Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THÁNG 6 - LỚP 5

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tổng của hai số là 40. Tỉ số của hai số đó là 23\frac{2}{3} . Tìm hai số đó.

a)

16 và 24                         

b)

15 và 25                           

c)

18 và 22

d)

14 và 26

2.

Tổng của hai số là số bé nhất có 4 chữ số. Tỉ số của hai số đó là 14\frac{1}{4} . Tìm hai số đó.

a)

300 và 1200

b)

200 và 800                            

c)

250 và 1000

d)

150 và 850

3.

Khối lớp 4 và khối lớp 5 trồng được 80 cây. Số cây của khối lớp 5 trồng được gấp 3 lần số cây của khối lớp 4. Hỏi mỗi khối lớp đã trồng được bao nhiêu cây?

a)

Khối 5: 20 cây; Khối 4: 60 cây

b)

Khối 4: 25 cây; Khối 5: 55 cây

c)

Khối 4: 22 cây; Khối 5: 58 cây

d)

Khối 5: 60 cây; Khối 4: 20 cây

4.

Tham gia phong trào Giúp bạn vượt khó, cả hai bạn Hồng và Mai đã 4 góp được 72 000 đồng. Số tiền góp được của Mai bằng 45\frac{4}{5} số tiền góp được của Hồng. Hỏi mỗi bạn đã góp được bao nhiêu tiền?

a)

Hồng: 32 000 đồng; Mai: 40 000 đồng

b)

Hồng: 30 000 đồng; Mai: 42 000 đồng

c)

Mai: 32 000 đồng; Hồng: 40 000 đồng

d)

Mai: 42 000 đồng; Hồng: 30 000 đồng

5.

Trên xe buýt có 40 học sinh. Số học sinh nam bằng   35\frac{3}{5} số học sinh nữ. Hỏi trên chiếc xe buýt đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

22 học sinh nam; 18 học sinh nữ

b)

15 học sinh nam; 25 học sinh nữ

c)

15 học sinh nữ; 25 học sinh nam

d)

18 học sinh nữ; 22 học sinh nam

6.

Trên bãi cỏ có 49 con bò sữa gồm bò vàng và bò khoang, trong đó số bò khoang bằng 25\frac{2}{5} số bò vàng. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con bò khoang, bao nhiêu con bò vàng?

a)

Bò khoang: 16 con; Bò vàng: 33con

b)

Bò khoang: 35 con; Bò vàng:14 con

c)

Bò khoang: 14 con; Bò vàng: 35 con

d)

Bò khoang: 33 con; Bò vàng: 16 con

7.

Trong một gian hàng siêu thị điện máy có 36 chiếc tivi gồm ti vi 75 inch và ti vi 55 inch. Tìm số tivi mỗi loại, biết số ti vi 55 inch gấp 3 lần số tivi 75 inch.

a)

Tivi 75 inch: 27 chiếc; Tivi 55 inch: 9 chiếc

b)

Tivi 75 inch: 12 chiếc; Tivi 55 inch: 24 chiếc

c)

Tivi 75 inch: 24 chiếc; Tivi 55 inch: 12 chiếc

d)

Tivi 75 inch: 9 chiếc; Tivi 55 inch: 27 chiếc

8.

Đường từ nhà đến trường, bạn Páo qua một đoạn đường dài 1400 m gồm  đoạn lên dốc và đoạn xuống dốc. Biết độ dài đoạn lên dốc bằng 34\frac{3}{4}  độ dài đoạn xuống dốc.

a)

Đoạn lên dốc: 600m; Đoạn xuống dốc: 800 m

b)

Đoạn lên dốc: 800m; Đoạn xuống dốc: 600 m

c)

Đoạn lên dốc: 1000m; Đoạn xuống dốc: 400 m

d)

Đoạn lên dốc: 400m; Đoạn xuống dốc: 1000 m

9.

Một cửa hàng bán được 120m cả vải xanh và vải trắng,

trong đó số vải xanh bằng 35\frac{3}{5}  số vải trắng. Vậy của hàng đó bán được bao nhiêu mét vải mỗi loại?

a)

75m vải xanh; 45m vải trắng

b)

50m vải xanh; 70m vải trắng

c)

45m vải xanh; 75m vải trắng

d)

70m vải xanh; 50m vải trắng

10.

Mẹ mua một hộp có 30 cái bánh gồm bánh dâu và bánh sô-cô-la. Biết số bánh dâu trong hộp nhiều gấp 4 lần số bánh sô-cô-la. Hỏi trong hộp có bao nhiêu cái bánh dâu? Bao nhiêu cái bánh sô-cô-la?

a)

Bánh dâu: 6 cái; Bánh sô-cô-la: 24 cái

b)

Bánh dâu: 24 cái; Bánh sô-cô-la: 6 cái

c)

Bánh dâu: 5 cái; Bánh sô-cô-la: 25 cái

d)

Bánh dâu: 25 cái; Bánh sô-cô-la: 5 cái

11.

Hưởng ứng phong trào quyên góp sách vào thư viện để xây dựng tủ sách dùng chung, lớp 5A và lớp 5B quyên góp được 180 quyển sách. Biết rằng số quyển sách lớp 5A quyên góp bằng 54\frac{5}{4} số quyển sách lớp 5B quyên góp. Hỏi mỗi lớp quyên góp bao nhiêu quyển sách vào thư viện?

a)

Lớp 5A: 80 quyển; Lớp 5B: 100 quyển

b)

Lớp 5A: 70 quyển; Lớp 5B: 110 quyển

c)

Lớp 5A: 60 quyển; Lớp 5B: 120 quyển

d)

Lớp 5A: 100 quyển; Lớp 5B: 80 quyển

12.

Mẹ mua 2 kg 400g cả thịt và cá. Khối lượng cá gấp 2 lần khối lượng thịt. Vậy mẹ đã mua:

a)

400 g thịt và 2 kg cá

b)

4 kg thịt và 8 kg cá

c)

800 g thịt và 1600 g cá

d)

400 g thịt và 800 g cá

13.

Một kho chứa 500 tấn gạo gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số gạo tẻ bằng 73\frac{7}{3}  số gạo nếp. Tính số tấn gạo tẻ trong kho.

Trả lời: Trong kho có …….. tấn gạo tẻ.

(a)  

14.

Anh Toàn sử dụng 36 lít sơn xanh và sơn trắng để sơn toàn bộ căn phòng. Số lít sơn xanh bằng 45\frac{4}{5}  số lít sơn trắng. Tính số lít sơn trắng anh Toàn cần dùng.

Trả lời: Anh Toàn cần dùng ……….. lít sơn trắng

(a)  

15.

Người ta pha sơn đỏ với sơn trắng theo tỉ lệ 3 : 1, Để được 28 lít sơn thành phẩm cần dùng ………. lít sơn đỏ để pha.

Trả lời: Cần dùng ………. lít sơn đỏ

(a)  

16.

Có tất cả 24 chùm pháo hoa gồm hai màu vàng và đỏ. Hà nhận thấy cứ 2 chùm màu đỏ lại có một chùm màu vàng. Vậy đã có bao nhiêu chùm pháo hoa màu đỏ, bao nhiêu chùm pháo hoa màu vàng?

a)

6 chùm đỏ; 18 chùm vàng

b)

18 chùm đỏ; 6 chùm vàng

c)

8 chùm đỏ; 16 chùm vàng

d)

16 chùm đỏ; 8 chùm vàng

17.

Hoà và chị Linh tiết kiệm được 350 000 đồng. Số tiền tiết kiệm của chị Linh gấp 4 lần số tiền tiết kiệm của Hoà. Hỏi chị Linh tiết kiệm được nhiêu hơn Hoà bao nhiêu tiền?

Trả lời: Chị Linh tiết kiệm được nhiêu hơn Hoà ………… đồng

(a)  

18.

Tổng diện tích của một khu đất là 600 m2m^{2^{ }} bao gồm diện tích nhà ở và vườn cây. Diện tích vườn cây bằng 32\frac{3}{2} diện tích nhà ở. Hỏi diện tích vườn cây nhiều hơn diện tích nhà ở bao nhiêu mét vuông?

Trả lời: Diện tích vườn cây nhiều hơn diện tích nhà ở ……… m2m^2

(a)  

19.

Một khu đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng bằng 30m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Tính diện tích khu đất đó.

Trả lời: Diện tích khu đất đó là …………. m2

(a)  

20.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 80m, chiều rộng bằng  14\frac{1}{4} chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.

Trả lời: Diện tích mảnh vườn đó là …………. m2

(a)  

21.

Một thửa ruộng dạng hình chữ nhật có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích của thửa ruộng đó.

Trả lời: Diện tích thửa ruộng đó là ……………m2

(a)  

22.

Một căn phòng có diện tích 32m² được lát bằng các viên gạch vuông bằng nhau gồm hai loại, một loại màu xanh và một loại màu trắng. Biết mỗi viên gạch có diện tích 16 dm² và số gạch màu trắng gấp 3 lần số gạch màu xanh (diện tích mạch gạch không đáng kể).

a)

Gạch xanh: 80 viên; Gạch trắng: 240 viên

b)

Gạch xanh: 240 viên; Gạch trắng: 80 viên

c)

Gạch trắng: 150 viên; Gạch xanh: 50 viên

d)

Gạch trắng: 50 viên; Gạch xanh: 150 viên

23.

Có 40 viên kẹo trong hộp A và 80 viên kẹo trong hộp B. Hỏi phải chuyển bao nhiêu viên kẹo từ hộp A sang hộp B để số viên kẹo trong hộp B gấp 3 lần số viên kẹo trong hộp A?

a)

12

b)

10

c)

20

d)

15

24.

Tìm hai số biết số thứ nhất bằng 56\frac{5}{6} số thứ hai. Nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai rồi cộng với tổng của hai số ta được 242.

a)

A.   Số thứ nhất: 55; Số thứ hai: 66

b)

Số thứ nhất: 66; Số thứ hai: 55

c)

Số thứ nhất: 50; Số thứ hai: 192

d)

Số thứ nhất: 72; Số thứ hai: 170

25.

Tìm hai số có tổng bằng 666, biết rằng viết thêm vào bên phải số bé một chữ số 6 ta được số lớn. Tìm số lớn.

Trả lời: Số lớn là (a)  

26.

Tìm hai số có tổng bằng 636 biết rằng xoá chữ số 9 tận cùng bên phải của số lớn thì được số bé. Tìm số bé.

Trả lời: Số bé là (a)  

27.

Cho phân số 2347\frac{23}{47} . Cần thêm vào ở tử số và bớt đi mẫu số của phân số đó với số tự nhiên nào để được phân số mới có giá trị bằng 34\frac{3}{4} ?

Trả lời: Số cần tìm là (a)  

28.

Hiện nay tuổi con bằng 29\frac{2}{9}  tuổi mẹ. Biết rằng 2 năm trước, tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tính tuổi của mẹ hiện nay.

Trả lời: Tuổi của mẹ hiện nay là (a)   tuổi.

29.

Tổng của ba số là 600. Số thứ nhất nhỏ hơn tổng của số thứ hai và số thứ ba 100 đơn vị. Số thứ hai bằng 25\frac{2}{5}  số thứ ba. Tìm số thứ hai.

Trả lời: Số thứ hai là (a)  

30.

Ba kho thóc có tất cả 46 tấn. Biết rằng số thóc ở kho thứ nhất bằng 5 lần số thóc ở kho thứ hai và bằng 3 lần số thóc ở kho thứ ba. Hỏi kho thứ nhất có bao nhiêu tấn thóc?

Trả lời: Kho thứ nhất có (a)   tấn thóc

31.

Từ nào đồng nghĩa với từ "chăm sóc"?

a)

chăm chỉ      

b)

chăm nom         

c)

lo lắng            

d)

hồi hộp         

32.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gay cấn"?

a)

kịch bản     

b)

đoàn tụ

c)

kịch tính

d)

thương yêu

33.

Từ nào đồng nghĩa với "tốt bụng"?

a)

nhân dân

b)

nhân bánh    

c)

nhân chia                  

d)

nhân hậu        

34.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “tuổi thơ”

a)

trẻ em               

b)

thời thơ ấu               

c)

trẻ con               

d)

tuổi trẻ             

35.

Từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

lóng lánh            

b)

lấp lánh            

c)

lung lay          

d)

lấp loá             

36.

Từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

oi ả               

b)

oi nồng                 

c)

nóng nực             

d)

ồn ã

37.

Từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

ê a

b)

ỉ eo               

c)

  ta thán                 

d)

kêu ca             

38.

Từ “khắc nghiệt” trong câu văn “Thiên nhiên thật khắc

nghiệt.” có thể thay thế bằng những từ ngữ nào?

a)

cay nghiệt               

b)

nghiệt ngã          

c)

Đắng cay

39.

Trong đoạn văn “Nước hoa ư? Nước hoa chỉ là một thứ hăng hắc giả tạo, làm sao bằng được mùi rơm rạ trong nắng, mùi hoa bưởi trong sương, mùi hoa ngâu trong chiều, mùi hoa sen trong gió…”, từ “giả tạo” có thể thay bằng từ nào?

a)

nhân tạo          

b)

giả dối               

c)

giả danh          

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu văn dưới đây.

Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới. Những hạt mưa [……...], mềm mại, rơi như nhảy nhót.

                                        

a)

bé mọn

b)

bé con 

c)

bé nhỏ

d)

  bé tẹo

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu văn dưới đây.

Mưa mùa xuân đã mang lại cho cây [……....] tràn đầy, Và, cây trả nghĩa cho mưa bằng cả mùa hoa thơm, trái ngọt.

                             

a)

sức sống

b)

sức lực   

c)

sức vóc

d)

sức khoẻ

42.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu văn dưới đây.

Tiếng lợn [……...] cậy chuồng, rịt mũi vòi ăn nghe sao quen thuộc, thân thương.

                          

a)

ủn ỉn 

b)

 ỉ eo    

c)

ụt ịt   

d)

   ỉ ôi   

43.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu văn dưới đây.

Lời ru nồng nàn, tha thiết của mẹ [……...] vào tâm hồn ngây thơ, trong trắng của tôi biết bao yêu thương.

                                       

a)

rót 

b)

trút 

c)

đổ 

d)

chảy

44.

Thành ngữ nào dưới đây không đồng nghĩa với “Một nắng hai sương”

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Cày sâu cuốc bẫm

c)

Đầu tắt mặt tối

d)

Chân lấm tay bùn

45.

Thành ngữ “Lợi bất cập hại” có mấy cặp từ trái nghĩa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Từ trái nghĩa với từ “mau” trong câu “Mẹ mới mua cho em một chiếc lược mau.” là từ:

a)

chậm

b)

thưa

c)

vội

d)

chóng

47.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm vào thành ngữ sau:

Áo rách khéo vá hơn lành [……...] may.

(a)  

48.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm vào thành ngữ sau:

 

Cải [……...]  quy chính

(a)  

49.

Điền từ trái nghĩa với từ tươi để nói về hoa là [……...]  

(a)  

50.

Từ trái nghĩa với từ hồi hộp là [……...]  

(a)