Font size
WorksheetsĐề Ôn Tập Toán Lớp 1
Total questions: 144
Worksheet time: 6hrs 22mins
Bài1:(2đ) Đặt tính rồi tính : 32 + 42 ; 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3
Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 (4đ): a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51 b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 59 c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) - Số liền sau của 23 là 24 - Số liền sau của 84 là 83 - số liền sau của 79 là 70 - Số liền sau của 98 là 99 - Số liền sau của 99 là 100
51
90
62
75
81
Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?
Bài 5 (1đ) : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? Có ........ đoạn thẳng Có ........ đoạn thẳng
Bài 1: a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 60;...; ...;..., 64; 65; ...; 67;...;...; 70. 71;...; 73;...;...; 76; 77; ...; ...; 80 b) Viết các số: Bốn mươi ba:.......... Ba mươi hai:............ Chín mươi bảy:......... Hai mươi tám: ........... Sáu mươi chín:....... Tám mươi tư: .........
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3 b) 58cm + 40cm = .... 57 + 2 - 4 = ....
Bài 3. > 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20 < ? = 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2
Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?
Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có: - Một hình vuông và một hình tam giác ?
Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?
1. a) Viết các số Năm mươi tư : ............ ; Mười : ............... Bảy mươi mốt : ............ ; Một trăm : ........... b) Khoanh tròn số bé nhất : 54 ; 29 ; 45 ; 37 c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :
2. a) Nối số với phép tính thích hợp : b) Đặt tính rồi tính : 3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23
c) Tính : 27 + 12 – 4 = ............... ; 38 – 32 + 32 = ..............
Tính : 27 + 12 – 4 = ............... ; 38 – 32 + 32 = .....................
25cm + 14cm = .......... ; 56cm – 6cm + 7cm = .............
Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ............... giờ ............... giờ
Viết < , >, = 27 ......... 31 ; 99 ......... 100
<
>
=
Hình vẽ bên có : ......... hình tam giác .......... hình vuông .......... hình tròn
Lớp em có 24 học sinh nữ , 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?
Một sợi dây dài 25cm . Lan cắt đi 5cm . Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?
Viết số thích hợp vào 7 5 5 4 3 9 6 4 + – + – 1 2 2 4 1 0 2 0 8 7 3 0 4 9 4 4
Tính nhẩm : 43 + 6 = ......... ; 60 – 20 = .........
Viết số (2điểm) a) Viết các số từ 89 đến 100 :
Viết số vào chỗ chấm : Số liền trước của 99 là ............ ; 70 gồm ............ chục và ............đơn vị Số liền sau của 99 là ............ ; 81 gồm ............ chục và ............đơn vị
Tính nhẩm : 3 + 36 = ......... ; 45 – 20 = ......... ; 50 + 37 = ......... ; 99 – 9 = .........
Đặt tính rồi tính : 51 + 27 78 – 36 .......... .......... .......... ...........
Tính : 17 + 14 – 14 = ............... ; 38 cm – 10cm = ...............
Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ............... giờ ............... giờ
79 ......... 74 ; 56 ......... 50 + 6 (1điểm) ? 60 ......... 95 ; 32 – 2 ........ 32 + 2
Hình vẽ bên có : ............ hình tam giác ............ hình vuông
Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?
Viết số thích hợp vào chỗ trống :
Khoanh vào số lớn nhất : 75 ; 58 ; 92 ; 87
75
58
92
87
Viết các số : 47 ; 39 ; 41 ; 29 theo thứ tự từ bé đến lớn :
Viết số thích hợp vào ô trống : + 20 – 10 – 8 + 5
Đặt tính rồi tính : 24 + 35 67 – 54 73 + 21 98 – 97
Tính : 32 + 5 – 13 = ....................... ; 76 – 4 + 4 = ........................
Số liền trước Số đã biết Số liền sau ........... 41 ......... ........... 70 .........
Nối đồng hồ với giờ thích hợp :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm : Hình vẽ bên có : ............... hình tam giác ................ hình tròn ................ hình vuông
Băng giấy màu xanh dài 40cm , băng giấy màu đỏ dài 30cm . Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?
Đặt tính rồi tính : 56 + 43 79 – 2 4 + 82 65 – 23
Tính : 40 + 20 – 40 = ............... ; 38 – 8 + 7 = ................
Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có mấy viên bi đỏ ?
Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở . Hỏi
Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở . Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ?
Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ?
Viết các số Bốn mươi lăm : ............ ; Năm mươi tư : ...............
Đọc số : 69 : ...................... ; 100 : ...........................
Khoanh tròn số bé nhất : 61 ; 38 ; 41 ; 90
61
38
41
90
Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Nối số với phép tính thích hợp :
Đặt tính rồi tính : 63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 – 39
Tính : 35 + 40 – 5 = .............. ; 94 – 3 + 5 = ...............
Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa .Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng ?
Tính 31 + 14 = ........... 36 – 21 = ............ 87 + 12 = ............
Viết số 50 + .... = 50 49 – ... = 40 49 – .... = 9
Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống :
Nếu hôm nay là thứ tư thì : - Ngày hôm qua là thứ ........... - Ngày mai là thứ .............
Thứ năm , ngày ..............., tháng .............
Ngày mai là thứ .............
Ngày hôm kia là thứ .............
Ngày kia là thứ ..............
Thứ năm , ngày ..............., tháng .............
Thứ .............. , ngày 11 , tháng ..............
Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày. Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấy ngày?
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm
Viết các số Năm mươi : ................ ; Ba mươi mốt : ...............
Đọc số : 78 : ...................... ; 99 : ...........................
Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89
76
67
91
89
Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :
Đặt tính rồi tính : 6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 – 7
Tính : 35 + 40 – 75 = .............. ; 94 – 14 + 4 = ...............
Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo, trong đó có 15 cây bưởi. Hỏi trong vườn có mấy cây táo?
Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt. Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Viết số
Viết các số từ 89 đến 100 :
Viết số vào chỗ chấm : Số liền trước của 90 là ............ ; 17 gồm ............ chục và ............đơn vị
Số liền sau của 99 là ............ ; 50 gồm ............ chục và ............đơn vị
Viết các số tròn chục :
liền sau của 99 là ............ ; 50 gồm ............ chục và ............đơn vị
Viết các số tròn chục : ..............................................................................
Tính nhẩm : 3 + 36 = ......... 45 – 20 = ......... 50 + 37 = ......... 99 – 9 = ......... 17 – 16 = ......... 3 + 82 = .......... 17 + 14 – 14 = ............... ; 38 cm – 10cm = ...............
Đặt tính rồi tính : 51 + 27 78 – 36 84 – 4 91 + 7
Viết > ; < ; = 39 ......... 74 ; 89 ...... 98 ; 56 ......... 50 + 6 68 ......... 66 ; 99 ......100 ; 32 – 2 ........ 32 + 2
Một đoạn dây dài 18cm , bị cắt ngắn đi 5cm . Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy xăng ti mét ? Giải .....................................................................................................................................
Viết các số có 1 chữ số ?
Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?
Những số nào ở giữa số 6 và số 12 ?
Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào ?
Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
Số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào ?
Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10”. Sang lại nói: “10 lớn hơn tất cả các số có 1 chữ số ”. Hai bạn nói có đúng không? Trả lời: ...................................................................
Cho ba số 7;3 và 10. Hãy dùng dấu + ; - để viết thành các phep tính đúng. Trả lời: ...................................................................
An hơn Tùng 3 tuổi. Biết rằng An 10 tuổi. Hỏi Tùng bao nhiêu tuổi? Giải: ...............................................................................
Có bao nhiêu hình chữ nhật ? Có tất cả số hình chữ nhật là .......
Có bao nhiêu hình tam giác ? Có tất cả số hình tam giác là .......
Đặt tính rồi tính. 24 + 35 52 + 36 77 – 43 68 -35
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Viết các số 38, 40, 25, 71 theo thứ tự: a) Từ lớn đến bé:....................................................................................... b) Từ bé đến lớn:.......................................................................................
Lớp 1A có 24 học sinh. Lớp 1B có 21 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
Lớp 1A có 24 học sinh. Lớp 1B có 21 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
Có : 37 hình tròn Tô màu: 24 hình tròn Không tô màu:..........hình tròn?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Hình dưới đây có: ........... hình chữ nhật :............hình tam giác
Một tuần lễ em đi học mấy ngày ?
7 ngày
6 ngày
5 ngày
4 ngày
65 gồm:
60 chục và 5 đơn vị
6 chục và 5 đơn vị
5 chục và 6 đơn vị
6 và 5
55 đọc là :
năm mươi năm
năm năm
năm mươi lăm
năm lăm
Hình bên gồm :
4 hình tam giác
5 hình tam giác
6 hình tam giác
7 hình tam giác
Lớp 1A có 36 bạn trong đó có 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu bạn nam ?
Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày ?
4 ngày
3 ngày
2 ngày
1 ngày
75 gồm:
70 chục và 5 đơn vị
5 chục và 7 đơn vị
7 và 5
7 chục và 5 đơn vị
25 đọc là :
hai mươi năm
hai năm
hai mươi lăm
hai lăm
Hình bên gồm :
4 hình tam giác
5 hình tam giác
6 hình tam giác
7 hình tam giác
Tính (1 đ)
Viết số thích hợp vào ô trống (1 đ):
Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm (2 đ) :
Viết số (1 đ)
Lớp 1A có 34
Lớp 1A có 34 bạn trong đó có 10 bạn nam. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ ? (2 đ)
Khoanh vào số lớn nhất: 72 96 85 47
72
96
85
47
Khoanh tròn vào số bé nhất: 50 61 48 58
50
61
48
58
Số liền trước của số 70 là:
71
69
60
80
Số liền sau của số 99 là:
98
90
89
100
Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống: a) 77 – 7 – 0 = 77 c) 65 – 33 < 33
Đặt tính rồi tính: 52 + 37 26 + 63 76 + 20 68 - 31 75 – 45 87 - 50
Một cuốn truyện có 37 trang, Lan đã đọc được 12 trang. Hỏi còn bao nhiêu trang Lan chưa đọc?
Viết các số sau : - Sáu mươi chín - Tám mươi ba
Viết số thích hợp vào ô trống Số liền trước Số đã biết Số liền sau 60
Viết đúng các số sau : 34 ; 29 ; 81 ; 63 - Theo thứ tự từ bé đến lớn - Theo thứ tự từ lớn đến bé
Điền dấu vào ô trống < , > , = - 41 + 32 70 + 3 - 25 – 5 45 – 23
Đặt tính rồi tính - 39 – 23 56 – 14 47 + 52 42 + 34
Tính : a. 12 + 5 – 3 =...................... 29 – 4 + 5 =.................... b. 38cm – 6cm + 20cm = .................. 40 cm + 7cm – 47cm =..........................
Nhà em có nuôi 24 con gà và 15 con vịt . Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt.
Lan có sợi dây dài 76cm, Lan cắt đi 40cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngtimet?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm hình vẽ bên có ? - .............................hình tam giác ? - .............................hình vuông ?
Viết số thích hợp vào ô trống a, 40 43 48 b, 60 64 67
Tính 22 cm + 32 cm = ........... 40 cm + 50 cm = ........... 80 cm - 50 cm = ................ 62 cm - 12 cm = ...............
Đặt tính rồi tính: 35 + 23
89 - 41
37 + 21
Khoanh tròn số bé nhất : 22 ; 15 ; 30 ; 45
22
15
30
45
Khoanh vào số lớn nhất : 100 ; 85 ; 67 ; 92
92
67
85
100
Khoanh tròn số bé nhất : 12 ; 29 ; 18 ; 5
12
5
18
29
