NEW
Font size
WorksheetsTừ Vựng N5 - Bài Số 6
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
たべます
uống
hút
xem
のみます
ăn
xem
mua
すいます[たばこを~]
nghe
đọc
viết
ききます
nói
đọc
viết
よみます
nghe
nói
viết
かきます
đọc
nghe
nói
かいます
bán
xem
làm
とります[しゃしんを~]
vẽ tranh
mua hàng
bán hàng
します
học
nói
ngủ
あいます[ともだちに~]
chụp ảnh
vẽ tranh
hút thuốc
ごはん
nước
bánh mì
trứng
あさごはん
cơm trưa
cơm tối
cơm chiều
ひるごはん
cơm sáng
cơm tối
cơm chiều
ばんごはん
cơm sáng
cơm chiều
cơm trưa
パン
trứng
sữa
nước
たまご
sữa
nước
cơm
にく
trứng
cá
sữa
さかな
cơm
sữa
trứng
やさい
trái cây
cơm
sữa
みず
sữa
cơm
thịt
おちゃ
cà phê
sữa
nước
ぎゅうにゅう(ミルク)
nước khoáng
bia
cà phê
ジュース
nước lọc
sữa bò
cà phê
ビール
sữa
nước
nước ép
[お]さけ
thuốc lá
cơm
nước ép
ビデオ
CD
TV
bia
video, băng video, đầu video
えいが
nhà hàng
ảnh
video
CD
video
phim
ảnh
てがみ
ảnh
báo cáo
quảng cáo
レポート
văn bản
ảnh
phim
しゃしん
phim
video
thư
みせ
bách hóa
nhà hàng
hiệu sách
レストラン
bách hóa
tiệm
quán nước
にわ
sân
mái nhà
cổng
しゅくだい
việc nhà
bài tập về nhà
bóng đá
hoa anh đào
テニス
quần vợt
cầu lông
bóng bàn
bóng rổ
サッカー
bóng rổ
bóng chuyền
bóng đá
bóng bàn
[お]はなみ
việc đi làm
việc làm bài tập
việc ngắm hoa anh đào
việc làm việc nhà
なに
ở đâu
khi nào
vì sao
いっしょに
đơn lẻ, một mình
bạn bè
gia đình
ちょっと
nhiều thứ
thế cơ à?
cảm ơn
いつも
thi thoảng
luôn luôn
hiếm khi
không bao giờ
ときどき
không bao giờ
thường xuyên
hiếm khi
それから
gần đây
trước đó
sau đó, tiếp theo
đây là
ええ
vâng được (lịch sự của はい)
ngôi nhà
không được
à, ừm
いいですね。
Xin lỗi đã làm phiền
Vâng tôi hiểu rồi
Được đấy nhỉ./ hay quá.
Chờ một chút
わかりました。
Rất mong được giúp đỡ
Thế cơ à
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
Cảm ơn nhiều
(なんですか)
Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên
Cái này của ai vậy
Lặp lại được không
Tôi đang bận
じゃ、また[あした]。
Chúc ngủ ngon nhé
Xin lỗi, tên bạn là gì
Rất vui được gặp
Hẹn mai gặp lại
メキシコ
Brazil
Pháp
Đức
こうちゃ
nước lọc
sữa
bia
みます
nghe
xem, nhìn, trông
đọc
viết
くだもの
rau
cơm
hoa quả, trái cây
cá
こうちゃ
trà
trà đen
sữa bò
nước
