wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nguyên tử

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, (1)……… về điện. Nguyên tử gồm (2)………mang điện tích dương và vỏ nguyên tử mang (3)…………..”

a)

(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện.

b)

(1) không trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích dương.

c)

(1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm.

d)

(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm.

2.

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân

a)

Theo từng đường thẳng

b)

Theo từng cặp.

c)

Theo từng lớp khác nhau.

d)

Không theo quy luật.

3.

Z là

a)

Số neutron trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

c)

Tổng số proton và số neutron trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.

4.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

Tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân và electron ở

vỏ nguyên tử.

b)

Tổng khối lượng các hạt proton trong hạt nhân và electron ở vỏ nguyên

tử.

c)

Tổng khối lượng các hạt neutron trong hạt nhân và electron ở vỏ

nguyên tử.

d)

Tổng khối lượng các hạt electron ở vỏ nguyên tử

5.

Tại sao trong nguyên tử tổng số hạt proton bằng tổng số hạt

electron

a)

Theo quy ước quốc tế.

b)

Do nguyên tử có cấu tạo rỗng.

c)

Do nguyên tử trung hòa về điện.

d)

Do hạt proton mang điện tích dương, electron mang điện tích âm

6.

Cho nguyên tử Lithium (3p, 4n), chọn đáp án sai

a)

Tổng điện tích của nguyên tử Lithium là 6+.

b)

Trong nguyên tử Lithium có 3 electron.

c)

Khối lượng xấp xỉ của nguyên tử Lithium là 7 amu.

d)

Số đơn vị điện tích hat nhân của nguyên tử Litium là 3

7.

Trong nguyên tử X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 34.

Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt.

Số hạt proton trong nguyên tử là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Muối ăn chứa hai nguyên số hóa học là Natri (sodium) và Chlorine.

Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố Natri và Chlorine có lần lượt

là 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử Natri và

Chlorine lần lượt là

a)

2 và 5.

b)

3 và 6.

c)

9 và 10.

d)

1 và 7

9.

Ô nguyên tố cho biết

a)

Kí hiệu hóa học, số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, tính chất hóa học.

b)

Số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử, phần trăm

trong tự nhiên.

c)

Tên nguyên tố, kí hiệu hóa học, khối lượng nguyên tử, số neutron trong

hạt nhân nguyên tử.

d)

Kí hiệu hóa học, số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, khối lượng nguyên

tử

10.

Dựa vào bảng tuần hoàn hóa học, hãy cho biết tên nguyên tố, kí

hiệu hóa học của nguyên tố ở ô 5

a)

Boron, B.

b)

Boron, Bo.

c)

Beryllium, B.

d)

Beryllium, Be

11.

Dựa vào bảng tuần hoàn hóa học, hãy cho biết tên và kí hiệu hóa

học của nguyên tố ở nhóm IIA, chu kì 3

a)

Boron, Bo.

b)

Boron, B.

c)

Magnesium, Mg.

d)

Calcium, Ca

12.

Dựa vào bảng tuần hoàn hóa học, hãy cho biết tên và kí hiệu hóa

học của nguyên tố ở nhóm VIIA, chu kì 2

a)

Manganese, Mn

b)

Iron, Fe.

c)

Flourine, F

13.

Những nguyên tố thuộc cùng một chu kì

a)

Al, P, Cl, Na.

b)

Al, Cu, Ar, S.

c)

Ar, Ag, Mg, Ni.

d)

I, O, S, Ca

14.

Trong nguyên tử Y có tổng số hạt proton, neutron và electron là 52. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Hỏi số proton trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

15.

Trong một nguyên tử Z, tổng số hạt proton, neutron và electron là 40. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt. Hỏi nguyên tử Z là nguyên tố gì?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Li

d)

Na