Font size
S
M
L
XL
Worksheets1301-1400
Total questions: 100
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Rút ngắn thời giờ làm việc bình thường đúng quy định là:
a)
A. 4 ngày/tuần, mỗi ngày làm việc 8 giờ.
b)
B. 5 ngày/tuần, mỗi ngày làm việc 8 giờ.
c)
C. 5 ngày/tuần, mỗi ngày làm việc 7 giờ.
d)
D. 6 ngày/tuần, mỗi ngày làm việc 6 giờ.
2.
Sản phẩm bảo hiểm nào của ABIC đang phân phối qua hệ thống Agribank trong các đáp án sau?
a)
Bảo hiểm Bảo an chủ thẻ Flexi
b)
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe mô tô, xe máy
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Không có đáp án nào đúng
3.
Sản phẩm dịch vụ huy động vốn bao gồm:
a)
A. Sản phẩm tiền gửi
b)
B. Sản phẩm tiết kiệm
c)
C. Phát hành giấy tờ có giá
d)
D. Cả 3 sản phẩm trên
4.
Sản phẩm nào sau đây áp dụng lãi suất cố định?
a)
Tiết kiệm an sinh
b)
Tiết kiệm học đường
c)
Tiết kiệm linh hoạt
d)
Tiết kiệm hưu trí
5.
Sản phẩm nào sau đây cho phép khách hàng rút trước hạn từng phần:
a)
Tiết kiệm học đường
b)
Tiết kiệm linh hoạt
c)
Tiết kiệm an sinh
d)
Tiết kiệm hưu trí
6.
Sản phẩm Thẻ liên kết của Agribank có mấy sản phẩm?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 1
7.
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) của Agribank là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn 01 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng, theo đó khách hàng ủy quyên cho Agribank tự động đầu tư sô tiên tạm thời nhàn rỗi từ tài khoản thanh toán (TKTT) sang tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ. Hết thời hạn gửi tiền, toàn bộ số tiền gốc và lãi của tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ được tự động chuyển về TKTT của Khách hàng khi gửi tiền.
a)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn từ 01 đến 12 tháng, trả lãi sau do Agribank cung cấp tới khách hàng
b)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn 01 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng, theo đó khách hàng ủy quyền cho Agribank tự động đầu tư số tiền tạm thời nhàn rỗi từ tài khoản thanh toán (TKTT) sang tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ. Hết thời hạn gửi tiền, toàn bộ số tiền gốc và lãi của tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ được tự động chuyển về TKTT của Khách hàng khi gửi tiền.
c)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn từ 01 đến 24 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng
d)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn 01 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng, theo đó khách hàng ủy quyền cho Agribank tự động đầu tư số tiền tạm thời nhàn rỗi từ tài khoản thanh toán (TKTT) sang tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ. Hết thời hạn gửi tiền, toàn bộ số tiền gốc và lãi của tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ được tự động chuyển về TKTT của Khách hàng theo chỉ định của khách hàng.
8.
Sản phẩm tiền gửi tích lũy trực tuyến cho phép khách hàng được tích lũy nhiều lần, thời điểm tích lũy cuối cùng là khi nào?
a)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu sáu (06) tháng.
b)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối đa sáu (06) tháng.
c)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu ba (03) tháng.
d)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối đa ba (03) tháng.
9.
Sản phẩm Tiền gửi tiết kiệm nào sau đây khách hàng có thể gửi tiền theo định kỳ hàng tháng và rút 1 lần khi đến hạn?
a)
A. Tiết kiệm hưu trí.
b)
B. Tiết kiệm học đường.
c)
C. Tiết kiệm tích lũy kiều hối.
d)
D. Tiết kiệm an sinh.
10.
Sản phẩm Tiền gửi tiết kiệm nào sau đây khách hàng gửi tiền 1 lần, lĩnh lãi theo định kỳ?
a)
A. Tiền gửi tiết kiệm trả trước toàn bộ
b)
B. Tiền gửi tiết kiệm trả lãi sau định kỳ
c)
C. Tiền gửi tiết kiệm an sinh
d)
D. Tiết kiệm học đường
11.
Sản phẩm Tiền gửi tiết kiệm nào sau đây quy định khách hàng có thể gửi tiền nhiều lần không theo định kỳ và rút tiền 1 lần khi đến hạn?
a)
A. Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ, Tiết kiệm an sinh, Tiết kiệm hưu trí, Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất thả nổi.
b)
B. Tiết kiệm an sinh, Tiết kiệm hưu trí.
c)
C. Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ, Tiết kiệm an sinh, Tiết kiệm hưu trí, Tiết kiệm tích lũy kiều hối.
d)
D. Tiết kiệm gửi góp định kỳ, Tiết kiệm an sinh, Tiết kiệm học đường, Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi định kỳ, Tiết kiệm hưu trí.
12.
Sản phẩm tiền gửi trực tuyến của Agribank là sản phẩm:
a)
A. Tiền gửi có kỳ hạn lãi sau được thực hiện trên kênh Internet Banking của Agribank.
b)
B. Tiền gửi có kỳ hạn lãi sau được thực hiện trên kênh SMS Banking của Agribank.
c)
C. Tiền gửi có kỳ hạn lãi sau được thực hiện trên kênh E-Banking của Agribank.
d)
D. Tiền gửi có kỳ hạn lãi sau được thực hiện trên kênh Mobile Banking của Agribank.
13.
Sản phẩm tiết kiệm nào sau đây của Agribank có thể rút từng phần?
a)
Tiết kiệm Tích lũy kiều hối
b)
Tiết kiệm hưu trí
c)
Tiết kiệm an sinh
d)
Tiết kiệm linh hoạt
14.
Sau bao lâu kể từ ngày hẹn khách hàng không đến nhận thẻ và không có lý do chính đáng thì Agribank tiến hành hủy thẻ theo quy định?
a)
01 tháng
b)
2 tháng
c)
3 tháng
d)
4 tháng
15.
Sau bao nhiêu ngày kể từ ngày sao kê thè tín dụng quốc tế, chủ thẻ phải thanh toán sổ tiền thanh toán tối thiểu cho Agribank?
a)
10 ngày.
b)
15 ngày. Trường hợp ngày đến hạn thanh toán trùng vào ngày nghi, ngày lễ dược tính vào ngày làm việc tiếp theo.
c)
20 ngày.
d)
25 ngày.
16.
Sau khi hạch toán phát hành bảo lãnh, giao dịch viên lưu nhật ký chứng từ gồm:
a)
Liên 1 chứng từ giao dịch, tờ trình phát hành bảo lãnh, tin điện (bản có đầy đủ chữ ký; bản Ack’ed) (nếu có)
b)
Liên 1 chứng từ giao dịch, giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, tin điện (bản có đầy đủ chữ ký; bản Ack’ed) (nếu có)
c)
Liên 2 chứng từ giao dịch, tờ trình phát hành bảo lãnh, tin điện (bản có đầy đủ chữ ký; bản Ack’ed) (nếu có)
d)
Liên 2 chứng từ giao dịch
17.
Sau khi hoàn thành thủ tục chuyển nhượng sổ tiết kiệm theo quy định, người nhận chuyển nhượng sổ tiết kiệm được hưởng:
a)
Tiền gốc và lãi (nếu có) kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
b)
Tiền gốc kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
c)
Tiền lãi kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
d)
Tiền gốc và lãi (nếu có) kể từ khi mở tài khoản đến khi chuyển nhượng theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
18.
Sau khi lập lệnh thanh toán chuyển tiền đi trên hệ thống Thanh toán tập trung, GDV phát hiện chưa thu phí giao dịch của khách hàng, GDV thực hiện:
a)
Chuyển chứng từ cho KSV dể thực hiện Từ chối phê duyệt (để sửa), sau đó sửa thông tin thu phí giao dịch.
b)
Chuyển chứng từ cho KSV dể thực hiện Từ chối phê duyệt (để hủy), sau đó hủy lệnh chuyển tiền đã lập và lập lệnh chuyển tiền mới.
c)
GDV thực hiện chức năng thu phí giao dịch trên hệ thống IPCAS
d)
GDV thực hiện chức năng thu phí giao dịch trên hệ thống Thanh toán tập trung
19.
Sau khi lập lệnh thanh toán chuyển tiền đi trên hệ thống Thanh toán tập trung, GDV phát hiện thu sai mã phí giao dịch của khách hàng, GDV thực hiện:
a)
Lập tra soát xin lại món tiền để chuyển, thu phí lại
b)
GDV thực hiện chức năng hoàn phí giao dịch trên hệ thống Thanh toán tập trung và thu lại theo mã phí đúng
c)
GDV thực hiện chức năng hoàn và thu lại phí giao dịch trên hệ thống IPCAS
d)
Hủy lệnh chuyển tiền và lập lệnh mới với mã phí đúng
20.
Sau khi mở tài khoản thanh toán bằng phương thức điện tử thành công thì trong thời hạn bao lâu khách hàng phải đến quầy giao dịch của Agribank để xác thực thông tin?
a)
5 ngày làm việc.
b)
10 ngày làm việc.
c)
Không quy định thời hạn xác thực thông tin.
d)
30 ngày.
21.
Sau khi nhận được phiếu chuyển tiếp từ Trung tâm Chăm sóc khách hàng về cơ hội bán hàng, Nhân viên đơn vị cần thực hiện đầy đủ nội dung nào sau đây?
a)
Tiếp nhận phiếu chuyển tiếp, trực tiếp hoặc đề xuất đơn vị/bộ phận phối hợp và báo cáo kiểm soát đơn vị
b)
Trực tiếp/phối hợp với bộ phận liên quan xử lý cơ hội bán hàng
c)
Nhập nội dung kết quả bán hàng trên chương trình CSM chuyển kiểm soát đơn vị phê duyệt
d)
Tất cả các đáp án trên
22.
Sau khi nhận được văn bản thông báo của Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính, tại chi nhánh hạch toán chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được nguồn dự phòng từ Trụ sở chính (ngoại trừ tháng 12):
a)
3 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày làm việc
d)
02 ngày làm việc
23.
Sau khi niên phong và lập biên bản hộp chìa khóa, mã khóa dự phòng cửa kho tiền được mang đi gửi khi nào?
a)
Sau 1 ngày kể từ ngày niêm phong và lập biên bản
b)
Ngay trong ngày hoàn thành niêm phong và lập biên bản
c)
Sau 2 ngày kể từ ngày niêm phong và lập biên bản
d)
Sau 3 ngày kể từ ngày niêm phong và lập biên bản
24.
Sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước Việt Nam theo quy định cùa pháp luật, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các tài sản nào sau đây?
a)
Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư.
b)
Thu nhập từ đầu tư kinh doanh.
c)
Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
d)
Tất cả các đáp án trên.
25.
Số chứng từ là dãy gồm bao nhiêu ký tự
a)
10
b)
13
c)
15
d)
17
26.
Số dư còn lại sau khi đóng tài khoản thanh toán được xử lý như sau (chọn đáp án đúng nhất)
a)
Chi trả theo yêu cầu của chủ tài khoản, người giám hộ, người đại diện hợp pháp của chủ tài khoản hoặc người được thừa kế, đại diện thừa kế trong trường hợp chủ tài khoản thanh toán của cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, mất tích
b)
Chi trả theo quyết định của tòa án
c)
Xử lý theo quy định của pháp luật đối với trường hợp người thụ hưởng hợp pháp số dư trên tài khoản đã được thông báo mà không đến nhận hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản với chủ tài khoản, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
d)
Tất cả các nội dung trên
27.
Số dư khả dụng là gì?
a)
A. Số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng (không bao gồm số dư bị phong tỏa, cầm cố, thế chấp)
b)
B. Số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng (không bao gồm số dư bị phong tỏa, cầm cố, thế chấp, số dư tối thiểu).
c)
C. Số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng (không bao gồm số dư bị phong tỏa, cầm cố).
d)
D. Số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng (không bao gồm số dư tối thiểu)
28.
Số dư tối thiểu dể duy trì một Thẻ tiết kiệm và số tiền gửi tối thiểu cho mỗi lần gửi tiền vào một Thẻ tiết kiệm tùy thuộc vào sản phẩm TGTK mà người gửi tiền lựa chọn nhưng không thấp hon bao nhiêu?
a)
100.000VND/10USD/10EUR
b)
200.000VND/20USD/20 EUR
c)
500.000VND/50USD/50 EUR
d)
1.000.000VND/50USD /50EUR
29.
Số dư tối thiểu đối với tài khoản thanh toán mở bằng phương thức điện tử?
a)
Số dư bằng không tại thời điểm mở. Sau khi khách hàng thực hiện giao dịch trên TKTT, khách hàng phải duy trì số dư tối thiểu trên tài khoản là 50.000 VND
b)
Agribank không quy định số dư tối thiểu đối với tài khoản thanh toán
c)
50.000 VND/10 đơn vị tiền tệ
d)
Số dư bằng không tại thời điểm mở. Sau khi khách hàng thực hiện giao dịch trên TKTT, khách hàng phải duy trì số dư tối thiểu trên tài khoản là 50.000 VND/10 đơn vị tiền tệ
30.
Số dư tối thiểu trong tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân là bao nhiêu?
a)
100.000 VND hoặc 10 đơn vị tiền tệ.
b)
150.000 VND hoặc 15 đơn vị tiền tệ.
c)
50.000 VND hoặc 10 đơn vị tiền tệ.
d)
100.000 VND hoặc 50 đơn vị tiền tệ.
31.
Số dư tối thiểu trong tài khoản thanh toán của khách hàng tổ chức là bao nhiêu?
a)
2.000.000 VND hoặc 100 đơn vị tiền tệ
b)
5.000.000 VND hoặc 500 đơn vị tiền tệ
c)
3.000.000 VND hoặc 300 đơn vị tiền tệ
d)
1.000.000 VND hoặc 100 đơn vị tiền tệ
32.
Số lần rút gốc trước hạn tối đa mà khách hàng tổ chức có thể thực hiện khi sử dụng sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank là bao nhiêu?
a)
1 lần
b)
10 lần
c)
20 lần
d)
Không có đáp án đúng
33.
Số liệu trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh mang tính:
a)
A. Thời điểm.
b)
B. Thời kỳ.
c)
C. Thời điểm và thời kỳ.
d)
D. Không có đáp án đúng.
34.
Sổ lượng người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần là?
a)
01 người.
b)
02 người.
c)
Có thể có một hoặc nhiều người tùy thuộc vào điều lệ của doanh nghiệp.
d)
Tối da 03 người.
35.
Số lượng Séc tối đa cho một lần cung ứng là bao nhiêu?
a)
A. Tối đa 30 tờ séc (3 cuốn séc)/lần cung ứng
b)
B. Tùy vào nhu cầu đăng ký của khách hàng
c)
C. Tối đa 50 tờ séc (5 cuốn séc)/lần cung ứng
d)
D. Tùy vào quy định của từng chi nhánh
36.
Số lượng thành viên tối đa trong Cty TNHH có 2 thành viên trở lên theo quy định của pháp luật là:
a)
A. 40
b)
B. 50
c)
C. 45
d)
D. 60
37.
Số lượng tin nhắn SMS Brandname quảng cáo mà Đơn vị/chi nhánh gửi tới một khách hàng?
a)
Không được gửi quá 3 tin quảng cáo trong vòng 24 giờ trừ trường hợp có thỏa thuận khác với khách hàng.
b)
Không được gửi quá 10 tin quảng cáo trong vòng 24 giờ trừ trường hợp có thỏa thuận khác với khách hàng.
c)
Không được gửi quá 3 tin quảng cáo trong vòng 124 giờ trừ trường hợp có thỏa thuận khác với khách hàng.
d)
Không được gửi quá 3 tin quảng cáo trong vòng 24 giờ
38.
Số ngày nghỉ hàng năm của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được quy định như thế nào?
a)
A. 13 ngày làm việc
b)
B. 15 ngày làm việc
c)
C. 14 ngày làm việc
d)
D. 12 ngày làm việc
39.
Sổ sách kho quỹ hiện nay có bao nhiêu loại?
a)
A. Gồm 14 loại.
b)
B. Gồm 12 loại.
c)
C. Gồm 10 loại.
d)
D. Gồm 13 loại.
40.
Số tiền gửi tối thiểu áp dụng đối với Sản phẩm "Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ" đối với khách hàng tổ chức trong hệ thống Agribank là:
a)
5.000.000 VND, 200 USD, 200 EUR
b)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR
c)
15.000.000 VND, 700 USD, 700 EUR
d)
10.000.000 VND, 50 USD, 50 EUR
41.
Số tiền gửi tối thiểu áp dụng đối với Sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" đối với khách hàng tổ chức trong hệ thống Agribank là bao nhiêu?
a)
20.000.000 đồng
b)
30.000.000 đồng
c)
50.000.000 đồng
d)
100.000.000 đồng
42.
Số tiền gửi tối thiểu đối với Tài khoản thanh toán của cá nhân?
a)
A. 150.000 VND hoặc 15 đơn vị tiền tệ.
b)
B. 100.000 VND hoặc 50 đơn vị tiền tệ
c)
C. 100.000 VND hoặc 10 đơn vị tiền tệ.
d)
D. 50.000 VND hoặc 10 đơn vị tiền tệ.
43.
Số tiền gửi tối thiểu đối với Tài khoản thanh toán của tổ chức?
a)
A. 2.000.000 VND hoặc 100 đơn vị tiền tệ.
b)
B. 3.000.000 VND hoặc 300 đơn vị tiền tệ .
c)
C. 5.000.000 VND hoặc 500 đơn vị tiền tệ .
d)
D. 1.000.000 VND hoặc 100 đơn vị tiền tệ.
44.
Số tiền lãi vay của 01 ngày được xác định bằng:
a)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi /365
b)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi /360
c)
Số ngày thực tế * lãi suất tính lãi /365
d)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi
45.
So với cá nhân, mức phạt tiền đối với tổ chức cỏ cùng một hành vi vi phạm hành chính được quy định như thế nào?
a)
Bằng 02 lần.
b)
Bằng 03 lần.
c)
Bằng 04 lần.
d)
Bằng nhau.
46.
Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc vào:
a)
A. Hàng tồn kho bình quân.
b)
B. Giá vốn hàng bán và hàng tồn kho bình quân.
c)
C. Doanh thu bán hàng.
d)
D. Giá vốn hàng bán.
47.
Sử dụng câu hỏi mở để:
a)
A. Tham khảo thêm các ý kiến khác của khách hàng.
b)
B. Xác nhận thông tin.
c)
C. Tìm kiếm thêm thông tin.
d)
D. Tìm kiếm thêm thông tin và tham khảo thêm các ý kiến khác của khách hàng.
48.
Sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay, phí đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank, đây là gì của Khách hàng?
a)
A. Trách nhiệm
b)
B. Nghĩa vụ
c)
C. Quyền hạn
d)
D. Yêu cầu
49.
Tác phong của nhân viên giao dịch được quy định như thế nào theo "Tiêu chuẩn phục vụ khách hàng trong hệ thống Agribank". Hãy chọn đáp án đúng nhất
a)
Thái độ làm việc nghiêm túc, không tụ tập nói chuyện, cười đùa, làm việc riêng trong giờ làm việc
b)
Tư thế ngồi làm việc ngay ngắn; Tác phong đi lại, làm việc nhanh nhẹn, khẩn trương, không kéo lê giày dép trên sàn
c)
Để điện thoại ở chế độ im lặng đảm bảo không ảnh hưởng đến khách hàng giao dịch và những người xung quanh
d)
Tất cả các đáp án trên
50.
Tại Agribank chi nhánh loại I, việc chỉ đạo, tổ chức kiềm tra đối chiếu nợ vay hàng năm thực hiện đúng theo quy định như thế nào?
a)
Tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ 100% khách hàng pháp nhân
b)
Tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ các khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên
c)
Tối da 50% khách hàng cá nhân dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng và tối đa 10% khoản vay còn lại
d)
Đáp án 1 và 2
51.
Tại Agribank hiện nay việc chuyển tiền TTR biên mậu được thực hiện qua hệ thống nào dưới đây?
a)
A. SWIFT.
b)
B. CITAD.
c)
C. CBPS.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
52.
Tại Agribank hiện nay việc thanh toán biên mậu Việt – Lào được thực hiện qua hệ thống nào dưới đây?
a)
A. IPCAS
b)
B. CITAD
c)
C. CBPS
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
53.
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a)
A. Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
B. Ít nhất 2lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
C. Ít nhất 3 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
D. Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
54.
Tại Agribank nơi xử lý tài sản bảo đảm việc lập phương án xử lý tài sản bảo đảm thì người đề xuất là:
a)
A. Người Kiểm soát phương án xử lý tài sản bảo đảm.
b)
B. Người quản lý khoản nợ có vấn đề.
c)
C. Cán bộ phòng Kế toán.
d)
D. Tất cả cán bộ của Agribank nơi cấp tín dụng có thể thực hiện.
55.
Tại Agribank, hội đồng tín dụng Chi nhánh có nhiệm vụ rà soát, đánh giá rủi ro đề đưa ra ý kiến đề xuất Giám đốc Chi nhánh phê duyệt/quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng khi nào?
a)
A. Tổng mức cấp tín dụng trên 50% thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh.
b)
B. Trình vượt thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh.
c)
C. Tổng mức cấp tín dụng dưới 50% thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng tín dụng.
d)
D. Tất cả A, B và C đều đúng.
56.
Tại Agribank, Hội đồng tín dụng không thể được thành lập ở đâu?
a)
A. Chi nhánh loại II.
b)
B. Trụ sở chính.
c)
C. Chi nhánh loại I.
d)
D. Phòng giao dịch.
57.
Tại Agribank, Hội đồng tín dụng Trụ sở chính Agribank có nhiệm vụ rà soát, đánh giá rủi ro để đưa ra ý kiến đề xuất Tổng Giám đốc phê duyệt/ quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng có tổng mức cấp tín dụng trên bao nhiêu % thẩm quyền cấp tín dụng của Tổng Giám đốc?
a)
A.60%.
b)
B. 50%.
c)
C. 70%.
d)
D. 80%.
58.
Tại chi nhánh loại I: Tập trung quỹ dự phòng từ các chi nhánh loại II chuyển về, hạch toán:
a)
Nợ: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
Có: TK 469009 - Các khoản phải trả khác
b)
Nợ: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
Có: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường
c)
Nợ: TK 469009 - Các khoản phải trả khác
Có: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
d)
Nợ: TK 459909 - Các khoản phải trả bên ngoài khác
Có: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
59.
Tại chi nhánh loại II: Trường hợp số dự phòng phải trích trong quý lớn hơn số dự phòng hiện có, phần chênh lệch phải trích bổ sung, hạch toán
a)
Nợ: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường
Có: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
b)
Nợ: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường
Có: TK 469009 - Các khoản phải trả khác
c)
Nợ: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
có: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường
d)
Nợ: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường
Có: TK 459909 - Các khoản phải trả bên ngoài khác
60.
Tại chi nhánh, cuối ngày giao dịch Giao dịch viên quầy loại 2 kiểm tra, đối chiếu, xử lý tiền mặt như thế nào?
a)
Kiểm tra, đối chiếu tiền mặt thực tế với số liệu trên hệ thống IPCAS, đảm bảo khớp đúng; tất toán chuyển số dư tồn quỹ tiền mặt về theo dõi trên tài khoản của GDVQ; nộp tiền mặt thực tế về bộ phận quỹ.
b)
Đối chiếu tiền mặt thực tế của Thủ quỹ Phòng giao dịch với số dư tiền mặt trên IPCAS, đảm bảo khớp đúng và nộp về quỹ chính theo quy định.
c)
Đối chiếu tiền mặt thực tế tại quỹ, đảm bảo khớp đúng với tồn quỹ tiền mặt trên hệ thống IPCAS.
d)
Phối hợp cùng Giao dịch viên quỹ đối chiếu tiền mặt thực tế tại quỹ với số dư tiền mặt trên IPCAS, đảm bảo khớp đúng và nộp về quỹ chính.
61.
Tại chức năng Quản lý giao dịch hệ thống kết nối - IPCAS FX, lệnh ở trạng thái TT lệnh lỗi, GDV xử lý?
a)
Hủy lệnh tại hệ thống Thanh toán tập trung
b)
Hủy lệnh tại hệ thống IPCAS
c)
Không xử lý, hệ thống tự động hủy giao dịch
d)
Lập lệnh mới tại hệ thống Thanh toán tập trung
62.
Tại đâu không có Người giám sát khoản vay vượt quyền phán quyết?
a)
A. Phòng giao dịch và Chi nhánh loại II.
b)
B. Chi nhánh loại I.
c)
C. Trụ sở Chính.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
63.
Tại điểm giao dịch (khi tiếp đón/xử lý giao dịch/xử lý hồ sơ…), GDV có thể nhận diện nhóm, hạng khách hàng thông qua hình thức nào?
a)
Chương trình phân loại khách hàng
b)
Ứng dụng ngân hàng điện tử/Thẻ vật lý/E-mail/tin nhắn… của Agribank và các ứng dụng công nghệ khác để nhận diện khách hàng được phát triển và quy định trong từng thời kỳ
c)
Nhận định qua trang phục và phong cách của khách hàng
d)
Đáp án 1 và 2
64.
Tại Hội sở chi nhánh việc giao nhận hồ sơ, chứng từ cho bộ phận hậu kiểm được thực hiện tại đâu?
a)
Nơi làm việc của bộ phận hậu kiểm.
b)
Nơi làm việc của các phòng nghiệp vụ.
c)
Nơi làm việc của từng Giao dịch viên.
d)
Tất cả các đáp án trên.
65.
Tài khoản của ngân hàng đối tác mở tại Agribank phải đáp ứng:
a)
Không được phép sử dụng bởi ngân hàng vỏ bọc
b)
Khách hàng không được phép thanh toán thông qua tài khoản này
c)
Chỉ khách hàng cá nhân mới được phép thanh toán thông qua tài khoản này
66.
Tài khoản nào sau đây Agribank áp dụng quy định gửi rút nhiều nơi?
a)
A. Tài khoản Tiền gửi có kỳ hạn, Tài khoản Tiền gửi tiết kiệm.
b)
B. Tài khoản thanh toán, Tài khoản Tiền gửi có kỳ hạn.
c)
C. Tài khoản thanh toán, Tài khoản Tiền gửi có kỳ hạn, Tài khoản Tiền gửi tiết kiệm.
d)
D. Tài khoản thanh toán, Tài khoản Tiền gửi tiết kiệm.
67.
Tài khoản thanh toán của tổ chức cần phải có số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?
a)
A. 1.000.000 VND hoặc 100 đơn vị tiền tệ.
b)
B. 2.000.000 VND hoặc 200 đơn vị tiền tệ.
c)
C. 500.000 VND hoặc 50 đơn vị tiền tệ .
d)
D. 3.000.000 VND hoặc 300 đơn vị tiền tệ.
68.
Tài khoản tiền gửi trực tuyến mở trên Internet banking có thể được đóng (tất toán) tại đâu?
a)
A. Tại ATM/CDM.
b)
B. Tại ứng dụng Agribank E-mobile Banking hoặc Internet Banking.
c)
C. Tại quầy giao dịch hoặc Internet Banking.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
69.
Tài khoản tiền gửi trực tuyến trên Internet banking có thể được đóng (tất toán) tại đâu?
a)
A. Tại ATM/CDM.
b)
B. Tại ứng dụng Agribank E-mobile Banking.
c)
C. Tại quầy giao dịch.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
70.
Tại Ngân hàng phát lệnh khi người kiểm soát phê duyệt lệnh chuyển tiền phát hiện lệnh chuyển tiền bị sai so với chứng từ gốc phải xử lý thế nào?
a)
A. Chuyển trả chứng từ cho thanh toán viên làm giao dịch sai, yêu cầu thanh toán viên sửa lại.
b)
B. Vào sửa sai ngay tại màn hình phê duyệt.
c)
C. Vào chức năng sửa sai trong chương trình để sửa sai.
d)
D. Chuyển lệnh đi bình thường và lập tra soát kèm theo
71.
Tài sản bảo đảm của bên thứ 3 là tài sản:
a)
A. Thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên vay vốn.
b)
B. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ cho chính Bên vay vốn.
c)
C. Thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của một bên (bên bảo đảm) dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ cho một bên khác (bên được cấp tín dụng).
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
72.
Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
Tài sản bảo đảm chính thức.
b)
Tài sản bảo đảm bổ sung.
c)
Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 & 2
73.
Tài sản gắn liền với đất bao gồm:
a)
A. Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; tài sản khác gắn liền với công trình xây dựng.
b)
B. Vườn cây lâu năm, rừng cây.
c)
C. Các tài sản khác gắn liền với đất.
d)
D. Cả a, b và c.
74.
Tài sản hình thành trong tương lai nào dưới dây Agribank có thể nhận làm bảo đảm
a)
Tài sản chưa hình thành tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
b)
Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản sau thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
c)
Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với quyền sử dụng đất
d)
Tất cả đáp án trên
75.
Tài sản phải được xác định giá bởi Tổ thẩm định tài sản bảo đảm:
a)
A. Đối với khoản cấp tín dụng trên 2 tỷ đồng.
b)
B. Đối với khoản cấp tín dụng trên 5 tỷ đồng.
c)
C. Đối với khoản cấp tín dụng trên 7 tỷ đồng.
d)
D. Đối với khoản cấp tín dụng trên 10 tỷ đồng.
76.
Tại thời điểm 30/9/2023 Khách hàng Nguyễn Văn A có khoản nợ được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn, không phải trích dự phòng rủi ro theo quy định, Số lãi phải thu:
a)
Hạch toán thu nhập
b)
Hạch toán chi phí
c)
Hạch toán thu nhập và theo dõi ngoại bảng
d)
Không hạch toán thu nhập, thực hiện theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu nợ.
77.
Tại thời điểm 30/9/2023 Khách hàng Nguyễn Văn A có khoản nợ ở nhóm 3, Số lãi phải thu:
a)
Hạch toán thu nhập
b)
Hạch toán chi phí
c)
Hạch toán thu nhập và theo dõi ngoại bảng
d)
Không hạch toán thu nhập, thực hiện theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu nợ.
78.
Tại trụ sở chính đơn vị nào cung cấp thông tin liên quan đến phân loại khách hàng cho TTCSKH?
a)
Ban Kiểm tra, giám sát nội bộ
b)
Ban KHCN, KHDN
c)
Ban KHCN, Ban KHDN và các đơn vị thực hiện cung cấp thông tin các chương trình ưu đãi, gói ưu đãi về phí, lãi suất áp dụng theo phân loại khách hàng liên quan đến sản phẩm dịch vụ do đơn vị quản lý
d)
Tất cả các đơn vị tại TSC
79.
Tạm khóa tài khoản thanh toán của khách hàng là?
a)
Tạm dừng giao dịch toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng theo yêu cầu của cơ quan chức năng, pháp luật nhà nước.
b)
Tạm dừng giao dịch một phần số tiền/toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng trong các trường hợp theo quy định của pháp luật, Nhà nước và Agribank.
c)
Tạm dừng giao dịch một phần hoặc toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng khi chủ tài khoản yêu cầu hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản giữa chủ tài khoản với Agribank nơi mở tài khoản.
d)
Tạm dừng giao dịch một phần số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng trong các trường hợp theo quy định của pháp luật, Nhà nước và Agribank.
80.
Tầm nhìn của Agribank là:
a)
A. Phát triển - an toàn - hiệu quả - bền vững
b)
B. Tăng trưởng - phát triển - bền vững - hiệu quả
c)
C. Phát triển - hiệu quả - chất lượng - bền vững
d)
D. Tăng trưởng - an toàn - hiệu quả - bền vững
81.
Tần suất thực hiện việc kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng pháp nhân tại Agribank nơi cho vay kề từ ngày kiểm tra gần nhất là?
a)
Trong vòng 3 tháng ít nhất 1 lần.
b)
Trong vòng 6 tháng ít nhất 1 lần.
c)
Trong vòng 9 tháng ít nhất 1 lần.
d)
Trong vòng 12 tháng ít nhất 1 lần.
82.
Tất cả các khoản thừa quỹ ATM, chi nhánh phải thực hiện:
a)
Hạch toán vào tài khoản thừa/thiếu quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
b)
Hạch toán vào tài khoản thiếu quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
c)
Hạch toán vào tài khoản thừa quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
d)
Hoàn trả cho khách hàng.
83.
Tên đăng nhập dịch vụ Agribank E-Mobile Banking của Agribank là gì?
a)
Số CCCD của khách hàng.
b)
Số điện thoại di động cùa khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
c)
Mã định danh cùa khách hàng.
d)
Do khách hàng tự lựa chọn.
84.
Tên gọi đầu tiên của Agribank là gì?
a)
A. Ngân hàng Phát triển nông nghiệp Việt Nam.
b)
B. Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam.
c)
C. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
d)
D. Ngân hàng Phát triển nông nghiệp và nông thôn Việt Nam.
85.
Tên gọi tiếng Anh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam là gì?
a)
A. VBARD.
b)
B. Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development.
c)
C. Agribank.
d)
D. Agriculture and Rural Development Vietnam Bank.
86.
Tên thương hiệu của Agribank hiện diện trên các tin nhắn SMS Brandname là?
a)
AGRIBANKING
b)
AGRIBANK
c)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
d)
AGRIBANK E-MOBILE BANKING
87.
Tên viết tắt của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam là gì?
a)
A. Agriculture and Rural Development Vietnam Bank
b)
B. VBARD
c)
C. Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
d)
D. Agribank
88.
Thái độ phục vụ khách hàng trong khi giao dịch theo tiêu chuẩn Nhân viên giao dịch?
a)
Trong khi giao dịch kết hợp giao tiếp với khách hàng, trao đổi, tư vấn, hướng dẫn sản phẩm dịch vụ.
b)
Kết hợp nói chuyện riêng với đồng nghiệp hoặc làm việc khác trong lúc giao tiếp với khách hàng.
c)
Phục vụ khách hàng với thái độ niềm nở, quan tâm, thân thiện đúng mực, khuôn mặt vui tươi.
d)
đáp án 1 và 3
89.
Tham mưu, tổ chức triển khai, hướng dẫn các đơn vị liên quan thực hiện các thông lệ, chuẩn mực quốc tế về phòng, chống rửa tiền là nhiệm vụ của phòng nghiệp vụ nào thuộc Trung tâm Phòng, chống rửa tiền
a)
Phòng Tổng hợp
b)
Phòng Kiểm tra, giám sát
c)
Phòng Xử lý thông tin
d)
Phòng Thu thập và xử lý thông tin
90.
Thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc Phòng giao dịch tối đa với 1 khách hàng là bao nhiêu (trừ trường hợp cho vay khách hàng có bảo đảm bằng số dư tiền gửi, thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá)?
a)
A. 1.5 tỷ đồng.
b)
B. 1 tỷ đồng.
c)
C. 0.5 tỷ đồng.
d)
D. 2 tỷ đồng.
91.
Thẩm quyền cấp tín dụng của Tổng giám đốc Agribank đối với một khách hàng và người có liên quan tối đa bằng:
a)
A. 10% vốn tự có của Agribank.
b)
B. 20% vốn tự có của Agribank.
c)
C. 15% vốn tự có của Agribank.
d)
D. 5% vốn tự có của Agribank.
92.
Thẩm quyền phê duyệt nghi không hưởng lương của Hội đồng thành viên đổi với người giữ chức danh thuộc thẩm quyền quản lý của HĐTV là bao nhiêu ngày?
a)
Không có thẩm quyền quyết định nghỉ không hưởng lương
b)
Quyết định nghỉ không hưởng lương từ 14 ngày liên tục trở lên đối với người giữ chức danh chức vụ thuộc thẳm quyền quản lý của Hội đồng thành viên trong công tác cán bộ
c)
Quyết định nghỉ không hưởng lương từ 06 tháng liên tục trở lên đối với người giữ chức danh chức vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Hội đồng thành viên trong công tác cán bộ
d)
Quyết định nghỉ không hưởng lương từ 07 ngày liên tục trở lên dối với người giữ chức danh chức vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Hội đồng thành viên trong công tác cán bộ
93.
Thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Hội đồng thành viên Agribank đối với một khách hàng và người có liên quan là:
a)
A. Không vượt quá 20% vốn tự có của Agribank.
b)
B. Không vượt quá 10% vốn tự có của Agribank.
c)
C. Không vượt quá 15% vốn tự có của Agribank.
d)
D. Không vượt quá 25% vốn tự có của Agribank.
94.
Thành phần Ban quản lý kho tiền, bao gồm:
a)
A. Trưởng Phòng Kế toán và Ngân quỹ/Tổ trưởng tổ Kế toán ngân quỹ; Thủ kho tiền/Thủ quỹ.
b)
B. Giám đốc ; Trưởng Phòng Kế toán và Ngân quỹ/Tổ trưởng tổ Kế toán ngân quỹ.
c)
C. Giám đốc; Trưởng Phòng Kế toán và Ngân quỹ/Tổ trưởng tổ Kế toán ngân quỹ; Thủ kho tiền/Thủ quỹ.
d)
D. Giám đốc; Thủ kho tiền/Thủ quỹ.
95.
Thành phần BQL kho tiền "đóng" cửa kho tiền theo thứ tự nào sau đây?
a)
Giám đốc, Thủ kho tiền, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
b)
Trưởng phòng Kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Giám đốc, Thủ kho tiền
c)
Thủ kho tiền, Trưởng phòng kế toán &ngân quỹ/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Giám đốc
d)
Giám đốc, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Thủ kho tiền
96.
Thành phần BQL kho tiền "mở" cửa kho tiền theo thứ tự nào sau đây?
a)
Giám đốc, Thủ kho tiền, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
b)
Trưởng phòng Kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Giám đốc, Thủ kho tiền
c)
Thủ kho tiền, Giám đốc, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
d)
Giám đốc, Trưởng phòng kế toán &ngân quỹ/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Thủ kho tiền
97.
Thành phần nào là người phụ trách chung, chỉ huy trên đường vận chuyển, chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá; tổ chức thực hiện giao nhận, vận chuyển, áp tải?
a)
Bảo vệ chuyên trách
b)
Người áp tải
c)
Lái xe
d)
Công an
98.
Thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn chuyển số tiền góp vốn để giải ngân về Thành viên đầu mối, hạch toán vào tài khoản:
a)
TK 381101- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
b)
TK 369901- Các khoản phải thu khác
c)
TK 366101- Các khoản phải thu từ các chi nhánh
d)
TK 361901- Lãi huy động vốn hộ TW
99.
Thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn hạch toán giải ngân theo thông báo của Thành viên đầu mối:
a)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp)
Có:TK 381101- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
b)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp)
Có:TK 369901- Các khoản phải thu khác
c)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp)
Có: TK thích hợp (TK 519101…)
d)
Nợ: TK thích hợp (TK519101..)
Có: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp)
100.
Thành viên tham gia cấp tín dụng liên chi nhánh chuyển số tiền góp vốn để giải ngân về Thành viên đầu mối, hạch toán vào tài khoản:
a)
TK 381101- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
b)
TK 369901- Các khoản phải thu khác
c)
TK 366101- Các khoản phải thu từ các chi nhánh
d)
TK 361901- Lãi huy động vốn hộ TW
Reset
