wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Kinh tế học Vĩ mô

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình AS-AD, đường tổng cung ngắn hạn (SAS) dịch chuyển sang trái khi:

a)

Tiền lương danh nghĩa giảm.

b)

Lãi suất giảm.

c)

Giá dầu tăng

d)

Mức giá chung trong nền kinh tế tăng

2.

Trong mô hình AS-AD, đường AD dịch chuyển sang phải khi: (có trong đề năm trước)

a)

Năng suất lao động tăng.

b)

Chính phủ tăng đầu tư để mở rộng đường sá

c)

Mức giá chung trong nền kinh tế giảm

d)

Nhập khẩu tăng

3.

Mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô trong ngắn hạn là:

a)

Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng ngân sách

b)

Mục tiêu nhằm gia tăng sản lượng tiềm năng

c)

Mục tiêu nhằm giữ sản lượng gần/bằng với mức sản lượng tiềm năng

d)

Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng cán cân thanh toán

4.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD sẽ dịch chuyển sang trái khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Dân chúng ưa thích hàng ngoại hơn

c)

Chính phủ tăng chi tiêu cho đầu tư cơ sở hạ tầng

d)

Chính phủ tăng chi chuyển nhượng

5.

Trên đồ thị, trục hoành thể hiện sản lượng (Y), trục tung thể hiện mức giá. Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường AD sang trái:

a)

Mức giá chung giảm

b)

Xuất khẩu giảm

c)

Doanh nghiệp bi quan về tình hình kinh tế

d)

Nhập khẩu tăng lên

6.

Tổng cầu hàng hoá và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào các quyết định của:

a)

Chính phủ và các hãng sản xuất

b)

Các nhà cung ứng hàng hoá và dịch vụ

c)

Các hộ gia đình

d)

Người nước ngoài

7.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng (Có trong đề năm trước)

a)

Tối đa của nền kinh tế.

b)

Không có lạm phát nhưng vẫn có thất nghiệp.

c)

Không thay đổi theo thời gian

d)

Có tỷ lệ lạm phát vừa phải

8.

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên tương ứng với:

a)

Sản lượng tiềm năng

b)

Sản lượng thực tế.

c)

Sản lượng cân bằng

d)

Sản lượng dự đoán

9.

Biến số nào sau đây có thể thay đổi không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu:

a)

Mức giá

b)

Lãi suất

c)

Thuế suất

d)

Kỳ vọng về lạm phát

10.

Chu kỳ kinh doanh là hiện tượng:

a)

Lợi nhuận của các doanh nghiệp dao động theo mùa vụ

b)

Sản lượng quốc gia dao động lên xuống xoay quanh sản lượng tiềm năng.

c)

Sản lượng quốc gia dao động theo một quy luật nhất định

d)

Sản lượng tiềm năng dao động lên xuống theo thời gian

11.

Đường tổng cung ngắn hạn không dịch chuyển sang trái vì lý do sau:

a)

Giá cả nguyên liệu thô thiết yếu tăng

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Mức giá tăng

d)

Tiền lương tăng

12.

Khi Chính phủ đánh thuế vào hàng tiêu dùng xuất khẩu (có trong đề năm trước)

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

13.

Đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:

a)

Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Không thể có được tốc độ tăng của sản lượng trong ngắn hạn lớn hơn tốc độ tăng trung bình của sản lượng trong dài hạn

c)

Tăng giá sẽ không ảnh hưởng gì đến sản lượng của nền kinh tế

d)

Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được mức sản lượng cao hơn

14.

Khi Chính Phủ giảm thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu thì:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

15.

Trong mô hình AS - AD đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa

a)

Thu nhập thực tế và GNP thực tế

b)

Mức giá cả chung và thu nhập thực tế

c)

Tổng chi tiêu thực tế và GNP thực tế

d)

Mức giá chung và GNP danh nghĩa

16.

Sự phát triển của tiến bộ khoa học công nghệ sẽ làm thay đổi

a)

Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cung dài hạn sang trái

b)

Đường tổng cung dài hạn sang phải cò đường tổng cung ngắn hạn không đổi

c)

Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải

d)

Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cầu sang phải

17.

Nếu Chính phủ tăng thuế đối với hàng tiêu dùng nhập khẩu (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) thì:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển song song sang phải

b)

Đường tổng cung dịch chuyển song song sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển song song sang trái.

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển song song sang trái

18.

Một đợt hạn hán kéo dài xảy ra trên cả nước làm cho: (có trong đề năm trước)

a)

Đường AD dịch chuyển sang phải, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều tăng

b)

Cả đường AS và AD đều dịch chuyển sang trái, kết quả là sản lượng giảm, còn chưa có đủ thông tin để kết luận ảnh hưởng đến mức giá.

c)

Đường AD dịch chuyển sang trái do xuất khẩu giảm, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều giảm

d)

Đường AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái và kết quả là sản lượng giảm và mức giá tăng

19.

Khi nền kinh tế đạt mức toàn dụng:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Tỷ lệ thất nghiệp thực tế bằng 0

c)

Tỷ lệ lạm phát thực tế bằng 0.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp thực tế lớn hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

20.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng 0.

b)

Tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được

c)

Phù hợp với việc sử dụng hết nguồn lực hợp lý

d)

Các câu trên đều sai

21.

Yếu tố nào sau đây chỉ ảnh hưởng đến đường tổng cung trong ngắn hạn (SAS):

a)

Nguồn nhân lực

b)

Công nghệ

c)

Tiền lương danh nghĩa

d)

Phát hiện các loại tài nguyên mới

22.

Khi nền kinh tế hoạt động trên mức toàn dụng:

a)

Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế cao hơn năm trước rất nhiều

b)

Lạm phát dưới 10%

c)

Sản lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng

d)

Thất nghiệp cao

23.

Tổng sản phẩm trong nước GDP có thể được tính theo phương pháp: (có trong đề năm trước)

a)

Phương pháp chi tiêu

b)

Phương pháp thu nhập

c)

Phương pháp giá trị gia tăng

d)

Tất cả 3 đáp án đều đúng

24.

Chỉ số kinh tế vĩ mô nào sau đây được xem là phản ánh tốt nhất phúc lợi kinh tế của xã hội?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tổng sản phẩm trong nước (Câu này có trong đề năm trước)

d)

Thâm hụt ngân sách.

25.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) đo lường:

a)

Thu nhập và chi tiêu

b)

Thu nhập nhưng không là chi tiêu

c)

Chi tiêu nhưng không là thu nhập

d)

Không phải thu nhập, cũng không phải chi tiêu, mà là tổng xuất nhập khẩu

26.

Trong nền kinh tế thực tế, hàng hóa và dịch vụ được mua bởi

a)

Hộ gia đình chi tiêu hết thu nhập của họ

b)

Tất cả hàng hóa và dịch vụ được mua bởi hộ gia đình

c)

Cả (1),(2) đúng

d)

Cả (1),(2) sai

27.

Trong nền kinh tế thực tế, hàng hóa và dịch vụ được mua bởi

a)

Hộ gia đình.

b)

Công ty

c)

Chính phủ

d)

Cả 3 chủ thể trên

28.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là

a)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong một nước.

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong một nước trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất trong một nước trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trung gian và cuối cùng sản xuất trong một nước trong một khoảng thời gian nhất định.

29.

Điểm khác nhau giữa GDP và GNP là

a)

GDP là giá trị hàng hóa dich vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia còn GNP do người nước ngoài tạo ra.

b)

GDP tính theo giá hiện hành còn GNP tính theo giá cố định

c)

GDP là giá trị hàng hóa dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia còn GNP do công dân 1 quốc gia tạo ra

d)

GNP luôn lớn hơn GDP

30.

Hàng hóa, dịch vụ nào sau được tính vào GDP? (Có trong đề năm trước)

a)

Giá trị giao dịch cổ phiếu.

b)

Giá trị giao dịch hàng hóa đã qua sử dụng (used products).

c)

Cả (1),(2) đều đúng

d)

Cả (1),(2) đều sai

31.

GNP được tính như thế nào?

a)

Lấy GDP cộng thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất từ nước ngoài (NIA)

b)

Lấy GDP trừ thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất từ nước ngoài (NIA)

c)

Lấy GDP cộng khấu hao (De).

d)

Lấy GDP trừ khấu hao (De).

32.

Tổng đầu tư của khu vực tư nhân, bao gồm

a)

Đầu tư của khu vực nước ngoài và thuế trực thu

b)

Đầu tư của khu vực nước ngoài và thuế gián thu

c)

Đầu tư ròng của khu vực tư nhận và thuế trực thu

d)

Đầu tư ròng của khu vực tư nhân và khấu hao

33.

GDP được đo lường hàng năm thường là

a)

GDP danh nghĩa

b)

GDP thực.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

34.

GDP được tính theo phương pháp giá trị gia tăng bao gồm các khu vực

a)

Thành thị, Nông thôn và Hải đảo

b)

Miền núi, đồng bằng và hải đảo

c)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.

d)

Nông nghiệp, nông thôn và nông dân.

35.

Sản phẩm quốc dân ròng được tính

a)

Lấy sản phẩm quốc dân cộng thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất từ nước ngoài

b)

Lấy sản phẩm quốc dân trừ thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất từ nước ngoài.

c)

Lấy sản phẩm quốc dân trừ khấu hao

d)

Lấy sản phẩm quốc dân cộng khấu hao.

36.

Thu nhập quốc dân (NI) được tính bằng cách

a)

Bằng sản phẩm quốc dân ròng (NNP) tính theo giá các yếu tố sản xuất

b)

Bằng sản phẩm quốc dân ròng (NNP) tính theo giá thị trường trừ thuế gián thu (Ti)

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

37.

Thu nhập cá nhân (PI) được tính bằng cách

a)

Lấy thu nhập quốc dân (NI) trừ đi lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế

b)

Lấy thu nhập quốc dân (NI) trừ đi lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế; rồi cộng với trợ cấp

c)

Lấy thu nhập quốc dân (NI) cộng với lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế

d)

Lấy thu nhập quốc dân (NI) cộng với lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế; rồi cộng với trợ cấp

38.

Thu nhập khả dụng (DI/Yd) được tính bằng cách?

a)

Lấy thu nhập cá nhân (PI) trừ đi thuế thu nhập cá nhân

b)

Lấy thu nhập cá nhân (PI) trừ đi thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp

c)

Lấy thu nhập cá nhân (PI) cộng với thuế thu nhập cá nhân

d)

Lấy thu nhập cá nhân (PI) cộng với thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp

39.

Hạn chế của GDP là?

a)

Không phản ánh tính công bằng của nền kinh tế

b)

Không tính đến ô nhiễm môi trường

c)

Không phản ánh tính công bằng và sự ô nhiễm của nền kinh tế

d)

Không phản ánh tính công bằng, sự ô nhiễm, các hoạt động kinh tế phi thương mại

40.

Một số chỉ số được dùng bổ sung cho GDP là?

a)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

b)

Chỉ số hạnh phúc quốc dân (GNH)

c)

Chỉ số phúc lợi kinh tế ròng (NEW)

d)

Cả 3 chỉ số

41.

GDP tính theo phương pháp thu nhập bao gồm

a)

Tiền lương, tiền thưởng, lợi nhuận, lãi suất, khấu hao và cổ tức.

b)

Lãi suất, khấu hao, lợi nhuận, thuế gián thu, tiền thuê, tiền lương.

c)

Khấu hao, tiền lương, thuế trực thu, lãi suất, tiền thuê, lợi nhuận

d)

3 đáp án kia đều sai

42.

Thu nhập ròng từ nước ngoài được đo lường bởi:

a)

Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư ở nước ngoài trừ đi thu nhập từ yếu tố sản xuất của người nước ngoài đầu tư ở trong nước.

b)

Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư của người nước ngoài đầu tư ở trong nước trừ đi thu nhập từ yếu tố sản xuất đầu tư ở nước ngoài.

c)

Xuất khẩu trừ đi nhập khẩu.

d)

Nhập khẩu trừ đi xuất khẩu

43.

Giả sử tổng sản lượng trong nước của một nền kinh tế là 1500. Tính sản lượng quốc dân biết thu nhập ròng từ nước ngoài là 200 (có trong đề năm trước)

a)

1500

b)

1600.

c)

1700

d)

1800.

44.

Giả sử trong năm 2015 có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ một nền kinh tế như trên. GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2015: (câu này đề sai)

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

45.

Ba quốc gia có GDP lớn nhất thế giới hiện nay theo thứ tự giảm dần là?

a)

Mỹ, Nhật, Trung Quốc

b)

Trung Quốc, Mỹ, Nhật.

c)

Mỹ, Trung Quốc, Nhật

d)

Nhật, Mỹ, Trung Quốc

46.

Ta xem một nền kinh tế như một tổng thể, khi đó

a)

Tiền lương bằng lợi nhuận

b)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

c)

Thu nhập bằng chi tiêu.

d)

Tỷ lệ lạm phát bằng tỷ lệ lãi suất

47.

Trong nền kinh tế thực tế, hộ gia đình:

a)

Chi tiêu hết thu nhập của họ.

b)

Thu nhập được chi tiêu, tiết kiệm và thực hiện nghĩa vụ thuế

c)

Mua tất cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

48.

1 người mua 1 mảnh vải với giá 100.000 đồng và dùng vải đó để may thành áo, chiếc áo này được bán lại cho người khác với giá 150.000 đồng. Giao dịch này đóng góp bao nhiêu vào GDP?

a)

100.000 đồng

b)

150.000 đồng.

c)

50.000 đồng

d)

250.000 đồng

49.

Giả sử nền kinh tế sản xuất 100.000 chiếc áo sơ mi/năm; giá mỗi chiếc áo là 500.000đ và 3.000.000 chiếc kem/năm; giá mỗi chiếc kem là 10.000đ. GDP của nền kinh tế mỗi năm là

a)

50 tỷ đồng.

b)

30 tỷ đồng

c)

80 tỷ đồng

d)

160 tỷ đồng.

50.

Khi tính toán GDP người ta thường không tính thuế trực thu vì

a)

Khó đo lường.

b)

Nếu tính sẽ bị tính trùng và làm phóng đại GDP lên

c)

Thuế trực thu là 1 loại chi phí sản xuất của doanh nghiệp

d)

Cả 3 câu đều đúng

51.

Những người thu nhập cao nhưng bận rộn thuê người giữ con thay vì tự mình giữ, sẽ có xu hướng làm cho GDP

a)

Giảm

b)

Tăng.

c)

Không đổi.

d)

Không thể kết luận

52.

Chính phủ trợ cấp cho hộ gia đình một khoản tiền là 100 triệu đồng, sau đó các hộ gia đình dùng khoản tiền này để mua thuốc y tế khi hạch toán theo luồng hàng hoá và dịch vụ cuối cùng thì khoản chi tiêu trên sẽ được tính vào GDP

a)

Đầu tư của chính phủ

b)

Trợ cấp của chính phủ cho hộ gia đình

c)

Chi tiêu mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ

d)

Tiêu dùng của hộ gia đình

53.

Trứng gà được Công ty Ba Huân sản xuất để bán cho Công ty Kinh Đô sản xuất bánh. Trong trường hợp này trứng gà được gọi là hàng hóa (Có trong đề năm trước)

a)

Cuối cùng (1)

b)

Đầu tiên (2)

c)

Trung gian (3)

d)

(1),(2) đúng

54.

Trứng gà có thể được dùng trực tiếp hoặc được dùng làm nguyên liệu sản xuất bánh. Trong trường hợp này trứng gà được gọi là

a)

Sản phẩm cuối cùng

b)

Sản phẩm trung gian

c)

Vừa là sản phẩm cuối cùng, vừa là sản phẩm trung gian.

d)

Không đủ thông tin để kết luận

55.

Những người lao động Việt Nam xuất khẩu sang Đài Loan làm việc, giá trị gia tăng mà họ tạo ra tính vào tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nền kinh tế nào?

a)

Việt Nam

b)

Đài Loan

c)

Cả Việt Nam và Đài Loan

d)

Việt Nam và Trung Quốc

56.

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai (HAGL) do ông Đoàn Nguyên Đức làm chủ tịch đang tiến hành đầu tư khu phức hợp thương mại ở Myanmar. Lợi nhuận sau thuế mà dự án này sẽ tạo ra được hạch toán vào tổng thu nhập quốc dân (GNP) của? (có trong đề năm trước)

a)

Việt Nam

b)

Myanmar

c)

Cả Việt Nam và Myanmar

d)

Các đáp án trên đều không đúng

57.

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai (HAGL) do ông Đoàn Nguyên Đức làm chủ tịch đang tiến hành đầu tư khu phức hợp thương mại ở Myanmar. Lợi nhuận sau thuế mà dự án này sẽ tạo ra được hạch toán

a)

GDP của cả Việt Nam và Myanmar.

b)

GNP của cả Việt Nam và Myanmar

c)

GDP của Myanmar, GNP của Việt Nam

58.

Hàng hóa và dịch vụ nào thường không được tính vào GDP

a)

Sản xuất tại nhà

b)

Không hợp pháp

c)

1,2 sai

d)

1,2 đúng

59.

Loại thuế nào sau đây không phải là thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế thu nhập tài sản.

60.

Loại thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu?

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Thuế đánh vào thu nhập từ đầu tư chứng khoán

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế môn bài

61.

Hàng hóa, dịch vụ phi thị trường nào được ước lượng để tính vào GDP

a)

Công việc nội trợ.

b)

Giá trị thuê nhà của chính mình

c)

1,2 đều đúng.

d)

1,2 đều sai

62.

Ở Việt Nam, cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc đo lường GDP?

a)

Tổng cục thống kê (GSO).

b)

Viện nghiên cứu chiến lược và chính sách tài chính (NIF)

c)

Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương (CIEM)

d)

Văn phòng chính phủ.

63.

Giả sử một nền kinh tế có các số liệu như trên. GDP thực tế năm 2012 và năm 2013 lần lượt là

a)

5000, 6000

b)

5000, 5000.

c)

6000; 6000

d)

6000; 7200

64.

Chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam?

a)

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai đầu tư trồng cây cao su tại Lào.

b)

Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai.

c)

Coca-Cola xây dựng nhà máy tại Bình Dương.

d)

Công ty EuroAuto ở Việt Nam nhập khẩu xe BMW có giá trị 100.000USD

65.

Chi tiêu đầu tư

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Đồng biến với sản lượng quốc gia và nghịch biến với lãi suất

d)

Nghịch biến với lãi suất

66.

Nếu bố mẹ bạn mua một ngôi nhà mới để ở khi về hưu thì giao dịch này sẽ được tính là:

a)

Tiêu dùng

b)

Đầu tư

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Xuất khẩu

67.

Trong nền kinh tế giản đơn (đóng không có chính phủ)

a)

Chi tiêu của chính phủ luôn bằng thuế của chính phủ

b)

Xuất khẩu luôn bằng nhập khẩu

c)

Tiết kiệm luôn bằng đầu tư tại điểm cân bằng

d)

Nhu cầu tiết kiệm luôn bằng nhu cầu đầu tư

68.

Khoản nào không phải là chi chuyển nhượng

a)

Bù lỗ cho doanh nghiệp nhà nước

b)

Trợ cấp học bổng

c)

Trả lương cho công chức

d)

Trợ cấp hưu trí

69.

Tính theo chi tiêu (tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu.

70.

Điều gì xảy ra với tiêu dùng và đầu tư khi chính phủ tăng thuế?

a)

Đầu tư tăng, tiêu dùng giảm

b)

Đầu tư giảm, tiêu dùng giảm

c)

Đầu tư không ảnh hưởng, tiêu dùng giảm

d)

Các câu trên đều sai

71.

Nếu một hộ gia đình có chi tiêu cho tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng thì:

a)

Xu hướng tiêu dùng cận biên lớn hơn 1

b)

Tiết kiệm bằng 0

c)

Xu hướng tiết kiệm bình quân lớn hơn 1

d)

Xu hướng tiêu dùng bình quân lớn hơn 1

72.

Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:

a)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

c)

Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng

d)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

73.

Các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư:

a)

Lãi suất

b)

Lạm phát dự đoán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Tất cả các câu kia đều đúng

74.

Nghịch lý của tiết kiệm cho rằng

a)

Nếu người dân tăng tiêu dùng thì tổng cầu sẽ gia tăng

b)

Nếu chính phủ tăng chi tiêu có thể làm đầu tư tư nhân giảm

c)

Nếu người dân càng cố gắng tiết kiệm thì tổng tiết kiệm trong nền kinh tế giảm

d)

Nếu người dân tăng tiết kiệm thì tổng đầu tư trong nền kinh tế tăng

75.

Trong nền kinh tế đóng

a)

Không có thuế

b)

Không có X,M

c)

Không có chi tiêu cho đầu tư

d)

Không có tiết kiệm

76.

Đầu tư là

a)

Mua sắm máy móc, thiết bị hay tư bản hiện vật

b)

Mua cổ phiếu và trái phiếu

c)

Gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm ở ngân hàng

d)

Mua sắm hàng hoá và dịch vụ

77.

Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:

a)

Khuynh hướng tiêu dùng trung bình

b)

Khuynh hướng tiêu dùng biên

c)

Tổng số tiêu dùng tự định

d)

Mức thuế hộ gia đình đóng

78.

Khoản chi nào sau đây không phải chi chuyển nhượng

a)

Tiền trợ cấp thất nghiệp

b)

Tiền trợ cấp xã hội cho người nghèo

c)

Trả tiền bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

d)

Tiền lãi về khoản nợ công cộng

79.

Tiêu dùng có mối quan hệ:

a)

Nghịch chiều với thu nhập dự đoán

b)

Cùng chiều với thu nhập khả dụng

c)

Cùng chiều với lãi suất

d)

Các câu kia đều sai.

80.

Thu nhập khả dụng là:

a)

Thu nhập dùng tự do theo ý muốn dân chúng

b)

Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân.

c)

Tiết kiệm còn lại sau khi tiêu dùng

d)

Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.

81.

Chi tiêu tự định

a)

Luôn phụ thuộc vào mức thu nhập

b)

Không phụ thuộc vào mức thu nhập

c)

Được quyết định bởi hàm tiêu dùng

d)

Không phải là thành phần của tổng cầu

82.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm sản lượng cân bằng tăng?

a)

Sự gia tăng thuế

b)

Sự gia tăng tiết kiệm

c)

Sự gia tăng xuất khẩu

d)

Sự cắt giảm đầu tư

83.

Số nhân chi tiêu (số nhân tổng cầu) phản ánh

a)

Sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu (hay tổng chi tiêu dự kiến) thay đổi một đơn vị hoặc là mức thay đổi của đầu tư khi sản lượng thay đổi

b)

Sự thay đổi của sản lượng cân bằng khi tổng cầu (hay tổng chi tiêu dự kiến) thay đổi một đơn vị

c)

Mức thay đổi của đầu tư khi sản lượng thay đổi

d)

Khi tổng cầu thay đổi một đơn vị thì sản lượng thay đổi như thế nào

84.

Nhập khẩu biên phản ánh: (Có trong đề năm trước)

a)

Lượng nhập khẩu giảm xuống (tăng lên) khi thu nhập quốc gia giảm (tăng) 1 đơn vị

b)

Lượng nhập khẩu giảm xuống khi thu nhập quốc gia giảm 1 đơn vị

c)

Lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị

d)

Không câu nào đúng

85.

Trong một nền kinh tế đóng không có Chính phủ, tiêu dùng C và thu nhập Y liên hệ với nhau bằng 1 hàm: C = 600 + 0,75Yd; Tiêu dùng của hộ gia đình C sẽ bằng 1200 khi thu nhập khả dụng là:

a)

500

b)

800

c)

650

d)

Đáp số khác

86.

Khoản chi nào không phải là chi chuyển nhượng

a)

Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp hưu trí.

d)

Chi cho để xây khu phòng học cho ngành giáo dục

87.

Thuật ngữ tiết kiệm được sử dụng trong kinh tế là

a)

Tiền sử dụng vào mục đích thanh toán khoản nợ đã vay

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Tiền mua bảo hiểm cá nhân, tiền mua cố phiếu

d)

Phần còn lại của thu nhập trước thuế sau khi tiêu dùng

88.

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,75, thuế biên là 0,2. Số nhân tổng cầu là:

a)

k = 2

b)

k = 4

c)

k = 2,5

d)

k = 5

89.

Điểm khác nhau giữa số nhân của thuế và số nhân trợ cấp là:

a)

Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp

b)

Số nhân của thuế thì âm, số nhân của trợ cấp thì dương

c)

Số nhân của thuế thì dương, số nhân của trợ cấp thì âm

d)

Không có câu nào đúng

90.

Yếu tố nào sau đây có thể dịch chuyển đường tiêu dùng xuống dưới

a)

Kỳ vọng vào thu nhập tương lai giảm (1)

b)

Kỳ vọng vào thu nhập tương lai tăng (2)

c)

Tài sản giảm (3)

d)

(1),(3) đúng

91.

Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 20 tỷ, Cm = 0,75, Im = 0 mức sản lượng sẽ: (Có trong đề năm trước)

a)

Giảm xuống 80 tỷ

b)

Tăng lên 80 tỷ

c)

Giảm xuống 33,33 tỷ

d)

Tăng lên 20 tỷ

92.

Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 20 tỷ, Cm = 0,75, Im = 0 mức sản lượng sẽ: (Có trong đề năm trước)

a)

Giảm xuống 80 tỷ

b)

Tăng lên 80 tỷ

c)

Giảm xuống 33,33 tỷ

d)

Tăng lên 20 tỷ

93.

Điểm vừa đủ trong hàm tiêu dùng là điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

c)

Tiết kiệm dương

d)

Tất cả đều sa

94.

Nếu một hộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng từ 5 triệu đồng lên 8 triệu đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 4 triệu đồng lên 8 triệu đồng, thì xu hướng tiêu dùng cận biên của gia đình đó là:

a)

Bằng 0,5

b)

Bằng với xu hướng tiêu dùng trung bình

c)

Mang giá trị âm

d)

Bằng 0,75

95.

Nếu thu nhập khả dụng bằng không, tiêu dùng sẽ

a)

Bằng không

b)

Dương vì người ta sẽ đi vay hay dùng của cải đã tích luỹ được từ trước để tiêu

c)

Bằng tiêu dùng tự định

d)

(2),(3) đúng

96.

Cho biết: k =1/(1-Cm) . Đây là số nhân trong:

a)

Nền kinh tế đóng, có chính phủ

b)

Nền kinh tế mở

c)

Nền kinh tế đóng, không có chính phủ

d)

Các lựa chọn đều có thể đúng

97.

Hàm số tiêu dùng: C = 200 + 0,75 Yd . Tiết kiệm S ở mức thu nhập khả dụng 1000 trong nền kinh tế đóng không có chính phủ là:

a)

S = 150

b)

S = 50

c)

S = 850

d)

Đáp án khác

98.

Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 10 tỷ Cm = 0,75, Im = 0 mức sản lượng sẽ:

a)

Giảm xuống 40 tỷ

b)

Tăng 40 tỷ

c)

Giảm xuống 13,33 tỷ

d)

Tăng lên 13,33 tỷ

99.

Mua hàng của chính phủ và chuyển giao thu nhập khác nhau ở chỗ

a)

Chuyển giao thu nhập tính vào G, mua hàng của chính phủ là một phần trong G

b)

Mua hàng của chính phủ tính vào G, còn chuyển giao thu nhập không tính vào G

c)

Chuyển giao thu nhập là một bộ phận của mua hàng chính phủ

d)

Mua hàng chủ chính phủ là khoản chi của chính phủ

100.

Giả sử chính phủ tăng chi tiêu trong khi thuế và tiêu dùng của các hộ gia đình không thay đổi, thì:

a)

Tiết kiệm chính phủ giảm

b)

Tiết kiệm quốc dân giảm

c)

Đầu tư giảm

d)

Tất cả các phương án được nêu ở đây đều đúng

101.

Tìm câu sai trong những câu sau:

a)

MPC = 0 thể hiện việc nếu thu nhập tăng 1 đồng thì cũng không dùng để chi tiêu.

b)

0 < MPC < 1

c)

MPC phản ánh sự tăng tiêu dùng bao nhiêu khi thu nhập tăng 1 đồng

d)

Không có câu nào sai

102.

Câu đúng nhất nói về khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a)

Phần tiêu dùng tăng thêm (giảm xuống) khi thu nhập khả dụng tăng thêm (giảm xuống) 1 đơn vị

b)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập khả dụng giảm bớt 1 đơn vị

d)

Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị

103.

Khi chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế với cùng một lượng thì sản lượng cân bằng sẽ

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng (Có trong đề năm trước)

d)

Không biết được

104.

Trong một nền kinh tế giản đơn có hai khu vực, có các hàm số: C = 160 + 0,7Yd ; I = 150 + 0,1Y; G = 250, X = 100, M = 0,1Y, T = 0,2Y, Yp = 2000. Mức sản lượng cân bằng là:

a)

1500

b)

1750

c)

600

d)

1000

105.

Dấu hiệu nhận biết tổng cung vượt tổng cầu trong nền kinh tế thực là:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Giảm hàng tồn kho

c)

Tăng hàng tồn kho

d)

Tồn kho không đổi

106.

Đồng nhất thức thứ nhất thể hiện khoản rò rỉ bằng khoản bơm vào trong nền kinh tế đóng, có chính phủ là (Có trong đề năm trước)

a)

S = I

b)

S + I = C + X

c)

S + T = I + G

d)

S + T = I + G + X – M

107.

Độ dốc của đường tiêu dùng càng thoải khi:

a)

Tiêu dùng tự định nhỏ

b)

Khuynh hướng tiêu dùng biên càng lớn, nghĩa là sự thay đổi nhỏ trong Yd dẫn đến sự thay đổi lớn của C

c)

Khuynh hướng tiêu dùng biên càng lớn

d)

Khuynh hướng tiêu dùng biên càng nhỏ, nghĩa là sự thay đổi lớn trong Yd dẫn đến sự thay đổi nhỏ của C

108.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau quyết định tiêu dùng và đầu tư

a)

Thu nhập

b)

Thu nhập khả dụng

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất thực tế

109.

Chi tiêu ngân sách được chia làm các phần chính là

a)

Chi thường xuyên và chi trả nợ

b)

Chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển

c)

Chi đầu tư phát triển và chi trả lương

d)

Chi đầu tư phát triển, chi trả lương và chi trả nợ.

110.

Tình trạng thâm hụt ngân sách có xu hướng

a)

Gia tăng khi tỷ lệ thất nghiệp tăng

b)

Giảm khi lợi nhuận của các doanh nghiệp giảm

c)

Giảm trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế

d)

Giảm khi người nước ngoài mua trái phiếu chính phủ.

111.

Giả sử ngân sách năm trước cân bằng, ngân sách năm nay thâm hụt khi:

a)

Tổng chi ngân sách tăng

b)

Tổng thu thuế giảm

c)

Tổng chi ngân sách tăng và tổng thu thuế giảm

d)

Chính phủ tăng chi tiêu

112.

Trong thời kỳ hoạt động sản xuất được mở rộng, tổng nguồn thu từ thuế …….và chi chuyển nhượng của chính phủ………

a)

A. Tăng, tăng

b)

B. Tăng, Giảm

c)

C. Giảm, tăng

d)

D. Giảm, giảm

113.

Chính sách tài khóa mở rộng của Việt Nam trong năm 2016 không bao gồm việc chính phủ tăng

a)

A. Chi tiêu cho quốc phòng

b)

B. Chi xây dựng tuyến Metro Bến Thành – Suối Tiên

c)

C. Chi lập quỹ học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn

d)

D. Thanh toán cho bảo hiểm thất nghiệp

114.

Trong thời kỳ nền kinh tế đang suy thoái, nếu chính phủ theo đuổi mục tiêu cân bằng ngân sách bằng cách tăng thuế và giảm chi tiêu thì (Câu này có trong đề năm trước)

a)

A. Có thể gây ra áp lực về lạm phát

b)

B. Thâm hụt ngân sách càng trầm trọng hơn và khủng hoảng sâu hơn

c)

C. Kích thích tăng trưởng kinh tế

d)

D. Tạo điều kiện cho 1 số ngành được nhà nước ưu đãi trợ cấp phát triển

115.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chi tiêu của chính phủ tăng sẽ làm tăng (có trong đề năm trước)

a)

A. Tổng cầu (1)

b)

B. Thâm hụt ngân sách (2)

c)

C. Thặng dư ngân sách (3)

d)

D. (1),(2) đúng

116.

: Ngân sách chính phủ thặng dư khi

a)

A. Tổng chi ngân sách lớn hơn tổng thu thuế

b)

B. Thuế suất nhỏ hơn doanh thu thuế

c)

C. Thuế suất nhỏ hơn doanh thu thuế

d)

D. Tổng chi mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ nhỏ hơn tổng thu thuế và thu từ trái phiếu chính phủ

117.

Giải pháp nào dùng để giảm thâm hụt ngân sách

a)

A. Tăng chi tiêu của chính phủ

b)

B. Tăng nguồn thu thuế của chính phủ

c)

C. Tăng chi chuyển nhượng

d)

D. Tăng đầu tư quốc phòng

118.

Nhận định nào sau đây về chi chuyển nhượng là SAI

a)

A. Là 1 khoản thuế âm

b)

B. Tác động đến sản lượng quốc gia ngược với thuế

c)

C. Là 1 bộ phận trong chi tiêu của chính phủ

d)

D. Tác động đến sản lượng quốc gia cùng chiều với chi tiêu của chính ph

119.

: Nhân tố nào sau đây là nhân tố tự ổn định trong chính sách tài khóa

a)

A. Chính sách tăng thuế

b)

B. Thuế thu nhập cá nhân lũy tiến

c)

C. Số nhân ngân sách

d)

D. Chi mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ

120.

Nợ công có thể xuất hiện khi

a)

A. Kinh tế suy thoái

b)

B. Ngân sách chính phủ bị thâm hụt

c)

C. Chính phủ chi tiêu quá mức

d)

D. Tất cả đều đúng

121.

: Ví dụ nào sau đây đúng về chính sách tài khóa mở rộng

a)

A. Chính phủ cắt giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để kích thích sản xuất

b)

B. Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất để kích thích đầu tư

c)

C. Tăng trợ cấp cho khu vực chịu thiên tai

d)

D. Tăng cường giám sát việc sử dụng nguồn vốn viện trợ

122.

: Trong thời kỳ nền kinh tế đang có lạm phát cao, chính phủ nên:

a)

A. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng thuế

b)

B. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng chi tiêu cho quốc phòng

c)

C. Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách tăng chi tiêu công

d)

D. Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách tăng thuế

123.

Nhận định nào sau đây sai (Có trong đề năm trước)

a)

A. Nợ công xuất hiện khi chính phủ chi tiêu quá mức so với nguồn thu

b)

B. Chính sách tài khóa nhằm mục tiêu đưa nền kinh tế trở về mức toàn dụng

c)

C. Chi tiêu của chính phủ có mối quan hệ đồng biến với tổng cầu

d)

D. Chính phủ chỉ thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp trong thời kỳ suy thoái kinh tế

124.

Tỷ lệ nợ công của 1 nước thường được tính toán so với ( Có trong đề năm trước)

a)

A. Thu nhập sau thuế của người dân (DI

b)

B. Tổng sản phẩm quốc gia (GNP

c)

C. Sản phẩm quốc gia ròng (NNP)

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

125.

Chính sách nào sau đây là cho tổng cầu AD giảm 1 lượng lớn nhất

a)

A. Tăng thuế 100 tỷ đồng

b)

B. Giảm chi chuyển nhượng 100 tỷ đồng

c)

C. Giảm chi mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ 100 tỷ đồng

d)

D. Giảm thuế đồng thời tăng chi tiêu đầu tư của chính phủ 100 tỷ đồng

126.

Cho các hàm số C = 100 + 0,6Yd, T = 150 + 0,1Y, I = 50+0,2Y, G = 200. Ngân sách thâm hụt khi sản lượng bằng

a)

A. 400

b)

B. 500

c)

C. 600

d)

D. 700

127.

: Cho các hàm số C = 120 + 0,7Yd, T = 150 + 0,1Y, I = 100+0,2Y, G = 200. Ngân sách cân bằng khi sản lượng bằng

a)

400

b)

B. 500

c)

C. 600

d)

D. 700

128.

Nếu chính phủ tăng chi tiêu cho hàng hóa dịch vụ 10 tỷ đồng, biết khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8; hoạt động này làm cho tổng cầu của nền kinh tế ?

a)

A. Tăng 8 tỷ

b)

B. Giảm 8 tỷ

c)

C. Tăng 10 tỷ

d)

D. Giảm 10 tỷ

129.

: Giả sử chính phủ cắt giảm 1 lượng thuế là 10 tỷ đồng, hoạt động này làm cho tổng cầu của nền kinh tế

a)

A. Tăng 10 tỷ

b)

B. Giảm 10 tỷ

c)

C. Tăng ít hơn 10 tỷ

d)

D. Tăng nhiều hơn 10 tỷ

130.

Giả sử khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8; đầu tư biên là 0,2; thuế biên là 0,2; sản lượng thực tế của nền kinh tế là Y = 1200, sản lượng tiềm năng Yp = 1500. Nếu chính phủ tăng chi tiêu 10, giảm thuế 10 đồng thời tăng chi chuyển nhượng 5 thì (Có trong đề năm trước)

a)

A. Hoạt động này tốt cho nền kinh tế vì giảm bớt được lạm phát

b)

B. Hoạt động này tốt cho nền kinh tế vì giảm bớt được suy thoái

c)

C. Hoạt động này không tốt cho nền kinh tế vì làm suy thoái sâu hơn

d)

D. Hoạt động này không tốt cho nền kinh tế vì gây ra lạm phát

131.

Giả sử sản lượng thực tế của nền kinh tế là Y = 1000 đvtt, sản lượng tiềm năng là Yp = 1500 đvtt và số nhân tổng cầu k = 2. Nếu chính phủ giảm thuế và chi tiêu 1 lượng như nhau là 100 đvtt thì nền kinh tế sẽ chuyển

a)

A. Từ suy thoái sang lạm phát

b)

B. Từ suy thoái sang toàn dụng

c)

C. Từ suy thoái sang suy thoái sâu hơn

d)

D. Từ lạm phát sang toàn dụng

132.

Khi nền kinh tế suy thoái, nếu bạn là người hoạch định chính sách tiền tệ bạn hãy chọn giải pháp tối ưu:

a)

A. Tăng dự trữ bắt buộc

b)

B. Giảm dự trữ bắt buộc

c)

C. Bán trái phiếu chính phủ

d)

D. Tăng lãi suất chiết khấu

133.

Ngân hàng trung ương quyết định tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, khi đó: (Có trong đề năm trước)

a)

A. Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa tăng

b)

B. Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa tăng

c)

C. Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa giảm

d)

D. Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa giảm

134.

Giá trị của số nhân tiền tăng khi

a)

A. Các ngân hàng cho vay ít hơn và dự trữ ít hơn

b)

B. Lãi suất chiết khấu tăng

c)

C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

d)

D. Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng tăng

135.

Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị trục tung là lãi suất, trục hoành là lượng tiền thì sự gia tăng về mức giá sẽ làm (có trong đề các năm trước)

a)

A. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất

b)

B. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất

c)

C. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suấ

d)

D. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất

136.

: Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không thể kết luận

137.

Nếu GDP thực tế tăng lên, cung tiền không đổi, đường cầu tiền thực tế sẽ dịch chuyển sang

a)

A. Trái và lãi suất sẽ giảm đi

b)

B. Trái và lãi suất sẽ tăng lên

c)

C. Phải và lãi suất không thay đổi

d)

D. Phải và lãi suất sẽ tăng lên

138.

Chính sách tiền tệ mở rộng là chính sách do NHTW thực hiện để: (Có trong đề năm trc)

a)

A. Tăng sản lượng bằng cách giảm thuế hoặc tăng chi tiêu của chính phủ

b)

B. Tăng sản lượng bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc mua trái phiếu chính phủ

c)

Tăng sản lượng bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc bán trái phiếu chính phủ

d)

Tăng sản lượng bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

139.

Các ngân hàng trung gian tăng tỷ lệ dự trữ tùy ý, lượng tiền mạnh sẽ:

a)

A. Tăng thêm

b)

B. Giảm bớt

c)

C. Không đổi

d)

D. Có thể tăng hoặc giảm

140.

Chính sách tiền tệ thu hẹp là chính sách do NHTW thực hiện để:

a)

A. Giảm sản lượng bằng cách tăng thuế hoặc giảm chi tiêu của chính phủ

b)

B. Giảm sản lượng bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc bán trái phiếu chính phủ.

c)

C. Giảm sản lượng bằng cách giảm lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc bán trái phiếu chính phủ.

d)

D. Giảm sản lượng bằng cách mua trái phiếu chính phủ

141.

: Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thu hẹp là làm giảm sản lượng đồng thời: (có trong đề năm trước)

a)

A. Làm giảm lãi suất và làm giảm đầu tư

b)

B. Làm giảm lãi suất và làm tăng đầu tư

c)

C. Làm tăng lãi suất và làm giảm đầu tư

d)

D. Làm tăng lãi suất và làm tăng đầu tư

142.

Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ mở rộng là làm tăng sản lượng, đồng thời:

a)

A. Làm giảm lãi suất và làm giảm đầu tư

b)

B. Làm giảm lãi suất và làm tăng đầu tư

c)

C. Làm tăng lãi suất và làm giảm đầu tư

d)

Làm tăng lãi suất và làm tăng đầu tư

143.

Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là: (có trong đề các năm trước)

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

144.

Ngân hàng trung ương mua vào 1 lượng trái phiếu là 100 tỷ. Nếu tỷ lệ dự trữ tùy ý 5%; tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 15%; tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng bằng 20% thì mức cung tiền thay đổi: (có trong đề thi onl năm 2021)

a)

A. Tăng 1000 tỷ

b)

B. Giảm 500 tỷ

c)

C. Tăng 300 tỷ

d)

D. Giảm 700 tỷ

145.

Nếu các ngân hàng thương mại muốn giữ 15% tiền gửi dưới dạng dự trữ và dân cư muốn giữ tiền mặt bằng 10% so với tiền gửi ngân hàng có thể viết séc, thì số nhân tiền là:

a)

4.4

b)

4.6

c)

3.5

d)

5.8

146.

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và NHTW mua trái phiếu trị giá 100.000 triệu đồng, thì mức cung tiền

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Tăng 100.000 triệu đồng

c)

C. Tăng 1.000.000 đồng

d)

D. Tăng lên bằng tích của 100.000 triệu đồng với số nhân tiền

147.

6: Giả sử tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 8%, tỷ lệ dự trữ tuỳ ý là 2%, cung tiền là 984 tỷ đồng, khối lượng tiền mạnh là: (có trong đề năm trước)

a)

248 tỷ

b)

246

c)

240

d)

300

148.

Cho biết tỷ lệ tiền mặt so vơi tiền gửi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gửi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ

a)

A. Tăng thêm 5 tỷ đồn

b)

B. Giảm bớt 5 tỷ đồn

c)

C. Giảm bớt 10 tỷ đồng

d)

D. Tăng thêm 10 tỷ đồn

149.

Giả sử tỉ lệ tiền mặt so với tiền gửi là 0,2 và tỉ lệ dự trữ so với tiền gửi là 0,1. Nếu muốn tăng cung tiền là 1 tỉ đồng thông qua hoạt động thị trường mở, ngân hàng trung ương cần phải:

a)

A. Mua 250 triệu trái phiếu chính phủ

b)

B. Bán 250 triệu trái phiếu chính phủ

c)

C. Bán 167 triệu trái phiếu chính phủ

d)

D. Mua 167 triệu trái phiếu chính phủ

150.

Lãi suất do ngân hàng trung ương công bố mang tính hướng dẫn cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh, đó là: (Có trong đề năm trước)

a)

A. Lãi suất chiết khấu

b)

B. Lãi suất tái cấp vốn

c)

C. Lãi suất cơ bản

d)

D. Lãi suất qua đêm

151.

: Một vấn đề mà ngân hàng trung ương phải đối phó khi thực hiện chính sách tiền tệ là:

a)

A. Có thể dự đoán được số nhân nhưng không kiểm soát được lượng tiền mạnh

b)

B. Không thể kiểm soát được số nhân tiền

c)

C. Chỉ có thể kiểm soát được lượng tiền mạnh một cách gián tiếp

d)

D. Kiểm soát được lượng tiền mạnh nhưng không thể luôn dự đoán chính xác số nhân tiền

152.

: Nếu sản lượng không ảnh hưởng đến cầu về tiền. Hãy tìm ra phát biểu SAI: (có trong đề năm trước)

a)

. Trong hàm DM = Do +Dimi + DYmY, hệ số DYm = 0

b)

B. M1 tăng => i giảm => DM tăng

c)

C. M1 tăng => i giảm =>I tăng => AD tăng => Y tăng => DM tăng

d)

D. T giảm => AD tăng => Y tăng => DM không đổi