Font size
Worksheets6-SỐ MŨ
Total questions: 100
Worksheet time: 16hrs 21mins
80
1
0
8
16
81
18
08
0
1
82
16
36
64
49
83
125
521
512
215
90
0
9
10
1
91
9
19
91
1
92
18
9
81
19
93
792
297
729
279
100
100
10
11
1
101
100
1000
10
1
102
10
100
1000
10000
103
1000
10000
100000
100
Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được
32
16
12
64
Lũy thừa của 34 sẽ bằng?
9
27
81
243
40
1
0
4
2
40
1
0
4
2
41
10
12
4
8
42
8
16
6
10
43
7
12
46
64
44
8
16
256
265
45
1024
1042
1402
1420
50
0
5
1
13
51
5
15
0
10
52
5
10
25
15
53
251
215
152
125
60
0
1
10
6
61
36
6
9
16
62
12
21
36
63
63
126
621
216
261
70
7
1
0
17
71
77
27
17
7
72
14
49
94
41
73
343
334
433
434
Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được
32
16
12
64
Giá trị của lũy thừa 52 là:
10
25
52
Kết quả của 23 bằng
5
6
8
Tìm x, biết x3=27
x=3
x=−3
x=9
x=−3
Tìm số tự nhiên n thoả mãn 3n=81
n=3
n=4
n=5
n=6
Tính 2^3 bằng bao nhiêu?
5
6
8
10
Tính 2^3 bằng bao nhiêu?
5
6
8
10
Tính 5^2 là bao nhiêu?
25
15
20
30
Kết quả của 10^0 là gì?
5
0
2
1
Tính 3^4 bằng số nào?
64
27
81
12
Kết quả của 7^1 là bao nhiêu?
9
6
8
7
Tính 6^2 là bao nhiêu?
25
49
42
36
Kết quả của 4^3 là gì?
16
81
64
27
Tính 9^2 bằng số nào?
121
100
64
81
Kết quả của 1^5 là gì?
1
4
3
2
Tính 8^2 là bao nhiêu?
72
64
80
56
Giá trị của luỹ thừa 2050 là
205
0
1
Không tính được
Biết x123=1 , giá trị của x là
123123
10
0
1
36 là giá trị của luỹ thừa
123
94
182
62
94 = ...
(a)
73 = ...
(a)
Chuyển 125 về lũy thừa cơ số 5 được:
5
52
53
54
Chuyển 81 về lũy thừa với cơ số 3 được:
3
32
33
34
54 = ...
(a)
36 viết được dưới dạng lũy thừa là:
61
62
63
64
Số nào sau đây thuộc tập N mà không thuộc N*
2022
0
9999
1
Viết tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 6
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
A= {1; 2; 3; 4; 5}
A= {1; 2; 4; 5}
17; 28 viết ra số La Mã là:
XVII; XXVIII
XXVII; XVIII
XVI; XXVIII
XVII; XXVII
Giá trị đúng của (5)2 là
-25
-5
25
5
Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa nào
82
42
24
161
Tính: 20210 = ...
(a)
Tính: 34 = ...
(a)
Xác định tính đúng/sai của khẳng định sau:
34=12
Đúng
Sai
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
Số mũ của lũy thừa 35 là:
3
5
2
1
Tính lũy thừa 101 = ?
1
10
100
0
25 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 5
5 và 2
0 và 2
1 và 5
92 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 9
9 và 2
0 và 9
1 và 2
92 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 9
9 và 2
0 và 9
1 và 2
10 có cơ số và số mũ lần lượt là
0 và 10
1 và 10
10 và 1
Không có
Số liền sau số 89 là:
88
89
90
Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần
{2; -17; 5; 1; -2; 0}
{-2; -17; 0; 1; 2; 5}
{0; 1; -2; 2; 5; -17}
{-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
N
Q
Z
(42)4
28
216
46
28
179:176
1715
13
173
179:6
x.x5
x6
6x
x5
5x
x3.x4=
x7
x12
7x
12x
x0
(a)
x1 =
(a)
x12 với x=0 là kết quả của phép tính nào sau đây
x4 +x8
x8. x4
x16 − x4
x17 − x5
32 có kết quả là
25
28
26
23
54 : 52 có kết quả là
25
56
58
5
Phép chia 138 : 135 dưới dạng luỹ thừa là
13
133
313
1313
Viết tích 24⋅2 dưới dạng một luỹ thừa
25
24
23
2
155.154 = ?
15
159
1520
225
Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:
86
27
65
26
Câu 3: 1 ngày có 24 giờ. Hỏi nửa ngày có bao nhiêu giờ?
48 giờ
24 giờ
12 giờ
6 giờ
Giá trị của luỹ thừa 2050 là
205
0
1
Không tính được
Kết quả của phép tính 133:133
0
1
13
136
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
9.9.9.9.9.9.9
79
97
95
53
Kết quả của phép tính : 88 + 3 + 12 là
103
113
112
122
Cho số tự nhiên x, biết : x + 20 = 55. Khi đó :
x = 20
x = 25
x = 75
x = 35
Kết quả của phép tính : 340 . 3200 : 350 là
354
3100
350
3190
Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4
44
54
46
45
Số La Mã XXVIII đọc là:
Mười tám
Hai mươi tám
Hai mươi bảy
Mười bảy
Số liền sau số 89 là:
88
89
90
Tập hợp các số...được kí hiệu là N
(a)
