wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

while <điều kiện>;

b)

while <điều kiện>;.

c)

while <điều kiện>:.

d)

while <điều kiện>.

2.

Xâu nào sau đây hợp lệ: (1) ' tin học 10' (2) '9/3=6' (3) "Bài 2A' (4) "Kiểm@ tra"

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (1), (4).

3.

Cho danh sách A = [2, 4, 'học', 6, 'lớp']. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

4.

b)

'học'.

c)

6.

d)

2.

4.

Cho danh sách B=['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6 ], B. append(2) kết quả là gì?

a)

['thực', 2, 2, 3, 'hành',5,6 ].

b)

['thực', 2, 3, 2, 'hành',5,6 ].

c)

['thực', 2, 3, 'hành',5,2, 6 ].

d)

['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6, 2 ]

5.

Duyệt và in ra một phần của danh sách: >>>A=['thi', 2, 3, 4, 'học', 5, 'kì'] >>>for i in range(2,6): print(A[i],end= ' ')

a)

3 4 học 5.

b)

2 3 4 học 5.

c)

3 4 học 5 kì.

d)

2 3 4 học

6.

>>>M=[1, 6, 'true', 3, 'false', 9, 10] >>>8 in M

a)

True.

b)

False.

c)

true.

d)

false.

7.

Chọn phương án đúng.

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

8.

Cho danh sách B=['kiểm', 8, 'tra', 9, 'giữa', 6]. Hãy cho biết giá trị của phần tử B[5]?

a)

9.

b)

'tra'.

c)

6.

d)

'giữa'.

9.

Sau khi thực hiện lệnh A.clear(), danh sách A sẽ như thế nào?

a)

3 phần tử.

b)

2 phần tử.

c)

1 phần tử.

d)

rỗng.

10.

>>>S= "Thực hành bài 10 trang 124 sgk" >>>S[8]

a)

'h'.

b)

' '.

c)

'n'.

d)

'b'.

11.

>>> M = "Tin học lớp 10" >>> M[9]

a)

ớ.

b)

'l'.

c)

'p'.

d)

'ớ'.

12.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Hằng số.

b)

Hiệu số.

c)

Đối số.

d)

Hàm số.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

14.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>>Q= 'sách giáo khoa' >>>Q.split()

a)

['Sách', 'giáo', 'khoa'].

b)

['sách', 'giáo', 'khoa'].

c)

['sách', 'Giáo', 'khoa'].

d)

['sách', 'giáo ', 'khoa'].

15.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split().

b)

join().

c)

remove().

d)

copy().

16.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong python nào sau đây là đúng?

a)

''.

b)

().

c)

.

d)

().

17.

Tên hàm là gì? >>> def ten(a,b): c=a+b Return a*b*c

a)

b.

b)

ten.

c)

a.

d)

def.

18.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>>'tin học học tin tin học lớp 10'. find("học")

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

19.

Bài 1(1,0 điểm): Cho xâu S= 'Trường THPT Bắc Trà My' thực hiện các lệnh sau: a. >>>len(S) b. >>>S[0] c. >>>S[9] d. >>>S[20]

4 lines
20.

Bài 2(1,0 điểm): >>> A=[0, 'tin', 'học', 1, 5, 2, 4, 8, 9] >>> B=[1, 3, 5, 7, 9, 10, 3, 5] >>> C=[2, 4, 6, 8, 10, 0, 12] Mỗi lệnh sau cho kết quả gì?

4 lines
21.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Hằng số.

b)

Hiệu số.

c)

Đối số.

d)

Hàm số.

22.

>>>P= "Tuần 26 kiểm tra giữa kì II" >>>len(P)

a)

24.

b)

25.

c)

26.

d)

27.

23.

Cho danh sách A = [2, 4, 'học', 6, 'lớp']. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[3]?

a)

4.

b)

6.

c)

'học'.

d)

2.

24.

Sau khi thực hiện lệnh A.clear(), danh sách A sẽ như thế nào?

a)

3 phần tử.

b)

2 phần tử.

c)

1 phần tử.

d)

rỗng.

25.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>>"tin học học tin tin học lớp 10".find("học")

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

26.

>>>M=[1, 6, 'true', 3, 'false', 9, 10] >>>5 in M

a)

True.

b)

False.

c)

true.

d)

false.

27.

Chọn phương án đúng.

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú phá

29.

Xâu nào sau đây hợp lệ:

a)

(1) ' tin học 10'

b)

(2) '9/3=6'

c)

(3) "Bài 2A'"

d)

(4) "Kiểm@ tra"

30.

Duyệt và in ra một phần của danh sách: >>>A=['thi', 2, 3, 4, 'học', 5, 'kì'] >>>for i in range(1,6): print(A[i],end= ' ')

a)

2 3 4 học 5.

b)

3 4 học 5 kì.

c)

4 học 5 kì.

d)

2 3 4 học

31.

>>> M = "Tin học lớp 10" >>> M[9]

a)

ớ.

b)

'l'.

c)

'p'.

d)

'ớ'.

32.

>>>N=[1,3,4,6,7,9] >>>N.remove(8)

a)

Bổ sung phần tử 8 vào danh sách N.

b)

Lệnh sẽ báo lỗi.

c)

Thêm phần tử 8 vào danh sách N.

d)

Xóa phần tử thứ 8 của danh sách N.

33.

>>>M=[2,4,3,4,2,6,8] >>>M.insert(2,11)

a)

Chèn phần tử 2 vào vị trí 11 của danh sách M.

b)

Xóa phần tử 2 và 11 của danh sách M.

c)

Chèn phần tử 11 vào vị trí 2 của danh sách M.

d)

Bổ sung phần tử 0 vào vị trí 9 của danh sách M.

34.

Cho danh sách B=['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6 ], B. append(2) kết quả là gì?

a)

['thực', 2, 2, 3, 'hành',5,6 ].

b)

['thực', 2, 3, 2, 'hành',5,6 ].

c)

['thực', 2, 3, 'hành',5,2, 6 ].

d)

['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6, 2 ]

35.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

while <điều kiện> ;

b)

while <điều kiện>; .

c)

while <điều kiện>: .

d)

while <điều kiện> .

36.

Cho danh sách B=['kiểm', 8, 'tra', 9, 'giữa', 6]. Hãy cho biết giá trị của phần tử B[5]?

a)

9.

b)

'tra'.

c)

6.

d)

'giữa'.

37.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>>Q= 'sách giáo khoa' >>>Q.split()

a)

['Sách', 'giáo', 'khoa'].

b)

['sách', 'giáo', 'khoa'].

c)

['sách', 'Giáo', 'khoa'].

d)

['sách', 'giáo', 'khoa '].

38.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split().

b)

join().

c)

remove().

d)

copy().

39.

Cú pháp lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng:

a)

''.

b)

().

c)

.

d)

().

40.

Tên hàm là gì?

4 lines
41.

pháp lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng:

a)

''.

b)

().

c)

.

d)

().

42.

Tên hàm là gì?

a)

b.

b)

A1.

c)

a.

d)

def.

43.

>>>S= "Thực hành bài 10 trang 124 sgk" >>>S[9]

a)

' '.

b)

'b'.

c)

'n'.

d)

'h'.

44.

Bài 1(1,0 điểm): Cho xâu S= 'Khối 10 Trường THPT Bắc Trà My' thực hiện các lệnh sau: a. >>>len(S) b. >>>S[3] c. >>>S[7] d. >>>S[20]

4 lines
45.

Bài 2(1,0 điểm): >>> A=[0, 'tin', 'học', 1, 5, 2, 4, 8, 9] >>> B=[1, 3, 5, 7, 9, 10, 3, 5] >>> C=[2, 4, 6, 8, 10, 0, 12] Mỗi lệnh sau cho kết quả gì? a. >>>B. append(10) c. >>>C. insert(4, 'thực hành') b. >>>B. clear() d. >>>A. remove(1)

4 lines
46.

Bài 3(1,0 điểm): Viết chương trình sử dụng lệnh while tính biểu thức D = 1+ 12 + 14 + 16 + ….+ 1n với n nhập từ bàn phím và in giá trị D ra màn hình.

4 lines
47.

Cho danh sách B=['kiểm', 8, 'tra', 9, 'giữa', 6]. Hãy cho biết giá trị của phần tử B[1]?

a)

'kiểm'.

b)

'tra'.

c)

8.

d)

'giữa'.

48.

Cho danh sách B=['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6 ], B. append(3) kết quả là gì?

a)

['thực', 2, 3, 3, 'hành',5,6 ].

b)

['thực', 2, 3, 2, 'hành',3, 5,6 ].

c)

['thực', 2, 3, 'hành',5,2, 3 ].

d)

['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6, 3]

49.

Cho danh sách A = [2, 4, 'học', 6, 'lớp']. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[4]?

a)

4.

b)

'lớp'.

c)

6.

d)

2.

50.

Sau khi thực hiện lệnh A.clear(), danh sách A sẽ như thế nào?

a)

3 phần tử.

b)

2 phần tử.

c)

1 phần tử.

d)

rỗng.

51.

Duyệt và in ra một phần của danh sách: >>>A=['thi', 2, 3, 4, 'học', 5, 'kì'] >>>for i in range(2,6): print(A[i],end= ' ')

a)

3 4 học 5.

b)

2 3 4 học 5.

c)

3 4 học 5 kì.

d)

2 3 4 học

52.

>>>M=[1, 6, 'true', 3, 'false', 9, 10] >>>9 in M

a)

False.

b)

True.

53.

for i in range(2,6): print(A[i],end= ' ')

a)

3 4 học 5

b)

2 3 4 học 5

c)

3 4 học 5 kì

d)

2 3 4 học

54.

9 in M

a)

False

b)

True

c)

true

d)

false

55.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy()

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

57.

M = "Tin học lớp 10" M[8]

a)

b)

'p'

c)

'ớ'

d)

'l'

58.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>>"tin học học tin tin học lớp 10". find("học")

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

59.

Xâu nào sau đây hợp lệ:

a)

' tin học 10'

b)

'9/3=6'

c)

"Bài 2A'"

d)

"Kiểm@ tra"

60.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>>Q= 'sách giáo khoa' >>>Q.split()

a)

['Sách', 'giáo', 'khoa']

b)

['sách', 'giáo', 'khoa']

c)

['sách', 'Giáo', 'khoa']

d)

[' sách', 'giáo', 'khoa']

61.

>>>M=[2,4,3,4,2,6,8] >>>M.insert(3,7)

a)

Chèn phần tử 3 vào vị trí 7 của danh sách M.

b)

Xóa phần tử 3 và 7 của danh sách M.

c)

Chèn phần tử 7 vào vị trí 3 của danh sách M.

d)

Bổ sung phần tử 3 vào vị trí 7 của danh sách M.

62.

>>> P= 'kiểm tra giữa kì 2 môn Tin Học' >>>len(P)

a)

27

b)

28

c)

29

d)

30

63.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

while <điều kiện> ;

b)

while <điều kiện>; .

c)

while <điều kiện>: .

d)

while <điều kiện> .

64.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Hằng số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

65.

>>>N=[1,3,4,6,7,9] >>>N.remove(2)

a)

Bổ sung phần tử 2 vào danh sách N.

b)

Lệnh sẽ báo lỗi.

c)

Thêm phần tử 2 vào danh sách N.

d)

Xóa phần tử thứ 2 của danh sách N.

66.

Chọn phương án đúng.

4 lines
67.

Chọn phương án đúng.

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

68.

Cú pháp lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng:

a)

''.

b)

().

c)

.

d)

().

69.

Tên hàm là gì?

a)

b.

b)

ham.

c)

a.

d)

def.

70.

>>>S= "Thực hành bài 10 trang 124 sgk" >>>S[6]

a)

'à'.

b)

'a'.

c)

'n'.

d)

'h'.

71.

Bài 1(1,0 điểm): Cho xâu S= 'Tin 10 Trường THPT Bắc Trà My' thực hiện các lệnh sau:

4 lines
72.

Bài 2(1,0 điểm): >>> A=[0, 'tin', 'học', 1, 5, 2, 4, 8, 9] >>> B=[1, 3, 5, 7, 9, 10, 3, 5] >>> C=[2, 4, 6, 8, 10, 0, 12] Mỗi lệnh sau cho kết quả gì?

4 lines
73.

Bài 3(1,0 điểm): Viết chương trình sử dụng lệnh while tính biểu thức D = 1+ 3 + 5 + …+ n với n nhập từ bàn phím và in giá trị D ra màn hình.

4 lines
74.

Cho danh sách B=['kiểm', 8, 'tra', 9, 'giữa', 6]. Hãy cho biết giá trị của phần tử B[5]?

a)

9.

b)

'tra'.

c)

6.

d)

'giữa'.

75.

Cho danh sách B=['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6 ], B. append(6) kết quả là gì?

a)

['thực', 2, 6, 3, 'hành',5,6 ].

b)

['thực', 2, 3, 2, 'hành',6, 5,6 ].

c)

['thực', 2, 3, 'hành',5,2, 6 ].

d)

['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6, 6]

76.

pend(6) kết quả là gì?

a)

['thực', 2, 6, 3, 'hành',5,6 ]

b)

['thực', 2, 3, 2, 'hành',6, 5,6 ]

c)

['thực', 2, 3, 'hành',5,2, 6 ]

d)

['thực', 2, 3, 'hành', 5, 6, 6]

77.

Cú pháp lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng:

a)

''

b)

()

c)

d)

()

78.

Sau khi thực hiện lệnh A.clear(), danh sách A sẽ như thế nào?

a)

3 phần tử

b)

2 phần tử

c)

1 phần tử

d)

rỗng

79.

Duyệt và in ra một phần của danh sách:

a)

thi 2 3 4

b)

thi 2 3 4 học

c)

3 4 học 5 kì

d)

2 3 4 học

80.

>>>M=[1, 6, 'true', 3, 'false', 9, 10] >>>6 in M

a)

False

b)

True

c)

true

d)

false

81.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy()

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

83.

>>> M = "Tin học lớp 10" >>> M[11]

a)

'l'

b)

'p'

c)

'ớ'

d)

' '

84.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Đối số

b)

Hiệu số

c)

Hằng số

d)

Hàm số

85.

Xâu nào sau đây hợp lệ:

a)

(1) ' tin học 10'

b)

(2) '9/3=6'

c)

(3) "Bài 2A'"

d)

(4) "Kiểm@ tra"

86.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

a)

['Sách', 'giáo', 'khoa']

b)

['sách', 'giáo', 'khoa']

c)

['sách', 'Giáo', 'khoa']

d)

['sách', ' giáo', 'khoa']

87.

>>>M=[2,4,3,4,2,6,8] >>>M.insert(2,9) Chèn phần tử 2 vào vị trí 9 của danh sách M.

a)

Chèn phần tử 2 vào vị trí 9 của danh sách M.

b)

Xóa phần tử 2 và 9 của danh sách M.

c)

Chèn phần tử 9 vào vị trí 2 của danh sách M.

d)

Bổ sung phần tử 2 vào vị trí 9 của danh sách M.

88.

>>>P= "Tuần 26 kiểm tra giữa kì 2" >>>len(P)

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

89.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

while <điều kiện> ;

b)

while <điều kiện>

c)

while <điều kiện>

d)

while <điều kiện> ;

90.

Bổ sung phần tử 2 vào vị trí 9 của danh sách M.

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

91.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

while <điều kiện> ;

b)

while <điều kiện>; .

c)

while <điều kiện>: .

d)

while <điều kiện> .

92.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

>>>N=[1,3,4,6,7,9] >>>N.remove(8)

a)

Bổ sung phần tử 8 vào danh sách N.

b)

Lệnh sẽ báo lỗi.

c)

Thêm phần tử 8 vào danh sách N.

d)

Xóa phần tử thứ 8 của danh sách N.

94.

>>>S= "Thực hành bài 10 trang 124 sgk" >>>S[8]

a)

'h'

b)

' '

c)

'n'

d)

h.

95.

Cho danh sách A = [2, 4, 'học', 6, 'lớp']. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

4

b)

'học'

c)

6

d)

2

96.

Tên hàm là gì?

a)

b

b)

bien

c)

a

d)

def

97.

Chọn phương án đúng.

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

98.

Bài 1(1,0 điểm): Cho xâu S= 'Tin học 10 THPT Bắc Trà My' thực hiện các lệnh sau: a. >>>len(S) b. >>>S[4] c. >>>S[8] d. >>>S[20]

4 lines
99.

Bài 2(1,0 điểm): >>> A=[0, 'tin', 'học', 1, 5, 2, 4, 8, 9] >>> B=[1, 3, 5, 7, 9, 10, 3, 5] >>> C=[2, 4, 6, 8, 10, 0, 12] Mỗi lệnh sau cho kết quả gì? a. >>>B. append(15) c. >>>C. insert(6, 'thực hành') b. >>>B. clear() d. >>>A. remove(9)

4 lines
100.

Bài 3(1,0 điểm): Viết chương trình sử dụng lệnh while tính biểu thức D = 0 + 2 + 4 + …+ n với n nhập từ bàn phím và in giá trị D ra màn hình.

4 lines