Font size
WorksheetsCHUYÊN ĐỀ THÌ
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 25mins
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you at home now?
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you often stay at home in the morning ?
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you at school yesterday morning ?
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you study at school yesterday morning ?
1. A: ........................ is the weathergirl on VTV3 at 8 o’clock tonight?
B: She is Hoai Anh.
What
Who
When
Why
1. A: ................................. do you watch this TV programme?
B: Three times a week.
How much
How often
When
How long
1. A: ................................. is the studio of Vietnam Television?
B: In Hanoi.
What
Where
When
Why
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) they often play football at school?
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) they playing football at school now?
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) she playing badminton at school now?
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) she playing badminton at school now?
Chọn động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn
he plays
he is playing
he played
he sings
Chọn động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành
I sing
I sang
I have gone
they write
Chọn động từ chia ở thì tương lai đơn
we talk
he is teaching
you do
They will go
Chọn động từ chia ở thì quá khứ đơn
Mr Hoàng Anh watched
Mr Hoàng Anh watch
Mr Hoàng Anh is watching
Mr Hoàng Anh has watched
Chọn câu có động từ chia ở thì quá khứ đơn:
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 pm last week.
Mr Hien is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn câu có động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành :
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 last week.
Mr Hiển is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn câu có động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn:
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 last week.
Mr Hiển is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn câu có động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn:
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 pm last week.
Mr Hiển is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ tiếp diễn
Nam was talking
Tuan often dances
Huy is sleeping
Lan has arrived
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ hoàn thành
I listen
she had met
he is reading
we understood
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Minh will call
Mai won't say
Hoang Anh is going to eat...
Yen had been writing
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ đơn
John decided
Peter decides
Jane is listening
John has been
Chọn phương án động từ chia ở hiện tại đơn
He works
He loved
She is singing
I was ...
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ tiếp diễn
Do you often go...?
Were you going...?
Are you Mai?
Have you gone..?
Chia động từ trong câu sau ở hiện tại tiếp diễn:
He (a) ( write) a letter now.
Đâu là dấu hiệu của động từ sẽ được chia ở thì hiện tại đơn?
ago, last week...
now, at the moment...
often, usually, sometimes, rarely...
By the time, Before, after....
Chia động từ trong câu sau ở thì tương lai đơn:
Mr Biden (a) (go) to Ucraine next year.
Chọn phương án động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành
He came...
I have a book.
I have visited...
She is a student
Chia động từ trong câu sau ở thì hiện tại hoàn thành:
John (a) (go) to school recently.
Chọn phương án động từ chia ở thì quá khứ đơn
Mai writes...
Mai is writing...
Mai wrote...
Mai has written...
Chọn phương án động từ chia ở hiện tại tiếp diễn
Minh buys...
Minh is buying...
Minh bought...
Minh has bought...
Chia động từ trong câu sau:
Jame (a) (walk) to school everyday.
Đâu là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
ago
now
lately
sometimes
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Đâu là dấu hiệu của thì tương lai đơn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Chia động từ trong câu sau:
Jame (a) (walk) to school yesterday.
Chọn phương án động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành
Minh buys...
Minh is buying...
Minh bought...
Minh has bought...
Chia động từ trong câu sau:
John (a) (go) to school recently.
Đâu là định nghĩa thì hiện tại đơn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Đâu là định nghĩa thì tương lai đơn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Đâu là định nghĩa thì hiện tại tiếp diễn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Đâu là định nghĩa thì quá khứ đơn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Chọn động từ chia ở thì quá khứ hoàn thành
I sing
I sang
I have written
they had read
Chọn phương án động từ chia ở thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Minh buys...
Minh is buying...
Minh will have been making...
Minh has bought...
Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:
My mother............ at home yesterday.
didn't
wasn't
weren't
Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:
My mother............ at home yesterday.
didn't stay
don't stay
doesn't stay
Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:
They............ at home yesterday.
wasn't
weren't
Minh's book is big, .............is bigger.
My
Mine
Me
I
I know ............ sons very well.
her
hers
she
herself
She is not his friend, she is............
my
mine
me
I
Did .............. teacher call him yesterday?
he
his
him
himself
Have you got _________ pen, or would you like to borrow _________?
A. your – mine B. yours – my C. yours – mine
A
B
C
Jane’s voice is good. _________ is good, too.
A. I B. my C. mine
A
B
C
_________ cat is adorable. _________ is adorable too.
A. Your – My B. Your – Mine C. Yours – Mine
A
B
C
My face looks like _________ face.
A. she B.her C. hers
A
B
C
It’s not _________ fault. It’s_________.
A. your – mine B. yours – mine C. your – my
A
B
C
Jim’s car was parked here. _________ parked _________ car here too.
A. I – mine B. I – my C. my – mine
A
B
C
I know Louis is _________ friend. He’s also a friend of _________.
A. your – my B. your – I C. your – mine
A
B
C
I lost my pencil. Can I have one of _________?
A. your B. you C. yours
A
B
C
This is not _________ car. _________ is black.
A. my – My B. my – Mine C.my – I
A
B
C
Has the cat had _________ food?
A. its B. it C.him
A
B
C
Mach name with their verb tense
Thì hiện tại đơn
He often plays games.
Thì quá khứ đơn
Mr Bao wrote a letter yesterday.
Thì tương lai đơn
He will give you a rose.
Thì hiện tại tiếp diễn
Mr Hien is listening to music now.
Thì quá khứ tiếp diễn
Mai was writing a song at 8 last night
Mach name with their verb tense
Mr David will be waiting for a bus...
Thì tương lai tiếp diễn
They have paid the electric bill recently.
Thì hiện tại hoàn thành
She had finished her homework...
Thì quá khứ hoàn thành
He will have worked for this company...
Thì tương lai hoàn thành
Nam has been learning all the morning.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Mach names with their verb tenses
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
I will have been learning...
Thì quá khứ hoàn thành
Duong had closed all the windows...
Thì tương lai đơn
Miss Helen will buy a pen
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Peter had been swimming ....
Thì hiện tại tiếp diễn
Are you playing games at the moment?
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM
F
K
L
O
It is ...... rabbit.
a
an
Điền vào chỗ trống: a hoặc an
(a) umbrella
Chọn đáp án đúng
___book
a
an
............. is Danny.
This
That
This is Emma.
That is Emma.
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh
L M N ____ P
Q
R
O
S
K-L-M-....O
M
N
K
S
E-F-....H
G
K
F
U
A-B-C-.....E
Điền vào chỗ trống
D
F
O
G
Apple
W-....Y-Z
J
X
S
N
She ..... thirteen years old.
is
are
am
I ____ a student
is
am
are
have
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "
They
He
It
We
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)
She
He
I
You
They ____ students
am
are
is
tobe
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
He doesn’t have ___________ .
SOME PENS
ANY PEN
ANY PENS
SOME PEN
There aren’t ... clocks on the wall.
a
some
any
the
___ there any water in your classroom?
Is
Are
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Book (quyển sách)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Đơn vị dùng để đếm "chocolate"
tin
bowl
bar
cup
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
5. _____________fish did you catch?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
11. _____________water is in this bottle?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
13. _____________salt will you add into the soup?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
14. _____________mice has your cat caught?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
15. _____________sheep are there in the farm?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
16. _____________milk do you have for breakfast?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
17. _____________cats are there in this pet shop?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
18. _____________ information about him did you get?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
19. _____________ comic books have you collected?
how many
how much
How __________ boys are in your class?
much
many
