wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

อาชีพ

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Bác sĩ (2)

(a)  

2.

Bác sĩ thú y

(a)  

3.

Biên kịch

(a)  

4.

Blogger

(a)  

5.

Bộ đội

(a)  

6.

Ca sĩ

(a)  

7.

Cảnh sát

(a)  

8.

Cầu thủ đá banh

(a)  

9.

Chính trị gia

(a)  

10.

Công chức

(a)  

11.

Công việc

(a)  

12.

Đầu bếp nam / Đầu bếp nữ

(a)  

13.

Diễn viên nam/nữ

(a)  

14.

Đơn xin việc

(a)  

15.

Dược sĩ

(a)  

16.

Game thủ (2)

(a)  

17.

Giám đốc

(a)  

18.

Giảng viên

(a)  

19.

Giáo viên

(a)  

20.

Hoạ sĩ

(a)  

21.

Học sinh

(a)  

22.

Huấn luyện viên thể thao

(a)  

23.

Hướng dẫn viên

(a)  

24.

Kế toán viên

(a)  

25.

Kỹ sư

(a)  

26.

Lính cứu hoả

(a)  

27.

Lính hải quân

(a)  

28.

Luật sư

(a)  

29.

Nghề nghiệp

(a)  

30.

Ngư dân

(a)  

31.

Người bán thức ăn

(a)  

32.

Người đứng đầu đơn vị, bộ phận ,tổ chức, hội nhóm

(a)  

33.

Người bán hàng nam/ nữ

(a)  

34.

Người làm việc nội trợ

(a)  

35.

Người làm vườn

(a)  

36.

Người mẫu nam / Người mẫu nữ

(a)  

37.

Người thiết kế đồ hoạ

(a)  

38.

Người trông trẻ

(a)  

39.

Nhà báo

(a)  

40.

Nhà hoá học

(a)  

41.

Nông dân

(a)  

42.

Nhà khoa học

(a)  

43.

Nhà ngoại giao

(a)  

44.

Nha sĩ

(a)  

45.

Nhạc công

(a)  

46.

Nhận việc

(a)  

47.

Nhân viên phục vụ nam/ nữ

(a)  

48.

Nhân viên thu ngân

(a)  

49.

Nhân viên văn phòng

(a)  

50.

Nhiếp ảnh gia 2

(a)  

51.

Phi công

(a)  

52.

Phi hành gia

(a)  

53.

Phiên dịch viên 2

(a)  

54.

Phỏng vấn

(a)  

55.

Phóng viên

(a)  

56.

Quản lý ngân hàng

(a)  

57.

Sinh viên đại học

(a)  

58.

Sơ yếu lý lịch

(a)  

59.

Tài xế taxi

(a)  

60.

Tan ca

(a)  

61.

Nghệ sĩ

(a)  

62.

Thẩm phán

(a)  

63.

Thẻ căn cước

(a)  

64.

Thợ cắt tóc

(a)  

65.

Thợ cơ khí

(a)  

66.

Thợ làm bánh

(a)  

67.

Thợ làm tóc

(a)  

68.

Thợ may đồ

(a)  

69.

Thợ mộc

(a)  

70.

Thợ sửa giày

(a)  

71.

Thợ sửa ống nước

(a)  

72.

Thợ xây dựng

(a)  

73.

Thôi việc, từ chức

(a)  

74.

Thư ký

(a)  

75.

Thuỷ thủ

(a)  

76.

Tìm được việc

(a)  

77.

Vận động viên thể thao

(a)  

78.

Vào công chức

(a)  

79.

Vũ công

(a)  

80.

Y tá

(a)