Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 17: Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Compete /kəmˈpiːt/

Definition: To try to win or gain something over others

Example: Many candidates competed for the manager role.

a)

Cạnh tranh

b)

Hợp tác

c)

Tham gia

d)

Chia sẻ

2.

Prospects /ˈprɒspekts/

Definition: The chances of success or advancement in a job

Example: The job has excellent prospects for growth.

a)

Triển vọng, cơ hội phát triển

b)

Rủi ro, khó khăn trong công việc

c)

Cơ hội thất bại

d)

Thành công, phát triển bền vững

3.

Occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/

a)

Nghề nghiệp

b)

Học sinh

c)

Giáo viên

d)

Kỹ sư

4.

Money /ˈmʌni/

Definition: Currency used to buy goods and services

Example: She saved money to start her own business.

a)

Tiền

b)

Dollar

c)

Euro

d)

Pound

5.

Manual work /ˌmænjuəl ˈwɜːk/

a)

Công việc tay chân

b)

Công việc trí óc

c)

Công việc văn phòng

d)

Công việc tự do

6.

Salary /ˈsæləri/

Definition: A fixed regular payment for employment, typically monthly

Example: His salary is paid on the last Friday of every month.

a)

Lương (hàng tháng)

b)

Tiền thưởng (hàng năm)

c)

Phụ cấp (hàng tháng)

d)

Tiền lương (theo giờ)

7.

Invest (in) /ɪnˈvest/

Definition: To put money into something to get a return

Example: He invested in a tech startup last year.

a)

Đầu tư (vào)

b)

Chi tiêu (vào)

c)

Tiết kiệm (vào)

d)

Vay mượn (vào)

8.

Economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/

a)

(Thuộc về) kinh tế

b)

(Không liên quan) xã hội

c)

(Liên quan đến) văn hóa

d)

(Chỉ về) chính trị

9.

Company /ˈkʌmpəni/

a)

Công ty

b)

Doanh nghiệp

c)

Tổ chức

d)

Cửa hàng

10.

Shift work /ˈʃɪft wɜːk/

a)

Làm việc theo ca

b)

Làm việc theo giờ

c)

Làm việc từ xa

d)

Làm việc theo nhóm

11.

Candidate /ˈkændɪdət/

a)

Ứng viên

b)

Người phỏng vấn

c)

Nhà tuyển dụng

d)

Công việc

12.

Employer /ɪmˈplɔɪə(r)/

a)

Người tuyển dụng, chủ lao động

b)

Người lao động

c)

Người quản lý

d)

Người giám sát

13.

Market /ˈmɑːkɪt/

a)

Thị trường

b)

Cửa hàng

c)

Sản phẩm

d)

Khách hàng

14.

Request /rɪˈkwest/

Definition: To ask for something politely or formally

Example: She requested more time to finish the project.

a)

Yêu cầu, đề nghị

b)

Cung cấp, phân phối

c)

Từ chối, bác bỏ

d)

Chấp nhận, đồng ý

15.

Boss /bɒs/

Definition: A person who is in charge of a worker or organization

Example: My boss gave me a day off next week.

a)

Sếp, ông chủ

b)

Nhân viên

c)

Công nhân

d)

Quản lý

16.

Advertising /ˈædvətaɪzɪŋ/

a)

Ngành quảng cáo

b)

Ngành truyền thông

c)

Ngành marketing

d)

Ngành xuất bản

17.

Rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/

a)

Đáng làm, bổ ích

b)

Không đáng làm

c)

Khó khăn

d)

Tốn thời gian

18.

Trend /trend/

a)

Xu hướng

b)

Thay đổi

c)

Phát triển

d)

Hướng dẫn

19.

Workforce /ˈwɜːkfɔːs/

a)

Lực lượng lao động

b)

Nhân viên

c)

Công nhân

d)

Người lao động

20.

Credibility /ˌkredəˈbɪləti/

a)

Sự đáng tin cậy

b)

Sự không đáng tin cậy

c)

Sự mơ hồ

d)

Sự nghi ngờ