Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4: Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Express /ɪkˈspres/

Definition: To show what you think or feel

Example: She expressed her opinion clearly at the meeting.

a)

Bày tỏ, thể hiện

b)

Giấu diếm, không bày tỏ

c)

Phê bình, chỉ trích

d)

Chấp nhận, đồng ý

2.

Make a choice

Definition: To decide between different options

Example: You have to make a choice between staying and going.

a)

Đưa ra quyết định

b)

Chọn một cái gì đó

c)

Đưa ra ý kiến

d)

Thực hiện một hành động

3.

Leisure /ˈleʒ.ər/

a)

Thời gian rảnh rỗi

b)

Thời gian làm việc

c)

Thời gian học tập

d)

Thời gian ngủ

4.

Put pressure on

a)

Gây áp lực lên

b)

Thúc giục

c)

Khuyến khích

d)

Bỏ qua

5.

Make a living

a)

Kiếm sống

b)

Làm việc chăm chỉ

c)

Kiếm tiền nhanh

d)

Sống thoải mái

6.

Achieve (a goal) /əˈtʃiːv/

a)

Đạt được (mục tiêu)

b)

Thất bại (mục tiêu)

c)

Bỏ cuộc (mục tiêu)

d)

Chờ đợi (mục tiêu)

7.

Attract /əˈtrækt/

a)

Thu hút

b)

Kéo dài

c)

Chuyển động

d)

Tăng cường

8.

Successful /səkˈses.fəl/

a)

Thành công

b)

Thất bại

c)

Bình thường

d)

Không thành công

9.

Live life to the full

a)

Sống trọn vẹn từng khoảnh khắc

b)

Chỉ sống một lần

c)

Thích nghi với mọi hoàn cảnh

d)

Chờ đợi cơ hội hoàn hảo

10.

Negative /ˈneɡ.ə.tɪv/

a)

Tiêu cực

b)

Tích cực

c)

Trung lập

d)

Lạc quan

11.

Outdoor /ˈaʊt.dɔːr/

a)

Ngoài trời

b)

Trong nhà

c)

Bên trong

d)

Khu vực kín

12.

Hobby /ˈhɒb.i/

Definition: An activity that someone does for pleasure when they are not working

Example: Gardening is my favorite hobby.

a)

Sở thích

b)

Công việc

c)

Nghề nghiệp

d)

Thú vui

13.

Fulfilment /fʊlˈfɪl.mənt/

a)

Sự hoàn thành, cảm giác mãn nguyện

b)

Cảm giác thất vọng

c)

Sự chán nản

d)

Cảm giác hạnh phúc

14.

Lifestyle /ˈlaɪf.staɪl/

Definition: Someone's way of living; the things that a person or particular group of people usually do

Example: A healthy lifestyle includes regular exercise and a balanced diet.

a)

Lối sống

b)

Thói quen

c)

Chế độ ăn uống

d)

Phong cách sống

15.

Way of life

a)

Cách sống, lối sống

b)

Phong cách sống

c)

Thói quen hàng ngày

d)

Chế độ sinh hoạt

16.

Attitude /ˈæt.ɪ.tʃuːd/

Definition: A feeling or opinion about something or someone

Example: Her positive attitude helped her overcome the challenges.

a)

Thái độ

b)

Cảm xúc

c)

Ý kiến

d)

Thái bình

17.

Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

a)

Thưởng thức, thích thú

b)

Ghét bỏ, không thích

c)

Bỏ qua, không quan tâm

d)

Chỉ trích, phê phán

18.

Positive /ˈpɒz.ə.tɪv/

Definition: Full of hope and confidence, or giving cause for hope and confidence

Example: She always stays positive even in difficult situations.

What is the Vietnamese translation of 'Positive'?

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Bình thường

d)

Khó khăn

19.

Balance /ˈbæl.əns/

Definition: A state where things are of equal weight or force

Example: It's important to find a balance between work and relaxation.

a)

Sự cân bằng

b)

Sự mất cân bằng

c)

Sự không đồng đều

d)

Sự phân chia

20.

Lead a happy life

a)

Sống một cuộc sống hạnh phúc

b)

Chạy một cuộc đua thành công

c)

Học một ngôn ngữ mới

d)

Khám phá thế giới xung quanh