wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T6&61 - Tập hợp & so sánh

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho 15 < x < 20
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
15
20
16
22
2.

Cho -2 < x < 9
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
-2
9
-3
10
3.

Cho -12 < x < -3
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
-12
-4
-3
-11
4.

Cho 20 > x > -39
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
-39
-20
20
39
hoặc bằng -39
hoặc bằng 20
5.

Cho 2 x 17
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
hoặc bằng 2
2
hoặc bằng 17
17
hoặc bằng -2
hoặc bằng -17
6.

Cho 9 ≤ x < 15
x lớn hơn​ ​​​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
9
hoặc bằng 15
hoặc bằng -9
hoặc bằng -15
hoặc bằng 9
15
7.

Cho -30 ≤ x ≤ -15
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
hoặc bằng -30
-30
hoặc bằng 15
15
hoặc bằng 30
hoặc bằng -15
8.

Cho 20 ≥ x > 4
x lớn hơn​ ​​​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
20
hoặc bằng 4
-4
hoặc bằng -20
hoặc bằng 20
4
9.

Cho -48 < x ≤ 30
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
-48
-30
hoặc bằng 48
30
hoặc bằng 30
hoặc bằng -48
10.

Cho -28 < x ≤ 10
x lớn hơn​ ​​ ​ (a)   và nhỏ hơn ​ (b)  

Choose from the below words
-28
-10
hoặc bằng 28
10
hoặc bằng 10
hoặc bằng -28
11.

Những số nào sau đây thoả mán điều kiện: 16 < x < 39

a)

40

b)

12

c)

38

d)

27

e)

20

12.

Những số nào sau đây thoả mán điều kiện: 25 < x < 60

a)

40

b)

24

c)

61

d)

-54

e)

60

13.

Những số nào sau đây thoả mán điều kiện: 20 < x < 50

a)

20

b)

44

c)

-33

d)

29

e)

-40

14.

Những số nào sau đây thoả mán điều kiện: 9 < x < 98

a)

-85

b)

9

c)

98

d)

0

e)

46

15.

Những số nào sau đây thoả mãn điều kiện: 15 < x < 60

a)

48

b)

20

c)

89

d)

12

e)

38

16.

-16 < x ≤ -9

Categorize the following

-15

-14

-13

-12

-11

-10

-9

-16

0

12

-8

-7

-4

Thoả mãn
Không thoả mãn
17.

11 ≤ x ≤ 17

Categorize the following

11

12

13

14

15

16

17

-15

9

18

-14

-17

19

24

Thoả mãn
Không thoả mãn
18.

-5 < x ≤ 4

Categorize the following

-4

-3

-2

-1

0

1

2

-5

5

3

4

6

7

-12

-7

-6

Thoả mãn
Không thoả mãn
19.

-9 < x ≤ 1

Categorize the following

-8

-7

-6

-5

-4

-3

-9

-2

-1

2

3

-10

0

1

12

Thoả mãn
Không thoả mãn
20.

Tập hợp N mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

21.

Tập hợp N mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

22.

Tập hợp N mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

23.

Tập hợp Z mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

24.

Tập hợp Z mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

25.

Tập hợp Z mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

26.

Tập hợp N* mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

27.

Tập hợp N* mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

28.

Tập hợp N* mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

29.

Tập hợp Z* mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

30.

Tập hợp Z* mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

31.

Tập hợp Z* mang những giá trị nào

a)

Số dương (+)

b)

Số âm (-)

c)

Số 0

32.

N là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

33.

N là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

34.

N* là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

35.

N* là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

36.

Z* là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

37.

Z* là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

38.

Z là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

39.

Z là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

40.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

5 ... -3

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-5 ... -3

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-96 ... -35

a)

>

b)

<

c)

=

43.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-10 ... -3

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

0 ... -2

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

9; 5; -3; 0; -1

a)

-1; -3; 0; 5; 9

b)

0; -1; -3; 5; 9

c)

-3; -1; 0; 5; 9

46.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-5 ... 3

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

4N-4\in N  

b)

4Z-4\in Z  

c)

5N-5\in N  

d)

5N-5\in N^{\cdot}  

48.

So sánh các đại lượng sau:

2kg50g ..........2500g

a)

<

b)

>

c)

=

49.

So sánh hai số sau :

4,5 ........4,05

a)

dấu lớn hơn >

b)

dấu bé hơn <

c)

dấu bằng =

50.

1ha = ...........m vuông

a)

10000m vuông

b)

1000 m vuông

c)

10m vuông

51.

Viết sô thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

6m 4dm = ........m

a)

64m

b)

6,4m

c)

0,64m

52.

23 + 1 12 = ?\frac{2}{3}\ +\ 1\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

a)

136\frac{13}{6}  

b)

46\frac{4}{6}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

45\frac{4}{5}  

53.

3 17 = ?3\ \frac{1}{7}\ =\ ?  

a)

2221\frac{22}{21}  

b)

217\frac{21}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  

d)

421\frac{4}{21}  

54.

4 35=?4\ \frac{3}{5}=?  

a)

235\frac{23}{5}  

b)

2320\frac{23}{20}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

125\frac{12}{5}  

55.

5 37 = ?5\ \frac{3}{7}\ =\ ?  

a)

3835\frac{38}{35}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

387\frac{38}{7}  

56.

1251\frac{2}{5}  ..... 2152\frac{1}{5}  điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

57.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là:

a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

55\frac{5}{5}  

58.

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1?

a)

1918\frac{19}{18}  

b)

1819\frac{18}{19}  

c)

1818\frac{18}{18}  

59.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nào sau đây đúng?

a)

-10; -8; -18; - 20

b)

- 12; 0; -27; -29

c)

- 7; 0; 1; 2

d)

- 9; -8; 9; 8

60.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần nào sau đây đúng?

a)

-1; -3; -5; -7

b)

-7; -5; -3; -1

c)

-3; -5; 0; -6

d)

2; 0; -2; - 1

61.

A = {aZ3<a< 2 }\left\{a\in Z\left|-3<a<\ 2\ \right|\right\}  viết theo cách liệt kê là

a)

A={-3;-2; -1; 0; 1}

b)

A={-2; -1; 0; 1}

c)

A={-2; -1; 0; 1; 2}

d)

A={-3;-2; -1; 0; 1;2}

62.

So sánh nào đúng

a)

-5 > -4

b)

- 12 < -10

c)

-32 > 0

d)

0 < - 27

63.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

64.

Viết tập hợp B các chữ cái khác nhau trong cụm từ sau : " THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH " .

a)

B = {T; H; A; N; H; P; H; O; H; O; C; H; I; M; I; N; H}

b)

B = {T; H; A; N; P; O; C; H; I; M}

c)

B = {T; H; A; N; O; C; M; I}

d)

B = {T; H; A; N; P; O; C; I; M}

65.

Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn đáp án đúng

a)

15∈B

b)

19∉B

c)

23∈B

d)

15∈B và 23∈B

66.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

67.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5, thì A =?

a)

A = {0, 1, 2, 3, 4}

b)

A = {1, 2, 3, 4}

c)

A = {0, 1, 2, 3}

d)

A = {0, 1, 2, 3, 4, 5}

68.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

69.

Viết tập hợp N các chữ cái xuất hiện trong từ " MINH ÁNH". Chọn đáp án đúng?

a)

N = { M; I; N; H; A }

b)

N = { M; I; N; H; A; N; H }

c)

N = { M; I; N; H; A; N }

d)

N = { M; I; N; H; A; H }

70.

Cho tập hợp D = { a; b; 5; 7 } . Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống :      b ... D 

a)

\notin  

b)

\in  

71.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê Q = { x | x là số tự nhiên chẵn, 10 < x < 20}. Chọn đáp án đúng?

a)

Q = { 12; 14; 18; 20 }

b)

Q = { 12; 14; 18 }

c)

Q = { 12; 14; 16; 18 }

d)

Q = { 10; 12; 14; 16; 18; 20 }

72.

A={3;6;a} B={1;3;5;6;a;c}. Ta nói:

a)

A \in B

b)

A \notin B

c)

A \subset B

d)

A ⊄\not\subset B

73.

Biểu đồ Venn trên đây biểu diễn tập hợp nào:

a)

A={0;2;3;}

b)

A= {0;1;2;3}

c)

B={1;2;3}

d)

B={0;1;2;3;4}

74.

Điền kí hiệu vào chỗ trống: 0....N*

a)

\in

b)

\notin

c)

\cup

d)

\subset

75.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

76.

Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

77.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

78.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

79.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

80.

Tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 9 được viết dưới dạng liệt kê thế nào?

a)

B = {1; 3; 5; 7; 9}

b)

B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

c)

B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

81.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

[a; b; c]

b)

(a; b; c)

c)

{a; b; c}

d)

{a.b.c}

82.

Người ta thường đặt tên tập hợp bằng gì?

a)

Chữ cái in thường

b)

Chữ số

c)

Chữ cái in hoa

d)

Số La Mã

83.

Cho tập hợp A = { 0; 2; 5; 7; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

2  A2\ \notin\ A

b)

5  A5\ \in\ A

c)

9  A9\ \in\ A

d)

10  A10\ \notin\ A

84.

Viết tập hợp các chữ cái trong từ QUY NHON.

a)

M = {Q; U; Y; N; H; Ơ; N}

b)

M = {Q; U; Y; N; H; O; N}

c)

M = {Q; U; Y; N; H; O}

d)

M = {Q; U; Y; N; H; Ơ}

85.

Cho tập hợp A={x \in  N/ x \le  5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là

a)

{1,2,3,4}

b)

{1,2,3,4,5}

c)

{0,1,2,3,4,5}

d)

{0,1,2,3,4}

86.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

M

d)

M*

87.

Đâu là tập hợp số tự nhiên N

a)

N = {1 ; 2 ; 3; ...}

b)

N = {0 , -1 , 2 , 3 , ...}

c)

N = {0 ; 1 ; 2 ; 3; ...}

88.

Tập hợp {1 ; 2 ; 3 ; ... } là

a)

N

b)

N*

c)

N+

89.

Tập hợp các số tự nhiên N có

a)

Vô số phần tử

b)

Hữu hạn phần tử

c)

Không có phần tử nào

90.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử đều thuộc tập A và tập hợp B là

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {4; 5}

c)

C = {3; 4; 5; 6}

d)

C = {4; 5; 6}