wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRIET 1

Total questions: 130

Worksheet time: 33hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề
a)
A.Vật chất và ý thức.
b)
B.Quan hệ giữa con người và thế giới.
c)
C.Quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
d)
D.Logic cú pháp ngôn ngữ
2.
Câu 2: Triết học là những khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của
a)
A.Môi trường chính trị
b)
B.Môi trường kinh tế.
c)
C.Tự nhiên, xã hội và tư duy.
d)
D.Con người trong thế giới tự nhiên.
3.
Câu 3: Nguồn gốc ra đời của triết học là
a)
A.Cách mạng xã hội
b)
B.Đấu tranh giai cấp.
c)
C.Nhận thức và xã hội.
d)
D.Lý luận và nhu cầu con người.
4.
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của triết học là những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và
a)
A.Nhận thức
b)
B.Lý luận
c)
C.Tinh thần
d)
D.Tư duy
5.
Câu 5: Phương thức triết học nào sau đây nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động phát triển?
a)
A.Siêu hình
b)
B.Logic
c)
C.Biện chứng
d)
D.Thống kê
6.
Câu 6: Giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học là làm rõ nội dung nào sau đây?
a)
A.Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
b)
B.Giữa vật chất và ý thức cái nào quyết định cái nào
c)
C.Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
d)
D.Giải quyết quan hệ giữa tư duyy và tồn tại
7.
Câu 7: Việc phân chia các trường phái triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cơ sơ nào sau đây?
a)
A. Mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học
b)
B. Giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
c)
C. Việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học
d)
D. Quan điểm lý luận nhận thức
8.
Câu 8: Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản là chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và
a)
A.Chủ nghĩa duy vật siêu giới
b)
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
c)
C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
D.Chủ nghĩa duy vật thực chứng
9.
Câu 9: Quan điểm nào sau đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?
a)
A.Sự vật là sự phức hợp những cảm giác
b)
B .Tinh thần khách quan có trước và độc lập với ý thức con người
c)
C.Tồn tại có nghĩa là được cảm nhận
d)
D.Không có cái lý nào ngoài tầm “Ngoài tầm không có vật”
10.
Câu 10: Phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối tượng và trạng thái cô lập, tách rời?
a)
A.Siêu hình
b)
B.Biện chứng
c)
C.Logic
d)
D.Thống kê
11.
Câu 11: Các Mác đã kế thừa trực tiếp hạt nhân hợp lý nào sau đây để xây dụng phép biện chứng duy vật
a)
A.Phép biện chứng duy tâm
b)
B.Phép biện chứng duy tâm của Hêghen
c)
C.Phép biện chứng tự phát
d)
D.Phép biện chứng của Hêraclit
12.
Câu 12: Chủ nghĩa duy tâm chủ nghĩa phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và thừa nhận tính thứ nhất của
a)
A.Ý thức con người
b)
B.Thực xã hội
c)
C.Tinh thần khách quan
d)
D.Ý niệm tuyệt đối
13.
Câu 13: Phép biện chứng cổ đại là biện chứng
a)
A.Ngây thơ, tự phát
b)
B. Duy vật khoa học
c)
C. Duy tâm
d)
D. Chủ quan
14.
Câu 14: Phương pháp nào sau đây được coi là công cụ hữu hiệu giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới và là phương pháp luân tối ưu của mọi khoa học
a)
A.Biện chứng
b)
B. Logic
c)
C. Siêu hình
d)
D. Thống kê
15.
Câu 15: Hình thức nào sau đây của phép biện chứng cho rằng thế giới hiện thực chỉ là sự phản ánh biện chứng của ý niệm?
a)
A.Phép biện chứng duy vật
b)
B. Phép biện chứng tự phát thời cổ đại
c)
C. Phép biện chứng duy tâm
d)
D. Phép biện chứng can đại
16.
Câu 16: Triết học có vai trò nào sau đây đối với hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người?
a)
A.Đánh giá và cải tạo thế giới đương đại
b)
B. Chỉ đạo và thực hiện
c)
C. Hướng dẫn và hành động
d)
D.Thế giới quan và phương pháp luận chung nhất
17.
Câu 17: Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó gọi là
a)
A.Quan niệm sống của con người
b)
B. Nhân sinh quan
c)
C.Lối sống của con người
d)
D.Thế giới quan
18.
Câu 18: Các hình thức phát triển của thế giới quan từ thấp đến cao
a)
A.Triết học – tôn giáo huyền thoại
b)
B. Huyền thoại – tôn giáo – triết học
c)
C. Tôn giáo – triết học huyền thoại
d)
D. Huyền thoại – triết học – tô giáo
19.
Câu 19: Triết học thời kỳ nào sau đây bị bao trùm quyền lực của giáo hội và mang tính tôn giáo?
a)
A.Hy lạp cổ đại
b)
B.Phục hưng, cận đại
c)
C.Tây âu thời trung cổ
d)
D.Triết học cổ điển Đức
20.
Câu 20: Quan điểm của G, W, F, Hegghen cho rằng khởi nguyên của thế giới một ý niệm tuyệt đối thể hiện thế giới quan nào sau đây?
a)
A.Duy tâm
b)
B.Duy tâm chủ quan
c)
C.Duy vật
d)
D.Nhị nguyên
21.
Câu 21: Triết học Mác ra đời vào thời gian nào sau đây?
a)
A.Cuối thế kỷ XIX
b)
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX
c)
C.Đầu thế kỷ XIX
d)
D.Những năm 70 của thế kỷ XIX
22.
Câu 22: C.Mác và Ph.Ăngghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào sau đây?
a)
A.Phoiơbắc và Hêghen
b)
B.Các triết gia thời Phục Hưng
c)
C.Các triết gia thời cổ đại
d)
D.Hium và heccoli
23.
Câu 23: Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học là giai cấp vô sản ra đời và trở thành một lực lượng chính trị - xã hội độc lập, thực tiễn cách mạng và
a)
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển
b)
B. Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ, phản động mất đi vai trò lịch sử của mình
c)
C.Phương thức sản xuất phong kiến được củng cố
d)
D.Quan hệ sản xuất tư bản chủ ngĩa được thiết lập
24.
Câu 24: V.l.Lenin chỉ rõ học thuyết của C.Mác là sự kế thừa thẳng và trực tiếp những học thuyết nào sau đây?
a)
A.Triết học khai sáng Pháp, kinh tế chính trị cổ điển Đức.
b)
B.Triết học trung cổ, kinh tế chính trị cổ điển Đức và chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.
c)
C.Triết học khai sang Pháp và chủ nghĩa không tưởng Anh.
d)
D.Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
25.
Câu 25: V.l.Lenin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào sau đây?
a)
A. Chủ nghĩa tư bản chưa xuất hiện.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản thành chủ nghĩa đế quốc.
c)
C.Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.
d)
D.Chủ nghĩa tư bản vừa xuất hiện.
26.
Câu 26: Lần đầu V.l.Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm nào sau đây?
a)
A.Cách mạng vô sản và tên phản bội causky
b)
B.Sáng kiến vĩ đại.
c)
C.Lại bản về công đoàn.
d)
D.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
27.
Câu 27: Tác phẩm nào sau đây được Ph.Ăngghen đánh giá là văn kiện đầu tiên chứa được mầm mống thiên tài của một thế giới quan mới?
a)
A.Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
b)
B.Luận cương về Phoiơbắc.
c)
C.Hệ tư tưởng Đức.
d)
D.Bản thảo kinh tế triết học năm 1844.
28.
Câu 28: Triết học Mác – Lênin có chức năng cơ bản nào?
a)
A.Cầu nối cho các khoa học.
b)
B.Thế giới quan và phương pháp luận.
c)
C.Khoa học của các khoa học.
d)
D.Dự báo và phê phán.
29.
Câu 29: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin đã giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu
a)
A.Các hành vi của con người.
b)
B.Các quan điểm siêu hình về thế giới và tìm ra bản chất quy luật của nó.
c)
C.Đời sống của co người.
d)
D.Những quy luật vận động chung nhất của giới tự nhiên xã hội và tư duy.
30.
Câu 30: Trước khi chuyển sang lập trường duy vật biện chứng C.Mác đã dừng trên quan điểm của nhà triết học nào sau đây?
a)
A.Cantơ
b)
B.Selinh
c)
C.Hêghen
d)
D.Phoiơbắc
31.
Câu 31: Bước ngoạt cách mạng về triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen là?
a)
A.Thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng.
b)
B.Thống nhất giữa phép biện chứng duy tâm của Hêghen và chủ nghĩa duy vật nhân bản của Phoiơbắc.
c)
C.Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình và Phoiơbắc.
d)
D.Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.
32.
Câu 32: Một trong những thành tựu mang tính bước ngoặt về triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là sang tạo ra?
a)
A.Quan điểm duy vật về tự nhiên.
b)
B.Chủ nghĩa duy vật về lịch sử.
c)
C.Quan điểm biện chứng về tự nhiên.
d)
D.Chủ nghĩa thực dụng.
33.
Câu 33: Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của triết học Mác – Lênin?
a)
A.Khoa học của mọi khoa học .
b)
B.Thay thế các khoa học tự nhiên.
c)
C.Thay thế các khoa học cụ thể.
d)
D.Thế giới quan phương pháp luận khoa học.
34.
Câu 34: Tác phẩm nào sau đây của C.Mác đề cập tới “lao động bị tha hóa”.
a)
A.Hệ tư tưởng Đức.
b)
B.Luận cương Phoiơbắc.
c)
C.Bản thao kinh tế - triết học năm 1844.
d)
D.Sự khôn cùng của triết học .
35.
Câu 35: Hệ thống triết học nào sau đây đã phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận?
a)
A.Triết học cổ đại.
b)
B.Triết học cổ điển Đức.
c)
C.Triết học Tây Âu thời trung cổ.
d)
D.Triết học Tây Âu thời kỳ Phục Hưng.
36.
Câu 36: Cuộc cách mạng nào sau đây vào cuối những nâm 30 của thế kỷ XIX được nhận định là “phong trào cách mạng vô sản to lớn đầu tiên thật sự có tính chất quần chúng và hình thức chính trị”?
a)
A.Cuộc khởi nghĩa thợ dệt ở Lyon Pháp.
b)
B.Phong trào Hiến chương Anh.
c)
C.Cuộc khởi nghĩa thợ dệt ở Xilêđi Đức.
d)
D.Cách mạng tư sản Pháp năm 1789
37.
Câu 37:Tính chất nào sau đây của triết học Mác được thể hiện qua nhận định:”Gioongs như triết học thấy, giai cấp vô sản là vũ khí vật chất của mình, giai cấp vô sản cũng thấy triết học là vũ khí tinh thần của mình?
a)
A.Tính đảng và tính khoa học.
b)
B.Tính sang tạo.
c)
C.Tính giai cấp.
d)
D.Tính nhân đạo cộng sản.
38.
Câu 38: Tác phẩm nào sau đây của C.Mác và Ph.Ăngghen nêu lên quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ thống – xem xét xã hội xuất phát từ con người hiện thực và sản xuất vật chất là hành vi lịch sử đầu tiên?
a)
A.Gia đình thần thánh.
b)
B.Luận cương về Phoiơbắc.
c)
C.Hệ tư tưởng Đức.
d)
D.Niên giám Pháp – Đức.
39.
Câu 39: Tính sáng tạo là một trong những đặc trưng nổi bật của triết học Mác – Lênin bởi đó là một học thuyết phản ánh thế giới vật chất luôn vận động, phát triển, là một
a)
A.Hệ thống đồng bộ.
b)
B.Hệ thống tối trụ.
c)
C.Hệ thống mờ.
d)
D.Hệ thống khép kín.
40.
Câu 40: Theo quan điểm của V.l.Lênin, con đường để thoát khỏi cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là thay thế
a)
A.Chủ nghĩa duy tâm bằng chủ nghĩa duy vật
b)
B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình bằng chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng bằng chue nghĩa duy vật siêu hình.
d)
D.Chủ nghĩa duy vật cổ đại bằng chủ nghĩa duy vật biện chứng.
41.
Câu 41: Quan điểm coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển ý niệm tuyệt đối thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Duy tâm chủ quan.
b)
B.Duy vật siêu hình.
c)
C.Duy tâm khách quan.
d)
D.Duy vật biện chúng.
42.
Câu 42: Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
a)
A.Siêu hình thế kỷ XV – XVI.
b)
B.Siêu hình thế kỷ XVII – XVIII.
c)
C.Chất phát thời cổ đại.
d)
D.Biện chứng mácxit.
43.
Câu 43: Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại thường đồng nhất vật chất với
a)
A.Ý niệm tuyệt đối.
b)
B.Khối lượng.
c)
C.Một dạng vật thể cụ thể.
d)
D.Ý thức và các hình thức phản ánh của ý thức.
44.
Câu 44: Các nhà triết học duy vật trước Mác thường gặp phải sai lầm khi đồng nhất vật chất với
a)
A.Tồn tại.
b)
B.Vật thể.
c)
C.Hiện thực.
d)
D.Tự nhiên.
45.
Câu 45: Quan điểm coi điện tử là phi vật chất thuộc trường phái triết học nào sau đây?
a)
A.Siêu hình.
b)
B.Duy vật cổ đại.
c)
C.Duy tâm.
d)
D.Duy vật biện chứng.
46.
Câu 46: Định nghĩa vật chất của V.l.Lênin được nêu trong tác phẩm nào sau đây?
a)
A.Bản thảo kinh tế triết học năm 1844.
b)
B.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
c)
C.Nguồn gốc gia đình, chế độ tư hữu và nhà nước.
d)
D.Nhà nước và cách mạng.
47.
Câu 47: Phạm trù triết học nào sau đây để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc và cảm giác
a)
A.Vật chất.
b)
B.Vận động.
c)
C.Ý thức.
d)
D.Đứng im.
48.
Câu 48: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thuộc tính phản ánh là
a)
A.Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất.
b)
B.Chỉ có ở các cơ thể sống.
c)
C.Riêng có ở con người.
d)
D.Chỉ có ở các dạng vật chất vô cơ.
49.
Câu 49: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhật thực sự của thế giới là
a)
A.Tính vật chất.
b)
B.Tính khách quan.
c)
C.Tính phổ biến.
d)
D.Tính hiện thực.
50.
Câu 50: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quang tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau?
a)
A.Thời gian.
b)
B.Vận động.
c)
C.Khối lượng.
d)
D.Không gian.
51.
Câu 51: Các vận động từ thấp đến cao của vật chất theo quan điểm của Ph.Ăngghen là
a)
A.Cơ hoc, vật lý, sinh học, hóa học, xã hội.
b)
B.Vật lý, cơ học, hóa học, xã hội, sinh học.
c)
C.Cơ học, vật lý, hóa học,sinh học, xã hội.
d)
D.Cơ học, hóa học, vật lý, sinh học, xã hội.
52.
Câu 52: Quá trình hóa hợp và phân giải các chất là hình thức vận động cơ bản nào sau đây của thế giới vật chất?
a)
A.Cơ học.
b)
B.Hóa học.
c)
C.Vật lý.
d)
D.Sinh học.
53.
Câu 53: Theo quan điể của Ph.Ăngghen hình thức vận động nào sau đây là cao nhất và phức tạp nhất?
a)
A.Vật lý.
b)
B.Sinh học.
c)
C.Hóa học.
d)
D.Xã hội.
54.
Câu 54: Quan điểm cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau là thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Duy tâm khách quan.
b)
B.Duy vật biện chứng.
c)
C.Duy vật cổ đại.
d)
D.Duy vật siêu hình.
55.
Câu 55: Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian và thời gian là
a)
A.Bất biến và chứa đầy vật chất.
b)
B.Hình thức tồn tai của vật chất.
c)
C.Khái niệm của tư duy lý luận.
d)
D.Hình thức trực quan tiên nghiệm.
56.
Câu 56: Nội dung nào sau đây đề cập tới bản chất của ý thức?
a)
A.Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
b)
B.Hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.
c)
C.Tượng trưng của sự vật.
d)
D.Hình ảnh khách quan của thế giới.
57.
Câu 57: Theo quan điểm của duy vật biện chứng, ý thức là hình thức phản ánh đặc trưng chỉ có ở
a)
A.Vượn người.
b)
B.Giới tự nhiên vô sinh.
c)
C.Con người.
d)
D.Mọi dạng vật chất.
58.
Câu 58: Theo quan điểm của duy vật biện chứng, ý thức là sự phản ánh
a)
A.Nguyên bản hiện thực khách quan.
b)
B.Tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan
c)
C.Thụ động về thế giới khách quan.
d)
D.Hư ảo về thế giới khách quan.
59.
Câu 59: Quan điểm cho rằng vật chất quyết định ý thức nhưng ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn là của
a)
A.Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b)
B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
C.Chủ nghĩa duy vật chất phát.
d)
D.Chủ nghĩa duy vật thực chứng.
60.
Câu 60: Phản ánh nào sau đây mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?
a)
A.Tâm lý.
b)
B.Vật lý.
c)
C.Sinh học.
d)
D.Ý thức.
61.
Câu 61: Thuộc tính chung nhất của vật chất mà V.l.Lêninkhawngr định là
a)
A.Có thể nhận thức được.
b)
B.Không thể cảm giác được.
c)
C.Tồn tại khách quan.
d)
D.Lệ thuộc vào cảm giác.
62.
Câu 62: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ và điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử.Theo V.l.Lênin điều đó chứng tỏ rằng
a)
A.Vật chất không tồn tại thực.
b)
B.Vật chất tiêu tan mất.
c)
C.Giới hạn hiểu biết trước đây của con người về vật chất tiêu tan.
d)
D.Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không nhận thức được.
63.
Câu 63: Các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII – XVIII đã quy mọi hình thức vận động thành một hình thức vận động duy nhất là
a)
A.Vận động vật lý.
b)
B.Vận động cơ học.
c)
C.Vận động hóa học.
d)
D.Vận động sinh học.
64.
Câu 64: Quan điểm cho rằng không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định thuộc trường phát triết học nào sau đây
a)
A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
b)
B.Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
65.
Câu 65: Trong định nghĩa vật chất, V.l.Lênin cho rằng vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người khi đem lại cho con người cảm giác nhằm khẳng định
a)
A.Vật chất có trước ý thức có sau.
b)
B.Ý thức có trước, vật chất có sau.
c)
C.Vật chất và ý thức song song cùng tồn tại.
d)
D.Vật chất tồn tại phụ thuộc vào cảm giác.
66.
Câu 66: Quan niệm về vật chất của V.l.Lênin khác với quan niệm của chủ nghĩa ở nội dung nào sau đây?
a)
A.Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người.
b)
B.Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
c)
C.Thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.
d)
D.Đồng nhất vật chất với khối lượng, không gian và thời gian.
67.
Câu 67: Theo ph.Ăngghen động lực xã hội trực tiếp thúc đẩy sự ra đời của ý thức làm cho bộ óc của vượn dãn dần biến chuyển thành bộ óc con người là yếu tố nào sau đây?
a)
A.Loài người và yếu tố khách quan.
b)
B.Bộ não và các cơ quan cảm giác.
c)
C.Lao động và ngôn ngữ.
d)
D.Hoạt động nghiên cứu khoa học.
68.
Câu 68: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi sự phát triển lâu dài và khó khăn của
a)
A.Thực tiễn lịch sử.
b)
B.Khoa học tự nhiên và thực tiễn cách mạng.
c)
C.Cuộc cách mạng vô sản.
d)
D.Triết học và khoa học tự nhiên.
69.
Câu 69: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức không thể hình thành và phát triển được nếu thiếu đi phương tiên trao đổi xã hội nào sau đây?
a)
A.Cảm giác của con người.
b)
B.Năng lực quan sát.
c)
C.Hoạt động nhận thức.
d)
D.Ngôn ngữ.
70.
Câu 70: Theo quan điểm duy vật biện chứng chúng ta phải luôn xem xét sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất trong
a)
A Trạng thái cô lập, tách rời.
b)
B.Trạng thái vận đọng biến đổi không ngừng.
c)
C.Trạng thái cân bằng ổn định tương đối.
d)
D.Hình thức vận động cao nhất của nó.
71.
Câu 71: Chủ nghĩa duy tâm đã dựa vào phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ để chứng minh
a)
A.Nguyên tử không bất biến.
b)
B.Nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.
c)
C.Nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.
d)
D.Nguyên tử là phần tử vật chất nhỏ bé.
72.
Câu 72: Theo quan điểm duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành và phát triển là
a)
A.Nguồn gốc chính trị và văn hóa.
b)
B.Nguồn gốc tự nhiên và xã hội.
c)
C.Nguồn gốc khoa học và kinh tế.
d)
D.Nguồn gốc lịch sử và địa lý.
73.
Câu 73: Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết học nào sau đây?
a)
A.Thực tiễn.
b)
B.Toàn diện.
c)
C.Khách quan.
d)
D.Lịch sử cụ thể.
74.
Câu 74: Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới vật chất không nhừng vận động, phát triển xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?
a)
A .Sự tương tác hay tác độn ở bên ngoài sự vật, hiện tượng.
b)
B.Sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng.
c)
C.Cảm giác ý thức của con người.
d)
D.Tác động của thượng đế.
75.
Câu 75: Theo quan điểm duy vật biện chứng, đứng im mang tính tương đối vì
a)
A.Chỉ xảy ra trong ý thức của con người, do con người cảm giác.
b)
B.Chỉ xảy ra trong một quan hệ nhất định, với một hình thức vận động nhất định.
c)
C.Chỉ là quy ước của con người.
d)
D.Chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định.
76.
Câu 76: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, sự tác động trở lại với ý thức với vật chất ở tính chất nào sau đây?
a)
A.Độc lập tương đối.
b)
B.Quyết định.
c)
C.Lệ thuộc hoàn toàn.
d)
D.Ổn định.
77.
Câu 77: Theo quan điểm duy vật biện chứng, khi sắt để lâu ngoài môi trường sẽ bị han gỉ là thể hiện thuộc tính phổ biến nào sau đây của mọi dạng vật chất?
a)
A.Phản ánh.
b)
B.Đa dạng.
c)
C.Cảm ứng.
d)
D.Kích thích.
78.
Câu 78: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức hình thành thông qua quá trình nào sau đây?
a)
A.Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài.
b)
B.Sáng tạo thuần túy trong tư duy con người.
c)
C.Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới.
d)
D.Tác động của thế giới bên ngoài và sáng tạo thuần túy của tư duy.
79.
Câu 79: Phát minh khoa học nào say đây đã chứng minh không gian, thời gian khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận động của vật chất?
a)
A.Thuyết tương đối của Anhxtanh.
b)
B.Hiện tượng phóng xạ của Becquerel.
c)
C.Tia X của Rơnghen.
d)
D.Điện tử của Tômxơn.
80.
Câu 80: Luận điểm của Đêcáctơ: “tôi tư duy vậy tôi tồn tại”thể hiện thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
b)
B.Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
d)
D.Chủ nghĩa duy năng.
81.
Câu 81: L.Cantơ từng luận rằng, vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong đôi mắt của kẻ si tình.Quan điểm của ông thể hiện bản chất của ý thức là
a)
A.Một hiện tượng mang bản chất xã hội.
b)
B.Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
c)
C.Quá trình phản ánh nguyên xi thế giới khách quan.
d)
D.Một hiện tượng mang bản chất thẩm mĩ.
82.
Câu 82: Nước non là nước non trời Ai phân được nước, ai dời được non? Hai câu ca dao trên thể hiện thế giới vật chất là
a)
A.Tồn tại khách quan.
b)
B.Do ý thức cá nhân tạo ra
c)
C.Do thần linh tạo ra.
d)
D.Tồn tại chủ quan.
83.
Câu 83: Theo quan điểm duy vật biện chứng, bệnh chủ quan duy ý chỉ là chỉ là khuynh hướng tuyệt đối hóa vai trò của nhân tố nào sau đây?
a)
A.Vật chất.
b)
B.Ý thức khoa học.
c)
C.Quy luật khách quan.
d)
D.Ý thức cá nhân.
84.
Câu 84: Phản ánh ý thức khác với các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất ở tính chất nào sau đây?
a)
A.Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.
b)
B.Tính năng động, sáng tạo.
c)
C.Tính thụ động bởi vật phản ánh.
d)
D.Tính cảm ứng.
85.
Câu 85: Chủ nghĩa duy vật siêu hình khi lý giải về nguồn gốc của ý thức, đã đồng nhất ý thức với vật chất khi cho rằng.
a)
A.Ý thức là sự hồi tưởng về ý niệm.
b)
B.Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật.
c)
C.Ý thức là hiện tưởng bẩm sinh.
d)
D.Ý thức con người hình thành từ bị động.
86.
Câu 86: Trong quan điểm về vật chất, chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII chịu ảnh hưởng trực tiếp của
a)
A.Khoa học vật lý thực nghiệm.
b)
B.Khoa học hành vi.
c)
C.Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận.
d)
D.Khoa học xã hội.
87.
Câu 87: Chủ nghĩa duy vật cũ bị “cấm tù” trong cách nhìn chật hẹp, phiến diện của phép siêu hình và
a)
A.Duy tâm về tự nhiên.
b)
B.Mang tính trực quan, chất phác.
c)
C.Duy tâm về xã hội.
d)
D.Mang tính nhân đạo.
88.
Câu 88: Quan điểm cho rằng cái gì cảm giác được là vật chất thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Duy tâm chủ quan.
b)
B.Duy vật biện chứng.
c)
C.Duy vật siêu hình.
d)
D.Duy tâm khắc quan.
89.
Câu 89: Theo quan điểm duy vật biện chứng về quá trình phản ánh của ý thức, trình độ phản ánh nào sau đây mang tính định hướng lựa chọn?
a)
A.Vật lý.
b)
B.Sinh học.
c)
C.Hóa học.
d)
D.Cơ học.
90.
Câu 90: Nhà triết học Lalet cho rằng: nước là bán nguyên của một cái đang tồn tại, thể hiện quan điểm của
a)
A.Chủ nghĩa duy tâm.
b)
B.Chủ nghĩa duy vật.
c)
C.Chủ nghĩa nhị nguyên.
d)
D.Chủ nghĩa duy năng.
91.
Câu 91: Cái riêng và cái chung, khả năng và hiện thực trong phép biện chứng duy vật được gọi là
a)
A.Cặp khái niệm cơ bản.
b)
B.Cặp phạm trù cơ bản.
c)
C.Cặp thuật ngữ cơ bản.
d)
D.Cặp nguyên hóa cơ bản.
92.
Câu 92: Cái riêng là một phạm trù triết học dung để chỉ
a)
A.Một thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng nhất định
b)
B.Một sự vật, hiện tượng nhất định.
c)
C.Những nét, những thuộc tính ở một sự vật.
d)
D.Các yếu tố cầu thành một sự vật hiện tượng.
93.
Câu 93: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật hiện tượng nào khác?
a)
A.Cái riêng.
b)
B.Cái đơn nhất.
c)
C.Cái chung.
d)
D.Cái đặc thù.
94.
Câu 94: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ các mặt, những thuộc tính không nhưng có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng( nhiều cái riêng) khác?
a)
A.Cái riêng.
b)
B.Cái đơn nhất.
c)
C.Cái chung.
d)
D.Cái đặc thù.
95.
Câu 95: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định?
a)
A.Nguyên nhân.
b)
B.Khả năng.
c)
C.Kết quả.
d)
D.Hiện thực.
96.
Câu 96: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do những tác động giữa các mặt.các yếu tố trong một sự vật hoặc giũa các sự vật, hiện tượng tạo nên?
a)
A.Nguyên nhân.
b)
B.Khả năng.
c)
C.Kết quả.
d)
D.Hiện thực.
97.
Câu 97: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ các mối quan hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác?
a)
A.Tất nhiên.
b)
B.Cái riêng.
c)
C.Ngẫu nhiên.
d)
D.Cái chung.
98.
Câu 98: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện như thế này hoặc xuất hiện thế khác?
a)
A.Tất nhiên.
b)
B.Cái riêng.
c)
C.Ngẫu nhiên.
d)
D.Cái chung.
99.
Câu 99: Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển ấy diễn ra
a)
A.Chỉ ở một sự vật.
b)
B.Nhanh hay chậm.
c)
C.Trong xã hội.
d)
D.Sớm hay muộn.
100.
Câu 100: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định vị trí của quan hệ nguyên nhân và kết quả là có tính
a)
A.Tuyệt đối.
b)
B.Đặc thù.
c)
C.Khác biệt.
d)
D.Tương đối.
101.
Câu 101: Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không phải căn cứ vào cái
a)
A.Ngẫu nhiên.
b)
B.Bất biến.
c)
C.Xác suất.
d)
D.Thường biến.
102.
Câu 102: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên là
a)
A.Tuyệt đối.
b)
B.Vừa tuyệt đối, vừa tương đối.
c)
C.Tương đối.
d)
D.Tùy vào sự nhận thức của con người.
103.
Câu 103: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ tổng thể tất cả các mặt, các yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
a)
A.Hình thức.
b)
B.Nội dung.
c)
C.Bản chất.
d)
D.Hiện tượng.
104.
Câu 104: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định khi chính thức phù hợp với nội dung, nó là động cơ thúc đẩy nội dung phát triển, cìn khi không phù hợp, hình thức
a)
A.Thúc đẩy sự phát triển của nội dung.
b)
B.Dung hòa sự phát triển của nội dung.
c)
C.Cản trở sự phát triển của nội dung.
d)
D.Phá vỡ sự phát triển của nội dung.
105.
Câu 105: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ sự tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng?
a)
A.Nội dung.
b)
B.Tất nhiên.
c)
C.Hình thức.
d)
D.Hạn chất.
106.
Câu 106: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định quan hệ biện chứng giữa bản chất và hiện tượng vừa có sự thống nhất vừa có sự
a)
A.Tương đồng lẫn nhau.
b)
B.Đối lập với nhau.
c)
C.Bãi trừ lẫn nhau.
d)
D.Kế thừa lẫn nhau.
107.
Câu 107: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ sự hình thành, là sự thực hiện khả năng, và là cơ sở để định hình những khả năng mới?
a)
A.Kết quả.
b)
B.Nội dung.
c)
C.Nguyên nhân.
d)
D.Hiện thực.
108.
Câu 108: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ sự phản ánh tổng thể các tiên đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có nhưng ngay lúc này chưa có?
a)
A.Kết quả.
b)
B.Khả năng.
c)
C.Nguyên nhân.
d)
D.Nội dung.
109.
Câu 109: Theo quan điểm duy vật biện chứng, tất nhiên có mối liên hệ với cái chung, nhưng cái chung không phải lúc nào cũng là
a)
A.Tất nhiên.
b)
B.Đơn nhất.
c)
C.Ngẫu nhiên.
d)
D.Cái riêng.
110.
Câu 110: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng ấy, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cầu thành nội dung của sự vật, hiện tượng?
a)
A.Nội dung.
b)
B.Bản chất.
c)
C.Hình thức.
d)
D.Hiện tượng.
111.
Câu 111: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định trong hoạt động thực tiễn, cần chủ động tác động vào sự chuyển hóa cái mới thành cái chung để phát triển nó, và ngược lại cái cũ thành cái đơn nhất để
a)
A.Hạn chế nó.
b)
B.Cân bằng nó.
c)
C.Thúc đẩy nó.
d)
D.Cản trở nó.
112.
Câu 112: Việt Nam là “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là “cái đơn nhất”
a)
A.Con người.
b)
B.Văn hóa.
c)
C.Quốc gia.
d)
D.Hà Nội.
113.
Câu 113: Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội tên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước.Đó là bài học về việc vận dụng cái chung vào trong cái riêng, cần phải xét đến
a)
A.Cái đặc thù.
b)
B.Cái chung.
c)
C.Tính hình thái.
d)
D.Cái phổ biến.
114.
Câu 114: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định khi cái mới xuất hiện nó thuộc phạm trù triết học nào sau đây?
a)
A.Cái chung.
b)
B.Cái đơn nhất.
c)
C.Cái riêng.
d)
D.Cái phổ biến.
115.
Câu 115: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan hệ nào sau đây là quan hệ nguyên nhân- kết quả?
a)
A.Đông – Tây.
b)
B.Mây – mưa.
c)
C.Sấm – chớp.
d)
D.Ngày – đêm.
116.
Câu 116: Theo quan điểm duy vật biện chứng “đói nghèo” và “đói nát” là biểu hiện mối quan hệ giữa
a)
A.Tất nhiên – ngẫu nhiên.
b)
B.Nội dung – hình thức.
c)
C.Nguyên nhân – kết quả.
d)
D.Bản chất – hiện tượng.
117.
Câu 117: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả có tính khách quan, tính phổ biến và tính
a)
A.Lạc hậu.
b)
B.Chủ quan.
c)
C.Vượt trước.
d)
D.Tất yếu.
118.
Câu 118: Theo quan điểm duy vật biện chứng, muốn loại bỏ một hiện tượng nào đó không cần thiết, thì phải loại bỏ
a)
A.Chính nó.
b)
B.Những điều kiện chủ quan của nó.
c)
C.Cái sau nó.
d)
D.Nguyên nhân sinh ra nó.
119.
Câu 119: Theo quan điểm duy vật biện chứng, tròn hoạt động nhận thức và thực tiễn, không được tách rời giữa nội dung và hình thức hoặc tuyệt đối hóa
a)
A.Một trong hai mặt đó.
b)
B.Mặt tiêu cực của nó.
c)
C.Cả hai mặt đó.
d)
D.Mặt tích cực của nó.
120.
Câu 120: “Cái mà người ta quả quyết cho là tất nhiên lại hoàn toàn do những ngẫu nhiên thuần túy cấu thành và cái được coi là ngẫu nhiên, lại là hình thức, dưới đó ẩn cái tất nhiên”.Phát biểu trên của Ăngghen khẳng định quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên là
a)
A.Thống nhất.
b)
B.Tuyệt đối.
c)
C.Bất biến.
d)
D.Tách rời.
121.
Câu 121: Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong hoạt động thực tiễn cần dựa vào cái tất nhiên chứ không thể vào ngẫu nhiên, nhiệm vụ của khoa học là tìm được mối liên hệ tất nhiên của
a)
A.Ý thức của con người.
b)
B.Hiện thực khách quan.
c)
C.Tồn tại chủ quan.
d)
D.Trí thức con người.
122.
Câu 122: Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự biến đổi nội dung và hình thức trong sự vật, hiện tượng là
a)
A.Hình thức biến đổi trước, nội dung biến đổi sau.
b)
B.Nội dung và hình thức cùng biến đổi.
c)
C.Nội dung biến đổi trước, hình thức biến đổi sau.
d)
D.Hình thức biến đổi, nội dung mang tính ổn định.
123.
Câu 123: Theo quan điểm duy vật biện chứng, hình thức xuất hiện trong sự quy định của nội dung và sau khi xuất hiện, hình thức tồn tại tương đối độc lập và có ảnh hưởng đến nội dung, gây ra
a)
A.Sự không thống nhất về các yếu tố của chính nó.
b)
B.Sự đối lập giữa các yếu tố giữa chính nó.
c)
C.Các mặt đối lập.
d)
D.Các hệ quả nhất định.
124.
Câu 124: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa nội dung và hình thức là nội dung có khuynh hướng chủ đạo là biến đổi, còn hình thức
a)
A.Tương đối ổn định.
b)
B.Thay đổi nhanh hơn.
c)
C.Bất biến.
d)
D.Thay đổi đồng thời.
125.
Câu 125: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định cùng một nội dung có thể biểu hiện trong nhiều hình thức, cùng một hình thức có thể
a)
A.Có một hình thức tương ứng.
b)
B.Chứa đựng nhiều nội dung.
c)
C.Nội dung không tồn tại.
d)
D.Chứa nhiều sự vật.
126.
Câu 126: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng là
a)
A.Luôn luôn thống nhất với nhau.
b)
B.Là luôn luôn đói lập với nhau.
c)
C.Tách rời với nhau.
d)
D.Vừa thống nhất vừa đối lập với nhau.
127.
Câu 127: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định muốn nhận thức đúng sự vật, hiện tượng thì không dừng lại ở hiện tượng bên ngoài mà phải
a)
A.Tìm hiểu hình thức của nó.
b)
B.Đi vào bản chất sự vật.
c)
C.Nghiên cứu những nhân tố của nó.
d)
D.Đi vào bản chất của sự phản ánh.
128.
Câu 128: Theo quan điểm duy vật biện chứng, hiện thực bao hàm trong mình số lớn các khả năng, nhưng
a)
A.Tất cả đều trở thành hiện thực.
b)
B.Một số trở thành hiện thực.
c)
C.Tất cả đều không trở thành hiện thực.
d)
D.Một số ổn định tuyệt đối.
129.
Câu 129: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định trong đời sống xã hội, khả năng chuyên hóa thành hiện thực phải có điều kiện khách quan và nhân tố
a)
A.Tự nhiên.
b)
B.Chủ quan.
c)
C.Thế giới quan.
d)
D.Môi trường.
130.
Câu 130: Theo quan điểm duy vật biện chứng, một nguyên nhân nhất định trong hoàn cảnh nhất định chỉ có thể gây ra
a)
A.Một kết quả.
b)
B.Ba kết quả.
c)
C.Hai kết quả.
d)
D.Bốn kết quả.