wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ THÌ

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:

(a)   you at home now?

2.

Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:

(a)   you often stay at home in the morning ?

3.

Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:

(a)   you at school yesterday morning ?

4.

Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:

(a)   you study at school yesterday morning ?

5.

1.          A: ........................ is the weathergirl on VTV3 at 8 o’clock tonight?

 

B:  She is Hoai Anh.

a)

What

b)

Who

c)

When

d)

Why

6.

1.          A: ................................. do you watch this TV programme?

 

B:  Three times a week.

a)

How much

b)

How often

c)

When

d)

How long

7.

1.          A: ................................. is the studio of Vietnam Television?

 

B:   In Hanoi.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

8.

Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:

(a)   they often play football at school?

9.

Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:

(a)   they playing football at school now?

10.

Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:

(a)   she playing badminton at school now?

11.

Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:

(a)   she playing badminton at school now?

12.

Chọn động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn

a)

he plays

b)

he is playing

c)

he played

d)

he sings

13.

Chọn động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành

a)

I sing

b)

I sang

c)

I have gone

d)

they write

14.

Chọn động từ chia ở thì tương lai đơn

a)

we talk

b)

he is teaching

c)

you do

d)

They will go

15.

Chọn động từ chia ở thì quá khứ đơn

a)

Mr Hoàng Anh watched

b)

Mr Hoàng Anh watch

c)

Mr Hoàng Anh is watching

d)

Mr Hoàng Anh has watched

16.

Chọn câu có động từ chia ở thì quá khứ đơn:

a)

Mr Minh watched an interesting film last night.

b)

Ms Mai was watching a film at 8 pm last week.

c)

Mr Hien is watching TV now.

d)

Mr Bao has watched a football match recently.

17.

Chọn câu có động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành :

a)

Mr Minh watched an interesting film last night.

b)

Ms Mai was watching a film at 8 last week.

c)

Mr Hiển is watching TV now.

d)

Mr Bao has watched a football match recently.

18.

Chọn câu có động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Mr Minh watched an interesting film last night.

b)

Ms Mai was watching a film at 8 last week.

c)

Mr Hiển is watching TV now.

d)

Mr Bao has watched a football match recently.

19.

Chọn câu có động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn:

a)

Mr Minh watched an interesting film last night.

b)

Ms Mai was watching a film at 8 pm last week.

c)

Mr Hiển is watching TV now.

d)

Mr Bao has watched a football match recently.

20.

Chọn phương án động từ chia ở quá khứ tiếp diễn

a)

Nam was talking

b)

Tuan often dances

c)

Huy is sleeping

d)

Lan has arrived

21.

Chọn phương án động từ chia ở quá khứ hoàn thành

a)

I listen

b)

she had met

c)

he is reading

d)

we understood

22.

Chọn phương án động từ chia ở quá khứ hoàn thành tiếp diễn

a)

Minh will call

b)

Mai won't say

c)

Hoang Anh is going to eat...

d)

Yen had been writing

23.

Chọn phương án động từ chia ở quá khứ đơn

a)

John decided

b)

Peter decides

c)

Jane is listening

d)

John has been

24.

Chọn phương án động từ chia ở hiện tại đơn

a)

He works

b)

He loved

c)

She is singing

d)

I was ...

25.

Chọn phương án động từ chia ở quá khứ tiếp diễn

a)

Do you often go...?

b)

Were you going...?

c)

Are you Mai?

d)

Have you gone..?

26.

Chia động từ trong câu sau ở hiện tại tiếp diễn:

He (a)   ( write) a letter now.

27.

Đâu là dấu hiệu của động từ sẽ được chia ở thì hiện tại đơn?

a)

ago, last week...

b)

now, at the moment...

c)

often, usually, sometimes, rarely...

d)

By the time, Before, after....

28.

Chia động từ trong câu sau ở thì tương lai đơn:

Mr Biden (a)   (go) to Ucraine next year.

29.

Chọn phương án động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành

a)

He came...

b)

I have a book.

c)

I have visited...

d)

She is a student

30.

Chia động từ trong câu sau ở thì hiện tại hoàn thành:

John (a)   (go) to school recently.

31.

Chọn phương án động từ chia ở thì quá khứ đơn

a)

Mai writes...

b)

Mai is writing...

c)

Mai wrote...

d)

Mai has written...

32.

Chọn phương án động từ chia ở hiện tại tiếp diễn

a)

Minh buys...

b)

Minh is buying...

c)

Minh bought...

d)

Minh has bought...

33.

Chia động từ trong câu sau:

Jame (a)   (walk) to school everyday.

34.

Đâu là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

a)

ago

b)

now

c)

lately

d)

sometimes

35.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn?

a)

ago

- last

- yesterday

- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)

b)

- tomorrow

- next

- soon

- in + một khoảng thời gian

c)

now

- at the moment

- at present

- right now

- look /hear (!)

d)

- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)

- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)

36.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

ago

- last

- yesterday

- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)

b)

- tomorrow

- next

- soon

- in + một khoảng thời gian

c)

now

- at the moment

- at present

- right now

- look /hear (!)

d)

- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)

- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)

37.

Đâu là dấu hiệu của thì tương lai đơn?

a)

ago

- last

- yesterday

- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)

b)

- tomorrow

- next

- soon

- in + một khoảng thời gian

c)

now

- at the moment

- at present

- right now

- look /hear (!)

d)

- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)

- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)

38.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn?

a)

ago

- last

- yesterday

- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)

b)

- tomorrow

- next

- soon

- in + một khoảng thời gian

c)

now

- at the moment

- at present

- right now

- look /hear (!)

d)

- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)

- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)

39.

Chia động từ trong câu sau:

Jame (a)   (walk) to school yesterday.

40.

Chọn phương án động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành

a)

Minh buys...

b)

Minh is buying...

c)

Minh bought...

d)

Minh has bought...

41.

Chia động từ trong câu sau:

John (a)   (go) to school recently.

42.

Đâu là định nghĩa thì hiện tại đơn?

a)

- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.

- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.

b)

- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.

- diễn tả thói quen.

- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.

- diễn tả sự thật, chân lí.

- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.

c)

- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

- diễn tả những dự đoán.

- diễn tả lời hứa.

d)

- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).

- diễn tả sự thay đổi của thói quen.

- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.

43.

Đâu là định nghĩa thì tương lai đơn?

a)

- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.

- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.

b)

- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.

- diễn tả thói quen.

- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.

- diễn tả sự thật, chân lí.

- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.

c)

- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

- diễn tả những dự đoán.

- diễn tả lời hứa.

d)

- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).

- diễn tả sự thay đổi của thói quen.

- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.

44.

Đâu là định nghĩa thì hiện tại tiếp diễn?

a)

- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.

- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.

b)

- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.

- diễn tả thói quen.

- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.

- diễn tả sự thật, chân lí.

- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.

c)

- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

- diễn tả những dự đoán.

- diễn tả lời hứa.

d)

- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).

- diễn tả sự thay đổi của thói quen.

- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.

45.

Đâu là định nghĩa thì quá khứ đơn?

a)

- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.

- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.

- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.

b)

- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.

- diễn tả thói quen.

- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.

- diễn tả sự thật, chân lí.

- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.

c)

- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

- diễn tả những dự đoán.

- diễn tả lời hứa.

d)

- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).

- diễn tả sự thay đổi của thói quen.

- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.

46.

Chọn động từ chia ở thì quá khứ hoàn thành

a)

I sing

b)

I sang

c)

I have written

d)

they had read

47.

Chọn phương án động từ chia ở thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

a)

Minh buys...

b)

Minh is buying...

c)

Minh will have been making...

d)

Minh has bought...

48.

Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:

My mother............ at home yesterday.

a)

didn't

b)

wasn't

c)

weren't

49.

Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:

My mother............ at home yesterday.

a)

didn't stay

b)

don't stay

c)

doesn't stay

50.

Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:

They............ at home yesterday.

a)

wasn't

b)

weren't

51.

Minh's book is big, .............is bigger.

a)

My

b)

Mine

c)

Me

d)

I

52.

I know ............ sons very well.

a)

her

b)

hers

c)

she

d)

herself

53.

She is not his friend, she is............

a)

my

b)

mine

c)

me

d)

I

54.

Did .............. teacher call him yesterday?

a)

he

b)

his

c)

him

d)

himself

55.

Have you got _________ pen, or would you like to borrow _________?

          A. your – mine                B. yours – my                 C. yours – mine

a)

A

b)

B

c)

C

56.

Jane’s voice is good. _________ is good, too.

          A. I                                 B. my                             C. mine

a)

A

b)

B

c)

C

57.

_________ cat is adorable. _________ is adorable too.

          A. Your – My                  B. Your – Mine               C. Yours – Mine

a)

A

b)

B

c)

C

58.

My face looks like _________ face.   

          A. she                             B.her                              C. hers

a)

A

b)

B

c)

C

59.

It’s not _________ fault. It’s_________.

          A. your – mine                B. yours – mine              C. your – my

a)

A

b)

B

c)

C

60.

Jim’s car was parked here. _________ parked _________ car here too.

          A. I – mine                     B. I – my                        C. my – mine

a)

A

b)

B

c)

C

61.

I know Louis is _________ friend. He’s also a friend of _________.

          A. your – my                  B. your – I                      C. your – mine

a)

A

b)

B

c)

C

62.

I lost my pencil. Can I have one of _________?

          A. your                           B. you                            C. yours

a)

A

b)

B

c)

C

63.

This is not _________ car. _________ is black.

          A. my – My                    B. my – Mine                  C.my – I

a)

A

b)

B

c)

C

64.

Has the cat had _________ food?      

         A. its                               B. it                                C.him

a)

A

b)

B

c)

C

65.

Mach name with their verb tense

a)

Thì hiện tại đơn

1.

He often plays games.

b)

Thì quá khứ đơn

2.

Mr Bao wrote a letter yesterday.

c)

Thì tương lai đơn

3.

He will give you a rose.

d)

Thì hiện tại tiếp diễn

4.

Mr Hien is listening to music now.

e)

Thì quá khứ tiếp diễn

5.

Mai was writing a song at 8 last night

66.

Mach name with their verb tense

a)

Mr David will be waiting for a bus...

1.

Thì tương lai tiếp diễn

b)

They have paid the electric bill recently.

2.

Thì hiện tại hoàn thành

c)

She had finished her homework...

3.

Thì quá khứ hoàn thành

d)

He will have worked for this company...

4.

Thì tương lai hoàn thành

e)

Nam has been learning all the morning.

5.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

67.

Mach names with their verb tenses

a)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

1.

I will have been learning...

b)

Thì quá khứ hoàn thành

2.

Duong had closed all the windows...

c)

Thì tương lai đơn

3.

Miss Helen will buy a pen

d)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

4.

Peter had been swimming ....

e)

Thì hiện tại tiếp diễn

5.

Are you playing games at the moment?

68.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

69.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

70.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

71.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

73.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

74.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

75.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

76.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

77.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

78.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

79.

............. is Danny.

a)

This

b)

That

80.
a)

This is Emma.

b)

That is Emma.

81.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

82.

Điền chữ cái còn thiếu cho đúng thứ tự bảng chữ cái Tiếng Anh

L M N ____ P

a)

Q

b)

R

c)

O

d)

S

83.

K-L-M-....O

a)

M

b)

N

c)

K

d)

S

84.

E-F-....H

a)

G

b)

K

c)

F

d)

U

85.

A-B-C-.....E

Điền vào chỗ trống

a)

D

b)

F

c)

O

d)

G

86.

Apple

a)
b)
c)
d)
87.

W-....Y-Z

a)

J

b)

X

c)

S

d)

N

88.

She ..... thirteen years old.

a)

is

b)

are

c)

am

89.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

90.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

91.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

92.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

93.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

94.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

95.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

96.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

97.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

98.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

99.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

100.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

101.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

102.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

103.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

104.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

105.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

106.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

107.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

108.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

109.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

110.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

111.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

112.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

113.

He doesn’t have ___________ .

a)

SOME PENS

b)

ANY PEN

c)

ANY PENS

d)

SOME PEN

114.

There aren’t ... clocks on the wall.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

the

115.
There aren't ... bedrooms.
a)
any
b)
some
116.
There are ...round windows.
a)
any
b)
some
117.

___ there any water in your classroom?

a)

Is

b)

Are

118.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

119.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

120.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

121.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

122.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

123.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

124.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

125.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Book (quyển sách)

(a)  

126.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bus ( xe buýt) ( xe buýt)

(a)  

127.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

128.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

129.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

130.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Mouse ( chuột)

(a)  

131.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

132.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Tooth ( răng)

(a)  

133.

Đơn vị dùng để đếm "chocolate"

a)

tin

b)

bowl

c)

bar

d)

cup

134.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

135.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

136.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

137.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

138.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

139.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

140.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

141.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

142.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

143.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

144.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

145.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

146.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

147.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

148.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

149.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

150.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

151.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many