Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán 1 Bài 13 - Hán ngữ Giai Tuệ
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
“支” là lượng từ dùng cho:
a)
Quần áo
b)
Cái ô
c)
Bút
d)
Đĩa CD
2.
Dịch nghĩa câu sau: “妹妹穿了一件很好看的红衣服。”
a)
Chị gái mặc bộ quần áo màu đỏ rất tốt.
b)
Em gái đã mua bộ quần áo màu đen rất đẹp.
c)
Chị gái mua một chiếc áo đỏ tốt.
d)
Em gái mặc bộ quần áo màu đỏ rất đẹp.
3.
Dịch nghĩa câu: “我不会的词,我在新词典里找。”
a)
Tôi tìm những từ mình không biết trong từ điển mới.
b)
Những từ mới tôi không biết, tôi tìm trên mạng.
c)
Trong từ điển mới có từ tôi không biết.
d)
Tôi sẽ tra từ mới trong từ điển.
4.
我的箱子里有很多____和书。
a)
雨伞
b)
鸡蛋
c)
衣服
d)
茶叶
5.
他买了一__白衣服,是妈妈给他买的。
a)
把
b)
支
c)
张
d)
件
6.
我妹妹有一 (a) 红雨伞。
7.
姐姐很喜欢法国____。
a)
茶叶
b)
香水
c)
光盘
d)
药
8.
我有三__笔,一__是黑的,两__是白的。
(a)
9.
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
是 / 我的 / 很旧了 / 手机 / 还好 / 但
a)
我的手机很旧了,但是还好。
b)
但是我的手机,还好很旧了。
c)
是我的手机,但很旧还好。
d)
我的手机很旧,但是还好了。
10.
他哥哥有九 (a) 好啤酒,但是很贵。
Reset
