Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TỪ VỰNG-HH

Total questions: 35

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

BIN CÓ NGHĨA LÀ

a)

ĐÔI DÉP

b)

QUẢ PIN

c)

THÙNG RÁC

2.

PILLOW CÓ NGHĨA LÀ

a)

CÁI GỐI

b)

CÁI CHĂN

c)

RÈM CỬA

d)

THÙNG RÁC

3.

TELEVISION CÓ NGHĨA LÀ?

a)

ĐIỀU KHIỂN

b)

TI VI

c)

THƯỚC KẺ

4.

BLANKET NGHĨA LÀ GÌ?

a)

ĐIỆN THOẠI

b)

CÁI CHĂN

c)

CÁI GỐI

5.

WARBROBE NGHĨA LÀ GÌ?

a)

TỦ CHÉN

b)

TỦ ĐỰNG QUẦN ÁO

c)

TỦ GIÀY

6.

CHAIR NGHĨA LÀ GÌ?

a)

CÁI THƯỚC

b)

CÁI GHẾ

c)

CÁI BÀN

7.

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU:D.....SK

a)

E

b)

U

c)

A

8.

ĐIỀN TỪ PHÙ HỢP VÁO CÂU Ở DƯỚI BỨC TRANH.

a)

plane

b)

robot

c)

fan

d)

doll

9.

cái đèn

(a)  

10.

điện thoại

(a)  

11.

Windy bought ________ new house behind my house for his parents.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

some

12.

There is ___________ hot water in this bottle.

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

13.

Chọn đáp án đúng nhất:

We _________ to the judo club twice a month.

a)

go

b)

have

c)

make

d)

take

14.

"Holiday" nghĩa là gì ?

a)

kì nghỉ

b)

tuần lễ

c)

tổ chức

d)

kỷ niệm

15.

"giữ im lặng" tiếng anh nói như thế nào?

( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

be quite

b)

keep silent

c)

keep quite

d)

keep doing

16.

Lam and Hung …..... pupils.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

do

17.

What do you often do ……..the morning?

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

18.

"Phòng khách" gọi là gì?

a)

livingroom

b)

living room

c)

living rom

d)

leaving room

19.

Đây là loại thức uống gì?

(a)  

20.

My mother ....................everyday .

a)

does the dishes

b)

irons clothes

c)

does the washing

d)

make meals

21.

Siêu thị

a)

Theater

b)

Supermarket

c)

Market

d)

Mart

22.

Người Úc

a)

Australlian

b)

Australlia

c)

Australian

d)

Australia

23.

Bệnh viện

a)

Clinic

b)

Factory

c)

Hospitality

d)

Hospital

24.

what is this?

a)

classroom

b)

shool

c)

room

d)

fan

25.

shop for groceries /ʃɒp fɔː(r) ˈɡrəʊsəri/

a)

(v.phr): mua thực phẩm

b)

(v.phr): mua thuốc

c)

(v.phr): mua thịt

d)

(v.phr): mua cá

26.

do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/

a)

(v.phr): làm công

b)

(v.phr): làm công việc

c)

(v.phr): làm công nhân

d)

(v.phr): làm công việc giặt giũ

27.

earn money /ɜːn ˈmʌni/

a)

(v.phr): kiếm chuyện

b)

(v.phr): kiếm vật thất lạc

c)

(v.phr): kiếm tiền

d)

(v.phr): in tiền

28.

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/

a)

(n): trụ cột gia đình

b)

(n): cột đình

c)

(n): trụ bê tông

d)

(n): chống đỡ

29.

homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/

a)

(n): nội trợ

b)

(n): nội dung

c)

(n): nội tạng

d)

(n): nội trú

30.

household chores /ˌhaʊshəʊld tʃɔː(r)z/

a)

(n.phr): công việc nhà nước

b)

(n.phr): công việc nhà trường

c)

(n.phr): công nhân

d)

(n.phr): công việc nhà

31.

prepare /prɪˈpeə(r)/

a)

(v): đi

b)

(v): chuẩn bị

c)

(v): nấu

d)

(v): chạy

32.

sports field /ˈspɔːts fiːld/

a)

(n/p): sân chơi thể thao

b)

(n/p): sân nhà

c)

(n/p): thể thao

d)

(n/p): chơi

33.

put out the rubbish /pʊt aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/

a)

(v.phr): vứt rác

b)

(v.phr): chia tay

c)

(v.phr): chia phần

d)

(v.phr): gom rác

34.

breadwinner

a)

vô ơn

b)

đóng góp

c)

trụ cột

d)

nuôi dưỡng

35.

Lifestyle

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao