WorksheetsUnit 4: Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Express /ɪkˈspres/
Definition: To show what you think or feel
Example: She expressed her opinion clearly at the meeting.
Bày tỏ, thể hiện
Giấu diếm, không bày tỏ
Phê bình, chỉ trích
Chấp nhận, đồng ý
Make a choice
Definition: To decide between different options
Example: You have to make a choice between staying and going.
Đưa ra quyết định
Chọn một cái gì đó
Đưa ra ý kiến
Thực hiện một hành động
Leisure /ˈleʒ.ər/
Thời gian rảnh rỗi
Thời gian làm việc
Thời gian học tập
Thời gian ngủ
Put pressure on
Gây áp lực lên
Thúc giục
Khuyến khích
Bỏ qua
Make a living
Kiếm sống
Làm việc chăm chỉ
Kiếm tiền nhanh
Sống thoải mái
Achieve (a goal) /əˈtʃiːv/
Đạt được (mục tiêu)
Thất bại (mục tiêu)
Bỏ cuộc (mục tiêu)
Chờ đợi (mục tiêu)
Attract /əˈtrækt/
Thu hút
Kéo dài
Chuyển động
Tăng cường
Successful /səkˈses.fəl/
Thành công
Thất bại
Bình thường
Không thành công
Live life to the full
Sống trọn vẹn từng khoảnh khắc
Chỉ sống một lần
Thích nghi với mọi hoàn cảnh
Chờ đợi cơ hội hoàn hảo
Negative /ˈneɡ.ə.tɪv/
Tiêu cực
Tích cực
Trung lập
Lạc quan
Outdoor /ˈaʊt.dɔːr/
Ngoài trời
Trong nhà
Bên trong
Khu vực kín
Hobby /ˈhɒb.i/
Definition: An activity that someone does for pleasure when they are not working
Example: Gardening is my favorite hobby.
Sở thích
Công việc
Nghề nghiệp
Thú vui
Fulfilment /fʊlˈfɪl.mənt/
Sự hoàn thành, cảm giác mãn nguyện
Cảm giác thất vọng
Sự chán nản
Cảm giác hạnh phúc
Lifestyle /ˈlaɪf.staɪl/
Definition: Someone's way of living; the things that a person or particular group of people usually do
Example: A healthy lifestyle includes regular exercise and a balanced diet.
Lối sống
Thói quen
Chế độ ăn uống
Phong cách sống
Way of life
Cách sống, lối sống
Phong cách sống
Thói quen hàng ngày
Chế độ sinh hoạt
Attitude /ˈæt.ɪ.tʃuːd/
Definition: A feeling or opinion about something or someone
Example: Her positive attitude helped her overcome the challenges.
Thái độ
Cảm xúc
Ý kiến
Thái bình
Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
Thưởng thức, thích thú
Ghét bỏ, không thích
Bỏ qua, không quan tâm
Chỉ trích, phê phán
Positive /ˈpɒz.ə.tɪv/
Definition: Full of hope and confidence, or giving cause for hope and confidence
Example: She always stays positive even in difficult situations.
What is the Vietnamese translation of 'Positive'?Tích cực
Tiêu cực
Bình thường
Khó khăn
Balance /ˈbæl.əns/
Definition: A state where things are of equal weight or force
Example: It's important to find a balance between work and relaxation.
Sự cân bằng
Sự mất cân bằng
Sự không đồng đều
Sự phân chia
Lead a happy life
Sống một cuộc sống hạnh phúc
Chạy một cuộc đua thành công
Học một ngôn ngữ mới
Khám phá thế giới xung quanh
