Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài tập ôn luyện tiếng Trung
Total questions: 179
Worksheet time: 2hrs 34mins
Name
Class
Date
1.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 以下
a)
yǐxià
b)
yǐxiā
c)
yǐxíà
d)
yìxià
2.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 里面
a)
lìmiàn
b)
lǐmìàn
c)
lǐmiàn
d)
lǐmíàn
3.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 自学
a)
zīxué
b)
zìxuě
c)
zìxué
d)
zhìxué
4.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 图书馆
a)
túshūguǎn
b)
túshūguàn
c)
túshuguǎn
d)
túshūguǎn.
5.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 要是
a)
yǎoshì
b)
yàoshi
c)
yàoshì
d)
yáoshì
6.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 准备
a)
zhǔnbei
b)
zhǔnbèi
c)
zhùnbèi
d)
zhǔnbèi.
7.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 报纸
a)
báozhǐ
b)
bào zhì
c)
bàozhǐ
d)
bào zhǐ
8.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 进去
a)
jínqù
b)
jìnqù
c)
jìnqú
d)
jìnqu
9.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 兴奋
a)
xīngfen
b)
xíngfèn
c)
xǐngfèn
d)
xīngfèn
10.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 睡觉
a)
shuìjiào
b)
shuì jiǎo
c)
shuì jiào
d)
shuìjiǎo
11.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 地方
a)
dìfang
b)
dìfāng
c)
dǐfáng
d)
dìfáng
12.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 孩子
a)
háizi
b)
hàizi
c)
háizǐ
d)
hǎizi
13.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 高兴
a)
gāoxín
b)
gǎoxìng
c)
gàoxìng
d)
gāoxìng
14.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 懂了
a)
dǒng le.
b)
dòng le
c)
dóng le
d)
dǒng le
15.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 朋友
a)
péngyǒu
b)
péngyou
c)
péngyòu
d)
pēngyou
16.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 欢迎
a)
huānyíng.
b)
huānyíng
c)
huányíng
d)
huǎnyíng
17.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 几个
a)
jí gè
b)
jì gè
c)
jǐ gè
d)
jī gè
18.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 咖啡
a)
kāfei
b)
kāfēi
c)
kàfēi
d)
kǎfēi
19.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 发现
a)
fáxiàn
b)
fāxiàn
c)
fǎxiàn
d)
fāxián
20.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 应该
a)
yìnggāi
b)
yīnggái
c)
yínggāi
d)
yīnggāi
21.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 文化
a)
wěnhuà
b)
wèn huà
c)
wénhuà
d)
wénhuā
22.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 安静
a)
ánjìng
b)
ǎnjìng
c)
ānjing
d)
ānjìng
23.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 季节
a)
jíjié
b)
jìjié
c)
jì jié
d)
jìjiě
24.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 当然
a)
dāngrán
b)
dāngrán.
c)
dàngrán
d)
dāngran
25.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 结婚
a)
jiéhun
b)
jiéhūn
c)
jiéhùn
d)
jiēhūn
26.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 考试
a)
kàoshì
b)
kǎoshi
c)
kǎoshì
d)
kāoshì
27.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 打算
a)
dǎshuàn
b)
dásuàn
c)
dǎsuàn
d)
dǎsuǎn
28.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 声音
a)
shēngyín
b)
shēngyīn
c)
shēnyīn
d)
shéngyīn
29.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 生气
a)
shěngqì
b)
shēngqi
c)
shēngqì
d)
shéngqì
30.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 熊猫
a)
xióngmāo
b)
xǐongmāo
c)
xióngmăo
d)
xióngmáo
31.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 冰箱
a)
bīngxīang
b)
bīngxiáng
c)
bīngxiāng
d)
bíngxiāng
32.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 节目
a)
jiémú
b)
jiémù
c)
jiěmù
d)
jièmù
33.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 比赛
a)
bǐsāi
b)
bísài
c)
bìsài
d)
bǐsài
34.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 瓶子
a)
pīngzi
b)
píngzi
c)
píngzǐ
d)
pǐngzi
35.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 年轻
a)
niánqíng
b)
niánqīng
c)
niángqīng
d)
niànqīng
36.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 圣诞节
a)
Shēngdànjié
b)
Shèngdànjíe
c)
Shèngdànjié
d)
Shèngdánjié
37.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 小心
a)
xiàoxīn
b)
xiǎoxin
c)
shǎoxīn
d)
xiǎoxīn
38.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 熊猫
a)
xióngmáo
b)
xióngmāo
c)
xǐongmāo
d)
xóngmāo
39.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 城市
a)
chéngshì
b)
chéngshì
c)
chéngshí
d)
chěngshì
40.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 参加
a)
cānjiā
b)
cānjiá
c)
cánjiā
d)
cānjia
41.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 散步
a)
sǎnbù
b)
sànbu
c)
sànbù
d)
sānbù
42.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 遇到
a)
yùdào
b)
yùdǎo
c)
yúdào
d)
yùdào
43.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 刚才
a)
gāngcái
b)
gāngcaí
c)
gāngcai
d)
gǎngcái
44.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 啤酒
a)
píjiù
b)
píjiǔ
c)
pǐjiǔ
d)
píjiu
45.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 难过
a)
nánguó
b)
nánguò
c)
nánguo
d)
nángùo
46.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 故事
a)
gùshì
b)
gúshì
c)
gùshi
d)
gùshi
47.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 数学
a)
shùxúe
b)
shǔxué
c)
shùxué
d)
shúxué
48.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 整齐
a)
zhèngqí
b)
zhéngqí
c)
zhěngqi
d)
zhěngqí
49.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 影响
a)
yǐngxiáng
b)
yǐngxiǎng
c)
yǐngxiǎng
d)
yíngxiǎng
50.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 终于
a)
zhǒngyú
b)
zhōngyu
c)
zhōngyú
d)
zhōngyù
51.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 中文
a)
zhǒngwén
b)
zhōngwěn
c)
zhōngwén
d)
zhōngwén
52.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 准时
a)
zhǔnshí
b)
zhǔnshí.
c)
zhǔn shí
d)
zhùnshí
53.
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 月亮
a)
yuéliàng
b)
yuèliàng
c)
yuèliang
d)
yuèliáng
54.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 他在中国住了五年。
a)
Anh ấy sống ở Bắc Kinh được năm năm.
b)
Anh ấy đã đi Trung Quốc được năm năm.
c)
Anh ấy đã sống ở Trung Quốc năm năm.
d)
Anh ấy sống ở Trung Quốc năm năm trước.
55.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 你对学汉语有兴趣吗?
a)
Bạn không có hứng thú học tiếng Trung không?
b)
Bạn có hứng thú học tiếng Trung không?.
c)
Bạn có hứng thú học tiếng Trung không? nhé
d)
Bạn có hứng thú học tiếng Trung không?
56.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 她不是医生。
a)
Anh ấy không phải là bác sĩ.
b)
Cô ấy không phải là bác sĩ.
c)
Cô ấy không phải là bác sĩ. nhé
d)
Cô ấy phải là bác sĩ.
57.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 这个菜真好吃。
a)
Món này không được ngon.
b)
Món này thật ngon.
c)
Món này không ngon lắm.
d)
Món này không ngon.
58.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我们下周开学。
a)
Tuần sau chúng tôi khai giảng.
b)
Chúng tôi khai trương vào tuần sau.
c)
Tuần sau chúng tôi nghỉ học.
d)
Chúng tôi học kỳ sau nhập học.
59.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 他八点上班。
a)
8 giờ anh ấy còn ở nhà.
b)
Anh ấy đi làm lúc 8 giờ.
c)
Anh ấy đi học lúc 8 giờ.
d)
Anh ấy tan làm lúc 8 giờ.
60.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 王夫人是老师。
a)
Phu nhân Vương là hiệu trưởng.
b)
Chồng của bà Vương là giáo viên.
c)
Phu nhân Vương là giáo viên.
d)
Bà Vương là học sinh.
61.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 她刚生了一个孩子。
a)
Cô ấy vừa gặp một đứa trẻ.
b)
Cô ấy mới có một đứa con nuôi.
c)
Cô ấy vừa mới sinh con.
d)
Cô ấy mới sinh một con.
62.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我很喜欢听音乐。
a)
Tôi rất thích hát nhạc.
b)
Tôi rất thích nghe nhạc cụ.
c)
Tôi rất thích nghe nhạc.
d)
Tôi không thích nghe nhạc.
63.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 你的名字是什么?
a)
Tên bạn như thế nào?
b)
Anh ấy tên là gì?
c)
Tên bạn là gì?
d)
Tên của bạn là gì không?
64.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 他不是学生。
a)
Anh ấy không phải là học sinh à?
b)
Anh ấy là học sinh.
c)
Anh ấy không phải là giáo viên.
d)
Anh ấy không phải là học sinh.
65.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我们一起去看爷爷奶奶。
a)
Chúng ta cùng đi thăm ông bà.
b)
Chúng ta cùng đi thăm ông nội.
c)
Chúng ta cùng đi thăm ông bà nhé.
d)
Chúng tôi cùng đi thăm bố mẹ.
66.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我在越南出生。
a)
Tôi đến từ Việt Nam.
b)
Tôi sinh ra tại Trung Quốc.
c)
Tôi là người Việt Nam.
d)
Tôi sinh ra ở Việt Nam.
67.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 这本书的开头很有意思。
a)
Phần đầu của cuốn sách này rất thú vị.
b)
Cuốn sách này phần đầu không thú vị.
c)
Phần cuối cuốn sách này rất thú vị.
d)
Cuốn sách này có một mở đầu rất thú vị.
68.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 请问今天几号?
a)
Xin hỏi hôm nay thứ mấy?
b)
Hôm nay ngày bao nhiêu giờ?
c)
Xin hỏi mấy giờ rồi?
d)
Xin hỏi hôm nay ngày mấy?
69.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 南美有很多雨林。
a)
Nam Mỹ có rất nhiều mưa rừng.
b)
Nam Mỹ có nhiều rừng mưa.
c)
Ở Nam Mỹ có rất nhiều mưa.
d)
Nam Mỹ có nhiều sa mạc.
70.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 祝你生日快乐!
a)
Chúc bạn vui vẻ!
b)
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
c)
Mong bạn sớm khỏe lại!
d)
Chúc mừng năm mới!
71.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 他玩得很开心。
a)
Anh ấy chơi rất vui.
b)
Anh ấy làm việc rất vui.
c)
Anh ấy rất vui khi làm việc.
d)
Anh ấy chơi không vui.
72.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我的口语不太好。
a)
Tôi nói không tốt.
b)
Khẩu vị của tôi không tốt lắm.
c)
Ngữ pháp của tôi không tốt lắm.
d)
Khẩu ngữ của tôi không tốt lắm.
73.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 这部电影很好看。
a)
Bộ phim này rất khó xem.
b)
Bộ phim này rất hay.
c)
Bộ phim này không hay.
d)
Bộ phim này rất hay à?
74.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 你们好!
a)
Xin chào!
b)
Chào các bạn!
c)
Tạm biệt các bạn!
d)
Các bạn khỏe không?
75.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 奶奶喜欢喝茶。
a)
Bà nội không thích uống trà.
b)
Bà nội thích ăn trà.
c)
Bà nội thích trà sữa.
d)
Bà nội thích uống trà.
76.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我刚吃了饭。
a)
Tôi vừa nấu cơm xong.
b)
Tôi vừa ăn cơm xong.
c)
Tôi chuẩn bị ăn cơm.
d)
Tôi vừa mới mua cơm.
77.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 周末我常去图书馆。
a)
Cuối tuần tôi thường ở nhà.
b)
Tôi thường đi nhà sách vào cuối tuần.
c)
Cuối tuần tôi thường đến thư viện.
d)
Cuối tuần tôi thường đến thư viện không?
78.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 天上有很多星星。
a)
Trên trời có nhiều mặt trăng.
b)
Trên trời có nhiều nắng.
c)
Trên trời có nhiều ngôi sao.
d)
Trên trời có nhiều mây.
79.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 他感冒了。
a)
Anh ấy đang tức giận.
b)
Anh ấy thấy lạnh.
c)
Anh ấy bị cảm rồi.
d)
Anh ấy bị ốm nặng rồi.
80.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 她很漂亮。
a)
Cô ấy rất xinh đẹp.
b)
Anh ấy rất xinh đẹp.
c)
Cô ấy không đẹp.
d)
Cô ấy rất thông minh.
81.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我们看电影吧。
a)
Chúng ta đang xem phim.
b)
Chúng ta xem phim không?
c)
Chúng ta xem phim đi.
d)
Chúng tôi xem phim đi.
82.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 报纸在桌子上。
a)
Tờ báo ở trên bàn.
b)
Cuốn báo ở trên bàn.
c)
Tờ báo ở trên giường.
d)
Tờ báo ở dưới ghế.
83.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 你吃药了吗?
a)
Bạn đã ăn cơm chưa?
b)
Bạn đã uống thuốc chưa?
c)
Bạn đã mua thuốc chưa?
d)
Bạn đã bán thuốc chưa?
84.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 请帮我一个忙。
a)
Hãy cho tôi một món quà.
b)
Làm ơn giúp tôi một việc.
c)
Làm ơn bán cho tôi một cái.
d)
Xin hãy để tôi yên.
85.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 她跑得比我快。
a)
Cô ấy chạy chậm hơn tôi.
b)
Cô ấy chạy nhanh hơn tôi.
c)
Cô ấy chạy rất nhanh với tôi.
d)
Tôi chạy nhanh hơn cô ấy.
86.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 你怎么不说话?
a)
Sao bạn không nói gì?
b)
Bạn đang nói gì vậy?
c)
Sao bạn không hát?
d)
Tại sao bạn không đến?
87.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 书店在二楼。
a)
Hiệu sách ở hai tầng lầu.
b)
Hiệu sách có hai tầng.
c)
Thư viện ở tầng hai.
d)
Hiệu sách ở tầng hai.
88.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 我开玩笑的。
a)
Tôi đang khóc.
b)
Tôi nói đùa đấy.
c)
Tôi đang nói chuyện.
d)
Tôi mở cửa sổ.
89.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 咱们走吧。
a)
Chúng ta đi đâu?
b)
Chúng ta đi nhé?
c)
Chúng ta đi thôi.
d)
Chúng ta đứng lên đi.
90.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 你的中文越来越好了。
a)
Tiếng Trung của bạn rất tốt không?
b)
Tiếng Trung của bạn ngày càng tệ.
c)
Tiếng Trung của bạn ngày càng tốt hơn.
d)
Tiếng Trung của bạn tạm được thôi.
91.
Chọn nghĩa đúng của câu sau: 别忘了记生词。
a)
Đừng nhớ từ mới.
b)
Đừng quên ghi từ mới.
c)
Đừng quên từ mới.
d)
Hãy ghi nhớ từ mới.
92.
Điền vào chỗ trống: 孩子七点半 ___ 。
a)
玩儿
b)
吃早饭
c)
起床
d)
上学
93.
Điền vào chỗ trống: 我每天六点 ___ 。
a)
吃早饭
b)
起床
c)
上课
d)
睡觉
94.
Điền vào chỗ trống: 她晚上十一点 ___ 。
a)
看书
b)
睡觉
c)
工作
d)
起床
95.
Điền vào chỗ trống: 天上有很多 ___ 。
a)
飞机
b)
云
c)
星星
d)
太阳
96.
Điền vào chỗ trống: 早餐我吃 ___ 。
a)
面包
b)
鸡蛋
c)
蛋糕
d)
牛奶
97.
Điền vào chỗ trống: 爷爷早上五点 ___ 。
a)
睡觉
b)
散步
c)
起床
d)
吃早饭
98.
Điền vào chỗ trống: 奶奶早上五点 ___ 。
a)
吃早饭
b)
散步
c)
起床
d)
睡觉
99.
Điền vào chỗ trống: 爸爸早上五点 ___ 。
a)
吃早饭
b)
散步
c)
起床
d)
睡觉
100.
Điền vào chỗ trống: 妈妈早上五点 ___ 。
a)
起床
b)
睡觉
c)
吃早饭
d)
散步
101.
Điền vào chỗ trống: 哥哥晚上十一点 ___ 。
a)
听音乐
b)
睡觉
c)
玩儿
d)
看书
102.
Điền vào chỗ trống: 姐姐晚上十一点 ___ 。
a)
玩儿
b)
睡觉
c)
听音乐
d)
看书
103.
Điền vào chỗ trống: 弟弟晚上十一点 ___ 。
a)
睡觉
b)
玩儿
c)
看书
d)
听音乐
104.
Điền vào chỗ trống: 妹妹晚上十一点 ___ 。
a)
玩儿
b)
睡觉
c)
听音乐
d)
看书
105.
Điền vào chỗ trống: 孩子下午四点 ___ 。
a)
睡觉
b)
回家
c)
上学
d)
玩儿
106.
Điền vào chỗ trống: 儿子下午四点 ___ 。
a)
回家
b)
睡觉
c)
上学
d)
玩儿
107.
Điền vào chỗ trống: 女儿下午四点 ___ 。
a)
回家
b)
上学
c)
玩儿
d)
睡觉
108.
Điền vào chỗ trống: 蔬菜对身体 ___ 。
a)
不好
b)
很好
c)
很难
d)
很坏
109.
Điền vào chỗ trống: 他说汉语说得 ___ 。
a)
不好
b)
很好
c)
很高
d)
很慢
110.
Điền vào chỗ trống: 她穿裙子很 ___ 。
a)
好
b)
高
c)
慢
d)
漂亮
111.
Điền vào chỗ trống: 我认识他 ___ 。
a)
很高
b)
不好
c)
很久
d)
很快
112.
Điền vào chỗ trống: 天气 ___ 热了。
a)
越来越
b)
非常
c)
很
d)
最大
113.
Điền vào chỗ trống: 他跑步跑得 ___ 快。
a)
最
b)
不
c)
特别
d)
很
114.
Điền vào chỗ trống: 因为今天很忙,我 __ 买菜。
a)
没
b)
很
c)
不
d)
别
115.
Điền vào chỗ trống: 他在中国住了五年, __ 说汉语。
a)
会
b)
可以
c)
能
d)
想
116.
Điền vào chỗ trống: 这件衣服 __ 大了,我不能穿。
a)
很
b)
不
c)
太
d)
非常
117.
Điền vào chỗ trống: 他头上 __ 着一顶帽子。
a)
放
b)
穿
c)
戴
d)
拿
118.
Điền vào chỗ trống: 我 __ 他很久了。
a)
知道
b)
会
c)
听说
d)
认识
119.
Điền vào chỗ trống: 我们去看电影 __ 。
a)
吧
b)
呢
c)
了
d)
吗
120.
Điền vào chỗ trống: 你想喝茶 __ 咖啡?
a)
和
b)
或者
c)
还是
d)
跟
121.
Điền vào chỗ trống: 因为他生病了, __ 没去上课。
a)
因为
b)
但是
c)
所以
d)
就
122.
Điền vào chỗ trống: 虽然下雨了, __ 他还是去跑步。
a)
因为
b)
但是
c)
和
d)
所以
123.
Điền vào chỗ trống: 他 __ 我高。
a)
跟
b)
比
c)
很
d)
比较
124.
Điền vào chỗ trống: 我家 __ 学校很近。
a)
在
b)
离
c)
往
d)
从
125.
Điền vào chỗ trống: 今天 __ 冷。
a)
最
b)
很
c)
更
d)
太
126.
Điền vào chỗ trống: 他 __ 我一起去旅游。
a)
给
b)
和
c)
对
d)
跟
127.
Điền vào chỗ trống: 她很聪明 __ 努力。
a)
还是
b)
而且
c)
因为
d)
但是
128.
Điền vào chỗ trống: 你吃饭了 __ ?
a)
呢
b)
吧
c)
吗
d)
啊
129.
Điền vào chỗ trống: 这个字怎么 __ ?
a)
读
b)
讲
c)
说
d)
念
130.
Điền vào chỗ trống: 请你听我 __ 。
a)
问
b)
听
c)
说
d)
讲
131.
Điền vào chỗ trống: 他不但聪明 __ 努力。
a)
而且
b)
还是
c)
所以
d)
但是
132.
Điền vào chỗ trống: 这个问题很 __ 。
a)
晚
b)
苦
c)
难
d)
慢
133.
Chọn cách viết đúng: 我家有 __ 狗。
a)
一个
b)
一头
c)
一条
d)
一只
134.
Chọn cách viết đúng: 农场里有 __ 牛。
a)
一头
b)
一个
c)
一只
d)
一条
135.
Chọn từ phù hợp: 这个果汁很好 __ 。
a)
喝
b)
听
c)
吃
d)
看
136.
Chọn cách viết đúng: 桌子上有 __ 书。
a)
一张
b)
一只
c)
一本
d)
一台
137.
Chọn từ phù hợp: 感冒了要 __ 药。
a)
吃
b)
喝
c)
做
d)
买
138.
Chọn cách viết đúng: 草地上有 __ 蛇。
a)
一头
b)
一个
c)
一条
d)
一只
139.
Chọn cách viết đúng: 树上有 __ 猫。
a)
一条
b)
一只
c)
一头
d)
一个
140.
Chọn cách viết đúng: 请给我 __ 水。
a)
一只
b)
一碗
c)
一杯
d)
一块
141.
Chọn cách viết đúng: 门口有 __ 车。
a)
一个
b)
一辆
c)
一台
d)
一匹
142.
Chọn cách写正确: 他给了我 __ 名片。
a)
一片
b)
一只
c)
一张
d)
一个
143.
Chọn từ phù hợp: 请不要 __ 手机。
a)
打
b)
玩
c)
做
d)
关
144.
Chọn từ phù hợp: 他在 __ 电话。
a)
看
b)
做
c)
玩
d)
打
145.
Chọn từ phù hợp: 外面 __ 雨了。
a)
掉
b)
下
c)
落
d)
出
146.
Chọn từ phù hợp: 他在 __ 饭。
a)
看
b)
喝
c)
做
d)
吃
147.
Chọn từ phù hợp: 他穿 __ 一件红色的衣服。
a)
的
b)
过
c)
了
d)
着
148.
Chọn từ phù hợp: 他在上课,别 __ 手机。
a)
玩
b)
听
c)
打
d)
看
149.
Chọn câu sai:
a)
他明天去北京。
b)
她今天很高兴。
c)
昨天我们去公园了。
d)
他昨天明天去北京。
150.
Chọn câu sai:
a)
他吃了三本书。
b)
她喜欢吃中国菜。
c)
他不喜欢吃苹果。
d)
他们在看电影。
151.
Chọn câu sai:
a)
他有五个人。
b)
你们有几个朋友?
c)
我有两个妹妹。
d)
我们都是学生。
152.
Chọn câu sai:
a)
他没去了学校。
b)
我们看见彩虹了。
c)
他回家了。
d)
今天下雨了。
153.
Chọn câu sai:
a)
我跟朋友说话。
b)
他和我很好。
c)
老师给了我一本书。
d)
妈妈对我很严格。
154.
Chọn câu sai:
a)
我很高兴不。
b)
他去图书馆学习。
c)
她不喜欢运动。
d)
他非常高兴。
155.
Chọn câu sai:
a)
他哥哥是我的姐姐。
b)
这不是我的书。
c)
我的爸爸是医生。
d)
他唱歌唱得很好。
156.
Chọn câu sai:
a)
我昨天买了一点水果。
b)
今天星期天,我们不去上学。
c)
你最喜欢什么菜吗?
d)
他觉得这个电影很无聊。
157.
Chọn câu sai:
a)
老师正在上课。
b)
他给我打电话。
c)
很多学生在教室看书。
d)
很多学生们在教室。
158.
Chọn câu sai:
a)
他做了作业。
b)
他写完作业了。
c)
他不做作业。
d)
他没做作业。
159.
Chọn câu sai:
a)
我去过中国。
b)
我们没去过日本。
c)
她没去学校。
d)
他去过越南了。
160.
Chọn câu sai:
a)
他不会说英语。
b)
你想学法语吗?
c)
我说汉语很不好吗?
d)
我会说汉语。
161.
Chọn câu sai:
a)
她有两个姐姐。
b)
他有三个孩子。
c)
你有几个苹果?
d)
他有五书。
162.
Chọn câu sai:
a)
他们昨天去了动物园。
b)
他昨天下午去商店。
c)
他昨天明天去商店。
d)
我们明天去海边。
163.
Chọn câu sai:
a)
哥哥喜欢踢足球。
b)
我们喜欢漂亮。
c)
我喜欢看电影。
d)
姐姐喜欢听音乐。
164.
Chọn câu sai:
a)
妈妈买了很多水果。
b)
我买了一些菜。
c)
弟弟喝了一个水。
d)
爸爸喝了一瓶水。
165.
Chọn câu sai:
a)
他在看书。
b)
他在睡书。
c)
他写了一封信。
d)
她在听音乐。
166.
Chọn câu sai:
a)
她昨天很开心。
b)
我今天不饿。
c)
我不很饿。
d)
你今天很累吗?
167.
Chọn câu sai:
a)
这本书很有意思。
b)
他觉得音乐很好听。
c)
那个电影很无聊。
d)
他很喜欢难过。
168.
Chọn câu sai:
a)
弟弟在玩游戏。
b)
妹妹在睡觉。
c)
哥哥在做作业。
d)
姐姐在吃书。
169.
Chọn câu sai:
a)
爷爷在喝茶。
b)
妈妈在吃茶。
c)
奶奶在看电视。
d)
爸爸在听音乐。
170.
Chọn câu sai:
a)
我跟朋友一起去旅行吗。
b)
王医生给我检查身体。
c)
我跟朋友一起去旅行。
d)
李老师教我们汉语。
171.
Chọn câu sai:
a)
他跑步跑得很快。
b)
他唱歌唱得不好吗。
c)
他写字写得很漂亮。
d)
她跳舞跳得很好。
172.
Chọn câu sai:
a)
他昨天很生气。
b)
我们明天很忙。
c)
你今天很高兴吗。
d)
今天我很高兴。
173.
Chọn câu sai:
a)
老师在上课。
b)
老师在上课吗。
c)
我们在等公共汽车。
d)
他在学习汉语。
174.
Chọn câu sai:
a)
桌子上有一词典。
b)
教室里有二十个学生。
c)
书店里有很多书。
d)
桌子上有一本词典。
175.
Chọn câu sai:
a)
他给我一封信。
b)
我给了他一个礼物。
c)
他给了我一个苹果。
d)
他给我给一封信。
176.
Chọn câu sai:
a)
我们都不喜欢战争。
b)
他们也喜欢音乐。
c)
他们都是好人。
d)
我们也都不喜欢战争。
177.
Chọn câu sai:
a)
我不明白这个问题。
b)
他问我一个问题。
c)
老师回答了我的问题。
d)
我的问题很无聊。
178.
Chọn câu sai:
a)
今天天气很好。
b)
我很喜欢夏天吗。
c)
我很喜欢夏天。
d)
昨天晚上下雨了。
179.
Chọn câu sai:
a)
晚上我常常看电视。
b)
中午我吃了一碗面吗。
c)
早上我不吃早饭。
d)
中午我吃了一碗面。
Reset
