wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6-SỐ MŨ

Total questions: 100

Worksheet time: 16hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

80

a)

1

b)

0

c)

8

d)

16

2.

81

a)

18

b)

08

c)

0

d)

1

3.

82

a)

16

b)

36

c)

64

d)

49

4.

83

a)

125

b)

521

c)

512

d)

215

5.

90

a)

0

b)

9

c)

10

d)

1

6.

91

a)

9

b)

19

c)

91

d)

1

7.

92

a)

18

b)

9

c)

81

d)

19

8.

93

a)

792

b)

297

c)

729

d)

279

9.

100

a)

100

b)

10

c)

11

d)

1

10.

101

a)

100

b)

1000

c)

10

d)

1

11.

102

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

12.

103

a)

1000

b)

10000

c)

100000

d)

100

13.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

14.

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

a)

9

b)

27

c)

81

d)

243

15.

40

a)

1

b)

0

c)

4

d)

2

16.

40

a)

1

b)

0

c)

4

d)

2

17.

41

a)

10

b)

12

c)

4

d)

8

18.

42

a)

8

b)

16

c)

6

d)

10

19.

43

a)

7

b)

12

c)

46

d)

64

20.

44

a)

8

b)

16

c)

256

d)

265

21.

45

a)

1024

b)

1042

c)

1402

d)

1420

22.

50

a)

0

b)

5

c)

1

d)

13

23.

51

a)

5

b)

15

c)

0

d)

10

24.

52

a)

5

b)

10

c)

25

d)

15

25.

53

a)

251

b)

215

c)

152

d)

125

26.

60

a)

0

b)

1

c)

10

d)

6

27.

61

a)

36

b)

6

c)

9

d)

16

28.

62

a)

12

b)

21

c)

36

d)

63

29.

63

a)

126

b)

621

c)

216

d)

261

30.

70

a)

7

b)

1

c)

0

d)

17

31.

71

a)

77

b)

27

c)

17

d)

7

32.

72

a)

14

b)

49

c)

94

d)

41

33.

73

a)

343

b)

334

c)

433

d)

434

34.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

35.

Giá trị của lũy thừa 52 là:

a)

10

b)

25

c)

52

36.

Kết quả của 23 bằng

a)

5

b)

6

c)

8

37.

Tìm x, biết  x3=27x^3=27  

a)

x=3x=3

b)

x=3x=-3

c)

x=9x=9

d)

x=3x=-3

38.

Tìm số tự nhiên nn  thoả mãn  3n=813^n=81   

a)

n=3n=3  

b)

n=4n=4  

c)

n=5n=5  

d)

n=6n=6  

39.

Tính 2^3 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

40.

Tính 2^3 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

41.

Tính 5^2 là bao nhiêu?

a)

25

b)

15

c)

20

d)

30

42.

Kết quả của 10^0 là gì?

a)

5

b)

0

c)

2

d)

1

43.

Tính 3^4 bằng số nào?

a)

64

b)

27

c)

81

d)

12

44.

Kết quả của 7^1 là bao nhiêu?

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

45.

Tính 6^2 là bao nhiêu?

a)

25

b)

49

c)

42

d)

36

46.

Kết quả của 4^3 là gì?

a)

16

b)

81

c)

64

d)

27

47.

Tính 9^2 bằng số nào?

a)

121

b)

100

c)

64

d)

81

48.

Kết quả của 1^5 là gì?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

49.

Tính 8^2 là bao nhiêu?

a)

72

b)

64

c)

80

d)

56

50.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

51.

Biết x123=1x^{123}=1  , giá trị của x là

a)

123123

b)

10

c)

0

d)

1

52.

36 là giá trị của luỹ thừa

a)

12312^3  

b)

949^4  

c)

18218^2  

d)

626^2  

53.

94 = ...

(a)  

54.

73 = ...

(a)  

55.

Chuyển 125 về lũy thừa cơ số 5 được:

a)

5

b)

52

c)

53

d)

54

56.

Chuyển 81 về lũy thừa với cơ số 3 được:

a)

3

b)

32

c)

33

d)

34

57.

54 = ...

(a)  

58.

36 viết được dưới dạng lũy thừa là:

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

59.

Số nào sau đây thuộc tập N mà không thuộc N*

a)

2022

b)

0

c)

9999

d)

1

60.

Viết tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 6

a)

A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

b)

A= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

c)

A= {1; 2; 3; 4; 5}

d)

A= {1; 2; 4; 5}

61.

17; 28 viết ra số La Mã là:

a)

XVII; XXVIII

b)

XXVII; XVIII

c)

XVI; XXVIII

d)

XVII; XXVII

62.

Giá trị đúng của  (5)2\left(5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

63.

Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa nào

a)

828^2

b)

424^2

c)

242^4

d)

16116^1

64.

Tính: 202102021^0  = ...



(a)  

65.

Tính: 343^4  = ...



(a)  

66.

Xác định tính đúng/sai của khẳng định sau:

34=123^4=12  

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

68.

Số mũ của lũy thừa  353^5  là: 

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

69.

Tính lũy thừa  101 = ? 10^1\ =\ ?\  

a)

1

b)

10

c)

100

d)

0

70.

25 có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 5 

b)

5 và 2 

c)

0 và 2 

d)

1 và 5

71.

929^2  có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 9 

b)

9 và 2 

c)

0 và 9

d)

1 và 2

72.

929^2  có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 9 

b)

9 và 2 

c)

0 và 9

d)

1 và 2

73.

10 có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

0 và 10 

b)

1 và 10 

c)

10 và 1

d)

Không có

74.

Số liền sau số 89 là:

a)

88

b)

89

c)

90

75.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

76.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

77.

(42)4

a)

28

b)

216

c)

46

d)

28

78.

179:176

a)

1715

b)

13

c)

173

d)

179:6

79.

x.x5

a)

x6

b)

6x

c)

x5

d)

5x

80.

x3.x4=

a)

x7

b)

x12

c)

7x

d)

12x

81.

x0x^0  

(a)  

82.

x1x^1  =

(a)  

83.

x12 x^{12}\  với x0x\ne0  là kết quả của phép tính nào sau đây

a)

x4 +x8x^4\ +x^8  

b)

x8. x4x^8.\ x^4  

c)

x16  x4x^{16}\ -\ x^4  

d)

x17  x5x^{17}\ -\ x^5  

84.

32 có kết quả là

a)

252^5  

b)

282^8  

c)

262^6  

d)

232^3  

85.

54 : 525^4\ :\ 5^2  có kết quả là

a)

25

b)

565^6  

c)

585^8  

d)

5

86.

Phép chia 138 : 13513^8\ :\ 13^5 dưới dạng luỹ thừa là 

a)

1313^{ }  

b)

13313^3  

c)

3133^{13}  

d)

131313^{13}  

87.

Viết tích 2422^4\cdot2 dưới dạng một luỹ thừa

a)

252^5  

b)

242^4  

c)

232^3  

d)

22  

88.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

89.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

90.

Câu 3: 1 ngày có 24 giờ. Hỏi nửa ngày có bao nhiêu giờ?

a)

48 giờ

b)

24 giờ

c)

12 giờ

d)

6 giờ

91.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

92.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

93.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

9.9.9.9.9.9.9

a)

797^9  

b)

979^7  

c)

959^5  

d)

535^3  

94.

Kết quả của phép tính : 88 + 3 + 12 là

a)

103

b)

113

c)

112

d)

122

95.

Cho số tự nhiên x, biết : x + 20 = 55. Khi đó :

a)

x = 20

b)

x = 25

c)

x = 75

d)

x = 35

96.

Kết quả của phép tính : 340 . 3200 : 3503^{40}\ .\ 3^{200\ }:\ 3^{50}

a)

3543^{54}

b)

31003^{100}

c)

3503^{50}

d)

31903^{190}

97.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

98.

Số La Mã XXVIII đọc là:

a)

Mười tám

b)

Hai mươi tám

c)

Hai mươi bảy

d)

Mười bảy

99.

Số liền sau số 89 là:

a)

88

b)

89

c)

90

100.

Tập hợp các số...được kí hiệu là N

(a)