wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I - CÔng nghệ 6

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Kể tên được các nguồn năng lượng được sử dụng thường ngày trong gia đình.

4 lines
2.

Kể tên được các biện pháp tiết kiệm năng lượng điện trong gia đình.

4 lines
3.

Lựa chọn biện pháp tiết kiệm năng lượng chất đốt trong gia đình.

4 lines
4.

Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.

4 lines
5.

Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.

4 lines
6.

Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.

4 lines
7.

Nhận biết đặc điểm tiện ích của ngôi nhà thông minh.

4 lines
8.

Nhận biết đặc điểm an ninh, an toàn của ngôi nhà thông minh.

4 lines
9.

Nhận biết đặc điểm tiết kiệm năng lượng của ngôi nhà thông minh.

4 lines
10.

Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.

4 lines
11.

Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.

4 lines
12.

Đề xuất những hệ thống, thiết bị mà em biết có thể giúp đảm bảo an toàn, an ninh cho ngôi nhà.

4 lines
13.

Nêu được một số nhóm thực phẩm chính, dinh dưỡng từng loại, ý nghĩa đối với sức khỏe con người.

4 lines
14.

Hình thành thói quen ăn uống khoa học.

4 lines
15.

Xây dựng bữa ăn hợp lý trong 1 ngày cho gia đình.

4 lines
16.

Theo em hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi, gas là

a)

Làm ô nhiễm môi trường.

b)

Làm gia tăng lượng khí thải.

c)

Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.

d)

Cả 3 hậu quả trên.

17.

Biện pháp nào sau đây không tiết kiệm chất đốt?

a)

Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.

b)

Sử dụng các loại đồ dùng, thiết bị có tính năng tiết kiệm năng lượng.

c)

Khi đun nấu để ngọn lửa quá to.

d)

Ngọn lửa phù hợp với món ăn.

18.

Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện?

a)

Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.

b)

Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.

c)

Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.

d)

Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.

19.

Nguồn năng lượng nào sau đây thuộc nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Mặt trời.

b)

Than đá.

c)

Xăng, dầu.

d)

Khí gas.

20.

Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?

a)

Tủ lạnh.

b)

Bếp gas.

21.

thuộc nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Mặt trời.

b)

Than đá.

c)

Xăng, dầu.

d)

Khí gas.

22.

Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?

a)

Tủ lạnh.

b)

Bếp gas.

c)

Ti vi.

d)

Quạt điện.

23.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc tiết kiệm năng lượng?

a)

Giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

b)

Giảm chi phí.

c)

Góp phần sản sinh khí thải carbonic.

d)

Bảo vệ môi trường, bảo vệ sức khỏe cho gia đình và cộng đồng.

24.

Thế nào là ngôi nhà thông minh?

a)

Được trang bị hệ thống điều khiển tự động.

b)

Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động.

c)

Không có ngôi nhà thông minh.

d)

Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.

25.

Ngôi nhà thông minh có bao nhiêu đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Khi xuất hiện khói hoặc lửa, tín hiệu báo cháy phát ra mô tả hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

a)

Hệ thống an ninh, an toàn.

b)

Hệ thống chiếu sáng.

c)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.

d)

Hệ thống giải trí.

27.

Mô tả sau đây ứng với hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh: Người đi đến, đèn tự động bật lên; khi không có người, đèn tự động tắt.

a)

Hệ thống camera giám sát.

b)

Hệ thống giải trí thông minh.

c)

Hệ thống chiếu sáng thông minh.

d)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.

28.

Đồ dùng nào sau đây không phù hợp với ngôi nhà thông minh?

a)

Rèm cửa kéo tự động.

b)

Ổ khóa mở bằng chìa khóa.

c)

Chuông báo cháy.

d)

Máy điều hòa không khí tự động.

29.

Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ?

a)

Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.

b)

Ti vi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.

c)

Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.

d)

Đèn tự động thay đổi độ sáng theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.

30.

Bữa ăn hợp lí cần có mấy nhóm thực phẩm chính?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

31.

Bữa ăn hợp lí cần có mấy nhóm thực phẩm chính?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

32.

Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

33.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Nướng và muối chua.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Xào và muối chua.

d)

Làm lạnh và đông lạnh.

34.

Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên bảo quản?

a)

Bảo quản ở nhiệt độ thường.

b)

Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh.

c)

Bảo quản ở nhiệt độ cao.

d)

Cất vào trong hộp kín.

35.

Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực phẩm thành mấy nhóm chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

36.

Vai trò xây dựng, tạo ra tế bào mới thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm giàu chất đạm.

b)

Nhóm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm giàu chất béo.

d)

Nhóm giàu chất khoáng.

37.

Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?

a)

Nhóm giàu chất đạm.

b)

Nhóm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm giàu chất béo.

d)

Nhóm giàu chất khoáng và vitamin.

38.

Để cung cấp đủ chất xơ cho cơ thể, cần bổ sung các loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt các loại.

c)

Cơm.

d)

Chất béo.

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ '...' 'Thực phẩm rất đa dạng và phong phú, chúng là nguồn cung cấp các ... cho cơ thể, giúp con người phát triển cân đối và khỏe mạnh'.

a)

Chất đạm.

b)

Chất tinh bột, chất đường.

c)

Chất dinh dưỡng cần thiết.

d)

Chất khoáng và vitamin.

40.

Trong khẩu phần ăn hàng ngày, cung cấp đủ các nhóm thực phẩm chính để

a)

Giúp người ăn cảm thấy no.

b)

Giúp người ăn ngon miệng.

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

Cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.

41.

Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

Rất nhiều.

42.

Căn cứ vào đâu để lựa chọn phương pháp bảo quản?

a)

Căn cứ vào loại thực phẩm.

b)

Căn cứ điều kiện bảo quản.

c)

Căn cứ loại thực phẩm và điều kiện bảo quản.

d)

Không có căn cứ.

43.

Nhược điểm của phương pháp nướng là

a)

Thời gian chế biến lâu.

b)

Thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất.

c)

Món ăn nhiều chất béo.

d)

Một số loại vitamin hòa tan trong nước.

44.

Phương pháp nào sau đây là làm chín thực phẩm trong chất béo?

a)

Luộc.

b)

Rán.

c)

Kho.

d)

Nấu.

45.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?

a)

Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

b)

Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng của thực phẩm.

c)

Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

d)

Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm.

46.

Món nào dưới đây không sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Rau luộc.

b)

Thịt nướng.

c)

Cá kho tộ.

d)

Canh cua mồng tơi.

47.

Nguồn năng lượng nào sau đây của thiên nhiên là vô tận?

a)

Dầu mỏ

b)

Than đá

c)

Mặt trời

d)

Cây rừng

48.

Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng điện?

a)

Bếp củi.

b)

Bếp gas.

c)

Máy tính cầm tay.

d)

Tủ lạnh.

49.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc tiết kiệm năng lượng?

a)

Giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

b)

Giảm chi phí.

c)

Góp phần sản sinh khí thải carbonic.

d)

Bảo vệ môi trường, bảo vệ sức khỏe cho gia đình và cộng đồng.

50.

Theo em, hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi, gas là?

a)

Làm ô nhiễm môi trường.

b)

Làm gia tăng lượng khí thải.

c)

Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.

d)

Cả 3 hậu quả trên.

51.

Biện pháp nào sau đây không tiết kiệm chất đốt?

a)

Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.

b)

Sử dụng các loại đồ dùng, thiết bị có tính năng tiết kiệm năng lượng.

c)

Khi đun nấu để ngọn lửa quá to.

d)

Ngọn lửa phù hợp với món ăn.

52.

Hành động nào sử dụng gây lãng phí điện năng?

a)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

b)

Sử dụng thiết bị điện có công suất phù hợp với nhu cầu sử dụng.

c)

Bật đèn phòng tắm suốt đêm.

d)

Sử dụng các đồ dùng tiết kiệm điện.

53.

Thế nào là ngôi nhà thông minh?

a)

Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.

b)

Được trang bị hệ thống điều khiển tự động.

c)

Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động.

d)

Không có ngôi nhà thông minh.

54.

Ngôi nhà thông minh có bao nhiêu đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Khi xuất hiện người lạ đột nhập vào nhà, camera phát ra tín hiệu cảnh báo mô tả hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

a)

Hệ thống chiếu sáng.

b)

Hệ thống an ninh, an toàn.

c)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.

d)

Hệ thống giải trí.

56.

Ti vi tự động mở những chương trình mà chủ nhà yêu thích mô tả hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

4 lines
57.

Ti vi tự động mở những chương trình mà chủ nhà yêu thích mô tả hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

a)

Hệ thống camera giám sát.

b)

Hệ thống chiếu sáng thông minh.

c)

Hệ thống giải trí thông minh.

d)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.

58.

Đồ dùng nào sau đây không phù hợp với ngôi nhà thông minh?

a)

Rèm cửa kéo tự động.

b)

Chuông báo cháy.

c)

Máy điều hòa không khí tự động.

d)

Ổ khóa mở bằng chìa khóa.

59.

Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ?

a)

Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.

b)

Ti vi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.

c)

Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.

d)

Đèn tự động thay đổi độ sáng theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.

60.

Bữa ăn hợp lí cần có mấy nhóm thực phẩm chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu béo?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu phộng.

62.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Nướng và muối chua.

c)

Luộc và trộn hỗn hợp.

d)

Xào và muối chua.

63.

Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên bảo quản?

a)

Bảo quản ở nhiệt độ thường.

b)

Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh.

c)

Bảo quản ở nhiệt độ cao.

d)

Cất vào trong hộp kín.

64.

Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực phẩm thành mấy nhóm chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ "..." ( tờ 3, đề 2) "Thực phẩm rất đa dạng và phong phú, chúng là nguồn cung cấp các ... cho cơ thể, giúp con người phát triển cân đối và khỏe mạnh".

(a)  

66.

Thực phẩm rất đa dạng và phong phú, chúng là nguồn cung cấp các ... cho cơ thể, giúp con người phát triển cân đối và khỏe mạnh.

a)

Chất đạm

b)

Chất tinh bột, chất đường

c)

Chất dinh dưỡng cần thiết

d)

Chất khoáng và vitamin

67.

Trong khẩu phần ăn hàng ngày, cung cấp đủ các nhóm thực phẩm chính để

a)

Cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.

b)

Giúp người ăn cảm thấy no.

c)

Giúp người ăn ngon miệng.

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

68.

Vai trò xây dựng, tạo ra tế bào mới thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm giàu chất đạm.

b)

Nhóm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm giàu chất béo.

d)

Nhóm giàu chất khoáng.

69.

Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?

a)

Nhóm giàu chất đạm.

b)

Nhóm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm giàu chất béo.

d)

Nhóm giàu chất khoáng và vitamin.

70.

Để cung cấp đủ chất xơ cho cơ thể, cần bổ sung các loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Thịt các loại.

b)

Rau, củ, quả.

c)

Cơm.

d)

Chất béo.

71.

Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

Rất nhiều.

72.

Căn cứ vào đâu để lựa chọn phương pháp bảo quản?

a)

Căn cứ vào loại thực phẩm.

b)

Căn cứ điều kiện bảo quản.

c)

Căn cứ loại thực phẩm và điều kiện bảo quản.

d)

Không có căn cứ.

73.

Nhược điểm của phương pháp nướng là

a)

Thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất.

b)

Thời gian chế biến lâu.

c)

Món ăn nhiều chất béo.

d)

Một số loại vitamin tan trong nước.

74.

Phương pháp nào sau đây là làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước?

a)

Rán.

b)

Kho.

c)

Hấp (đồ).

d)

Rang.

75.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?

a)

Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

b)

Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng của thực phẩm.

c)

Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

d)

Làm tăng

76.

Phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?

a)

Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

b)

Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng của thực phẩm.

c)

Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

d)

Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm.

77.

Món nào dưới đây không sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Cá lóc nướng.

b)

Thịt gà kho xả.

c)

Rau luộc.

d)

Canh bí đỏ.

78.

Dựa vào quy trình xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí đã được học, em hãy xây dựng thực đơn bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình mình?

4 lines
79.

Em hãy đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình?

4 lines
80.

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

4 lines
81.

……......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

4 lines
82.

……................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

4 lines
83.

…….............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

4 lines
84.

Có thể xây dựng thực đơn cho một bữa ăn gia đình mình, nhưng phải đảm bảo có 4 nhóm dinh dưỡng gồm: nhóm thực phẩm giàu chất đạm, nhóm thực phẩm giàu chất đường bột, nhóm thực phẩm giàu chất béo, nhóm thực phẩm giàu vitamin và khoáng chất.

4 lines
85.

Một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình:

4 lines