wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC 3

Total questions: 130

Worksheet time: 11hrs 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 261: Trường hợp nào sau đây là kết hôn giả tạo?
a)
A.Kết hôn do hai bên cha mẹ sắp đặt.
b)
B.Lợi dụng kết hôn để nhập quốc tịch nước ngoài.
c)
C.Kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới.
d)
D.Tổ chức lễ cưới nhưng không đăng ký kết hôn.
2.
Câu 262: Hành vi cố ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai lệch và dẫn đến việc đồng ý kết hôn là
a)
A.cưỡng ép kết hôn.
b)
B.lừa dối kết hôn.
c)
C.kết hôn giả tạo.
d)
D.tảo hôn.
3.
Câu 263: Trường hợp nào sau đây vi phạm nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn?
a)
A.Kết hôn với người mà mình chưa thực sự yêu.
b)
B.Kết hôn vì bị đe dọa tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C.Kết hôn vì người yêu lỡ có thai.
d)
D.Kết hôn vì tưởng vợ hoặc chồng mình giàu.
4.
Câu 264: Việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết hôn là
a)
A.cưỡng ép kết hôn.
b)
B.lừa dối kết hôn.
c)
C.tảo hôn.
d)
D.kết hôn giả tạo.
5.
Câu 265: Khi vợ chồng áp dụng chế độ tài sản theo luật định, thì việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do vợ chồng
a)
A.lựa chọn.
b)
B.tự định đoạt.
c)
C.thỏa thuận.
d)
D.bàn bạc.
6.
Câu 266: Hôn nhân giữa vợ và chồng chấm dứt khi
a)
A.vợ hoặc chồng sống chung với người khác.
b)
B.vợ hoặc chồng ra nước ngoài sinh sống.
c)
C.vợ hoặc chồng chết.
d)
D.vợ hoặc chồng mất tích.
7.
Câu 267: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết ly hôn?
a)
A.Hội đồng nhân dân.
b)
B.Ủy ban nhân dân.
c)
C.Tòa án.
d)
D.Viện kiểm sát.
8.
Câu 268: Trong trường hợp không đăng ký kết hôn mà có yêu cầu ly hôn thì Tòa án thụ lý và tuyên bố
a)
A.công nhận quan hệ vợ chồng.
b)
B.cho ly hôn.
c)
C.không công nhận quan hệ vợ chồng.
d)
D.theo thỏa thuận của hai bên.
9.
Câu 269: Quyền xin ly hôn đơn phương của chồng bị hạn chế nếu
a)
A.vợ mất năng lực hành vi dân sự.
b)
B.vợ không đồng ý.
c)
C.vợ đang mang thai.
d)
D.chồng đang ngoại tình.
10.
Câu 270: Một trong những căn cứ để Tòa án quyết định cho ly hôn theo yêu cầu của người chồng là
a)
A.vợ đối xử bất hiếu với cha mẹ chồng.
b)
B.vợ ngoại tình với người khác.
c)
C.vợ bị Tòa án tuyên bố mất tích.
d)
D.vợ không thể sinh con.
11.
Câu 271: Một trong những nguyên tắc chia tài sản chung của vợ chồng khi ly hôn là chia đôi có tính đến
a)
A.lỗi của mỗi bên.
b)
B.thu nhập của mỗi bên.
c)
C.công sức đóng góp của mỗi bên.
d)
D.yêu cầu của mỗi bên.
12.
Câu 272: Kể từ ngày bản án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật, thì quan hệ nào sau đây chấm dứt?
a)
A.Cấp dưỡng.
b)
B.Tình yêu.
c)
C.Hôn nhân.
d)
D.Huyết thống.
13.
Câu 273: Khi vợ chồng áp dụng chế độ tài sản theo luật định, thì thu nhập từ tiền công lao động của vợ, chồng là tài sản
a)
A.chung của gia đình.
b)
B.riêng của vợ, chồng.
c)
C.chung của vợ chồng.
d)
D.chung theo phần.
14.
Câu 274: Nếu không có thỏa thuận khác, thì tài sản mà vợ hoặc chồng được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân là tài sản
a)
A.chung của gia đình.
b)
B.chung của vợ chồng.
c)
C.riêng của vợ, chồng.
d)
D.chung theo phần.
15.
Câu 275: A là công dân Việt Nam kết hôn với B là công dân nước ngoài thường trú trên lãnh thổ Việt Nam.Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn là
a)
A.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
B.Ủy ban nhân dân cấp xã.
c)
C.Ủy ban nhân dân cấp huyện.
d)
D.Sở Tư pháp.
16.
Câu 276: Văn bản thỏa thuận xác lập chế độ tài sản của vợ chồng phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
a)
A.Được cha mẹ hai bên đồng ý.
b)
B.Có người làm chứng.
c)
C.Có công chứng hoặc chứng thực.
d)
D.Được luật sư làm chứng.
17.
Câu 277: Trong chế độ tài sản vợ chồng theo luật định, người nào có nghĩa vụ phải thanh toán các hóa đơn tiền điện đáp ứng nhu cầu của vợ chồng?
a)
A.Vợ.
b)
B.Người có lương cao hơn.
c)
C.Vợ và chồng.
d)
D.Chồng.
18.
Câu 278: Nếu vợ chồng không có thỏa thuận về tài sản, tài sản nào sau đây là tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân?
a)
A.Tài sản được hưởng thừa kế riêng.
b)
B.Tiền nhuận bút do viết sách.
c)
C.Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng.
d)
D.Tài sản được tặng cho riêng.
19.
Câu 279: Nếu vợ chồng không có thỏa thuận về tài sản, tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân?
a)
A.Lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh riêng.
b)
B.Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng.
c)
C.Tài sản được thừa kế riêng.
d)
D.Thu nhập do lao động.
20.
Câu 280: Chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận có hiệu lực từ thời điểm nào?
a)
A.Sau ngày đăng ký kết hôn.
b)
B.Trước ngày đăng ký kết hôn.
c)
C.Ngày đăng ký kết hôn.
d)
D.Ngày mà vợ chồng thỏa thuận.
21.
Câu 281: Trong chế độ tài sản theo luật định, việc định đoạt tài sản nào sau đây cần phải có sự thỏa thuận bằng văn bản của vợ chồng?
a)
A.Tiền của vợ chồng góp vốn để kinh doanh.
b)
B.Tiền trong tài khoản ngân hàng mang tên vợ trị giá 01 tỷ đồng.
c)
C.Xe ô tô vợ chồng mua nhưng chỉ mình chồng đứng tên.
d)
D.Nhà ở mà chồng có trước khi kết hôn.
22.
Câu 282: Trong chế độ tài sản theo luật định, việc định đoạt tài sản nào sau đây cần phải có sự thỏa thuận bằng văn bản của vợ chồng?
a)
A.Tài sản vợ chồng đang kinh doanh.
b)
B.Tiền mặt có giá trị lớn.
c)
C.Căn hộ chung cư do vợ chồng mua.
d)
D.Xe đạp điện.
23.
Câu 283: Anh T đã có vợ, viết được một quyển sách.Theo quy định của pháp luật, tiền nhuận bút mà anh T nhận được từ việc xuất bản quyển sách này là
a)
A.tài sản chung của gia đình.
b)
B.tài sản chung của vợ chồng anh T.
c)
C.tài sản riêng của anh T.
d)
D.tài sản của các con.
24.
Câu 284: Nếu không có thỏa thuận về tài sản, nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ tài sản chung của vợ chồng?
a)
A.Khoản nợ do vợ vay để kinh doanh.
b)
B.Khoản nợ do chồng vay để kinh doanh.
c)
C.Khoản nợ do chồng vay để đánh bài.
d)
D.Khoản nợ do vợ vay để chi tiêu hàng ngày.
25.
Câu 285: Nếu không có thỏa thuận về tài sản giữa vợ chồng, thì quyền sử dụng đất mà vợ được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân là tài sản
a)
A.chung của vợ chồng.
b)
B.chung của gia đình.
c)
C.riêng của vợ.
d)
D.của gia đình vợ.
26.
Câu 286: Trong trường hợp hai bên kết hôn lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì thỏa thuận này phải được lập
a)
A.sau khi kết hôn.
b)
B.ngay khi kết hôn.
c)
C.trước khi kết hôn.
d)
D.khi ly hôn.
27.
Câu 287: Vợ làm kế toán cho một công ty.Chồng kinh doanh tiệm cà phê bằng tài sản chung của vợ chồng.Nếu vợ chồng ly hôn và không thỏa thuận được vấn đề chia tài sản, theo quy định của pháp luật thì ai sẽ được ưu tiên nhận tiệm cà phê khi chia tài sản chung?
a)
A.Các con.
b)
B.Vợ.
c)
C.Chồng.
d)
D.Không ai cả.
28.
Câu 288: T và C có con chung là N (8 tuổi).Nếu T và C ly hôn và cả hai đều có nguyện vọng nuôi N thì Tòa án sẽ quyết định người trực tiếp nuôi căn cứ vào nguyện vọng của ai?
a)
A.C.
b)
B.T.
c)
C.N.
d)
D.Cha mẹ của T.
29.
Câu 289: T (chồng) và M (vợ) có con chung là P (2 tuổi).Nếu T và M ly hôn, cả hai đều có nguyện vọng và đủ điều kiện nuôi con thì Tòa án sẽ quyết định giao P cho ai trực tiếp nuôi?
a)
A.Cha mẹ của T.
b)
B.T.
c)
C.M.
d)
D.Cha mẹ của M.
30.
Câu 290: Bản án hoặc quyết định có hiệu lực của Tòa án cho vợ chồng ly hôn làm chấm dứt
a)
A.quan hệ tài sản giữa vợ chồng.
b)
B.nghĩa vụ nuôi con và cấp dưỡng.
c)
C.quan hệ nhân thân giữa vợ chồng.
d)
D.đời sống chung giữa vợ chồng.
31.
Câu 291: Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động trong quá trình lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?
a)
A.Luật Hành chính.
b)
B.Tư pháp quốc tế.
c)
C.Luật Lao động.
d)
D.Luật Dân sự.
32.
Câu 292: Quan hệ về bảo hiểm xã hội là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật
a)
A.Dân sự.
b)
B.Hình sự.
c)
C.Lao động.
d)
D.Hành chính.
33.
Câu 293: Quan hệ về việc làm và học nghề là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật
a)
A.Dân sự.
b)
B.Hành chính.
c)
C.Lao động.
d)
D.Hình sự.
34.
Câu 294: Quan hệ giữa tổ chức đại diện tập thể người lao động tại cơ sở với tổ chức đại diện người sử dụng lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?
a)
A.Luật Hành chính.
b)
B.Luật Dân sự.
c)
C.Luật Lao động.
d)
D.Tư pháp quốc tế.
35.
Câu 295: Quan hệ giữa công ty cổ phần vận tải K và anh Q là nhân viên lái xe của công ty trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?
a)
A.Luật Hành chính.
b)
B.Tư pháp quốc tế.
c)
C.Luật Lao động.
d)
D.Luật Dân sự.
36.
Câu 296: Nguồn chủ yếu và cơ bản nhất của ngành Luật Lao động là
a)
A.Luật Bảo hiểm xã hội 2014.
b)
B.Hiến pháp 2013.
c)
C.Bộ luật Lao động 2019.
d)
D.Thỏa ước lao động tập thể.
37.
Câu 297: Đình công thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành Luật
a)
A.Thương mại.
b)
B.Dân sự.
c)
C.Lao động.
d)
D.Hành chính.
38.
Câu 298: Quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Lao động?
a)
A.Quan hệ mượn tài sản.
b)
B.Quan hệ nhân thân.
c)
C.Quan hệ về việc làm và học nghề.
d)
D.Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
39.
Câu 299: Người lao động và người sử dụng lao động là
a)
A.đối tác của quan hệ lao động.
b)
B.khách thể của quan hệ lao động.
c)
C.chủ thể của quan hệ lao động.
d)
D.nội dung của quan hệ lao động.
40.
Câu 300: Quan hệ nào sau đây được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật lao động?
a)
A.Anh E là khách hàng của công ty F.
b)
B.Anh E là chủ nợ của công ty F.
c)
C.Anh E là nhân viên kế toán của công ty F.
d)
D.Anh E là đối tác của công ty F.
41.
Câu 301: Trừ một số trường hợp pháp luật quy định khác, các bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn dưới
a)
A.36 tháng.
b)
B.12 tháng.
c)
C.01 tháng.
d)
D.24 tháng.
42.
Câu 302: Theo quy định của pháp luật lao động, hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng hình thức
a)
A.lời nói, hành vi cụ thể.
b)
B.hành vi cụ thể, văn bản.
c)
C.phương tiện điện tử, văn bản.
d)
D.văn bản, lời nói.
43.
Câu 303: Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động gồm những loại nào?
a)
A.Hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng bằng hành vi cụ thể.
b)
B.Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng theo mùa vụ.
c)
C.Hợp đồng không xác định thời hạn, hợp đồng theo mùa vụ.
d)
D.Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng không xác định thời hạn.
44.
Câu 304: Về cơ bản, hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày
a)
A.người lao động tham dự phỏng vấn xin việc.
b)
B.thực hiện hợp đồng.
c)
C.người lao động bắt đầu làm việc.
d)
D.các bên giao kết.
45.
Câu 305: Đối tượng của hợp đồng lao động là
a)
A.việc làm.
b)
B.tiền lương.
c)
C.chế độ bảo hiểm xã hội.
d)
D.việc làm có trả công.
46.
Câu 306: Hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói, trừ trường hợp
a)
A.lao động là người cao tuổi.
b)
B.lao động là người tàn tật.
c)
C.lao động là nữ.
d)
D.lao động là người giúp việc gia đình.
47.
Câu 307: Thời điểm người sử dụng lao động phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động là
a)
A.trước ngày nhận lương đầu tiên.
b)
B.ngày làm việc đầu tiên của người lao động.
c)
C.do các bên thỏa thuận.
d)
D.trước khi nhận người lao động vào làm việc.
48.
Câu 308: Hình thức xử lý kỷ luật lao động ít nghiêm khắc nhất là
a)
A.sa thải.
b)
B.cảnh cáo.
c)
C.kéo dài thời hạn nâng lương.
d)
D.khiển trách.
49.
Câu 309: Hình thức hợp đồng lao động đối với người lao động chưa đủ 15 tuổi là
a)
A.phương tiện điện tử.
b)
B.lời nói.
c)
C.hành vi cụ thể.
d)
D.văn bản.
50.
Câu 310: Theo quy định của pháp luật lao động, về cơ bản độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là từ
a)
A.15 tuổi.
b)
B.đủ 16 tuổi.
c)
C.đủ 18 tuổi.
d)
D.đủ 15 tuổi.
51.
Câu 311: Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian không quá
a)
A.60 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
b)
B.24 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
c)
C.12 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
d)
D.36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
52.
Câu 312: Công việc theo hợp đồng lao động được thực hiện bởi
a)
A.người đại diện theo ủy quyền của người lao động.
b)
B.người đại diện theo pháp luật của người lao động.
c)
C.người lao động khác.
d)
D.người lao động đã giao kết hợp đồng.
53.
Câu 313: Theo quy định của pháp luật lao động, thời giờ làm việc bình thường trong một ngày không quá
a)
A.12 giờ.
b)
B.07 giờ.
c)
C.10 giờ.
d)
D.08 giờ.
54.
Câu 314: Các hình thức xử lý kỷ luật được quy định trong Bộ luật Lao động 2019 là
a)
A.khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; sa thải.
b)
B.khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; sa thải; phạt tiền.
c)
C.khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; sa thải; bồi thường thiệt hại.
d)
D.khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức; sa thải.
55.
Câu 315: Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ là
a)
A.quan hệ lao động không tự nguyện.
b)
B.ép buộc lao động.
c)
C.quan hệ lao động cưỡng bức.
d)
D.cưỡng bức lao động.
56.
Câu 316: Chủ thể nào sau đây phải chứng minh lỗi của người lao động khi xử lý kỷ luật lao động?
a)
A.Tòa án.
b)
B.Người lao động.
c)
C.Công đoàn.
d)
D.Người sử dụng lao động.
57.
Câu 317: Khoảng thời gian nào sau đây là giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động 2019?
a)
A.Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau.
b)
B.Từ 19 giờ đến 06 sáng ngày hôm sau.
c)
C.Từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau.
d)
D.Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
58.
Câu 318: Những quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh do người sử dụng lao động ban hành được gọi là
a)
A.quy chế lao động
b)
B.quy tắc lao động.
c)
C.trách nhiệm vật chất.
d)
D.kỷ luật lao động.
59.
Câu 319: Người sử dụng lao động phải ban hành nội quy lao động bằng văn bản nếu sử dụng từ bao nhiêu lao động trở lên?
a)
A.50.
b)
B.20.
c)
C.30.
d)
D.10.
60.
Câu 320: Người lao động bị xử lý kỷ luật là kéo dài thời hạn nâng lương hoặc cách chức mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật thì có thể bị
a)
A.cảnh cáo.
b)
B.khiển trách.
c)
C.phạt tiền.
d)
D.sa thải.
61.
Câu 321: Việc người lao động bồi thường những thiệt hại về tài sản do họ gây ra cho người sử dụng lao động trong khi thực hiện hợp đồng lao động được gọi là
a)
A.kỷ luật lao động.
b)
B.trách nhiệm dân sự.
c)
C.trách nhiệm kỷ luật.
d)
D.trách nhiệm vật chất.
62.
Câu 322: Khi người lao động do sơ suất mà gây thiệt hại không nghiêm trọng tài sản của người sử dụng lao động với giá trị không quá 10 tháng lương tối thiểu vùng thì phải bồi thường nhiều nhất là bao nhiêu tháng tiền lương cho người sử dụng lao động?
a)
A.05.
b)
B.02.
c)
C.04.
d)
D.03.
63.
Câu 323: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó?
a)
A.50%.
b)
B.90%.
c)
C.80%.
d)
D.85%.
64.
Câu 324: Người lao động không được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?
a)
A.Lao động nữ mang thai.
b)
B.Người lao động thực hiện nghĩa vụ quân sự.
c)
C.Người lao động bị tạm giam.
d)
D.Người lao động kết hôn.
65.
Câu 325: Trường hợp nào sau đây người sử dụng lao động không được áp dụng hình thức kỷ luật sa thải đối với người lao động?
a)
A.Người lao động có hành vi tiết lộ bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động.
b)
B.Người lao động có hành vi sử dụng ma túy tại nơi làm việc.
c)
C.Người lao động tự ý bỏ việc 20 ngày cộng dồn trong 365 ngày mà không có lý do chính đáng.
d)
D.Người lao động nghỉ việc 05 ngày cộng dồn trong 30 ngày do bị ốm có xác nhận của nơi khám bệnh có thẩm quyền.
66.
Câu 326: Người lao động có hành vi đánh bạc tại nơi làm việc thì có thể bị người sử dụng lao động áp dụng hình thức xử lý kỷ luật nào?
a)
A.Phạt tiền.
b)
B.Khiển trách.
c)
C.Cách chức.
d)
D.Sa thải.
67.
Câu 327: Theo Bộ luật Lao động 2019, không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới
a)
A.04 tháng.
b)
B.02 tháng.
c)
C.03 tháng.
d)
D.01 tháng.
68.
Câu 328: Người lao động là người Việt Nam được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày trong những ngày lễ, tết của năm?
a)
A.12 ngày.
b)
B.10 ngày.
c)
C.09 ngày.
d)
D.11 ngày.
69.
Câu 329: Trường hợp người lao động có hành vi đe dọa gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng về tài sản của người sử dụng lao động thì người sử dụng lao động có thể áp dụng hình thức xử lý kỷ luật nào đối với người lao động?
a)
A.Giảm lương.
b)
B.Khiển trách.
c)
C.Cảnh cáo.
d)
D.Sa thải. Câu 330: Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày tính từ ngày đầu tiên tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng sẽ bị áp dụng hình thức kỷ luật sa thải?
70.
Câu 330: Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày tính từ ngày đầu tiên tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng sẽ bị áp dụng hình thức kỷ luật sa thải?
a)
A.5 ngày.
b)
B.25 ngày.
c)
C.15 ngày.
d)
D.20 ngày.
71.
Câu 331: Một trong những dấu hiệu pháp lý của tham nhũng là
a)
A.hành vi của công chức, viên chức.
b)
B.chủ thể thực hiện hành vi không vì vụ lợi.
c)
C.đối tượng bị thiệt hại là ngân sách nhà nước.
d)
D.hành vi của người có chức vụ, quyền hạn.
72.
Câu 332: Mục đích của tham nhũng là
a)
A.cơ hội.
b)
B.chức quyền.
c)
C.địa vị.
d)
D.vụ lợi.
73.
Câu 333: Người thực hiện hành vi tham nhũng sử dụng phương thức nào sau đây?
a)
A.Lợi dụng sự sơ hở của pháp luật.
b)
B.Lợi dụng uy tín cá nhân.
c)
C.Lợi dụng các mối quan hệ xã hội.
d)
D.Lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao.
74.
Câu 334: Chủ thể của hành vi tham ô tài sản là
a)
A.đồng nghiệp của người có trách nhiệm quản lý tài sản.
b)
B.cấp trên của người có trách nhiệm quản lý tài sản.
c)
C.người nhà của người có trách nhiệm quản lý tài sản.
d)
D.người có trách nhiệm quản lý tài sản.
75.
Câu 335: Hành vi nào sau đây được quy định là hành vi tham nhũng trong khu vực nhà nước và trong khu nực ngoài nhà nước?
a)
A.Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
b)
B.Giả mạo trong công tác vì vụ lợi.
c)
C.Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.
d)
D.Tham ô tài sản.
76.
Câu 336: Việc một người vượt quá quyền hạn của mình làm trái công vụ được gọi là
a)
A.vượt quyền.
b)
B.lạm dụng chức vụ, quyền hạn.
c)
C.lợi dụng chức vụ, quyền hạn.
d)
D.lạm quyền.
77.
Câu 337: Hành vi nào sau đây của người có chức vụ, quyền hạn là tham nhũng?
a)
A.Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong ngành, nghề do mình quản lý.
b)
B.Kê khai tài sản, thu nhập không trung thực.
c)
C.Để vợ hoặc chồng, con kinh doanh trong ngành, nghề do mình quản lý.
d)
D.Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công vì vụ lợi.
78.
Câu 338: Hành vi nào sau đây của công chức được gọi là hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng?
a)
A.Nhận hối lộ.
b)
B.Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
c)
C.Tham ô tài sản.
d)
D.Thành lập doanh nghiệp.
79.
Câu 339: Việc một người đưa cho người có chức vụ, quyền hạn một lợi ích vật chất để người có chức vụ, quyền hạn làm một việc theo yêu cầu của người đó được gọi là
a)
A.lạm quyền.
b)
B.nhận hối lộ.
c)
C.tham ô tài sản.
d)
D.đưa hối lộ.
80.
Câu 340: Hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ được gọi là
a)
A.tham ô.
b)
B.lạm quyền.
c)
C.vụ lợi.
d)
D.nhũng nhiễu.
81.
Câu 341: X là viên chức, không giữ các chức vụ quản lý.X có thể làm việc nào sau đây?
a)
A.Điều hành hợp tác xã.
b)
B.Thành lập doanh nghiệp.
c)
C.Quản lý doanh nghiệp.
d)
D.Góp vốn vào doanh nghiệp.
82.
Câu 342: Ông K là Giám đốc bệnh viện H.Ông K có thể bổ nhiệm người thân thích nào sau đây làm chức vụ Trưởng phòng Tài chính - Kế toán bệnh viện H?
a)
A.Con ruột.
b)
B.Vợ.
c)
C.Cháu ruột.
d)
D.Anh ruột.
83.
Câu 343: Bà H là Phó Giám đốc Sở Y tế tỉnh Y.Bà có thể làm việc nào sau đây?
a)
A.Góp vốn vào phòng khám nha khoa trên địa bàn tỉnh Y.
b)
B.Góp vốn vào phòng khám đa khoa trên địa bàn tỉnh Y.
c)
C.Góp vốn vào công ty may mặc đóng tại tỉnh Y.
d)
D.Góp vốn vào bệnh viện tư trên địa bàn tỉnh Y.
84.
Câu 344: Ông V là Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, có con ruột là N.N có quyền làm việc nào sau đây?
a)
A.Thành lập doanh nghiệp xuất bản sách.
b)
B.Thành lập doanh nghiệp chuyển phát nhanh.
c)
C.Thành lập doanh nghiệp sản xuất phân bón.
d)
D.Thành lập trung tâm tin học.
85.
Câu 345: Trong một khoa thuộc trường đại học công lập, người nào sau đây có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập?
a)
A.Giảng viên (không có chức vụ).
b)
B.Trưởng bộ môn.
c)
C.Trưởng khoa.
d)
D.Chủ tịch công đoàn khoa.
86.
Câu 346: Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, loại tài sản nào sau đây là đối tượng của việc kê khai tài sản?
a)
A.Laptop có giá trị 45 triệu đồng.
b)
B.Ô tô có giá trị 40 triệu đồng.
c)
C.Xe máy có giá trị 60 triệu đồng.
d)
D.Xe đạp có giá trị 30 triệu đồng.
87.
Câu 347: Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, người nào sau đây phải thực hiện kê khai tài sản, thu nhập hằng năm?
a)
A.Luật sư.
b)
B.Thẩm phán.
c)
C.Hội thẩm nhân dân.
d)
D.Giảng viên luật.
88.
Câu 348: Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, giá trị tài sản biến động bao nhiêu, thì người có nghĩa vụ kê khai phải thực hiện kê khai biến động tài sản?
a)
A.Từ 200 triệu đồng trở lên.
b)
B.Từ 300 triệu đồng trở lên.
c)
C.Từ 100 triệu đồng trở lên.
d)
D.Từ 50 triệu đồng trở lên.
89.
Câu 349: Thời điểm thực hiện kê khai biến động tài sản, thu nhập là lúc nào?
a)
A.Trước ngày 31 tháng 12 của năm tiếp theo năm có biến động.
b)
B.Trước ngày 31 tháng 12 của năm có biến động.
c)
C.Tròn 01 năm kể từ khi có biến động.
d)
D.Trong vòng 30 ngày kể từ khi có biến động.
90.
Câu 350: H là công chức, N (vợ của H) là viên chức.H có hai con là T (21 tuổi) và X (15 tuổi).Theo Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, nếu kê khai tài sản, thu nhập, thì H phải kê khai tài sản của người nào sau đây?
a)
A. H, N, T, X.
b)
B. H, N, X.
c)
C. H, N.
d)
D. H.
91.
Câu 351: Ông T là Chủ tịch ủy ban nhân dân xã S, nhận hối lộ 20 triệu đồng từ anh M.Ông T không bị xử lý về hành vi nhận hối lộ trong trường hợp nào sau đây ?
a)
A.Ông T nghỉ hưu.
b)
B.Ông T chết.
c)
C.Ông T thôi việc.
d)
D.Ông T chuyển công tác.
92.
Câu 352: Chị V là công chức bị kết án về tội tham ô tài sản.Hình thức xử lý nào kèm theo đối với chị khi bản án có hiệu lực pháp luật?
a)
A.Điều chuyển công tác.
b)
B.Buộc thôi việc.
c)
C.Cách chức.
d)
D.Hạ bậc lương.
93.
Câu 353: Bà Q là đại biểu Hội đồng nhân dân xã K bị kết án về tội nhận hối lộ.Khi bản án có hiệu lực pháp luật, thì bà Q đương nhiên bị
a)
A.mất quyền được chăm sóc y tế.
b)
B.mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân.
c)
C.mất quyền khiếu nại, tố cáo.
d)
D.mất quyền được bảo hộ tính mạng.
94.
Câu 354: Anh S là kế toán của công ty X, có trách nhiệm quản lý quỹ dự phòng của công ty.Anh chiếm đoạt số tiền 30 triệu đồng từ quỹ.Anh S sẽ bị xử lý vì hành vi nào sau đây?
a)
A.Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.
b)
B.Tham ô tài sản.
c)
C.Lạm quyền trong khi thi hành công vụ.
d)
D.Giả mạo trong công tác.
95.
Câu 355: Ông H là công chức, nhận hối lộ với số tiền 1,5 triệu đồng từ anh T.Trường hợp nào sau đây ông H sẽ bị xử lý hình sự với tội danh nhận hối lộ?
a)
A.Ông H không chủ động khai báo.
b)
B.Ông H đã từng bị xử lý kỷ luật về hành vi nhận hối lộ.
c)
C.Ông H không trả lại tiền cho anh T.
d)
D.Ông H không làm đúng việc theo yêu cầu của anh T.
96.
Câu 356: Chị X có hành vi tham nhũng.Hình thức xử lý nặng nhất có thể áp dụng đối với chị X là
a)
A.chung thân.
b)
B.tử hình.
c)
C.phạt tiền.
d)
D.buộc thôi việc.
97.
Câu 357: Hành vi nào sau đây của người có chức vụ, quyền hạn không phải là tham nhũng nhưng vẫn bị xử lý theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng?
a)
A.Vi phạm kỷ luật của cơ quan.
b)
B.Vi phạm quy tắc ứng xử.
c)
C.Vi phạm điều lệ của tổ chức.
d)
D.Vi phạm đạo đức công vụ.
98.
Câu 358: Ông H là Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, có con ruột là N.N thành lập doanh nghiệp chuyển phát nhanh.Hình thức xử lý đối với ông H là
a)
A.cảnh cáo.
b)
B.cách chức.
c)
C.buộc thôi việc.
d)
D.hạ bậc lương.
99.
Câu 359: Chị H là công chức xã lần đầu có hành vi nhũng nhiễu trong giải quyết công việc.Hình thức xử lý đối với chị H là
a)
A.cách chức.
b)
B.cảnh cáo.
c)
C.khiển trách.
d)
D.buộc thôi việc.
100.
Câu 360: Anh K là công chức xã có hành vi nhũng nhiễu trong giải quyết công việc, trước đó anh đã bị khiển trách về hành vi này.Hình thức xử lý đối với anh K là
a)
A.buộc thôi việc.
b)
B.cách chức.
c)
C.cảnh cáo.
d)
D.hạ bậc lương.
101.
Câu 361: Khẳng định nào sau đây thể hiện bản chất của Luật Quốc tế?
a)
A.Là thoả thuận giữa các tổ chức quốc tế liên chính phủ.
b)
B.Là pháp luật do Liên hợp quốc đặt ra.
c)
C.Là công cụ đô hộ của các nước giàu lên các nước nghèo.
d)
D.Là sự thoả thuận giữa các chủ thể của Luật Quốc tế.
102.
Câu 362: Chủ thể cơ bản, chủ yếu nhất của Luật Quốc tế là
a)
A.tổ chức quốc tế liên chính phủ.
b)
B.tổ chức quốc tế phi chính phủ.
c)
C.quốc gia.
d)
D.dân tộc.
103.
Câu 363: Khoảng không vũ trụ là bộ phận của
a)
A.lãnh thổ vô chủ.
b)
B.lãnh thổ quốc gia.
c)
C.lãnh thổ quốc tế.
d)
D.lãnh thổ đang tranh chấp.
104.
Câu 364: Việc phân giới thực địa và cắm mốc là hoạt động xác định biên giới quốc gia
a)
A.vùng trời.
b)
B.trên biển.
c)
C.trên bộ.
d)
D.vùng lòng đất.
105.
Câu 365: Trên vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển, các quốc gia khác có quyền nào sau đây?
a)
A."Tự do lắp đặt giàn khoan."
b)
B."Tự do phóng thử tên lửa."
c)
C.Tự do hàng không.
d)
D."Khai thác cá không hạn chế. "
106.
Câu 366: Chủ thể nào sau đây có quyền sử dụng vũ lực để đảm bảo thi hành Luật Quốc tế?
a)
A.Toà án công lý quốc tế.
b)
B.Tổ chức quốc tế phi chính phủ.
c)
C.Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
d)
D.Cao uỷ Nhân quyền Liên hợp quốc.
107.
Câu 367: “Tất cả các quốc gia thành viên Liên hợp quốc đều phải làm tròn những nghĩa vụ mà họ phải đảm nhận theo Hiến chương này…" là nội dung nguyên tắc nào của Luật Quốc tế?
a)
A.Các dân tộc bình đẳng và có quyền tự quyết.
b)
B.Tận tâm thiện chí tôn trọng các cam kết quốc tế.
c)
C.Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
d)
D."Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau."
108.
Câu 368: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền thực hiện bảo hộ công dân nước mình ở nước ngoài?
a)
A.Bộ Tư pháp.
b)
B.Bộ Nội vụ.
c)
C.Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
d)
D.Bộ Ngoại giao.
109.
Câu 369: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển 1982, khu vực nào sau đây có chiều rộng không vượt quá 12 hải lý kể từ đường cơ sở của quốc gia ven biển?
a)
A.Nội thuỷ.
b)
B.Thềm lục địa.
c)
C.Lãnh hải.
d)
D.Đáy đại dương.
110.
Câu 370: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển 1982, khu vực nào không được mở rộng ra quá 200 hải lý kể từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải?
a)
A.Vùng nội thuỷ.
b)
B.Vùng đặc quyền kinh tế.
c)
C.Vùng lãnh hải.
d)
D.Vùng thềm lục địa.
111.
Câu 371: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển 1982, tàu thuyền nước ngoài có quyền nào trong các quyền sau đây trên lãnh hải quốc gia ven biển?
a)
A.Tự do đặt dây cáp và ống dẫn ngầm.
b)
B.Tự do hàng không.
c)
C.Tự do khai thác tài nguyên thiên nhiên.
d)
D.Đi qua không gây hại.
112.
Câu 372: Văn bản nào sau đây là một Điều ước quốc tế?
a)
A.Luật Điều ước quốc tế năm 2016.
b)
B.Bản quy tắc của Phòng thương mại quốc tế ICC.
c)
C.Bản án của Toà án công lý quốc tế.
d)
D.Công ước của Liên hợp quốc về Quyền trẻ em.
113.
Câu 373: Quốc gia X thực hiện bắn tên lửa vào lãnh thổ quốc gia Y nhằm tạo áp lực buộc Y phải thay đổi chính sách quân sự.Hành vi này của quốc gia X vi phạm rõ ràng nhất nguyên tắc nào của Luật Quốc tế?
a)
A.Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau.
b)
B.Duy trì hoà bình và an ninh khu vực.
c)
C.Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế.
d)
D.Cấm dùng vũ lực và đe doạ dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
114.
Câu 374: Quốc gia X có hành vi tự ý kéo dàn khoan vào vùng biển thuộc lãnh hải của quốc gia Y.Đây là hành vi trái với quy định của Công ước Liên Hợp quốc về Luật biển năm 1982 mà X và Y đều là thành viên.Hành vi của quốc gia X đã vi phạm rõ ràng nhất nguyên tắc nào sau đây của Luật Quốc tế?
a)
A.Các dân tộc bình đẳng và có quyền tự quyết.
b)
B."Tôn trọng các cam kết quốc tế."
c)
C.Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
d)
D.Bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia.
115.
Câu 375: Tổ chức nào sau đây là chủ thể của Luật Quốc tế?
a)
A.Hiệp hội chữ thập đỏ và trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế.
b)
B.Tổ chức Thương mại Thế giới.
c)
C.Tổ chức Tầm nhìn Thế giới.
d)
D.Quỹ Quốc tế Bảo vệ thiên nhiên.
116.
Câu 376: Sau nội chiến, quốc gia T trao cho lãnh thổ H (thuộc T) quyền tự trị khu vực, theo đó lãnh thổ H được hưởng quyền độc lập nhất định trong mối quan hệ với chính quyền Trung ương.Quốc gia T đã thực hiện nội dung nào sau đây trong các quy chế pháp lý của lãnh thổ quốc gia?
a)
A.Quốc gia có quyền bảo vệ và cải tạo lãnh thổ quốc gia.
b)
B.Quốc gia có quyền bất khả xâm phạm và toàn vẹn về lãnh thổ.
c)
C.Quốc gia tự quy định chế độ pháp lý đối với từng vùng lãnh thổ.
d)
D.Quốc gia có quyền quyết định phương hướng phát triển đất nước.
117.
Câu 377: Quốc gia M ra lệnh đóng cửa Tổng lãnh sự quán của quốc gia T trên lãnh thổ nước mình vì nghi ngờ các hoạt động tình báo bất hợp pháp của T trên lãnh thổ nước M.Hành động của M thuộc loại biện pháp thi hành Luật Quốc tế nào sau đây?
a)
A.Các biện pháp quân sự.
b)
B.Các biện pháp kinh tế.
c)
C.Các biện pháp chính trị.
d)
D.Các biện pháp tư pháp.
118.
Câu 378: Nước M thông báo đã đưa Tổng công ty Dầu khí của nước T vào danh sách đen kinh tế vì tập đoàn này hỗ trợ T dọa nạt các nước ở Biển Đông.Hành động của M thuộc loại biện pháp thi hành Luật Quốc tế nào sau đây?
a)
A.Các biện pháp quân sự.
b)
B.Các biện pháp chính trị.
c)
C.Các biện pháp kinh tế.
d)
D.Các biện pháp tư pháp.
119.
Câu 379: Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Quốc tế?
a)
A.Vietnam Airlines thuê 6 máy bay thế hệ mới từ tập đoàn Aviation Capital Group của Mỹ.
b)
B.Việt Nam tham gia Công ước Liên Hợp quốc về Quyền trẻ em năm 1989.
c)
C.Úc ký hợp đồng cho công ty Landbridge của Trung Quốc thuê cảng Darwin trong 99 năm.
d)
D.“Anh N là công dân Việt Nam đăng ký kết hôn với chị K quốc tịch Thuỵ Sỹ.“
120.
Câu 380: Việc nào sau đây được xem là hoạt động lập pháp trong Luật Quốc tế?
a)
A."Tổ chức các hội nghị thượng đỉnh."
b)
B.Ký kết điều ước quốc tế.
c)
C."Thăm ngoại giao của nguyên thủ quốc gia."
d)
D.Xét xử của Toà án Công lý Quốc tế.
121.
Câu 381: Tư pháp quốc tế sử dụng phương pháp điều chỉnh nào sau đây?
a)
A.Phương pháp mệnh lệnh.
b)
B.Phương pháp thực chất.
c)
C.Phương pháp bình đẳng.
d)
D.Phương pháp quyền uy.
122.
Câu 382: Phương pháp điều chỉnh gián tiếp của Tư pháp quốc tế có ưu điểm nào sau đây?
a)
A.Mang tính khái quát cao.
b)
B.Dung hòa lợi ích của các bên.
c)
C.Giải quyết trực tiếp, đơn giản.
d)
D.Tạo ưu thế cho doanh nghiệp sở tại.
123.
Câu 383: Pháp nhân nước ngoài là tổ chức có tư cách pháp nhân và
a)
A.đang hoạt động chủ yếu tại nước ngoài.
b)
B.được thành lập theo pháp luật nước ngoài.
c)
C.có văn phòng đại diện ở nhiều nước.
d)
D.có trụ sở thương mại ở nhiều nước.
124.
Câu 384: Tư pháp quốc tế còn được gọi là
a)
A.Luật so sánh.
b)
B.Luật xung đột.
c)
C.Luật dân sự.
d)
D.Luật công.
125.
Câu 385: Quan hệ pháp luật chủ yếu trong Tư pháp quốc tế là
a)
A.tương đối và tuyệt đối.
b)
B.nhân thân và tài sản.
c)
C.vật quyền và trái quyền.
d)
D.dân sự và hình sự.
126.
Câu 386: Việc xác định luật áp dụng để giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài được thực hiện bởi
a)
A.sự thỏa thuận của các bên.
b)
B.tòa án có thẩm quyền.
c)
C.thông lệ quốc tế.
d)
D.thực tiễn tại tòa án.
127.
Câu 387: Xung đột pháp luật là hiện tượng đặc thù của
a)
A.Điều ước quốc tế.
b)
B.Công pháp quốc tế.
c)
C.Tư pháp quốc tế.
d)
D.Tập quán quốc tế.
128.
Câu 388: Trong Tư pháp quốc tế, chủ thể nào sau đây được hưởng quyền miễn trừ thi hành án?
a)
A.Công dân.
b)
B.Tổ chức.
c)
C.Quốc gia.
d)
D.Tập đoàn.
129.
Câu 389: Vấn đề cơ bản của Tư pháp quốc tế là
a)
A.xung đột chính trị.
b)
B.xung đột quốc tế.
c)
C.xung đột pháp luật.
d)
D.xung đột kinh tế.
130.
Câu 390: Trong Tư pháp quốc tế, việc phân định quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài là đặc trưng của phương pháp điều chỉnh
a)
A.thỏa thuận.
b)
B.gián tiếp.
c)
C.trực tiếp.
d)
D.bình đẳng.