wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Emergency and Accident Vocabulary

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

인터넷 보안

a)

Bảo mật internet

b)

안전한 인터넷 사용

c)

인터넷 속도 향상

d)

인터넷 서비스 제공자

2.

피서객

a)

Khách đi nghỉ mát

b)

Người đi làm

c)

Người bán hàng

d)

Khách du lịch

3.

화재가 나다

a)

Xẩy ra hỏa hoạn

b)

Đám cháy xảy ra

c)

Cháy nhà

d)

Hỏa hoạn xảy ra

4.

대책을 세우다

a)

Lập ra đối sách

b)

Thực hiện kế hoạch

c)

Bỏ qua vấn đề

d)

Tìm kiếm giải pháp

5.

구조대원

a)

Nhân viên cứu hộ

b)

Công nhân xây dựng

c)

Bác sĩ

d)

Giáo viên

6.

(야외에서의) 취사 행위

a)

Hành động nấu nướng (ngoài trời)

b)

Hành động ăn uống (trong nhà)

c)

Hành động đi bộ (trong công viên)

d)

Hành động chơi thể thao (trong nhà)

7.

(물에) 빠지다

a)

Té xuống (nước)

b)

Nhảy vào (nước)

c)

Đứng trên (nước)

d)

Chạy qua (nước)

8.

사건과 사고

a)

Sự việc tai nạn giao thông

b)

Vụ việc an ninh

c)

Vụ tai nạn lao động

d)

Vụ việc hình sự

9.

집중호우

a)

Mưa to, mưa tập trung

b)

Mưa nhẹ, mưa rải rác

c)

Mưa vừa, mưa đều

d)

Mưa lớn, mưa không ngừng

10.

화제가 되다

a)

Trở thành để tài bàn tán.

b)

Trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

c)

Trở thành một chủ đề không quan trọng.

d)

Trở thành một câu chuyện cười.

11.

구조 장비

a)

Thiết bị cứu hộ

b)

Thiết bị bảo trì

c)

Thiết bị xây dựng

d)

Thiết bị vận chuyển

12.

실종되다

a)

Mất tích

b)

Đã tìm thấy

c)

Đang tìm kiếm

d)

Đã mất

13.

교통사고

a)

Tai nạn giao thông

b)

Tai nạn xe hơi

c)

Tai nạn đường bộ

d)

Tai nạn giao thông đường sắt

14.

통계

a)

Thống kê

b)

Phân tích

c)

Dữ liệu

d)

Biểu đồ

15.

아나운서

a)

Phát thanh viên

b)

Người dẫn chương trình

c)

Biên tập viên

d)

Phát thanh viên tin tức

16.

실종자

a)

Người mất tích

b)

Người sống sót

c)

Người bị thương

d)

Người đi lạc

17.

절벽

a)

Vách đứng, vách đá treo leo

b)

Đường mòn, lối đi

c)

Ngọn núi, đỉnh núi

d)

Thung lũng, chỗ trũng

18.

고개를 숙이다

a)

Cúi đầu

b)

Ngẩng đầu

c)

Đi bộ

d)

Ngồi xuống

19.

과속 운전

a)

Lái xe quá tốc độ

b)

Đi xe an toàn

c)

Chạy xe chậm

d)

Điều khiển xe không đúng luật

20.

음주 운전

a)

Lái xe khi say rượu

b)

Lái xe khi mệt mỏi

c)

Lái xe không có giấy phép

d)

Lái xe trên đường cao tốc