wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THE SIMPLE PRESENT TENSE

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

My dad..... a taxi driver.

a)

are

b)

does

c)

is

d)

do

2.

He ....a student.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

3.

...........he a student?

a)

Are

b)

Is

c)

Do

d)

Does

4.

CÂU HỎI CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN ĐỘNG TỪ TOBE CÓ CẤU TRÚC NHƯ THẾ NÀO ( YES/NO QUESTION)

a)

Am/is/are + ADJ/N+ S+?

b)

Am/is/are + ADJ/N+ VERB?

c)

S + Am/is/are + ADJ/N?

d)

Am/is/are + S+ ADJ/N?

5.

CÂU HỎI CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN ĐỘNG TỪ TOBE CÓ CẤU TRÚC NHƯ THẾ NÀO

a)

WH-QUESTION + am/is/are + S + ADJ/N?

b)

S + am/is/are+ADJ/N

c)

WH-QUESTION + S + am/is/are + ADJ/N?

d)

WH-QUESTION + ADJ/N+ S + am/is/are ?

6.

DẠNG VIẾT TẮT TRONG CÂU PHỦ ĐỊNH THÌ HIỆN TẠI ĐƠN LÀ NHỮNG DẠNG NÀO

a)

amn't

b)

i'm not

c)

aren't

d)

isn't

e)

is not

7.

sử dụng IS với S nào dưới đây

a)

he, she, it

b)

they, we

c)

you

d)

lan, mai, tony

e)

những cô gái , những người nghèo

8.

are dùng cho S nào dưới đây

a)

THEY, WE

b)

CON CHÓ

c)

BÀ GIÀ ĐÓ

d)

NHỮNG NGƯỜI CÔNG NHÂN

9.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

10.

Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?

a)

They aren't tall.

b)

She is very hot.

c)

She isn't not tall.

d)

We are students.

11.

Are you a student?

a)

Yes, I am a student.

b)

Yes, I am.

c)

No, I'm not a student.

d)

No, I am.

12.

Is she your Supervisor?

a)

No, she isn't.

b)

No, she isn't not.

c)

Yes, she is my Supervisor.

d)

Yes, she isn't.

13.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, I am.

a)

Are you a teacher?

b)

Is she a teacher?

c)

Are they your teacher?

14.

Chọn những câu không đúng ngữ pháp dưới đây:

a)

She isn't nice.

b)

He isn't not nice.

c)

You're nice.

d)

She not nice.

15.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, they are.

a)

Are you a student?

b)

Is she a student?

c)

Are they students?

16.

Trợ động từ ở thì hiện tại đơn

a)

do

b)

does

c)

did

d)

do/does

17.

Công thức câu nghi vấn với V thường?

a)

Are/Is/Am + S + Vo...

b)

Do/Does + S + Vo...

c)

Did + S + Vo...

d)

Wh- + did + S + Vo...

18.

Cách dùng của thì hiện tại đơn

a)

đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

xảy ra và kết thúc trước thời điểm nói

c)

sở thích

d)

kế hoạch tương lai gần

19.

Cách dùng của thì hiện tại đơn

a)

Sự thật, chân lý hiển nhiên

b)

Thời gian biểu, lịch trình

c)

hành động sắp xảy ra

d)

hành động đang diễn ra

20.

Tobe của thì hiện tại đơn

a)

is

b)

did

c)

do/does

d)

is/am/are

21.

Công thức khẳng định của thì HTĐ với động từ thường

a)

S + V(es,s) ..

b)

S + is/am/are ...

c)

S + do/does + Vo...

d)

S + did + Vo...

22.

"is" đi với chủ thể nào?

a)

He

b)

She

c)

We

d)

I

23.

"am" - tobe đi với chủ thể nào?

(a)  

24.

"They" đi với tobe nào trong thì HTĐ?

(a)  

25.

"We" đi với trợ động từ nào?

(a)  

26.

Công thức phủ định của V thường?

a)

S + is/am/are not...

b)

S + did not + Vo...

c)

S + do not + Vo...

d)

S + do/does not + Vo...

27.

"Do" đi với chủ thể (S) nào?

a)

He

b)

She

c)

You

d)

It

28.

"Does" đi với chủ thể (S) nào?

a)

They

b)

He

c)

We

d)

I

29.

"are" đi với chủ thể (S) nào?

a)

they

b)

you

c)

he

d)

it

30.

"you" đi với tobe nào?

(a)  

31.

"we" đi với trợ động từ nào?

(a)  

32.

Cách dùng của thì HTĐ

a)

Hành động thường xuyên lặp lại

b)

dự đoán sự việc sắp xảy ra

c)

đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại

d)

Sở thích

33.

Trạng từ tần suất nào có nghĩa là "không bao giờ"

(a)  

34.

Trạng từ tần suất có nghĩa "luôn luôn"

a)

usually

b)

sometimes

c)

always

d)

frequently

35.

từ nào bằng nghĩa với "seldom"

a)

hardly

b)

regularly

c)

rarely

d)

frequently

36.

đâu là cấu trúc khẳng định của thì hiện tại đơn với động từ to be?

which is the affirmation structure of simple present with to be?

a)

S + is/ am/ are

b)

S + am/ is/ are + not

c)

Am/ Is/ Are +  S ?

d)

Yes, I am

37.

đâu là cấu trúc câu phủ định của thì hiện tại đơn với động từ "tobe"?

which is negative structure of simple present with to be?

a)

No, he/she/it + does.

b)

Do/ Does   +   S   + V(nguyên thể)  ?

c)

S + is/ am/ are

d)

S + am/ is/ are + not

38.

đâu là cấu trúc câu nghi vấn của thì hiện tại đơn với to be?

which is the question structure of simple present with to be?

a)

Do/ Does   +   S   + V(nguyên thể)  ?

b)

I am not a student.

c)

Am/ Is/ Are +  S ?

d)

S + is/ am/ are

39.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

40.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

41.

It .... a rabbit

a)

is

b)

am

c)

are

42.

.... is mother

a)

She

b)

He

c)

They

43.

It ... a fish

a)

is

b)

am

c)

are

44.

We ... friend

a)

is

b)

am

c)

are

45.

These ... my pencils

a)

is

b)

am

c)

are

46.

I ... sad

a)

is

b)

am

c)

are

47.

They ... angry.

(a)  

48.

the younger brother ...................hard-working .

a)

is

b)

am

c)

are

49.

That house ...... beautiful and modern.

a)

are

b)

is

c)

were

50.

His cousins ...... kind.

a)

is

b)

isn't

c)

are

d)

are being

51.

Cấu trúc câu khẳng định của động từ tobe trong thì hiện tại đơn?

a)

S + Vs/es + (N/adj...)

b)

S + tobe + (N/adj...)

c)

S + tobe not +(N/adj...)

d)

Tobe + S + (N/adj...)

52.

Cấu trúc câu phủ định của động từ tobe trong thì hiện tại đơn?

a)

S + do not/does not + V + O...

b)

S + tobe not + (N/adj...)

c)

S + tobe + (N/adj...)

d)

To be not + S + (N/adj...)

53.

Thể nghi vấn

Câu hỏi Yes/No question 

có cấu trúc là gì?

4 lines
54.

He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Trong câu khẳng định của động từ thường:

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

*nguyên thể: động từ giữ nguyên, không chia động từ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Dịch câu sau:

The watch is expensive.

a)

Chiếc đồng hồ này thật đẹp.

b)

Chiếc ti vi này đắt tiền.

c)

Chiếc đồng hồ này đắt tiền.

d)

Chiếc máy tính này đắt tiền.

57.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là gì?

a)

Always

Often/ Frequently/ Regularly

Seldom/ Rarely/ Hardly.

b)

Always

Often/ Frequently/ Right now

Seldom/ Rarely/ Hardly.

Now/ Sometimes/Usually.

c)
  • Every + khoảng thời gian (every month,…)

  • Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..)

  • At the moment

58.

Trong thì hiện tại đơn giản:
Thể nghi vấn của động từ thường

Dạng câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Do/ Does + S + V(nguyên thể) +…?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.
Câu nghi vấn sử dụng từ để hỏi trong động từ thường có cấu trúc:

Từ để hỏi + do/ does + S + V (nguyên thể)….?

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

60.
  1. Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.

4 lines
61.
  1. My best friend (write)________ to me every week.

4 lines
62.
  1. She ____ (help) the kids of the neighborhood.

4 lines
63.
  1. Emma and Betty (be)________ good friends.

4 lines
64.

Môn Văn Học trong tiếng anh là?

(a)  

65.

Môn Toán học trong tiếng anh?

(a)  

66.

Bảng đen trong tiếng anh là gì?

(a)  

67.

Máy tính cầm tay trong tiếng anh là gì?

(a)  

68.

Môn khoa học trong tiếng anh là gì?

(a)  

69.

Môn lịch sử trong tiếng anh là gì?

(a)  

70.

Môn địa lý trong tiếng anh là gì?

(a)  

71.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

72.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

73.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

74.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

75.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

76.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

77.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

78.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

79.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

80.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

81.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

82.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

83.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

84.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

85.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

86.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

87.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

88.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

89.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

90.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

91.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

LIKE

b)

LIKES

c)

IS LIKING

92.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

BAKE

b)

BAKED

c)

BAKES

93.

Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN CÂU KHẲNG ĐỊNH CỦA ĐỘNG TỪ THƯỜNG THÌ CHỦ NGỮ LÀ

I/YOU/ WE/ THEY / S NHIỀU THÌ ĐỘNG TỪ CHIA SAO

a)

Vs/es

b)

V nguyên thể

c)

V-ing

94.

trạng từ đứng ____ động từ thường

a)

trước

b)

sau

95.

trạng từ đứng ____ động từ tobe

a)

sau

b)

trước

96.

Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.

a)

swim

b)

swims

c)

swam

97.

My family (have)……….a holiday in December every year.

a)

have

b)

has

c)

haves

98.

Tiffany and Uma (be) ______my friends.

a)

am

b)

is

c)

are

99.

My dog __________small.

a)

am

b)

is

c)

are

100.

My husband________from California. I _______from Viet Nam.

a)

is/are

b)

are/ is

c)

are/am

d)

is/am

101.

She      (play) tennis every Sunday

a)

play

b)

plays

c)

plaies

102.

1.    He............... (buy) a cup of coffee every morning.

a)

buy

b)

buys

c)

is buy

103.

find and correct mistake :( tìm và sửa lỗi sai )

Windy always watch TV at 9 p.m before going to bed at 10 p.m.

a)

always

b)

watch

c)

before

104.

My mother (fry)________ eggs for breakfast everyday.

a)

fry

b)

fries

c)

are fry

105.

They________breakfast together everyday.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

haves

106.

Calculator

a)

bút

b)

máy tính

c)

cặp sách

107.

với động từ kết thức bằng đuôi nào thì chúng ta thêm S/ES

a)

S,Z,CH,X,SH

b)

O,S,Z,CH,X,SH

c)

S,Z,SH,GH, PH O, B,V,Y

108.

TRƯỚC Y LÀ _______ THÌ TA CHUYỂN Y THÀNH I+ES

a)

NGUYÊN ÂM

b)

PHỤ ÂM

109.

UNIFORM

a)

ĐỒNG PHỤC

b)

MÁY TÍNH

c)

CẶP SÁCH

110.

VỚI CHỦ NGỮ LÀ HE/SHE /IT THÌ

a)

V nguyên thể

b)

Vs/es

c)

V-ing

111.

Cách dùng thì Hiện tại đơn:

a)

Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại

b)

Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

112.

Dạng thức của thì Hiện tại đơn với động từ "tobe"

a)

He/She/It + is + Ving

b)

I + am + danh từ/tính từ

c)

Am + I + Ving

113.

Johny and Mandy (a)   cleaning the kitchen

114.

school/ sister/ is/ an/ my/ international/ studying/ in.

a)

My sister at an international is studying school.

b)

Is my sister studying at an international school.

c)

My sister is studying at an international school.

115.

David (a)   (not fly) to Chicago next week.

116.

Thêm “es” vào các động từ kết thúc bằng

a)

n

b)

ch

c)

m

117.

Interview

a)

Bài thơ

b)

Phấn khích

c)

Phỏng vấn

d)

Nhà kính

118.

Creative

a)

Bạn cùng lớp

b)

Chiếc com-pa

c)

Sáng tạo

d)

Trường nội trú

119.

Where (a)   the Masons buy their fruits?

120.

Peter doesn’t get up before seven. (usually)

a)

Peter usually doesn’t get up before seven

b)

Peter doesn’t usually gets up before seven

c)

Peter doesn’t usually get up before seven