wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức máy tính cơ bản

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

1 Tera byte bằng bao nhiêu Gigabyte?

a)

10

b)

1024

c)

2

d)

1024 x 1024

2.

Bộ điều khiển (CU) là bộ phận nằm trong:

a)

Đĩa cứng

b)

Màn hình

c)

RAM

d)

CPU

3.

Tên tập tin nào KHÔNG hợp lệ trong Windows?

a)

TOAN_Van

b)

TOAN.Van

c)

BT.PAS

d)

TOAN / Van

4.

Chữ viết tắt GB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?

a)

Là đơn vị đo độ sáng

b)

Là đơn vị đo độ phân giải màn hình

c)

Là đơn vị đo tốc độ xử lý

d)

Là đơn vị đo khả năng lưu trữ

5.

1 Tera byte bằng bao nhiêu Megabyte?

a)

1024 x 1024

b)

10

c)

1024

d)

1000

6.

Thiết bị nhập chuẩn gồm:

a)

Chuột, bàn phím

b)

Head Phone, chuột

c)

Chuột, máy in

d)

Bàn phím, máy in

7.

Mọi máy tính muốn sử dụng được, trước tiên phải:

a)

Có phần mềm hệ thống

b)

Có đầy đủ các phần mềm tiện ích

c)

Có Internet

d)

Chương trình diệt Virus

8.

Phần cứng của một máy tính gồm:

a)

CPU, Windows, Màn hình

b)

Windows, chuột, màn hình

c)

CPU, ROM, Windows

d)

CPU, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi

9.

1 KB bằng:

a)

1000 bit

b)

1000 byte

c)

1024 bit

d)

1024 byte

10.

Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?

a)

Đối diện với cửa ra vào, cửa sổ

b)

Đối diện với cửa bóng đèn

c)

Cách mắt 30-50 cm

d)

Cách mắt 50-70 cm

11.

Thiết bị thực thi các lệnh là:

a)

CPU

b)

ROM

c)

RAM

d)

Mainboard

12.

Đĩa cứng là:

a)

Thiết bị Lưu trữ

b)

Thiết bị phát Wifi

c)

Thiết bị chuyển đổi tín hiệu

d)

Thiết bị thu sóng

13.

Hệ điều hành là

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm diệt Virus

14.

Đâu KHÔNG PHẢI là phần cứng:

a)

Hệ điều hành

b)

Router

c)

Modem

d)

Cáp quang

15.

Đơn vị đo thông tin là:

a)

Km/s

b)

KHz

c)

N

d)

B

16.

Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ thống:

a)

Phần mềm hệ thống cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy

b)

Phần mềm hệ thống cần phần mềm ứng dụng để chạy

c)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ thống để chạy

d)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ thống để chạy

17.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng toàn cầu

b)

Mạng Internet

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng cục bộ

18.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a)

Trong CPU

b)

Trong đĩa cứng

c)

Trong đĩa mềm

d)

Trong ROM

19.

Đâu KHÔNG PHẢI là phần mềm:

a)

Hệ điều hành

b)

Chương trình kế toán

c)

Modem

d)

Visual Basic

20.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mở rộng mạng Wifi

c)

Hệ điều hành

d)

Mạng cục bộ

21.

Phím CapsLock thường dùng để:

a)

Gõ ra chữ hoa

b)

Phục hồi thao tác vừa chọn

c)

Gõ ra chữ hoa đầu câu

d)

Gõ ra chữ hoa đầu từ

22.

Phím Backspace thường dùng để:

a)

Gõ ra chữ hoa

b)

Phục hồi thao tác vừa chọn

c)

Xóa ký tự bên trái con trỏ

d)

Xóa ký tự ngay tại vị trí con trỏ

23.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn:

a)

Cúp cầu dao điện

b)

Bấm nút Power trên hộp máy

c)

Nhấn nút Reset

d)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

24.

Để xóa tập tin, ta vào chương trình:

a)

Internet Explorer

b)

Control Panel

c)

Task Manager

d)

File Explorer

25.

Microsoft Windows thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm phần mềm hệ thống

c)

Nhóm Internet

d)

Phần cứng

26.

Microsoft Excel, thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm mạng máy tính

c)

Nhóm trình duyệt web

d)

Nhóm phần mềm hệ thống

27.

Tổ hợp phím Ctrl + C tương đương với lệnh nào sau đây:

a)

Cut

b)

Center

c)

Copy

d)

Color

28.

Để di chuyển file, ta dùng lệnh:

a)

Copy, Paste

b)

Cut, Paste

c)

Undo, redo

d)

Tất cả đều sai

29.

Để đặt thuộc tính cho 1 file, ta dùng lệnh

a)

Properties

b)

Redo

c)

Undo

d)

Format file

30.

Trong Windows, muốn xóa hẳn 1 file (không đưa vào Recycle Bin) ta bấm tổ hợp phím?

a)

Shift + Del

b)

Al

c)

Ctrl + Del

d)

Ctrl + Enter

31.

Để đặt thuộc tính cho 1 file, ta dùng lệnh

a)

Properties

b)

Redo

c)

Undo

d)

Format file

32.

Trong Windows, muốn xóa hẳn 1 file (không đưa vào Recycle Bin) ta bấm tổ hợp phím?

a)

Shift + Del

b)

Alt + Del

c)

Ctrl + Del

d)

Ctrl + Enter

33.

Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục?

a)

Microsoft Office

b)

Internet Explorer

c)

Control Panel

d)

File Explorer

34.

Hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân:

a)

Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân

b)

Là phần mềm không được thay đổi trong máy tính cá nhân

c)

Là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động

d)

Là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển

35.

Ở tình huống nào dưới đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi phân tích tâm lý một con người

b)

Khi cần sáng tạo

c)

Khi dịch một cuốn sách

d)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

36.

Trong Windows, dấu sao "*" dùng trong lệnh tìm kiếm là gì?

a)

Đại diện cho 1 ký tự bất kỳ

b)

Đại diện cho nhiều ký tự bất kỳ

c)

Đại diện cho 1 khoảng trống

d)

Không có ý nghĩa gì

37.

Trong Windows, dấu chấm hỏi "?" dùng trong lệnh tìm kiếm là gì?

a)

Đại diện cho 1 ký tự bất kỳ

b)

Đại diện cho nhiều ký tự bất kỳ

c)

Đại diện cho 1 khoảng trống

d)

Không có ý nghĩa gì

38.

Tổ hợp phím Ctrl + X tương đương với lệnh nào sau đây:

a)

Cut

b)

Center

c)

Copy

d)

Color

39.

Câu phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Hệ điều hành là phần mềm

b)

Excel là phần mềm

c)

USB là phần mềm

d)

Windows là phần mềm

40.

Trong Windows, sử dụng chức năng trợ giúp (Help) ta nhấn phím nào?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F10

41.

Tổ hợp phím Ctrl + V tương đương với lệnh nào sau đây?

a)

Cut

b)

Center

c)

Paste

d)

Color

42.

Để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng cần thực hiện:

a)

Home / Paragraph / Indents and Spacing / …

b)

Insert / Paragraph / Indents and Spacing / …

c)

Page Layout / Paragraph / Indents and Spacing /

d)

View / Paragraph / Indents and Spacing / …

43.

Để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng cần thực hiện:

a)

Home / Paragraph / Indents and Spacing / …

b)

Insert / Paragraph / Indents and Spacing / …

c)

Page Layout / Paragraph / Indents and Spacing / …

d)

View / Paragraph / Indents and Spacing / …

44.

Trong Microsoft Word, muốn lưu văn bản với một tên cũ nhưng ở thư mục khác, ta thực hiện:

a)

File / Save

b)

File / Save As

c)

Window / Save

d)

Window / Save As

45.

Trong MS Word để tạo ký tự rơi qua nhiều dòng ta dùng lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

b)

Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

c)

Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

d)

Tại thẻ Insert, nhấp nút DropCap

46.

Để chèn dòng trống giữa dòng 1 và dòng 2, sau khi đã đặt con trỏ vào đầu dòng 2, chúng ta phải sử dụng phím:

a)

TAB

b)

CTRL

c)

ENTER

d)

ESC

47.

Để căn đều hai biên đoạn văn, ta chọn:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + A

48.

Để chèn vào văn bản một các kí hiệu như: α, β, ⧽, ta chọn

a)

Symbol

b)

Field

c)

Shape

d)

Reference

49.

Để lựa chọn toàn bộ văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này.

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

50.

Bạn đã bật bộ gõ tiếng Việt (Vietkey hoặc Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode. Khi đó, bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để có thể hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

VNI times, Arial, .Vn Avant

b)

Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier

c)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

d)

VNI times, VNIbook, VNIaptima

51.

Trong MS Word, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, chọn nút... rồi tùy chọn hướng in:

a)

Orientation

b)

Direction

c)

Margins

d)

Page Setup

52.

Trong Microsoft Word, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút..., rồi chọn một tùy chọn lề:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page Setup

53.

Trong MS Word để chèn văn bản nghệ thuật ta gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

b)

Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

c)

Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

d)

Tại thẻ Insert, nhấp nú

54.

Trong MS Word để chèn văn bản nghệ thuật ta gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

b)

Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

c)

Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

d)

Tại thẻ Insert, nhấp nút DropCap

55.

Trong MS Word, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu là nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift + End

b)

Ctrl + Shift + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + A

56.

Trong MS Word, tổ hợp phím nào được dùng để lưu văn bản?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + W

57.

Trong MS Word, để chia 1 ô đang chọn thành nhiều ô thì ta gọi lệnh nào?

a)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells

b)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells

c)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Margin Cells

d)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Table

58.

Trong MS Word, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ô thì ta gọi lệnh nào?

a)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells

b)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells

c)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Margin Cells

d)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Table

59.

Để chuyển trang, ta chọn:

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + J

60.

Để tìm từ trong văn bản, ta chọn:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + F

61.

Để thay thế từ trong văn bản, ta chọn:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + F

62.

Trong MS Word, Superscript là kỹ thuật gì?

a)

Nâng chữ lên 1 dòng

b)

Tạo chỉ số trên

c)

Tạo chỉ số dưới

d)

Phóng to chữ

63.

Trong MS Word, Subscript là kỹ thuật gì?

a)

Nâng chữ lên 1 dòng

b)

Tạo chỉ số trên

c)

Tạo chỉ số dưới

d)

Thu hẹp chữ

64.

Để căn giữa đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + J

d)

Tất cả đều sai

65.

Trong Microsoft Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File / Save

b)

File / Save As

c)

Window / Save

d)

Window / Save As

66.

Trong Microsoft Word, muốn hủy bỏ thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

67.

Trong Microsoft Word, lệnh Format Painter dùng để:

a)

Sao chép văn bản

b)

Sao chép định dạng văn bản

c)

Vẽ hình t

68.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn chuỗi "ABCDEF", tại ô B2 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả:

a)

ABC

b)

DEF

c)

6

d)

#Name

69.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 9, tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

8!

c)

3

d)

#Name

70.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu bằng

c)

Dấu hai chấm

d)

Dấu đô la

71.

Trong bảng tính Excel, tại ô A5 có sẵn giá trị số không (0), tại ô B5 gõ vào công thức =5/A5 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#DIV/0!

d)

#Name

72.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

< >

b)

c)

> <

d)

!

73.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F3

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F5

74.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi

a)

#VALUE!

b)

#N/A!

c)

#NAME!

d)

Không thông báo gì

75.

Biểu thức =AND(5>4, 6<9, Not(2<1)) cho kết quả:

a)

#Name?

b)

#Value!

c)

True

d)

False

76.

Biểu thức =OR(5>4, Not(6<9), 2<1) cho kết quả:

a)

True

b)

False

c)

#N/A!

d)

#Value!

77.

Trong Excel, biểu thức =MID("A123BCD",4,3) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

BC

b)

BCD

78.

Câu 9: Biểu thức =OR(5>4, Not(6<9), 2<1) cho kết quả:

a)

True

b)

False

c)

#N/A!

d)

#Value!

79.

Câu 10: Trong Excel, biểu thức =MID("A123BCD",4,3) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

BC

b)

BCD

c)

A123B

d)

3BC

80.

Câu 11: Trong MS Excel, ô F8 có chứa nội dung "106KT5A002". Công thức =RIGHT(F8,5) sẽ cho kết quả là:

a)

"106KT"

b)

"5A002"

c)

"A002"

d)

"012"

81.

Câu 12: Trong MS Excel, ô F8 có chứa nội dung "106KT5A002". Công thức =LEFT(F8,5) sẽ cho kết quả là:

a)

"106KT"

b)

"5A002"

c)

"A002"

82.

Câu 13: Trong MS Excel, thành phần thứ 1 trong hàm VLOOKUP là gì?

a)

Trị dò

b)

Bảng dò

c)

Dò chính xác hay gần đúng

d)

Cột tham chiếu để lấy kết quả

83.

Câu 14: Trong MS Excel 2010, thành phần thứ 2 trong hàm VLOOKUP là gì?

a)

Bảng dò

b)

Trị dò

c)

Dò chính xác hay gần đúng

d)

Cột tham chiếu để lấy kết quả

84.

Câu 15: Trong MS Excel, thành phần thứ 3 trong hàm VLOOKUP là gì?

a)

Bảng dò

b)

Trị dò

c)

Dò chính xác hay gần đúng

d)

Cột tham chiếu để lấy kết quả

85.

Câu 16: Trong MS Excel, thành phần thứ 4 trong hàm VLOOKUP là gì?

a)

Bảng dò

b)

Trị dò

c)

Dò chính xác hay gần đúng

d)

Cột tham chiếu để lấy kết quả

86.

Câu 17: Địa chỉ C7 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ tuyệt đối theo cột

87.

Câu 18: Địa chỉ $C7 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ tự nhiên

88.

Câu 19: Địa chỉ C$7 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

89.

Câu 20: Địa chỉ $C$7 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ tự nhiên

90.

Câu 21: Hàm IF đơn giản có bao nhiêu tham số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không có tham số nào

91.

Câu 22: Hàm MID có bao nhiêu tham số:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không có tham số nào

92.

Câu 23: Hàm VLOOKUP có bao nhiêu tham số:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Câu 24: Biểu thức =LEFT(RIGHT("DHSG2019",6),1) cho kết quả:

a)

S

b)

SG

c)

G

d)

R

94.

Câu 25: Biểu thức =RIGHT(LEFT("DHSG2019",6),3) cho kết quả:

a)

G20

b)

SG

c)

G

d)

DHS

95.

Câu 26: Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

(a)  

96.

Câu 25: Biểu thức =RIGHT(LEFT("DHSG2019",6),3) cho kết quả?

a)

G20

b)

SG

c)

G

d)

DHS

97.

Câu 26: Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

Dữ liệu

b)

Ô

c)

Trường

d)

công thức

98.

Câu 27: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

99.

Câu 28: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin học van phong", tại ô B2 gõ vào công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

TIN HOC VAN PHONG

b)

Tin học van phong

c)

tin học van phong

d)

Tin Hoc Van Phong

100.

Câu 29: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin học van phong", tại ô B2 gõ vào công thức =UPPER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

TIN HOC VAN PHONG

b)

Tin học van phong

c)

tin học van phong

d)

Tin Hoc Van Phong

101.

Câu 30: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin học van phong", tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

Tin học van phong

b)

Tin học Van phong

c)

TIN HOC VAN PHONG

d)

Tin Hoc Van Phong

102.

Câu 1: Để đối tượng di chuyển theo hình tròn, ta chọn loại hiệu ứng:

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

103.

Câu 2: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục cho Slide, ta chọn:

a)

Design / Layout...

b)

View / Slide Layout...

c)

Review / Slide Layout...

d)

Home / Layout...

104.

Câu 3: Trong PowerPoint muốn chèn một đoạn âm thanh vào Slide, ta chọn:

a)

Insert / Object

b)

Insert / Component

c)

Insert / Audio

d)

Insert / Sound

105.

Câu 4: Trong PowerPoint muốn chèn một đoạn phim vào Slide, ta chọn:

a)

Insert / Object

b)

Insert / Component

c)

Insert / Video

d)

Insert / Sound

106.

Trong PowerPoint muốn chèn một đoạn phim vào Slide, ta chọn:

a)

Insert / Object

b)

Insert / Component

c)

Insert / Video

d)

Insert / Sound

107.

Trong PowerPoint muốn tạo một hiệu ứng cho slide ta chọn:

a)

Animation

b)

Transition

c)

Design

d)

Page Layout

108.

Để đối tượng di chuyển theo hình bình hành, ta chọn loại hiệu ứng:

a)

Entrance

b)

Motion Paths

c)

Emphasis

d)

Exit

109.

Trong PowerPoint, biến cố bắt đầu mặc định là:

a)

With Previous

b)

After Previous

c)

On Click

d)

Không có biến cố bắt đầu mặc định

110.

Để chọn màu nền cho slide, ta chọn menu:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

File

111.

Trong PowerPoint, phóng to/thu nhỏ đối tượng, ta chọn loại hiệu ứng:

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Motion Paths

d)

Exit

112.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

b)

Nháy chuột phải, rồi chọn Exit Full Screen

c)

Nháy chuột phải, rồi chọn Return

d)

Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

113.

Trong trình chiếu PowerPoint, khi thực hiện lệnh Home / New Slide hoặc Ctrl + M, slide mới thêm vào sẽ ở vị trí nào?

a)

Sau slide hiện hành

b)

Trước slide hiện hành

c)

Trước slide cuối cùng

d)

Sau slide cuối cùng

114.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng..., ta thực hiện lệnh:

a)

Chọn Home / chọn Slide Number

b)

Chọn Design / chọn Slide Number

c)

Chọn Insert / chọn Slide Number

d)

Chọn View / chọn Slide Number

115.

Mỗi trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một Show

c)

Một Slide

d)

Sheet

116.

Trong PowerPoint, muốn chèn một bảng (table) vào slide, ta dùng lệnh:

a)

Table / Insert Table

b)

Insert / Table

c)

Home / Table

d)

Page Layout / Table

117.

Để lưu mới một tập tin đang mở mà không mất đi tập tin cũ, ta có thể:

a)

Chọn File / Save All

b)

Chọn File / Save

c)

Chọn File / Save As

d)

Chọn File / Save hoặc File / Save As đều được

118.

g mở mà không mất đi tập tin cũ, ta có thể:

a)

Chọn File / Save All

b)

Chọn File / Save

c)

Chọn File / Save As

d)

Chọn File / Save hoặc File / Save As đều được

119.

Loại hiệu ứng nào làm đối tượng biến mất sau khi thực hiện hiệu ứng?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

120.

Loại hiệu ứng nào trước khi thực hiện, đối tượng không xuất hiện trên slide?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

121.

Trong trình chiếu PowerPoint, để nhiều đối tượng cùng thực hiện hiệu ứng đồng thời ta chọn:

a)

On Click

b)

After Previous

c)

With Previous

d)

Không thể thực hiện đồng thời

122.

Trong trình chiếu PowerPoint, để tạo hiệu ứng cho đối tượng, ta chọn:

a)

Slide

b)

Animations

c)

Action

d)

Set Up Transition

123.

Để xoay đối tượng, ta chọn loại hiệu ứng:

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

124.

Các nhà cung cấp thông tin lên Internet gọi là:

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

HTML

125.

Để trả lời thư, sử dụng nút:

a)

Reply

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attachment

126.

Để chuyển tiếp thư, dùng nút:

a)

Reply

b)

Reply to All

c)

Compose

d)

Forward

127.

Để soạn thư, dùng nút:

a)

Reply

b)

Reply to All

c)

Compose

d)

Attachment

128.

Để gửi kèm file, dùng nút:

a)

Reply

b)

Attach

c)

Attach Files

d)

Attachment

129.

Website là:

a)

Địa chỉ trang web

b)

Các trang web liên kết với nhau

c)

Một trang web

d)

Một giao thức

130.

Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?

a)

Kết nối trực tiếp

b)

Kết nối thông qua một mạng cục bộ (LAN)

c)

Kết nối qua modem

d)

Kết nối qua card mạng

131.

Hiện tại Gmail cho phép gửi tập tin có kích thước tối đa là bao nhiêu MB?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

25

132.

TCP/IP là:

a)

Một phần mềm

b)

Một bộ giao thức

c)

Một thiết bị mạng

d)

Thiết bị phát WiFi

133.

Những cấu trúc địa chỉ IP nào dưới đây là đúng?

a)

50.16.200.300

b)

192.168.1.256

c)

400.20.1.255

d)

192.168.1.1

134.

Những cấu trúc địa chỉ IP nào dưới đây là đúng?

a)

50.16.200.300

b)

192.168.1.256

c)

400.20.1.255

d)

192.168.1.1

135.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền:

a)

Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

b)

Dễ nhớ

c)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

d)

Thiếu địa chỉ IP

136.

Để xem một trang web, ta gõ địa chỉ của trang đó vào:

a)

Thanh trạng thái của trình duyệt

b)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

c)

Thanh liên kết của trình duyệt

d)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

137.

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet gọi là:

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

HTML

138.

Thư điện tử dùng để:

a)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

b)

Trao đổi thông tin trực tuyến

c)

Hội thoại trực tuyến

d)

Tìm kiếm thông tin

139.

Trong các thuật ngữ dưới đây, những thuật ngữ nào KHÔNG chỉ dịch vụ Internet?

a)

WWW (World Wide Web)

b)

Chat

c)

TCP/IP

d)

E-mail

140.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng không dây

141.

Để các máy tính có thể liên lạc với nhau trên Internet, mỗi máy tính cần có một địa chỉ gọi là:

a)

Địa chỉ IAP

b)

Địa chỉ IP

c)

Địa chỉ NET

d)

Địa chỉ TCP/IP

142.

Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ?

a)

sgu.edu.vn

b)

daihocsaign@edu.vn

c)

www.hochiminh.gov.vn

d)

haiphong.edu

143.

Để xem (duyệt) web ta có thể sử dụng các chương trình:

a)

Internet Explorer

b)

Chrome

c)

Mozilla Firefox

d)

Cả a, b, c đều đúng

144.

Nút STOP trên Toolbar của trình duyệt web dùng để:

a)

Trở về trang web trước đó

b)

Trở về website trước đó

c)

Ngưng việc truy cập một website nào đó

d)

Rời khỏi Internet