wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỆNH CHUYÊN KHOA

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tâm thần học truyền thống gồm bao nhiêu nội dung:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Nội dung nào không thuộc bệnh học tâm thần:

a)

Rối loạn ăn uống.

b)

Rối loạn lo âu, ám ảnh sợ.

c)

Loạn thần nội sinh.

d)

Triệu chứng học, hội chứng học.

3.

Nội dung nào không thuộc Tâm thần học truyền thống:

a)

Bệnh học tâm thần.

b)

Tâm thần học cộng đồng.

c)

Quản lý bệnh tâm thần.

d)

Giám định y pháp tâm thần.

4.

Theo ICD 10, nội dung của F30-F39 là:

a)

Rối loạn khí sắc.

b)

Rối loạn tâm thần thực thể.

c)

Chậm phát triển tâm thần.

d)

Rối loạn phát triển tâm lý.

5.

Nguyên nhân tâm lý gây rối loạn tâm thần là:

a)

Nhân cách bệnh.

b)

Nhiễm khuẩn thần kinh.

c)

Rối loạn tâm căn.

d)

Bệnh tâm thần phân liệt

6.

Các nguy cơ về sức khỏe tâm thần hiện nay, ngoại trừ:

a)

Rối loạn hành vi thanh thiếu niên.

b)

Hưng cảm.

c)

Tự sát.

d)

Lạm dụng chất.

7.

Có bao nhiêu nhóm nguyên nhân gây rối loạn tâm thần:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng dương tính ?

a)

Tư duy nghèo nàn.

b)

Bàng quan.

c)

Ảo giác.

d)

Giảm trí nhớ.

9.

Biểu hiện giảm cảm giác:

a)

Ánh sáng bình thường cũng làm lóa mắt.

b)

Thức ăn nhạt nhẽo.

c)

Tiếng đập cửa như tiếng súng.

d)

Màu sắc sự vật trở nên rực rỡ.

10.

Ảo tưởng là:

a)

Tri giác có thật về một sự vật, hiện tượng không hề có trong thực tế.

b)

Những phán đoán sai lầm không phù hợp thực tế.

c)

Những ý nghĩ, hồi ức có tính cưỡng bức.

d)

Tri giác sai lầm về các đối tượng có thật.

11.

Ảo giác là:

a)

Tri giác có thật về một sự vật, hiện tượng không hề có trong thực tế.

b)

Những phán đoán sai lầm không phù hợp thực tế.

c)

Những ý nghĩ, hồi ức có tính cưỡng bức.

d)

Tri giác sai lầm về các đối tượng có thật.

12.

Biểu hiện của ảo giác là:

a)

Nhìn sợi dây thừng nghĩ là con rắn.

b)

Nghe tiếng ồn ào tưởng là có người nói xấu mình.

c)

Nghe tiếng nói trong đầu.

d)

Nhìn chiếc áo tưởng người.

13.

Dửng dưng với tất cả mọi việc là biểu hiện của:

a)

Giảm khí sắc.

b)

Cảm xúc bàng quan.

c)

Vô cảm.

d)

Mất cảm giác tâm thần.

14.

Cơ sở của tư duy là:

a)

Trí nhớ.

b)

Hành động.

c)

Ý thức.

d)

Biểu tượng.

15.

Nội dung nào không thuộc rối loạn nội dung tư duy:

a)

Định kiến.

b)

Nhại lời.

c)

Hoang tưởng.

d)

Ám ảnh.

16.

Hành vi có ý chí giản đơn là:

a)

Viết chữ.

b)

Đạp xe đạp.

c)

Đan len.

d)

Thiết kế chiếc cầu.

17.

Quên từng phần là:

a)

Quên tất cả sự việc.

b)

Quên một số kỉ niệm, quên thao tác nghề nghiệp.

c)

Quên những sự việc xảy ra ngay sau khi bệnh một thời gian.

d)

Quên những sự việc xảy ra trước khi bệnh.

18.

Tam chứng Walther-Buel gặp trong hội chứng nào:

a)

Hội chứng cảm xúc.

b)

Hội chứng rối loạn ý thức.

c)

Hội chứng tâm thần thực thể.

d)

Hội chứng Korsakov.

19.

Bán hôn mê là:

a)

Còn năng lực định hướng thời gian, không gian nhưng trả lời chậm chạp.

b)

Lim dim, ngủ gà.

c)

Mất năng lực định hướng, giảm phản xạ nhưng chưa xuất hiện phản xạ bệnh lý.

d)

Mất ý thức, mất toàn bộ phản ứng và phản xạ, có thể xuất hiện phản xạ bệnh lý.

20.

Thực tế lâm sàng, động kinh được chia làm mấy thể:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5

21.

Biểu hiện của giai đoạn giật rung trong thể động kinh toàn thân:

a)

Đột nhiên ngã xuống ngất đi.

b)

Ngực không thở được.

c)

Méo mặt.

d)

Da dẻ bớt xanh xao.

22.

Giai đoạn đầu tiên trong động kinh toàn thân là:

a)

Hồi tỉnh.

b)

Hôn mê.

c)

Giật rung.

d)

Trương lực.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thể động kinh kịch phát Rolando:

a)

Cơn co giật có thể toàn thân, có thể cục bộ.

b)

Thường xảy ra khi bệnh nhân đang thức.

c)

Hay xảy ra ở trẻ nhỏ.

d)

Nguyên nhân do tổn thương vùng Rolando.

24.

Cơ chế chính trong bệnh tâm thần phân liệt:

a)

Tăng hoạt động hệ Glutamat.

b)

Tăng hoạt động hệ GABA.

c)

Tăng hoạt động hệ Serotonin.

d)

Tăng hoạt động hệ Dopamin.

25.

Triệu chứng gặp nhiều nhất trong Tâm thần phân liệt:

a)

Ảo thanh.

b)

Ngôn ngữ vô tổ chức.

c)

Hành vi vô tổ chức.

d)

Tư duy nghèo nàn.

26.

Thể lâm sàng thường gặp nhất trong Tâm thần phân liệt:

a)

Thể đơn thuần.

b)

Thế hoang tưởng.

c)

Thể thanh xuân.

d)

Thể căng trương lực.

27.

Yếu tố tiên lượng tốt trong bệnh Tâm thần phân liệt:

a)

Khởi phát cấp.

b)

Tự kỷ.

c)

Khởi bệnh sớm.

d)

Có tiền sử gia đình.

28.

Yếu tố tiên lượng xấu trong bệnh Tâm thần phân liệt:

a)

Có vợ (chồng).

b)

Có triệu chứng âm tính.

c)

Không bất thường cấu trúc não.

d)

Có triệu chứng rối loạn khí sắc.

29.

Phát biểu nào sau đây về Tâm thần phân liệt là SAI:

a)

Tỷ lệ lưu hành bệnh là 1%.

b)

Chưa đầy ½ số bệnh nhân được điều trị.

c)

Triệu chứng âm tính ở nam gặp nhiều hơn nữ.

d)

Nữ mắc bệnh nhiều hơn nam.

30.

Bệnh tâm thần phân liệt tái phát phần lớn là do:

a)

Làm việc trí óc quá mức.

b)

Lao động thể lực quá mức.

c)

Dùng thuốc không đúng chỉ dẫn.

d)

Gia đình không quan tâm.

31.

Số lượng răng của bộ răng sữa:

a)

16 cái.

b)

18 cái.

c)

20 cái.

d)

32 cái.

32.

Số lượng răng của bộ răng vĩnh viễn:

a)

20 cái.

b)

28 cái.

c)

30 cái.

d)

32 cái.

33.

Phần răng nhô ra khỏi nướu nhìn thấy được gọi là:

a)

Thân răng.

b)

Cổ răng.

c)

Chân răng.

d)

Cement.

34.

Mô cứng nhất cơ thể là:

a)

Men răng.

b)

Ngà răng.

c)

Xương.

d)

Cement.

35.

Trên răng bổ đôi, cấu trúc răng gồm các thành phần sau, Ngoại trừ:

a)

Tủy răng.

b)

Mô nha chu.

c)

Ngà răng.

d)

Men răng.

36.

Thành phần nào sau đây không thuộc về mô nha chu:

a)

Nướu răng.

b)

Dây chằng nha chu.

c)

Xương ổ răng.

d)

Cement.

37.

Chức năng của răng nanh:

a)

Nghiền thức ăn.

b)

Trộn thức ăn.

c)

Xé thức ăn.

d)

Cắt đứt thức ăn.

38.

Răng vĩnh viễn nào mọc đầu tiên:

a)

Răng cửa giữa.

b)

Răng hàm 1.

c)

Răng cửa bên.

d)

Răng hàm 2.

39.

Răng tiền hàm thứ 2 hàm dưới bên trái, ký hiệu là:

a)

R35

b)

R53.

c)

R25

d)

R36.

40.

Ba yếu tố quan trọng gây sâu răng là:

a)

Đường, kém vệ sinh răng miệng, thời gian.

b)

Vi khuẩn, thời gian, đường.

c)

Kém vệ sinh răng miệng, thời gian, vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn, đường, kém vệ sinh răng miệng.

41.

Tổn thương đầu tiên trong diễn tiến sâu răng là:

a)

Sâu ngà.

b)

Tủy viêm.

c)

Tủy chết.

d)

Sâu men.

42.

Giai đoạn sâu răng nào hoàn toàn không có triệu chứng đau:

a)

Sâu men.

b)

Tủy chết.

c)

Tủy viêm.

d)

Sâu ngà.

43.

Dấu hiệu nào đặc trưng cho giai đoạn sâu ngà:

a)

Người bệnh thường không nhận ra mình bị sâu răng.

b)

Đau khi ăn thức ăn nóng, lạnh hoặc chua ngọt.

c)

Đau vào ban đêm.

d)

Đau khi nhai, có cảm giác răng trồi lên.

44.

Dấu hiệu nào đặc trưng cho giai đoạn tủy viêm:

a)

Người bệnh thường không nhận ra mình bị sâu răng.

b)

Đau khi ăn thức ăn nóng, lạnh hoặc chua ngọt.

c)

Đau kéo dài, nhất là vào ban đêm.

d)

Đau khi nhai, có cảm giác răng trồi lên.

45.

Dấu hiệu nào đặc trưng cho giai đoạn tủy chết:

a)

Người bệnh thường không nhận ra mình bị sâu răng.

b)

Đau khi ăn thức ăn nóng, lạnh hoặc chua ngọt.

c)

Đau kéo dài, nhất là vào ban đêm.

d)

Đau khi nhai, có cảm giác răng trồi lên.

46.

Điều trị phù hợp nhất cho giai đoạn sâu ngà:

a)

Giảm chế độ ăn ngọt.

b)

Trám răng.

c)

Nhổ răng.

d)

Lấy tủy trước khi trám răng.

47.

Nha chu là bệnh của:

a)

Răng.

b)

Nướu.

c)

Dây chằng nha chu.

d)

Mô quanh răng.

48.

Yếu tố thuận lợi gây viêm nha chu, ngoại trừ:

a)

Hình thành mảng bám răng.

b)

Trám răng không đúng kỹ thuật.

c)

Vi khuẩn.

d)

Phụ nữ thời kỳ có thai.

49.

Dấu hiệu chính của viêm nha chu, Ngoại trừ:

a)

Chảy máu nướu khi chảy răng.

b)

Nướu khó chảy máu.

c)

Hơi thở hôi.

d)

Vôi răng đóng ở cổ răng.

50.

Thiếu Vitamin nào dễ gây chảy máu răng:

a)

Vitamin A.

b)

Vitamin E.

c)

Vitamin C.

d)

Vitamin D.

51.

Biện pháp phòng ngừa viêm nha chu:

a)

Hạn chế ăn rau quả tươi như cam, bưởi, rau tươi.

b)

Khám răng định kỳ mỗi 2 năm/lần.

c)

Sử dụng tăm xỉa răng đâm xọc các khe răng.

d)

Chảy răng đúng phương pháp.

52.

Các thương tổn nguyên phát, Ngoại trừ:

a)

Dát.

b)

Củ.

c)

Nang.

d)

Vết loét.

53.

Các thương tổn thứ phát, Ngoại trừ:

a)

Mụn mủ.

b)

Cứng da.

c)

Sẹo.

d)

Vẩy.

54.

Các thương tổn nguyên phát, Ngoại trừ:

a)

Mụn nước.

b)

Mài.

c)

Cục.

d)

Sẩn.

55.

Các thương tổn thứ phát, Ngoại trừ:

a)

Vết xước.

b)

Cứng da.

c)

Sùi.

d)

Teo da.

56.

Thương tổn nào không nổi gồ trên bề mặt da:

a)

Bóng nước.

b)

Dát.

c)

Lichen hóa.

d)

Vẩy.

57.

Thương tổn sắp xếp theo đường đi của dây thần kinh gặp trong:

a)

Zona.

b)

Thủy đậu.

c)

Ghẻ.

d)

Nấm da.

58.

Thương tổn teo thượng bì là do:

a)

Da bị lõm xuống.

b)

Da bị mỏng đi.

c)

Do chấn thương gây ra ở tầng trên da.

d)

Các yếu tố tạo bì đặc lại.

59.

Sang thương đặc hiệu của bệnh ghẻ ngứa là:

a)

Vết xước da.

b)

Rãnh ghẻ.

c)

Sẩn mủ.

d)

Bóng nước.

60.

Thuốc được sử dụng phổ biến nhất trong điều trị Ghẻ hiện nay:

a)

Mỡ lưu huỳnh.

b)

Bezoate benzyl.

c)

D.E.P

d)

Kem Lindan 1%.

61.

Các vị trí sang thương của bệnh Ghẻ, ngoại trừ:

a)

Kẻ tay.

b)

Quanh rốn.

c)

Nếp dưới mông.

d)

Lưng.

62.

Nguyên tắc trong điều trị bệnh ghẻ:

a)

Không cần thực hiện sớm.

b)

Điều trị cho cả gia đình.

c)

Thoa thuốc toàn thân trước khi đi ngủ.

d)

Phải dùng kháng sinh cho mọi trường hợp bệnh ghẻ.

63.

Các biến chứng của bệnh Ghẻ, ngoại trừ:

a)

Viêm da mủ.

b)

Lichen hóa.

c)

Viêm vi cầu thận cấp.

d)

Đỏ da toàn thân.

64.

Chẩn đoán phân biệt bệnh ghẻ với tổ đĩa dựa vào:

a)

Mụn nước không có ở mặt.

b)

Mụn nước ở mặt ngoài các ngón.

c)

Mụn nước kết hợp mụn mủ.

d)

Mụn nước không có ở chân.

65.

Sang thương cơ bản trong bệnh chàm là:

a)

Mụn nước hạt trai.

b)

Mụn nước nổi trên dát hay mảng hồng ban không tẩm nhuận.

c)

Đám hình tròn hay hình đa cung giới hạn rõ.

d)

Hồng ban mụn nước mọc thành từng chùm dọc theo dây thần kinh.

66.

Đặc điểm hồng ban trong bệnh Chàm:

a)

Hồng ban tẩm nhuận, giới hạn rõ, đều.

b)

Hồng ban tẩm nhuận, giới hạn không rõ, không đều.

c)

Hồng ban không tẩm nhuận, giới hạn rõ, đều.

d)

Hồng ban không tẩm nhuận, giới hạn không rõ, không đều.

67.

Đặc điểm không phải của bệnh Chàm:

a)

Là bệnh dị ứng, xuất hiện ở những người có cơ địa nhạy cảm.

b)

Bệnh mang tính chất gia đình.

c)

Nguyên nhân khá phức tạp, chủ yếu là hiện tượng giảm cảm.

d)

Hay tái đi tái lại.

68.

Các thể lâm sàng của chàm mắc phải, ngoại trừ:

a)

Chàm sữa.

b)

Chàm tiếp xúc.

c)

Chàm tiết bã.

d)

Chàm ký sinh trùng.

69.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về Chàm sữa:

a)

Thường gặp ở trẻ đang bú mẹ.

b)

Tổn thương thường xuất hiện ở 2 má, cằm, trán, mũi, có tính chất đối xứng.

c)

Sang thương là những mụn nước xếp thành đám, ranh giới không rõ.

d)

Thường biến mất trước 12 tháng tuổi.

70.

Thuốc bôi dùng trong giai đoạn chàm bán cấp:

a)

Thuốc tím pha loãng.

b)

Hồ nước.

c)

Eosin 2%.

d)

Pomade Salycilee 3-10%.

71.

Đặc điểm của bệnh vẩy nến:

a)

Là bệnh cấp tính của da.

b)

Nguyên nhân do vi khuẩn.

c)

Có tính di truyền trội không hoàn toàn.

d)

Khó tái phát.

72.

Tổn thương đặc trưng của bệnh vẩy nến là:

a)

Mảng hồng ban có vẩy trắng bạc, dính.

b)

Mụn nước nổi trên hồng ban.

c)

Sẩn hồng ban hình tròn hay hình đa cung, giới hạn rõ.

d)

Da đỏ toàn thân.

73.

Theo số lượng, kích thước tổn thương, bệnh vẩy nến được chia thành các thể lâm sàng, ngoại trừ:

a)

Vẩy nến giọt.

b)

Vẩy nến mủ.

c)

Vẩy nến toàn thân.

74.

Hai biến chứng thường gặp nhất trong bệnh vẩy nến:

a)

Đau khớp và dày sừng.

b)

Nhiễm trùng và lichen hóa.

c)

Đau khớp và đỏ da thứ phát.

d)

Chàm hóa và viêm khớp.

75.

Đặc điểm của bênh Lậu, ngoại trừ:

a)

Do vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae gây ra.

b)

Chỉ lây qua đường tình dục.

c)

Thường gặp ở lứa tuổi trẻ đang hoạt động tình dục mạnh.

d)

Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất.

76.

Biểu hiện của viêm niệu đạo trước cấp tính, ngoại trừ:

a)

Hay cương dương, đau rát khi cương.

b)

Ngứa nhiều ở miệng sáo.

c)

Chất nhầy chảy ra ở miệng sáo, đau buốt.

d)

Chảy mủ trắng đục hoặc vàng.

77.

Triệu chứng cảu viêm niệu đạo toàn bộ, Ngoại trừ:

a)

Hay cường dương, đau rát khi cương.

b)

Đái dắt, đái khó.

c)

Cảm giác ngứa miệng sáo.

d)

Mủ chảy ra nhiều.

78.

Kết quả thử nghiệm nước tiểu 2 cốc trong viêm niệu đạo trước cấp tính:

a)

Cốc nước tiểu thứ nhất trong, cốc nước tiểu thứ hai đục.

b)

Cốc nước tiểu thứ nhất đục, cốc nước tiểu thứ hai trong.

c)

Cả 2 cốc nước tiểu đều trong.

d)

Cả 2 cốc nước tiểu đều đục.

79.

Kết quả thử nghiệm nước tiểu 2 cốc trong viêm niệu đạo toàn bộ:

a)

Cốc nước tiểu thứ nhất trong, cốc nước tiểu thứ hai đục.

b)

Cốc nước tiểu thứ nhất đục, cốc nước tiểu thứ hai trong.

c)

Cả 2 cốc nước tiểu đều trong.

d)

Cả 2 cốc nước tiểu đều đục.

80.

Biến chứng lậu mắt thường gặp ở lứa tuổi:

a)

Quan hệ đồng giới.

b)

Mẹ sang con.

c)

Ngủ chung giường.

d)

Đeo chung kiếng.

81.

Nguyên tắc chung điều trị bệnh Lậu, ngoại trừ:

a)

Điều trị theo phác đồ qui định dựa trên tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn.

b)

Điều trị từng cá nhân người bệnh.

c)

Kết hợp điều trị các nhiễm khuẩ sau lậu.

d)

Định kỳ khám lâm sàng và xét nghiệm lại.

82.

Điều nào đúng trong phác đồ điều trị lậu không biến chứng:

a)

Cefixim 800 mg uống liều duy nhất.

b)

Spectinomycin 2g, liều duy nhất.

c)

Doxycylin 100 mg/ngày.

d)

Azithromycin 2g, liều duy nhất.

83.

Thuốc chống chỉ định dùng điều trị lậu cho phụ nữ có thai:

a)

Spectinomycin.

b)

Azithromycin.

c)

Doxycylin.

d)

Ceftriaxone.

84.

Đường lây truyền chủ yếu của bệnh Phong:

a)

Da bị trầy xước.

b)

Tiêu hóa.

c)

Đường tình dục.

d)

Hô hấp.

85.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về bệnh Phong:

a)

Do trực khuẩn Mycobacteria Leprae gây ra.

b)

Gây tổn thương chủ yếu ở da và thần kinh ngoại biên.

c)

Là bệnh di truyền.

d)

Bệnh rất khó lây.

86.

Lí do bệnh phong khó lây, ngoại trừ:

a)

Tiếp xúc trực tiếp thời gian lâu dài mới có khả năng lây.

b)

Cơ thể có miễn dịch chéo.

c)

Chỉ có 2 thể L và I có khả năng lây bệnh.

d)

Chu kỳ sinh sản của M.Leprae chậm.

87.

Lí do bệnh phong khó lây:

a)

Không có miễn dịch chéo.

b)

Chu kỳ sinh sản của M.Leprae nhanh.

c)

Chỉ có thể L và T có khả năng lây bệnh.

d)

Cắt đứt nguồn lây nhanh chóng bằng các thuốc điều trị đặc hiệu.

88.

Theo WHO, bệnh Phong chia thành mấy nhóm:

a)

2.

b)

4

c)

6

d)

8.

89.

Theo phân loại Madrid 1953, bệnh phong được chia thành các nhóm sau, ngoại trừ:

a)

Phong bất định.

b)

Phong trung gian gần củ.

c)

Phong củ.

d)

Phong u.

90.

Hai vị trí thường gặp tổn thương ở người bệnh Phong là:

a)

Da và mắt.

b)

Mắt và xương khớp.

c)

Xương khớp và thần kinh.

d)

Thần kinh và da.

91.

Biểu hiện đặc trưng nhất của tổn thương phong:

a)

Mảng đỏ.

b)

Sưng bóng.

c)

Mất cảm giác.

d)

Dát hay đốm màu nâu.

92.

Thời gian điều trị Phong thể ít vi khuẩn:

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

12 tháng.

d)

24 tháng.

93.

Thời gian điều trị Phong thể nhiều vi khuẩn:

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

12 tháng.

d)

24 tháng.

94.

Vi khuẩn lao người có tên khoa học là:

a)

Mycobacteria Tuberculosis hominis.

b)

Mycobacteria Leprae.

c)

Sarcoptes Scabiei.

d)

Nesseria Gonorrhoeae.

95.

Đặc điểm dịch tễ nào sao đây không phù hợp với bệnh Lao:

a)

Là một bệnh nhiễm khuẩn.

b)

Lây từ người bệnh sang người lành.

c)

Bệnh liên quan chặt chẽ đến chế độ, tâp quán sinh hoạt.

d)

Không phòng ngừa được bằng vaccine.

96.

Đặc điểm của vi khuẩn Lao:

a)

Vi khuẩn yếm khí.

b)

Sinh sản nhanh.

c)

Đột biến kháng thuốc.

d)

Sức đề kháng yếu.

97.

Đường lây chủ yếu của bệnh Lao:

a)

Đường tiêu hóa.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường da, niêm.

d)

Đường tình dục.

98.

Biểu hiện của hội chứng nhiễm trùng lao, Ngoại trừ:

a)

Mệt mỏi.

b)

Sốt buổi sáng.

c)

Mất ngủ.

d)

Sút cân.

99.

Triệu chứng cơ năng của bệnh Lao, ngoại trừ:

a)

Ho kéo dài trên 2 tuần.

b)

Ho máu.

c)

Ho đàm xanh, vàng, chất bã đậu.

d)

Đau vùng đáy phổi.

100.

Triệu chứng không xuất hiện trong hội chứng đông đặc:

a)

Gõ đục.

b)

Rì rào phế nang giảm.

c)

Rung thanh tăng.

d)

Lồng ngực căng phồng.

101.

Tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán bệnh Lao:

a)

Xquang ngực thẳng.

b)

Công thức máu.

c)

Xét nghiệm tìm BK.

d)

Hội chứng nhiễm độc lao.

102.

Trên Xquang thấy tổn thương có kích thước 7 mm, nghĩ đến:

a)

Hạt kê.

b)

Nốt lớn.

c)

Nốt nhỏ.

d)

Hang nhỏ.

103.

Hình ảnh vôi hóa trên phim Xquang không gặp trong bệnh cảnh nào:

a)

Lao cũ.

b)

Lao mạn tính.

c)

Lao sơ nhiễm.

d)

Di chứng lao ổn định.

104.

Nguyên tắc điều trị bệnh Lao, ngoại trừ:

a)

Đúng thuốc.

b)

Đủ liều lượng.

c)

Dùng thuốc đều đặn, liên tục.

d)

Đúng đường dùng.

105.

Thuốc điều trị lao nào gây suy thận cấp:

a)

Rifampicin.

b)

Streptomycin.

c)

Isoniazid.

d)

Pyrazinamide.

106.

Thuốc điều trị lao gây suy gan, Ngoại trừ:

a)

Streptomycin.

b)

Rifampicin.

c)

Pyrazinamide.

d)

Isoniazid.

107.

Phác đồ điều trị Lao phổi mới:

a)

Phác đồ I.

b)

Phác đồ II.

c)

Phác đồ III.

d)

Phác đồ IV.

108.

Phác đồ điều trị Lao màng não, lao xương khớp ở trẻ em:

a)

Phác đồ I.

b)

Phác đồ II.

c)

Phác đồ III.

d)

Phác đồ IV.

109.

Thuốc điều trị Lao nào có tính chất kìm khuẩn:

a)

Streptomycin.

b)

Ethambutol.

c)

Rifampicin.

d)

Pyrazinamide.

110.

Lao tái phát được định nghĩa là:

a)

Bệnh nhân đã dùng thuốc kháng lao nhưng chưa quá 1 tháng.

b)

Bệnh nhân đã bị lao nhưng đã được điều trị khỏi và hiện tại có lao tiến triển.

c)

AFB (+) sau 3 tháng điều trị.

d)

Điều trị lại sau > 2 tháng bỏ trị.

111.

Luschka là:

a)

Amidan khẩu cái.

b)

Amidan lưỡi.

c)

Amidan vòm.

d)

Amidan vòi.

112.

Cấu trúc thuộc tai giữa, Ngoại trừ:

a)

Các ống bán khuyên.

b)

Xương búa.

c)

Màng nhĩ.

d)

Xương đe.

113.

Tác nhân hàng đầu gây viêm mũi dị ứng quanh năm là:

a)

Hải sản.

b)

Phấn hoa.

c)

Bào tử.

d)

Bụi nhà.

114.

Triệu chứng cơ năng không gặp trong viêm mũi dị ứng:

a)

Nghẹt mũi.

b)

Ngứa mũi.

c)

Nhảy mũi.

d)

Chảy mũi xanh.

115.

Thuốc kháng Histamin thế hệ thứ 2 là:

a)

Chlopheniramin.

b)

Fexofenadin.

c)

Promethazine.

d)

Alimemazin.

116.

Triệu chứng chính gặp trong viêm xoang, ngoại trừ:

a)

Nghẹt mũi.

b)

Ngửi kém, mát mùi.

c)

Chóng mặt.

d)

Chảy nươc mũi.

117.

Chỉ định cắt Amydan, Ngoại trừ:

a)

Tái đi tái lại 5-6 lần/năm.

b)

Biến chứng viêm khớp cấp tính.

c)

Quá phát.

d)

Biến chứng viêm vi cầu thận cấp.

118.

Triệu chứng cơ năng nào không gặp trong viêm họng cấp:

a)

Khó thở thanh quản.

b)

Khô nóng họng.

c)

Nuôt đau.

d)

Sốt cao.

119.

Các vị trí màng nhĩ xung huyết đỏ trong Viêm màng nhĩ, Ngoại trừ:

a)

Góc sau trên.

b)

Trụ dài xương đe.

c)

Vùng màng chùng.

d)

Dọc cán xương búa.

120.

Nguyên nhân chính gây viêm tai giữa cấp tính là:

a)

Do chấn thương.

b)

Nhét Meche mũi sau quá lâu.

c)

Viêm vòm mũi họng.

d)

Do móc rỉ tai.

121.

Dấu hiệu của viêm tai giữa giai đoạn vỡ mủ:

a)

Đau tai dữ dội.

b)

Sốt cao.

c)

Chảy mũi, nghẹt mũi.

d)

Hết đau tai.

122.

Kiểu nghe kém trong bệnh cảnh Viêm tai giữa là:

a)

Kiểu tiếp nhận.

b)

Kiểu dẫn truyền.

c)

Cả kiểu lẫn truyền lần tiếp nhận.

d)

Không nghe kém.

123.

Phương pháp điều trị chính đối với viêm xương chũm cấp:

a)

Phẫu thuật cấp cứu.

b)

Kháng sinh liều cao.

c)

Kháng viêm mạnh.

d)

Nâng đỡ thể trạng.

124.

Xử trí đầu tiên khi chảy máu mũi là:

a)

Tìm nguyên nhân.

b)

Dùng thuốc đông máu.

c)

Cầm máu.

d)

Kháng sinh ngừa bội nhiễm.

125.

Đặc điểm nào sai khi nói về chảy máu mũi do vết Kisselbach:

a)

Vết mạch Kisselbach cách cửa mũi 15 mm.

b)

Do ngoáy mũi.

c)

Có khuynh hướng tự cầm.

d)

Thường gặp ở người lớn.

126.

Nguyên nhân gây chảy máu do động mạch:

a)

Ngoáy mũi.

b)

Bệnh bạch cầu cấp.

c)

Xơ động mạch.

d)

Sốt xuất huyết.

127.

Nguyên nhân gây chảy máu mũi do lan tỏa mao mạch, ngoại trừ:

a)

Bệnh ưa chảy máu.

b)

Thương hàn.

c)

Bệnh ban xuất huyết.

d)

Tăng huyết áp.

128.

Phát biểu nào không đúng trong xử trí chảy máu mũi:

a)

Dùng 2 ngón tay ép chặt vào 2 cánh mũi, ngã đầu về sau.

b)

Có thể dùng bông gạc cầm máu.

c)

Dùng bấc thấm antipyrin 20% nhét chặc hố mũi.

d)

Nếu cầm máu tạm thời không hiệu quả thì tiến hành nhét Meche mũi.

129.

Điều nào không đúng khi tháo bấc mũi sau:

a)

Tháo từng đoạn, mỗi đoạn dưới 5 cm.

b)

Tháo nhanh, dứt khoát.

c)

Lấy ra sau 24 giờ.

d)

Không để quá 48 giờ.

130.

Hội chứng xuất hiện trong các trường hợp dị vật vùng hầu họng:

a)

Hội chứng ba giảm.

b)

Hội chứng xâm nhập.

c)

Hội chứng đông đặc.

d)

Tam chứng Galliard.

131.

Triệu chứng dị vật ở khí quản:

a)

Nuốt đau.

b)

Đau tai.

c)

Tiếng phất cờ.

d)

Tiếng nói ồ ồ.

132.

Triệu chứng dị vật ở họng miệng:

a)

Nuốt đau.

b)

Đau tai.

c)

Tiếng phất cờ.

d)

Tiếng nói ồ.

133.

Triệu chứng dị vật họng thanh quản, Ngoại trừ:

a)

Nuốt đau, nuốt vướng.

b)

Tiếng nói ồ ồ.

c)

Chảy nước bọt nhiều.

d)

Tiếng phất cờ.

134.

Thao tác đúng trong kĩ thuật tự cấp cứu dị vật đường thở, Ngoại trừ:

a)

Đứng tựa lưng vào bờ tường phẳng.

b)

Tì sát ngón cái, ngón trỏ bàn tay 1 ngay dưới xương ức (lòng bàn tay úp xuống).

c)

Nắm tay còn lại đấm mạnh tay trên bụng chiều từ trước ra sau và từ trên xuống.

d)

Nếu không có kết quả thì dùng ghế dựa.

135.

Thao tác đúng trong thủ thuât Heilich, Ngoại trừ:

a)

Hai tay người cấp cứu quàng lấy bụng nạn nhân.

b)

Tay ngoài nắm tay trong áp sát vùng trên rốn.

c)

Giật mạnh và đột ngột theo hướng từ sau ra trước, từ dưới lên trên.

d)

Người cấp cứu đứng phía sau lưng, chân trước, chân sau.

136.

Điều nào không đúng trong thủ thuật vỗ lưng:

a)

Đặt nạn nhân ngồi gập người ra trước.

b)

Đầu cao hơn ngực.

c)

Một tay ép ngực, tay kia vỗ lưng.

d)

Vỗ liên tục 5 lần.

137.

Thủ thuật cấp cứu dị vật vùng hầu họng ở trẻ dưới 2 tuổi:

a)

Thủ thuật Heilich.

b)

Thủ thuật vỗ lưng.

c)

Thủ thuật vỗ lưng ấn ngực.

d)

Thủ thuật Selich.

138.

Cấu trúc giải phẫu nằm sau giác mạc, trước mống mắt là:

a)

Hậu phòng.

b)

Thủy tinh thể.

c)

Võng mạc

d)

Tiền phòng.

139.

Các môi trường trong suốt của Mắt, ngoại trừ:

a)

Giác mạc.

b)

Võng mạc.

c)

Thủy dịch.

d)

Thủy tinh thể.

140.

Người có thị lực bình thường đọc được hàng đầu tiên của bảng đo thị lực ở khoảng cách:

a)

3m.

b)

5m.

c)

10m.

d)

30m.

141.

Triệu chứng chung của viêm kết mạc gồm có:

a)

Đa tiết, phù mi, dãn mạch, nhú và hạt.

b)

Đa tiết, cương tụ, màng máu, nhú và hạt.

c)

Đa tiết, dãn mạch, cương tụ, nhú và hạt.

d)

Đa tiết, ngứa, phù mi, nhú và hạt.

142.

Triệu chứng Viêm kết mạc do vi khuẩn:

a)

Mắt đỏ nhiều, phù nề.

b)

Mắt đỏ nhiều, lộn mi thấy có hạt.

c)

Mắt không đỏ nhiều, kết mạc có nhiều sẹo.

d)

Mắt nhiều ghèn, kết mạc đỏ tươi.

143.

Triệu chứng nào không đúng trong viêm loét gác mạc:

a)

Chói mắt, sợ ánh sáng.

b)

Đau nhức phần trước mắt.

c)

Nghiệm pháp Fluorescein âm tính.

d)

Dấu hiệu cương tụ rìa giác mạc.

144.

Biến chứng trong Viêm loét giác mạc, Ngoại trừ:

a)

Mủ hậu phòng.

b)

Thủng giác mạc.

c)

Viêm mủ toàn bộ giác mạc.

d)

Phồng màng Descemet.

145.

Điều nào không đúng trong điều trị các trường hợp viêm loét giác mạc:

a)

Băng kín mắt.

b)

Dùng kháng sinh tra mắt.

c)

Kháng sinh toàn thân.

d)

Ghép giác mạc.

146.

Tổn thương cơ bản trong bệnh mắt hột, ngoại trừ:

a)

Thẩm lậu.

b)

Màng máu.

c)

Sẹo.

d)

Phù mi.

147.

Thời kỳ nào trong bệnh mắt hột không còn khả năng lây nhiễm:

a)

Tr1.

b)

Tr3.

c)

Tr4.

d)

Tr2.

148.

Nguyên nhân chính gây bệnh đục thủy tinh thể là do:

a)

Tuổi già.

b)

Chấn thương.

c)

Bẩm sinh.

d)

Tăng nhãn áp.

149.

Triệu chứng không đúng trong bệnh đục thủy tinh thể:

a)

Mắt không đau, không nhức.

b)

Mắt không đỏ.

c)

Thị lực không giảm sút.

d)

Đồng tử có màu trắng nâu.

150.

Biện pháp điều trị duy nhất bệnh đục thủy tinh thể:

a)

Kháng việm mạnh.

b)

Phẫu thuật.

c)

Kháng sinh liều cao.

d)

Kháng histamin.

151.

Sau mổ đục thủy tinh thể, có thể xảy ra các biến chứng, Ngoại trừ:

a)

Viêm màng bồ đào.

b)

Nhiễm trùng.

c)

Tăng nhãn áp thứ phát.

d)

Viêm kết mạc.

152.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Nhãn áp là áp lực dịch nội nhãn lên thành mắt.

b)

Thủy dịch là chất dịch lưu thông trong thủy tinh thể.

c)

Chỉ số nhãn áp bình thường dao động 15-25 mmHg.

d)

Chỉ số nhãn áp thay đổi theo thời gian trong ngày.

153.

Triệu chứng trong Glaucoma góc đóng, Ngoại trừ:

a)

Cảm giác căng trong mắt.

b)

Rung động trước mắt.

c)

Thường bị cả 2 mắt, phát hiện tình cờ.

d)

Triệu chứng rầm rộ.

154.

Nguyên nhân cảu Glaucoma cấp tính, Ngoại trừ:

a)

Làm việc ở nơi thiếu ánh sáng.

b)

Uống nhiều nước.

c)

Thuốc co đồng tử.

d)

Làm việc tư thế cúi đầu nhiều.

155.

Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định Glaucoma cấp tính, Ngoại trừ:

a)

Đồng tử co, mất phản xạ.

b)

Đau buốt 1 bên đầu.

c)

Nhức mắt dữ dội.

d)

Cương tụ rìa giác mạc.

156.

Thuốc dùng trong điều trị cơn Glaucoma cấp tính:

a)

Milian.

b)

Acetazolamid.

c)

Captoril.

d)

Loperamid.

157.

Bỏng mắt do acid, dùng thuốc tương kỵ nào để rửa:

a)

Acid boric 2%.

b)

Natribicarbonat 2%.

c)

Natrichlorua 0.9%

d)

Glucose 5%.

158.

Bỏng mắt do baz, dùng thuốc tương kỵ nào để rửa:

a)

Acid boric 2%.

b)

Natribicarbonat 2%.

c)

Natrichlorua 0.9%

d)

Glucose 5%.

159.

Loại phỏng mắt nào sau đây gây tổn thương mắt cả chiều rộng lẫn chiều sâu:

a)

Bỏng nhiệt.

b)

Bỏng acid.

c)

Bỏng bazo.

d)

Bỏng bức xạ.

160.

Xử trí dị vật ở giác mạc nào sau đây không đúng:

a)

Dùng tăm bông ướt gạt nhẹ trên bề mặt giác mạc nếu dị vật nông.

b)

Nhỏ thuốc kháng sinh tại chỗ như Chloraphenicol.

c)

Nếu dị vật ở sâu thì không nên cố lấy, băng mắt chuyển tuyến trên.

d)

Nhỏ corticoide tại chỗ.