Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global success 7 - Unit 4 - Vocab

Total questions: 57

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
a)

Brush

b)

Crayons

c)

Portrait

d)

Camera

2.

Click a word that has the meaning "con rối "

a)

anthem

b)

composer

c)

perform

d)

puppet

3.

a)

Portrait

b)

Gallery

c)

Musical instruments

d)

Opera

4.

Match the following

a)

The Voice Kids

1.

music talent show

b)

The Lion King

2.

animated film

c)

Tom and Jerry

3.

cartoon

d)

VTV7

4.

channel

e)

English in a minute

5.

educational program

5.

an animal or a person in a film

a)

director

b)

character

c)

viewer

6.

a program which teaches maths, English, etc.

a)

game show

b)

reality show

c)

educational program

7.

a film/ show which makes people laugh

a)

comedy

b)

cartoon

c)

talent show

8.

a person who watches TV

a)

performer

b)

character

c)

viewer

9.
a)

landscape

b)

pleasure

c)

hard-working

d)

instrument

10.
a)

landscape

b)

try something

c)

hard-working

d)

instrument

11.
a)

similar to something

b)

try something

c)

hard-working

d)

instrument

12.
a)

talkative

b)

expensive

c)

creative

d)

active

13.
a)

hard-walking

b)

hard-working

c)

hardly

d)

hardly ever

14.
a)

compose

b)

actress

c)

musician

d)

author

15.
a)

composer

b)

actress

c)

artist

d)

musician

16.
music (n) /ˈmjuːzɪk/
a)
âm nhạc
b)
có giá trị
c)
tác phẩm điêu khắc
d)
sự biểu diễn
e)
buổi hòa nhạc
17.
classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/
a)
nhạc cổ điển
b)
triển lãm
c)
bắt nguồn, khởi nguồn
d)
bài quốc ca
e)
phòng hòa nhạc
18.
folk music (n) /fəʊk ˈmjuːzɪk/
a)
nhạc dân gian
b)
cuộc triển lãm
c)
ấn tượng
d)
quốc ca
e)
biểu diễn
19.
pop music (n) /pɒp ˈmjuːzɪk/
a)
nhạc pop
b)
âm nhạc
c)
có giá trị
d)
tác phẩm điêu khắc
e)
sự biểu diễn
20.
country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/
a)
nhạc đồng quê
b)
nhạc cổ điển
c)
triển lãm
d)
bắt nguồn, khởi nguồn
e)
bài quốc ca
21.
music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/
a)
lễ hội âm nhạc
b)
nhạc dân gian
c)
cuộc triển lãm
d)
ấn tượng
e)
quốc ca
22.
instrument (n) /ˈɪnstrəmənt/
a)
nhạc cụ
b)
nhạc pop
c)
âm nhạc
d)
có giá trị
e)
tác phẩm điêu khắc
23.
musical instrument (n) /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/
a)
nhạc cụ
b)
nhạc đồng quê
c)
nhạc cổ điển
d)
triển lãm
e)
bắt nguồn, khởi nguồn
24.
musician (n) /mjuːˈzɪʃn/
a)
nhạc sĩ
b)
lễ hội âm nhạc
c)
nhạc dân gian
d)
cuộc triển lãm
e)
ấn tượng
25.
composer (n) /kəmˈpəʊzə(r)/
a)
nhà soạn nhạc
b)
nhạc cụ
c)
nhạc pop
d)
âm nhạc
e)
có giá trị
26.
compose (v) /kəmˈpəʊz/
a)
soạn nhạc
b)
nhạc cụ
c)
nhạc đồng quê
d)
nhạc cổ điển
e)
triển lãm
27.
art (n) /ɑːt/
a)
nghệ thuật
b)
nhạc sĩ
c)
lễ hội âm nhạc
d)
nhạc dân gian
e)
cuộc triển lãm
28.
art gallery (n) /ˈɑːt ɡæləri/
a)
phòng trưng bày nghệ thuật
b)
nhà soạn nhạc
c)
nhạc cụ
d)
nhạc pop
e)
âm nhạc
29.
artist (n) /ˈɑːtɪst/
a)
nghệ sĩ
b)
soạn nhạc
c)
nhạc cụ
d)
nhạc đồng quê
e)
nhạc cổ điển
30.
paint (v) /peɪnt/
a)
vẽ tranh
b)
nghệ thuật
c)
nhạc sĩ
d)
lễ hội âm nhạc
e)
nhạc dân gian
31.
painting (n) /ˈpeɪntɪŋ/
a)
bức tranh
b)
phòng trưng bày nghệ thuật
c)
nhà soạn nhạc
d)
nhạc cụ
e)
nhạc pop
32.
painter (n) /ˈpeɪntə(r)/
a)
họa sĩ
b)
nghệ sĩ
c)
soạn nhạc
d)
nhạc cụ
e)
nhạc đồng quê
33.
paintbrush (n) /ˈpeɪntbrʌʃ/
a)
cọ vẽ
b)
vẽ tranh
c)
nghệ thuật
d)
nhạc sĩ
e)
lễ hội âm nhạc
34.
portrait (n) /ˈpɔːtreɪt/
a)
chân dung
b)
bức tranh
c)
phòng trưng bày nghệ thuật
d)
nhà soạn nhạc
e)
nhạc cụ
35.
landscape (n) /ˈlændskeɪp/
a)
phong cảnh
b)
họa sĩ
c)
nghệ sĩ
d)
soạn nhạc
e)
nhạc cụ
36.
photo (n) /ˈfəʊtəʊ/
a)
ảnh
b)
cọ vẽ
c)
vẽ tranh
d)
nghệ thuật
e)
nhạc sĩ
37.
take photos (v) /teɪk ˈfəʊtəʊz/
a)
chụp ảnh
b)
chân dung
c)
bức tranh
d)
phòng trưng bày nghệ thuật
e)
nhà soạn nhạc
38.
photography (n) /fəˈtɒɡrəfi/
a)
nhiếp ảnh
b)
phong cảnh
c)
họa sĩ
d)
nghệ sĩ
e)
soạn nhạc
39.
camera (n) /ˈkæmrə/
a)
máy ảnh
b)
ảnh
c)
cọ vẽ
d)
vẽ tranh
e)
nghệ thuật
40.
pleasure (n) /ˈpleʒər/
a)
niềm vui
b)
chụp ảnh
c)
chân dung
d)
bức tranh
e)
phòng trưng bày nghệ thuật
41.
just for pleasure (phrase) /dʒʌst fɔː ˈpleʒər/
a)
chỉ để vui thôi
b)
nhiếp ảnh
c)
phong cảnh
d)
họa sĩ
e)
nghệ sĩ
42.
puppet (n) /ˈpʌpɪt/
a)
con rối
b)
máy ảnh
c)
ảnh
d)
cọ vẽ
e)
vẽ tranh
43.
puppetry (n) /ˈpʌpɪtri/
a)
nghệ thuật múa rối
b)
niềm vui
c)
chụp ảnh
d)
chân dung
e)
bức tranh
44.
puppet theater (n) /ˈpʌpɪt ˈθɪətər/
a)
nhà hát múa rối
b)
chỉ để vui thôi
c)
nhiếp ảnh
d)
phong cảnh
e)
họa sĩ
45.
water puppet show (n) /ˈwɔːtər ˈpʌpɪt ʃoʊ/
a)
buổi biểu diễn rối nước
b)
con rối
c)
máy ảnh
d)
ảnh
e)
cọ vẽ
46.
concert (n) /ˈkɒnsət/
a)
buổi hòa nhạc
b)
nghệ thuật múa rối
c)
niềm vui
d)
chụp ảnh
e)
chân dung
47.
concert hall (n) /ˈkɒnsət hɔːl/
a)
phòng hòa nhạc
b)
nhà hát múa rối
c)
chỉ để vui thôi
d)
nhiếp ảnh
e)
phong cảnh
48.
perform (v) /pəˈfɔːrm/
a)
biểu diễn
b)
buổi biểu diễn rối nước
c)
con rối
d)
máy ảnh
e)
ảnh
49.
performance (n) /pəˈfɔːrməns/
a)
sự biểu diễn
b)
buổi hòa nhạc
c)
nghệ thuật múa rối
d)
niềm vui
e)
chụp ảnh
50.
anthem (n) /ˈænθəm/
a)
bài quốc ca
b)
phòng hòa nhạc
c)
nhà hát múa rối
d)
chỉ để vui thôi
e)
nhiếp ảnh
51.
national anthem (n) /ˌnæʃnəl ˈænθəm/
a)
quốc ca
b)
biểu diễn
c)
buổi biểu diễn rối nước
d)
con rối
e)
máy ảnh
52.
sculpture (n) /ˈskʌlptʃər/
a)
tác phẩm điêu khắc
b)
sự biểu diễn
c)
buổi hòa nhạc
d)
nghệ thuật múa rối
e)
niềm vui
53.
originate (v) /əˈrɪdʒɪneɪt/
a)
bắt nguồn, khởi nguồn
b)
bài quốc ca
c)
phòng hòa nhạc
d)
nhà hát múa rối
e)
chỉ để vui thôi
54.
impressive (adj) /ɪmˈpresɪv/
a)
ấn tượng
b)
quốc ca
c)
biểu diễn
d)
buổi biểu diễn rối nước
e)
con rối
55.
valuable (adj) /ˈvæljʊəbl/
a)
có giá trị
b)
tác phẩm điêu khắc
c)
sự biểu diễn
d)
buổi hòa nhạc
e)
nghệ thuật múa rối
56.
exhibit (v) /ɪɡˈzɪbɪt/
a)
triển lãm
b)
bắt nguồn, khởi nguồn
c)
bài quốc ca
d)
phòng hòa nhạc
e)
nhà hát múa rối
57.
exhibition (n) /ˌɛksəˈbɪʃən/
a)
cuộc triển lãm
b)
ấn tượng
c)
quốc ca
d)
biểu diễn
e)
buổi biểu diễn rối nước