Font size
WorksheetsTHE SIMPLE PRESENT TENSE
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 25mins
My dad..... a taxi driver.
are
does
is
do
He ....a student.
do
does
is
are
...........he a student?
Are
Is
Do
Does
CÂU HỎI CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN ĐỘNG TỪ TOBE CÓ CẤU TRÚC NHƯ THẾ NÀO ( YES/NO QUESTION)
Am/is/are + ADJ/N+ S+?
Am/is/are + ADJ/N+ VERB?
S + Am/is/are + ADJ/N?
Am/is/are + S+ ADJ/N?
CÂU HỎI CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN ĐỘNG TỪ TOBE CÓ CẤU TRÚC NHƯ THẾ NÀO
WH-QUESTION + am/is/are + S + ADJ/N?
S + am/is/are+ADJ/N
WH-QUESTION + S + am/is/are + ADJ/N?
WH-QUESTION + ADJ/N+ S + am/is/are ?
DẠNG VIẾT TẮT TRONG CÂU PHỦ ĐỊNH THÌ HIỆN TẠI ĐƠN LÀ NHỮNG DẠNG NÀO
amn't
i'm not
aren't
isn't
is not
sử dụng IS với S nào dưới đây
he, she, it
they, we
you
lan, mai, tony
những cô gái , những người nghèo
are dùng cho S nào dưới đây
THEY, WE
CON CHÓ
BÀ GIÀ ĐÓ
NHỮNG NGƯỜI CÔNG NHÂN
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?
They aren't tall.
She is very hot.
She isn't not tall.
We are students.
Are you a student?
Yes, I am a student.
Yes, I am.
No, I'm not a student.
No, I am.
Is she your Supervisor?
No, she isn't.
No, she isn't not.
Yes, she is my Supervisor.
Yes, she isn't.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, I am.
Are you a teacher?
Is she a teacher?
Are they your teacher?
Chọn những câu không đúng ngữ pháp dưới đây:
She isn't nice.
He isn't not nice.
You're nice.
She not nice.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, they are.
Are you a student?
Is she a student?
Are they students?
Trợ động từ ở thì hiện tại đơn
do
does
did
do/does
Công thức câu nghi vấn với V thường?
Are/Is/Am + S + Vo...
Do/Does + S + Vo...
Did + S + Vo...
Wh- + did + S + Vo...
Cách dùng của thì hiện tại đơn
đang xảy ra tại thời điểm nói
xảy ra và kết thúc trước thời điểm nói
sở thích
kế hoạch tương lai gần
Cách dùng của thì hiện tại đơn
Sự thật, chân lý hiển nhiên
Thời gian biểu, lịch trình
hành động sắp xảy ra
hành động đang diễn ra
Tobe của thì hiện tại đơn
is
did
do/does
is/am/are
Công thức khẳng định của thì HTĐ với động từ thường
S + V(es,s) ..
S + is/am/are ...
S + do/does + Vo...
S + did + Vo...
"is" đi với chủ thể nào?
He
She
We
I
"am" - tobe đi với chủ thể nào?
(a)
"They" đi với tobe nào trong thì HTĐ?
(a)
"We" đi với trợ động từ nào?
(a)
Công thức phủ định của V thường?
S + is/am/are not...
S + did not + Vo...
S + do not + Vo...
S + do/does not + Vo...
"Do" đi với chủ thể (S) nào?
He
She
You
It
"Does" đi với chủ thể (S) nào?
They
He
We
I
"are" đi với chủ thể (S) nào?
they
you
he
it
"you" đi với tobe nào?
(a)
"we" đi với trợ động từ nào?
(a)
Cách dùng của thì HTĐ
Hành động thường xuyên lặp lại
dự đoán sự việc sắp xảy ra
đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại
Sở thích
Trạng từ tần suất nào có nghĩa là "không bao giờ"
(a)
Trạng từ tần suất có nghĩa "luôn luôn"
usually
sometimes
always
frequently
từ nào bằng nghĩa với "seldom"
hardly
regularly
rarely
frequently
đâu là cấu trúc khẳng định của thì hiện tại đơn với động từ to be?
which is the affirmation structure of simple present with to be?
S + is/ am/ are
S + am/ is/ are + not
Am/ Is/ Are + S ?
Yes, I am
đâu là cấu trúc câu phủ định của thì hiện tại đơn với động từ "tobe"?
which is negative structure of simple present with to be?
No, he/she/it + does.
Do/ Does + S + V(nguyên thể) ?
S + is/ am/ are
S + am/ is/ are + not
đâu là cấu trúc câu nghi vấn của thì hiện tại đơn với to be?
which is the question structure of simple present with to be?
Do/ Does + S + V(nguyên thể) ?
I am not a student.
Am/ Is/ Are + S ?
S + is/ am/ are
I _______(be) a student.
am
is
are
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
It .... a rabbit
is
am
are
.... is mother
She
He
They
It ... a fish
is
am
are
We ... friend
is
am
are
These ... my pencils
is
am
are
I ... sad
is
am
are
They ... angry.
(a)
the younger brother ...................hard-working .
is
am
are
That house ...... beautiful and modern.
are
is
were
His cousins ...... kind.
is
isn't
are
are being
Cấu trúc câu khẳng định của động từ tobe trong thì hiện tại đơn?
S + Vs/es + (N/adj...)
S + tobe + (N/adj...)
S + tobe not +(N/adj...)
Tobe + S + (N/adj...)
Cấu trúc câu phủ định của động từ tobe trong thì hiện tại đơn?
S + do not/does not + V + O...
S + tobe not + (N/adj...)
S + tobe + (N/adj...)
To be not + S + (N/adj...)
Thể nghi vấn
Câu hỏi Yes/No question
có cấu trúc là gì?
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
ĐÚNG
SAI
Trong câu khẳng định của động từ thường:
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
*nguyên thể: động từ giữ nguyên, không chia động từ.
ĐÚNG
SAI
Dịch câu sau:
The watch is expensive.
Chiếc đồng hồ này thật đẹp.
Chiếc ti vi này đắt tiền.
Chiếc đồng hồ này đắt tiền.
Chiếc máy tính này đắt tiền.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là gì?
Always
Often/ Frequently/ Regularly
Seldom/ Rarely/ Hardly.
Always
Often/ Frequently/ Right now
Seldom/ Rarely/ Hardly.
Now/ Sometimes/Usually.
Every + khoảng thời gian (every month,…)
Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..)
At the moment
Trong thì hiện tại đơn giản:
Thể nghi vấn của động từ thường
Dạng câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Do/ Does + S + V(nguyên thể) +…?
ĐÚNG
SAI
Câu nghi vấn sử dụng từ để hỏi trong động từ thường có cấu trúc:
Từ để hỏi + do/ does + S + V (nguyên thể)….?
Đúng hay sai?
Sai
Đúng
Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.
My best friend (write)________ to me every week.
She ____ (help) the kids of the neighborhood.
Emma and Betty (be)________ good friends.
Môn Văn Học trong tiếng anh là?
(a)
Môn Toán học trong tiếng anh?
(a)
Bảng đen trong tiếng anh là gì?
(a)
Máy tính cầm tay trong tiếng anh là gì?
(a)
Môn khoa học trong tiếng anh là gì?
(a)
Môn lịch sử trong tiếng anh là gì?
(a)
Môn địa lý trong tiếng anh là gì?
(a)
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
I like Math and she (like)……….Literature.
LIKE
LIKES
IS LIKING
I (bake)________ cookies twice a month.
BAKE
BAKED
BAKES
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN CÂU KHẲNG ĐỊNH CỦA ĐỘNG TỪ THƯỜNG THÌ CHỦ NGỮ LÀ
I/YOU/ WE/ THEY / S NHIỀU THÌ ĐỘNG TỪ CHIA SAO
Vs/es
V nguyên thể
V-ing
trạng từ đứng ____ động từ thường
trước
sau
trạng từ đứng ____ động từ tobe
sau
trước
Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.
swim
swims
swam
My family (have)……….a holiday in December every year.
have
has
haves
Tiffany and Uma (be) ______my friends.
am
is
are
My dog __________small.
am
is
are
My husband________from California. I _______from Viet Nam.
is/are
are/ is
are/am
is/am
She (play) tennis every Sunday
play
plays
plaies
1. He............... (buy) a cup of coffee every morning.
buy
buys
is buy
find and correct mistake :( tìm và sửa lỗi sai )
Windy always watch TV at 9 p.m before going to bed at 10 p.m.
always
watch
before
My mother (fry)________ eggs for breakfast everyday.
fry
fries
are fry
They________breakfast together everyday.
have
has
had
haves
Calculator
bút
máy tính
cặp sách
với động từ kết thức bằng đuôi nào thì chúng ta thêm S/ES
S,Z,CH,X,SH
O,S,Z,CH,X,SH
S,Z,SH,GH, PH O, B,V,Y
TRƯỚC Y LÀ _______ THÌ TA CHUYỂN Y THÀNH I+ES
NGUYÊN ÂM
PHỤ ÂM
UNIFORM
ĐỒNG PHỤC
MÁY TÍNH
CẶP SÁCH
VỚI CHỦ NGỮ LÀ HE/SHE /IT THÌ
V nguyên thể
Vs/es
V-ing
Cách dùng thì Hiện tại đơn:
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại
Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Dạng thức của thì Hiện tại đơn với động từ "tobe"
He/She/It + is + Ving
I + am + danh từ/tính từ
Am + I + Ving
Johny and Mandy (a) cleaning the kitchen
school/ sister/ is/ an/ my/ international/ studying/ in.
My sister at an international is studying school.
Is my sister studying at an international school.
My sister is studying at an international school.
David (a) (not fly) to Chicago next week.
Thêm “es” vào các động từ kết thúc bằng
n
ch
m
Interview
Bài thơ
Phấn khích
Phỏng vấn
Nhà kính
Creative
Bạn cùng lớp
Chiếc com-pa
Sáng tạo
Trường nội trú
Where (a) the Masons buy their fruits?
Peter doesn’t get up before seven. (usually)
Peter usually doesn’t get up before seven
Peter doesn’t usually gets up before seven
Peter doesn’t usually get up before seven
