wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm văn 4

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Từ nào sau đây là từ láy?

a)

học sinh

b)

lấp lánh

c)

thước kẻ

d)

bàn ghế

2.

2. “Hãy giữ gìn sách vở cẩn thận!” là kiểu câu gì?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

3.

3. Từ “gọn gàng” thuộc loại:

a)

từ láy

b)

từ ghép

c)

từ đơn

d)

từ mượn

4.

4. Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

lung linh

b)

học hành

c)

bàn học

d)

vui vẻ

5.

5. Câu nào sau đây là câu cảm?

a)

A. Hãy mở cửa sổ giùm cô nhé!

b)

B. Mặt trời mọc phía đằng đông.

c)

C. Ôi, bức tranh của em đẹp quá!

d)

D. Em đi học đúng giờ.

6.

6. Từ “trường học” có cấu tạo thế nào?

a)

A. Từ láy

b)

B. Từ ghép đẳng lập

c)

C. Từ ghép chính phụ

d)

D. Từ đơn

7.

Trong câu “Bạn ấy vui như Tết” có sử dụng biện pháp gì?

a)

A. Nhân hóa

b)

B. Ẩn dụ

c)

C. So sánh

d)

D. Hoán dụ

8.

Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với “chăm chỉ”?

a)

A. Lười biếng

b)

B. Siêng năng

c)

C. Cẩu thả

d)

D. Vội vàng

9.

9. Câu văn nào sử dụng nhân hóa?

a)

A. Gió thổi mạnh làm rơi mũ em

b)

B. Cái bàn đứng yên một chỗ

c)

C. Bút chì chạy lăng xăng trên trang vở

d)

D. Cô giáo phát bài kiểm tra

10.

Từ nào trái nghĩa với từ “vui vẻ”?

a)

A. Nhẹ nhàng

b)

B. Hạnh phúc

c)

C. Buồn bã

d)

D. Nhiệt tình

11.

1. Từ nào sau đây là từ láy?

a)

A. yêu thương

b)

B. lặng lẽ

c)

C. quê hương

d)

D. trống trường

12.

2. “Chiếc trống trường em nằm giữa sân.” → đây là kiểu câu gì?

a)

A. Câu cảm

b)

B. Câu khiến

c)

C. Câu kể

d)

D. Câu nghi vấn

13.

10. Trong câu “Chiếc trống cất tiếng gọi bạn học sinh”, ta thấy gì?

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Từ trái nghĩa

14.

8. Cụm từ “quê hương” là:

a)

A. Từ láy

b)

B. Từ ghép đẳng lập

c)

C. Từ ghép chính phụ

d)

D. Từ đơn

15.

6. Từ “xôn xao” thuộc loại từ nào?

a)

A. Từ ghép

b)

B. Từ mượn

c)

C. Từ láy

d)

D. Từ đơn