Font size
WorksheetsTest 16/7
Total questions: 147
Worksheet time: 49mins
Đối với những người trẻ tuổi, việc đọc câu chuyện từ sách được cho là tốt hơn. = For ..., reading stories from a book is believed to be better. (1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
Đối với những người trẻ tuổi, việc đọc câu chuyện từ sách được cho là tốt hơn. = For ..., reading stories from a book is believed to be better. (2 từ bắt đầu với "y" & "m")
(a)
Việc đọc câu chuyện từ sách được cho là tốt hơn việc chơi game máy tính. = Reading ... from a book is believed to be better than playing computer games. (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Việc đọc câu chuyện từ sách được cho là tốt hơn việc chơi game máy tính. = Reading ... from a book is believed to be better than playing computer games. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc đọc câu chuyện từ sách được cho là tốt hơn việc chơi game máy tính. = Reading stories from a book is ... to be better than playing computer games. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Việc đọc câu chuyện từ sách được cho là tốt hơn việc chơi game máy tính. = Reading stories from a book is ... to be better than playing computer games. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc đọc câu chuyện từ sách được cho là có lợi hơn việc chơi game máy tính. = Reading stories from a book is supposed to be ... than playing computer games. (2 từ bắt đầu với "m" & "a")
(a)
Việc đọc câu chuyện từ sách được cho là có lợi hơn việc chơi game máy tính. = Reading stories from a book is supposed to be ... than playing computer games. (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Hơn việc chơi trò chơi máy tính hoặc xem chương trình TV. = Than playing ... or watching TV programs. (2 từ bắt đầu với "v" & "g")
(a)
Hơn việc chơi trò chơi máy tính hoặc xem chương trình TV. = Than playing ... or watching TV programs. (2 từ bắt đầu với "d" & "g")
(a)
Hơn việc chơi trò chơi máy tính hoặc xem chương trình TV. = Than playing video games or ... TV programs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Hơn việc chơi trò chơi máy tính hoặc xem chương trình TV. = Than playing video games or viewing TV ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = ..., I concur with this view. (3 từ bắt đầu với "i", "m" & "o")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I ... this view. (2 từ bắt đầu với "c" & "w")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I ... this view. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I concur with this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I concur with this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = ..., I oppose this view. (4 từ bắt đầu với "f", "m", "p" & "v")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I ... this view. (2 từ bắt đầu với "s" & "a")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I ... this view. (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I oppose this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I oppose this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = ..., based on my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "t" & "r")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = ..., based on my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "i" & "c")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = To recapitulate, ... my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "b" & "o")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = To recapitulate, based on my mentioned ... (3 từ bắt đầu với "l", "o" & "r")
(a)
Theo những lập luận đã đề cập trước đây của tôi. = ... my aforementioned arguments. (2 từ bắt đầu với "a" & "t")
(a)
Theo những lập luận đã đề cập trước đây của tôi. = According to my aforementioned ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = ... the harmful impacts, national leaders had better forbid commercials. (2 từ bắt đầu với "d" & "t")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = ... the harmful impacts, national leaders had better forbid commercials. (2 từ bắt đầu với "o" & "t")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the ... impacts, national leaders had better forbid commercials. (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the ... impacts, national leaders had better forbid commercials. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful ..., national leaders had better forbid commercials. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful ..., national leaders had better forbid commercials. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful impacts, ... had better forbid commercials. (2 từ bắt đầu với "n" & "l")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful impacts, ... had better forbid commercials. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful impacts, national leaders ... forbid commercials. (2 từ bắt đầu với "h" & "b")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful impacts, national leaders had better ... commercials. (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful impacts, national leaders had better ... commercials. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful impacts, national leaders had better forbid ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Do những tác động có hại, các nhà lãnh đạo quốc gia nên cấm quảng cáo. = Due to the harmful impacts, national leaders had better forbid ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Mà được nhắm đến những người trẻ tuổi bây giờ. = Which are ... youngsters now. (2 từ bắt đầu với "t" & "a")
(a)
Mà được nhắm đến những người trẻ tuổi bây giờ. = Which are ... youngsters now. (2 từ bắt đầu với "d" & "a")
(a)
Mà được nhắm đến những người trẻ tuổi bây giờ. = Which are targeted at ... now. (1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
Mà được nhắm đến những người trẻ tuổi bây giờ. = Which are targeted at ... now. (2 từ bắt đầu với "y" & "m")
(a)
Mà được nhắm đến những người trẻ tuổi bây giờ. = Which are targeted at youngsters ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Mà được nhắm đến những người trẻ tuổi bây giờ. = Which are targeted at youngsters ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = ..., I concur with this view. (3 từ bắt đầu với "i", "m" & "o")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I ... this view. (2 từ bắt đầu với "c" & "w")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I ... this view. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I concur with this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I concur with this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = ..., I oppose this view. (4 từ bắt đầu với "f", "m", "p" & "v")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I ... this view. (2 từ bắt đầu với "s" & "a")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I ... this view. (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I oppose this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I oppose this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = ..., based on my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "t" & "r")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = ..., based on my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "i" & "c")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = To recapitulate, ... my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "b" & "o")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = To recapitulate, based on my mentioned ... (3 từ bắt đầu với "l", "o" & "r")
(a)
Theo những lập luận đã đề cập trước đây của tôi. = ... my aforementioned arguments. (2 từ bắt đầu với "a" & "t")
(a)
Theo những lập luận đã đề cập trước đây của tôi. = According to my aforementioned ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các tổ chức giáo dục tốt nhất không nên cung cấp bài học về kỹ năng như nấu ăn và thời trang. = ... had better not provide lessons about skills such as cooking and fashion. (2 từ bắt đầu với "e" & "i")
(a)
Các tổ chức giáo dục tốt nhất không nên cung cấp bài học về kỹ năng như nấu ăn và thời trang. = ... had better not provide lessons about skills such as cooking and fashion. (2 từ bắt đầu với "a" & "i")
(a)
Các tổ chức giáo dục tốt nhất không nên cung cấp bài học về kỹ năng như nấu ăn và thời trang. = Educational institutions had better not ... skills such as cooking and fashion. (3 từ bắt đầu với "p", "l" & "a")
(a)
Các tổ chức giáo dục tốt nhất không nên cung cấp bài học về kỹ năng như nấu ăn và thời trang. = Educational institutions had better not ... skills such as cooking and fashion. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Và để mà người học có thể vượt qua các bài kiểm tra. = And ... learners can pass tests. (3 từ bắt đầu với "i", "o" & "t")
(a)
Và để mà người học có thể vượt qua các bài kiểm tra. = And ... learners can pass tests. (4 từ bắt đầu với "w", "t", "h" & "t")
(a)
Và để mà người học có thể vượt qua các bài kiểm tra. = And in order that learners can pass ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Và để mà người học có thể vượt qua các bài kiểm tra. = And in order that learners can pass ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các tổ chức giáo dục tốt nhất nên dạy họ kiến thức học thuật. = ... had better instruct them with academic knowledge. (2 từ bắt đầu với "e" & "i")
(a)
Các tổ chức giáo dục tốt nhất nên dạy họ kiến thức học thuật. = ... had better instruct them with academic knowledge. (2 từ bắt đầu với "a" & "i")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi một phần đồng ý với quan điểm này. = From my point of view, I ... concur with this view. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tóm lại, theo những lập luận đã nêu trước đây của tôi, tôi một phần ủng hộ ý kiến này. = In conclusion, according to my aforementioned arguments, I ... support this idea. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = ..., I concur with this view. (3 từ bắt đầu với "i", "m" & "o")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I ... this view. (2 từ bắt đầu với "c" & "w")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I ... this view. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I concur with this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Theo ý kiến của tôi, tôi đồng ý với quan điểm này. = In my opinion, I concur with this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = ..., I oppose this view. (4 từ bắt đầu với "f", "m", "p" & "v")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I ... this view. (2 từ bắt đầu với "s" & "a")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I ... this view. (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I oppose this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Theo quan điểm của tôi, tôi phản đối quan điểm này. = From my point of view, I oppose this ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = ..., based on my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "t" & "r")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = ..., based on my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "i" & "c")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = To recapitulate, ... my mentioned lines of reasoning. (2 từ bắt đầu với "b" & "o")
(a)
Để tóm tắt lại, dựa trên những lập luận đã đề cập của tôi. = To recapitulate, based on my mentioned ... (3 từ bắt đầu với "l", "o" & "r")
(a)
Theo những lập luận đã đề cập trước đây của tôi. = ... my aforementioned arguments. (2 từ bắt đầu với "a" & "t")
(a)
Theo những lập luận đã đề cập trước đây của tôi. = According to my aforementioned ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Quảng cáo đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = ... are getting increasingly popular in our daily life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quảng cáo đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = ... are getting increasingly popular in our daily life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Quảng cáo đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = Commercials are ... popular in our daily life. (2 từ bắt đầu với "g" & "i")
(a)
Quảng cáo đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = Commercials are ... increasingly popular in our daily life. (1 từ bắt đầu với "g")
(a)
Quảng cáo đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = Commercials are getting increasingly ... in our daily life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Quảng cáo đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = Commercials are getting increasingly ... in our daily life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = In our ... life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. = In our ... life. (1 từ ghép bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Và chúng được cho là tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = And they are ... to create beneficial effects on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Và chúng được cho là tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = And they are ... to create beneficial effects on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Để tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = To ... beneficial effects on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Để tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = To ... beneficial effects on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Để tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = To create ... effects on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Để tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = To create ... effects on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Để tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = To create beneficial ... on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Để tạo ra những tác động có lợi cho cuộc sống hàng ngày. = To create beneficial ... on everyday life. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Có tác động tích cực đến cuộc sống hàng ngày của chúng ta một cách tích cực. = ... everyday life positively. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Có tác động tích cực đến cuộc sống hàng ngày của chúng ta một cách tích cực. = Impact everyday life ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một số người tuyên bố rằng các bảo tàng công cộng và phòng trưng bày nghệ thuật sẽ không còn cần thiết. = Some people ... that public museums and art galleries will be no longer necessary. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một số người tuyên bố rằng các bảo tàng công cộng và phòng trưng bày nghệ thuật sẽ không còn cần thiết. = Some people claim that public museums and ... will be no longer necessary. (2 từ bắt đầu với "a" & "g")
(a)
Vì mọi người có thể xem đồ vật lịch sử và tác phẩm nghệ thuật bằng máy tính. = Because people can see ... objects and works of art by using a computer. (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Vì mọi người có thể xem đồ vật lịch sử và tác phẩm nghệ thuật bằng máy tính. = Because people can see historical ... and works of art by using a computer. (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Vì mọi người có thể xem đồ vật lịch sử và tác phẩm nghệ thuật bằng máy tính. = Because people can see historical objects and ... by using a computer. (3 từ bắt đầu với "w", "o" & "a")
(a)
Với máy tính, đồ cổ vật thời xa xưa có thể được xem. = With a computer, ... artifacts can be viewed. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Với máy tính, đồ cổ vật thời xa xưa có thể được xem. = With a computer, ... artifacts can be viewed. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Với máy tính, đồ cổ vật thời xa xưa có thể được xem. = With a computer, past ... can be viewed. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Với máy tính, đồ cổ vật thời xa xưa có thể được xem. = With a computer, past ... can be viewed. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Với máy tính, đồ cổ vật thời xa xưa có thể được xem. = With a computer, past artifacts can ... (2 từ bắt đầu với "b" & "v")
(a)
Với máy tính, đồ cổ vật thời xa xưa có thể được xem. = With a computer, past artifacts can ... (2 từ bắt đầu với "b" & "o")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = ..., public art exhibitions and museums are declared to be no longer important. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = ..., public art exhibitions and museums are declared to be no longer important. (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = Therefore, public ... and museums are declared to be no longer important. (2 từ bắt đầu với "a" & "e")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = Therefore, public art exhibitions and ... are declared to be no longer important. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = Therefore, public art exhibitions and museums are ... to be no longer important. (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = Therefore, public art exhibitions and museums are ... to be no longer important. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = Therefore, public art exhibitions and museums are declared to be ... important. (2 từ bắt đầu với "n" & "l")
(a)
Do đó, các cuộc triển lãm nghệ thuật công cộng và bảo tàng được tuyên bố là không còn quan trọng. = Therefore, public art exhibitions and museums are declared to be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Sẽ không còn cần thiết nữa. = Will be no longer ... (2 từ bắt đầu với "o" & "n")
(a)
Một số người tin rằng lập kế hoạch cho tương lai là sự lãng phí thời gian. = Some people believe that planning for the future is a ... of time. (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Vì họ nghĩ rằng tập trung vào hiện tại quan trọng hơn. = Because they think that ... on the present is more important. (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Người ta cho rằng tập trung vào hôm nay quan trọng hơn. = It is ... that concentrating on today is more crucial. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Người ta cho rằng tập trung vào hôm nay quan trọng hơn. = It is ... that concentrating on today is more crucial. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Người ta cho rằng tập trung vào hôm nay quan trọng hơn. = It is supposed that ... on today is more crucial. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Người ta cho rằng tập trung vào hôm nay quan trọng hơn. = It is supposed that ... is more crucial. (4 từ bắt đầu với "p", "a", "t" & "t")
(a)
Quan trọng hơn. = Is more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quan trọng hơn. = Is more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = ..., preparing for the future is supposed to be pointless. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = ..., preparing for the future is supposed to be pointless. (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = Therefore, ... for the future is supposed to be pointless. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = Therefore, ... for the future is supposed to be pointless. (2 từ bắt đầu với "m" & "a")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = Therefore, preparing for the future is ... to be pointless. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = Therefore, preparing for the future is ... to be pointless. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = Therefore, preparing for the future is supposed to be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Do đó, việc chuẩn bị cho tương lai được cho là vô nghĩa. = Therefore, preparing for the future is supposed to be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Có tầm quan trọng hơn. = Have more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Lãng phí thời gian. = ... time. (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
