Font size
WorksheetsLũy thừa lớp 7 Tổng hợp
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 47mins
(3−1)4 =
811
814
81−1
−814
(71)2. 72 =
7
491
71
1
Chọn đáp án SAI
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Chọn câu SAI
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Cho 20n : 5n =4 thıˋ
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
(5−2+21)2=
41
100−1
1001
10081
Tìm số x biết: 2x = (22)3
5
6
26
8
Cho bie^ˊt a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
108.102 = ?
1016
1010
106
104
(32)x=278 . Khi đó, x = ?
94
2
3
4
(43−21)2=?
41
161
162
42
Biết 2x+1=8. Khi đó x bằng:
(a)
(-1/3)2 =
1/9
-1/9
0
-1/6
20210 =
2021
2022
1
0
22021 . 2 3 =
22024
22018
2
1
(-1/3)3 bằng
-1/27
1/27
-1
1
02021 =
(a)
(3/4)2022 =
32022 / 4 2022
-32022 / 4 2022
0
1
em đã học hết các công thức lũy thừa ở bài 5 chưa? :)
Biết 3x+1 = 81, Tìm x?
(a)
(820 )5 bằng
8100
825
815
820 . 55
((-2)2 ) 3 =
(a)
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
Số x12 không bằng số nào sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
(43)n=43
Hỏi giá trị của n là....
n = 0
n = 1
n = -1
n = 43
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
A
B
C
D
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Cho biểu thức A = 65 . 8227 . 93 . Tính
A=163
A=316
A=3.241
A = 1
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
Tıˊnh: 10252.23
52
1
2
21
Tính: 42.48
416
410
1610
1616
9392?
169
939 196
196
-169
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Số x12 không bằng số nào sau đây?
x18: x16 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
(71)2.72
7
491
71
1
(32)3
98
278
94
274
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
x2=−64 .Tìm x?
±8
-8
8
Tất cả đáp án đều sai
Tính 43−207
101
4030
52
54
Tổng 157+5−3 bằng
1516
104
15−2
92
Số viết được dưới dạng phân số
ba (a,b∈Z; b=0) được gọi là:Số tự nhiên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
N
Q
Z
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Tìm x biết 32x=8−1
x=−41
x=−165
x=163
x=−163
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y=0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là:
x.y
yx
y x hay x:y
x:y
Kết quả của phép tính: 32+31. 10−6 là:
−106
157
−157
106
Kết quả của phép tính 23. 74 là
một số nguyên âm
một số nguyên dương
một phân số nhỏ hơn 0
một phân số lớn hơn 0
Với x=ba , y=dc ta có x:y=
x:y=bcad
x:y=acbd
x:y=bdac
x:y=bcab
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
Tính (3−2)2 = ?
64
6−4
94
9−4
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (−5)2. (−5)7 = ?
(−5)9
59
55
(−5)5
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tính [(25)2]3 = ?
(25)5
(25)6
25
(25)3
Số hữu tỉ là ...
Số được viết dưới dạng phân số a/b
Số được viết dưới dạng số thập phân
Số được viết dưới dạng phân số a/b với a, b thuộc Z và b khác 0
Số hữu tỉ có kí hiệu là...
N
N*
Z
Q
(yx)m=?
xm : ym
xm.ym
(x−y)m
xm−ym
253: 52 =?
53
54
55
56
Kết quả của phép tính:(-1/3)4=
-1/81
-4/81
4/81
1/81
Kết quả của phép tính: (1/7)2 . 72 là
7
1/7
1/49
1
Chọn đáp án sai:
(−2021)0 = 1
46 : 44 = 16
(−3)3 . (−3)2= (−3)5
(0,5).(0,5)2 = (1/2)2
Số x12 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18 : x16 (x ≠ 0)
x4 . x8
x2 . x6
(x3)4
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
43 GỌI LÀ
4 LẬP PHƯƠNG
4 BÌNH PHƯƠNG
4 MŨ 2
(−21)3=
1/8
-3/6
-3/2
-1/8
Chọn câu trả lời đúng
(−0,5)7=−0,57
(−0,5)7=−(−0,5)7
−(−0,5)7=−0,57
(−0,5)8=−0,58
(−20561)0=
(a)
(−45)4=
-20/16
16/20
625/256
-625/256
x:(31)2=−31
Khi đó x=
1/9
-1/27
-1/9
1/27
[(32)5]4=(32)x
Khi đó x=
9
1
4/5
20
Tìm x, biết: (43)7 . x = (43)9
x = 43
x = 8−6
x = 169
x = 16−9
10081=(109)x−1 khi đó x =
(a)
(x−25)2=49
Tìm x, Chọn đáp án đúng nhất
x=4 hoặc x=1
x=4
x=1
x=15/2 hoặc x=-4/5
(−31)2+(−52)3.125−(−1595)0=
-9/80
-80/9
-1/8
-8/9
(71)2.72
7
491
71
1
108.102 = ?
1016
1010
106
104
Tính (3−2)2 = ?
64
6−4
94
9−4
Tính (−0,5)3 = ?
0,25
−0,25
0,125
−0,125
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (−5)2. (−5)7 = ?
(−5)9
59
55
(−5)5
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tìm x, biết x : (−31)3 =− 31
(31)2
−31
(−31)3
(31)4
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU
N
Q
Z
(43)5.x=(43)7 giá trị của x là?
169
43
(43)12
423
32.20220 có giá trị là?
3−1
3−2
34044
32
((32)2)3 viết gọn là?
(32)5
35−2
(32)6
3226
(4−1)5:(4−1)3 có giá trị là?
12−1
161
4−1
8−1
(31)2.(31)3 có giá trị là?
15−1
243−1
2431
151
