wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP - AN

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về chiến tranh chủ nghĩa Mác - Lenin đã khẳng định như thế nào?

a)

Chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội loài người

b)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị có tính lịch sử

c)

Chiến tranh là phù hợp với quy luật phát triển của lịch sử

d)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử

2.

Câu 100: Một trong những nội dung xây dựng quân đội tinh nhuệ là:

1. Tinh nhuệ về tổ chức.

2. Tinh nhuệ về chính trị.

3. Tinh nhuệ về văn hóa, đời sống.

4. Tinh nhuệ về kỹ chiến thuật.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B Nội dung 1,2 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

3.

Câu 99: Xây dựng Quân đội theo hướng tinh nhuệ được thể hiện trên các nội dung nào sau đây?

a)

A. Tinh nhuệ về chính trị, tư tưởng, tổ chức.

b)

B. Tinh nhuệ về chính trị, tổ chức, cách đánh.

c)

C. Tinh nhuệ về chính trị, tố chức, kỹ chiến thuật.

d)

D. Tinh nhuệ về chính trị, tổ chức, biên chế.

4.

Câu 98: Một trong những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

1. Thống nhất về xây dựng chức năng, nhiệm vụ cho quân đội.

2. Thông nhât vê bản chất cách mạng, mục tiêu chiên đâu, ý chí quyết tâm, nguyên tắc xây dựng quân đội, tổ chức biên chế trang bị.

3. Thống nhất về quan điểm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự, phương pháp huấn luyện giáo dục.

4. Thống nhất về xây dựng lực lượng dự bị động viên tốt.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 3 đúng

c)

C. Nội dung 3 và 4 đều đúng

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng

5.

Câu 93: Tinh nhuệ về chính trị được thể hiện như thế nào?

a)

A. Kiên quyêt đâu tranh với các hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

b)

B. Nắm bắt kịp thời tình hình trong nước và quốc tế.

c)

C. Đứng trước tình hình chính trị phức tạp trên thế giới phải biết phân biệt đúng

đúng, sai từ đó có thái độ đúng đắn với sự việc đó.

d)

D. Đứng trước diễn biển của tình hình có khả năng phân tích và kết luận chính xác

6.

Câu 94: Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là:

1. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy cách mạng.

bước hiện đại.

2. Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng

3. Xây dựng lực lượng dự bị động viên.

4. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ .

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2,3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

7.

Câu95: Xác định những nội dung xây dựng quân đội cách mạng là:

1. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân rộng rãi và dân chủ.

2. Xây dựng bản chất giai cấp, tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tổ quốc, với nhân dân

3. Có tinh thần đoàn kết quân dân, đoàn kệt nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt.

4. Kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi...

a)

A. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng.

8.

Câu :96. Xác định những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

1. Thông nhất thần đoàn kêt quân dân, đoàn kêt nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt.

2. Thông nhất vê bản chất Cách mạng, mục tiêu chiên đâu, vê ý chí quyêt tâm,

nguyên tăc xây dựng quân đội

3. Thông nhât về quan điểm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự cán bộ, chiến sỹ, quản lý trang bị.

4. Thống nhất về tổ chức thực hiện chức trách nề nếp, chế độ chính qui, về quản lý

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1,2 và 3 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng.

9.

Câu97: Xác định những nội dung xây dựng quân đội cách mạng là:

1. Xây dựng bản chất giai câp công nhân cho quân đội, lâm cho lực lượng này tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tổ quốc, với nhân dân.

2. Trước diễn biến tình hình phải phân biệt được đúng sai.

3. Kiên định mục tiêu ly tượng xã hội chủ nghĩa, vững vàng trước mọi khó khăn thứ thách, hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.

4. Kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng.

10.

Câu 87 Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Sự nghiệp đổi mới ở nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước đang bước sang thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

2. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng trong điều kiện quốc tế đã thay đối, có nhiều diễn biến phức tạp.

3. Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

4. Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tố quốc xa hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đê quốc và các thể lực thù địch chống phá ta quyết liệt.

a)

A. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1,2 và 3 đều đúng

c)

C. Nội dung 2,3 và 4 đều đúng.

d)

D, Nội dung 1,3 và 4 đúng.

11.

Câu 88: Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dẫn trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp..

2. Sự nghiệp đổi mới ở nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước đang bước sang thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

3. Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiên lược xây dựng và bảo vệ Tô quôc xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa để quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt.

4. Thực trạng lực lượng vũ trang nhân dân đã có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiến dấu,

còn lạc hậu, thiếu đồng bộ.

song vẫn còn phải tháo gỡ một số vấn đề về chính trị, trình độ chính quy, trang bị còn lạc hậu, thiếu đồng bộ

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

12.

Câu 89: Một trong những phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

A. Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu.

b)

B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.

c)

C. Xây dựng lực lượng du kích hùng hậu.

d)

D. Xây dựng lực lượng dân quân du kích đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng.

13.

Câu 90: Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

1. Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

2. Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.

3. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

4. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tê thê giới toàn diện hơn.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 3 đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

14.

91: Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

b)

B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

c)

C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiến đấu.

d)

D. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

15.

Câu 92: Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là:

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy cách mạng.

b)

B. Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh

nhuệ, từng bước hiện đại.

trong điêu kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

c)

C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thể cẵn sàng chiến đấu

sàng chiên đâu và chiên đầu thắng lợi.

d)

D. Xây dựng và bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thê săn

16.

Câu 80: Tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân toàn diện.

b)

B. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

C. Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

17.

Câu 81: Chọn một phương án để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Chiến tranh nhân dân Việt Nam là quá trình ….......... nhằm đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng nước ta."

a)

A. Sử dụng sức mạnh quân sự được huy động trên cả nước.

b)

B. Sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh.

c)

C. Huy động lực lượng vũ trang toàn dân.

d)

D. Huy động lực lượng vũ trang kết hợp với toàn dân.

18.

Câu 84: Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của Lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

A. Bảo vệ an ninh quôc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)

B. Xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc.

c)

C. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

d)

D. Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nên quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

19.

Câu 85: Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của Lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Bảo vệ an ninh quôc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

2. Xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc.

3. Tổ chức lực lượng chiền tranh nhân dẫn và thể trận chiến tranh nhân dân.

4. Cùng toàn dân xây dựng đất nước.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

20.

Câu 86: Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chê độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

2. Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của

Tổ quốc.

3. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

4. Cùng toàn dân xây dựng đất nước.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

21.

Câu 82: Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: "Lực lượng vũ trang nhân dân là .....(1) .. ...và ..(2) ..do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý "

a)

A. Các tố chức vũ trang (1); bán vũ trang (2).

b)

B. Các lực lượng vũ trang (1); bán vũ trang (2).

c)

C. Tiêm lực vũ trang (1); tiềm lực bán vũ trang (2).

d)

D. Tiềm lực quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2)

22.

Câu 83: Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

A. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đồ từ bên trong.

b)

B. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

C. Tổ Chiến đầu giành và giữ độc lập, ch quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

D. Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

23.

Câu 75: Tiên hành chiên tranh nhân dân bảo vệ Tố quốc, cần quán triệt mấy quan điểm chỉ

a)

A. 6 quan điểm chỉ đạo

b)

B. 5 quan điêm chỉ đạo.

c)

C. 4 quan điểm chỉ đạo.

d)

D. 3 quan điểm chỉ đạo.

24.

Câu 76: Nếu chiến tranh xảy ra, cùng với bọn Đế quốc, lực lượng nào là đối tượng tác chiến

của quân dân ta?

a)

A. Lực lượng khủng bố và xâm lược.

b)

B. Lực lượng phản động gây bạo loạn, lật đổ, gây xung đột vũ trang, chiến tranh xâm

c)

C. Lực lượng phản động bạo loạn, lật đổ và các thế lực sử dụng sức mạnh quân sự xâm lược nước ta.

d)

D. Lực lượng phản động tiền hành bạo loạn, lật đổ phá hoại thành quả cách mạng của nhân dân ta.

25.

Câu 77: Nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá địch có điểm yếu cơ bản nào?

a)

A. Là cuộc chiến tranh hiếu chiến, tàn ác, sẽ bị nhân loại phản đối.

b)

B. Là cuộc chiến tranh xâm lược, sẽ bị thế giới lên án.

c)

C. Là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

d)

D. Là cuộc chiến tranh phi nhân đạo, sẽ bị nhân dân thế giới lên án.

26.

Câu 78: Tiến hành chiến tranh xâm lược, địch sẽ có điểm mạnh nào sau đây:

1. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ.

2. Có khả năng về vũ khí công nghệ cao.

3. Có thể câu kết với lực lượng phản động nội địa, thực hiện trong đánh ra, ngoài

đánh vào.

4. Có sự hậu thuẫn của quân đồng minh hùng mạnh.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đúng.

b)

B. Nội dung 1 và 3 đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đúng.

d)

D. Nội dung 1 và 2 đúng.

27.

Câu 79:  Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tô quốc là :

a)

A. Tổ chức thế trận toàn dân đánh giặc.

b)

B Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

C. Tổ chức bố trí cách đánh giặc.

d)

D. Tổ chức thế trận phòng thủ của chiến tranh nhân dân.

28.

Câu 68: Đặc điểm chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc có mấy nội dung:

a)

A. Có 3 nội dung.

b)

B. Có 4 nội dung.

c)

C. Có 5 nội dung.

d)

D. Có 6 nội dung.

29.

Câu 69: Một trong những tính chất của chiên tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Chiến tranh chống lại kẻ thù xâm lược bảo vệ Tố quốc.

b)

B. Chiến tranh cách mạng giành độc lập.

c)

C. Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

d)

D. Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội chủ nghĩa.

30.

Câu 70: Nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá quân địch có điểm yếu nào là cơ bản?

a)

A. Vấp phải ý chí kiên cường, chiến đấu vì độc lập tự do của dân tộc ta.

b)

B. Phải đương đâu với dân tộc Việt Nam có truyền thông yêu nước, chống xâm lược, kiên cường bât khuất.

c)

C. Phải đối phó với cách đánh năng động, sáng tạo của quân đội ta.

d)

D. Phải đương đầu với một dân tộc có lòng yêu nước nồng nàn.

31.

Câu 71: Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

A. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

b)

B. Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.

c)

C. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để phòng thủ đất nước.

d)

D. Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang trong ý đồ chiến lược.

32.

Câu 72: Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.

b)

B. Bảo vệ sự toàn vẹn của Tố quốc.

c)

C.Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền của Tổ quốc.

33.

Câu 73: Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. An ninh quốc phòng được tăng cường, củng cố vững chắc.

c)

C. Hình thái đất nước được chuân bị săn sàng, thể trận quốc phòng an ninh ngày càng được củng cố vững chắc.

d)

D. Các tuyến phòng thủ chiến lược được củng cố vững chắc.

34.

Câu 74: Một trong những tính chất của chiên tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Là cuộc chiến tranh toàn dân. Lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

b)

B. Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lực lượng vũ trang làm nòng cốt, dưới sự

lãnh đạo của Đảng.

c)

C. Là cuộc đầu tranh của nhân dân mà quân sự đóng vai trò quyết định.

d)

D. Là cuộc chiền tranh cách mạng chống lại các thể lực phản cách mạng.

35.

Câu 59: Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

b)

B. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững lâu dài. chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

c)

C. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

d)

D. Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

36.

CÂu 60: Một trong những nội dung của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

b)

B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cương, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế trên thế giới. , sự đông tình ủng hộ của nhân dân tiên bộ

c)

C. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

d)

D. Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đâu và lâu dài.

37.

Câu 61: Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

2. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới.

3. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

4. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

a)

A. Nội dung 1 và 2 đều đúng.

b)

B. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

c)

C.Nội dung 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

38.

Câu 62: Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

2. Vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

3. Chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thẳng lợi càng sớm càng tốt.

4. Tiền hành chiên tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quận sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa tư tưởng, văn hóa tư tưởng, lây đâu tranh quân sự là chủ yêu, lây thắng lợi trên chiên trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

a)

A. Nội dung 1 và 2 đều đúng.

b)

B. Nội dung 3 và 4 đều đúng

c)

C. Nội dung 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 2 và 4 đều đúng

39.

Câu 63: Một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

2. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiền bộ trên thế giới.

3. Chuân bị trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thăng lợi càng sớm càng tốt.

4. Tiên hành chiên tranh toàn diện, kêt hợp chặt chẽ giữa đâu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tê, văn hóa tư tưởng, lây đâu tranh quân sự là chủ yêu, lây thăng lợi trên chiên trường là yêu tô quyêt định đê giành thăng lợi trong chiên tranh.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng

40.

Câu 64: Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

2. Tố chức lực lượng chiến tranh nhân dân.

3. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

4. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủ động đánh địch ngay từ đâu.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

41.

Câu 65: Một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

2. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân. "

3. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủ động đánh địch ngay từ đầu.

4. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

42.

Câu 66: Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc mà đứng đầu là đế quốc Mỹ.

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc và các thể lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đồ cách mạng.

c)

C. Các thế lực phản động bên ngoài và bên trong quốc gia.

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc và thực dân phản động, muốn biến nước ta thành thuộc địa của chúng.

43.

Câu 67: Âm mưu thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi tiền hành xâm lược nước ta là:

a)

A. Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

B. Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với hoạt động lật đổ từ bên trong.

c)

C. Sử dụng các biện pháp phi vũ trang.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

44.

Một sô nội dung xây dựng thê trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm:

1. Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố).

2. Xây dựng hậu phương tạo chỗ dựa vững chắc cho thế trận quốc phòng, an ninh.

3. Phân vùng chiến lược quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế. ninh.

4. Xây dựng khối đại đoàn kết quân dân để bảo đảm công tác quốc phòng, an

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng .

d)

D. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

45.

Câu 56: Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

b)

B. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

c)

C. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

d)

D. Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

46.

Câu 57: Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

b)

B. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

c)

C. Tiên hành chiên tranh toàn diện, kêt hợp chặt chẽ giữa đâu tranh quân sự, chính trị, ngoại giạo, kinh tế , van hóa tư tưởng, lây đâu tranh quân sự là chủ yêu, lây thăng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thăng lợi trong chiến tranh.

d)

D. Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

47.

Câu 58: Một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

b)

B. Quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

c)

C. Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.

d)

D. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giảnh thắng lợi càng sớm càng tốt.

48.

Câu 55: Đối tượng tác chiền của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

1. Chủ nghĩa để quốc.

2. Các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng.

3. Chủ nghĩa khủng bố và ly khai cực đoan.

4. Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chủ nghĩa nước lớn.

a)

A. Nội dung 1 và 2 đều đúng.

b)

B. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

49.

Câu 54: Một số nội dung về mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

2. Bảo vệ sự an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa.

3. Bảo vệ Giai cấp, chế độ và biên giới, hải đảo, vùng trời, vùng biển.

4. Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

50.

Câu 49: Nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày càng vững mạnh tập trung vào mấy nội dung?

a)

A.Tập trung vào 3 nội dung.

b)

B. Tập trung vào 4 nội dung.

c)

C.Tập trung vào 5 nội dung.

d)

D.Tâp trung vào 6 nội dung.

51.

Câu 53: Một số nội dung về mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

1. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.

2. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

3. Bảo vệ giai cấp, chế độ và biên giới, hải đảo, vùng trời, vùng biển.

4. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

52.

Câu 52: Khái niệm về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước để xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để xây dựng đất nước, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hoá.

c)

C. Là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để ứng phó với mọi tình huông chiến tranh.

d)

D. Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh, nhằm đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng nước ta.

53.

Câu 51: Bổ sung cụm từ đúng vào câu sau: Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng ..... ... đáp ứng yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

a)

A. lực lượng chính trị

b)

B. lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

C. lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D. lực lượng vũ trang gồm ba thứ quân.

54.

Câu 50: Hãy cho biết đâu là biện pháp để xây dựng nên quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay:

a)

A. Thường xuyên thực hiện công tác giáo dục quốc phòng, an ninh.

b)

B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

c)

C. Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

55.

Câu 48: Một trong những quan điểm cơ bản xây dựng nền quốc phòng toàn dân là :

a)

A. Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với xây dựng quốc phòng an ninh, bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Xây dựng Chủ nghĩa xã hội phải kết hợp chặt chẽ với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc Xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Kết hợp xây dựng kinh tế với quốc phòng, an ninh.

d)

D. Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ hàng đầu của toàn dân tộc.

56.

Câu 47: Một sô biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay

1. Nãng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

2. Xây dựng hậu phương tạo chỗ dựa vững chắc cho thế quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

3. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh.

4. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đúng

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng

c)

C. Tất cả nội dung 1,2, 3 và 4 đều đúng

d)

D. Nội dung 1, 3 và 4 đúng

57.

Tăng cường công tác bảo vệ Đảng trong bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí

b)

B. Tăng cường chỉnh đốn Đảng; đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng, chính trị, đạo đức lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ.

c)

C. Tăng cường chống lợi dụng chức vụ, bè phái, cục bộ gây mất đoàn kết nội bộ

d)

D. Đẩy mạnh phòng chống địch cài cắm, móc nối

58.

Mục tiêu bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ nhà nước pháp quyền

b)

B. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền an ninh lãnh thổ

c)

C. Bảo vệ Đảng, Nhà nước

d)

D. Bảo vệ an ninh về chính trị; về kinh tế - xã hội; về tư tưởng - văn hóa; về đối ngoại; về an ninh, quốc phòng.

59.

Bảo vệ an ninh quốc gia có lĩnh vực nào là cốt lõi, xuyên suốt?

a)

A. Lĩnh vực an ninh kinh tế và xã hội

b)

B. Lĩnh vực Chính trị

c)

C. Lĩnh vực Quốc phòng an ninh

d)

D. Lĩnh vực An ninh đối ngoại

60.

An ninh quốc gia bao gồm an ninh các lĩnh vực nào?

a)

A. Chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng, đối ngoại...

b)

B. Đấu tranh ngăn chặn và đẩy lùi âm mưu chống phá của địch

c)

C. Ngăn chặn đạp tan âm mưu “diễn biến hoà bình”

d)

D. Đấu tranh phòng chống tham nhũng và tệ nạn xã hội

61.

Bảo vệ an ninh dân tộc trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc đảm bảo cho tất cả các thành viên trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam

b)

B. Bảo vệ số lượng các dân tộc thiểu số

c)

C. Bảo tồn văn hoá đặc trưng các dân tộc

d)

D. Bảo vệ phong tục tập quán riêng các dân tộc

62.

Bảo vệ an ninh lãnh thổ trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Phòng ngừa địch cài cắm, móc nối, phá hoại nước ta

b)

B. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hoạt động xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

C. Bảo vệ toàn vẹn biên giới quốc gia

d)

D. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền quốc gia

63.

Bảo vệ an ninh biên giới trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ an ninh trật tự xuất nhập cảnh

b)

B. Bảo đảm an ninh khách quốc tế

c)

C. Bảo vệ nền an ninh, trật tự của Tổ quốc ở khu vực biên giới quốc gia.

d)

D. Bảo vệ an ninh hàng hoá và con người qua biên giới

64.

Đấu tranh bảo vệ an ninh tôn giáo trong bảo vệ an ninh quốc gia:

a)

A. Đấu tranh chống lợi dụng tôn giáo kích động chia rẽ đoàn kết giáo dân

b)

B. Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động mê tín dị đoan, các hành vi lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo làm phương hại đến lợi ích chung của Đất nước, vi phạm quyền tự do Tôn giáo của nhân dân

c)

C. Đấu tranh ngăn chặn vi phạm lễ hội tôn giáo

d)

D. Đấu tranh phòng ngừa xung đột nội bộ tôn giáo

65.

Tìm câu trả lời đúng: Thành phần hội đồng an ninh trật tự ở cơ quan, doanh nghiệp gồm những ai?

a)

A. Thủ trưởng cơ quan, công đoàn, đoàn thanh niên.

b)

B. Bí thư Đảng ủy, bí thư đoàn thanh niên, phụ nữ.

c)

C. Thủ trưởng cơ quan, Bí thư Đảng ủy, trưởng phòng (tổ trưởng) bảo vệ, công đoàn, đoàn thanh niên, phụ nữ.

d)

D. Bí thư Đảng ủy, bí thư Đoàn thanh niên, phụ nữ, công đoàn, bảo vệ.

66.

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội là:

a)

A. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật và trật tự, an toàn xã hội

b)

B. Phòng ngừa các hoạt động tình báo, gián điệp, phá hoại kinh tế

c)

C. Phòng ngừa các tội phạm buôn lậu, tội phạm xuyên quốc gia

d)

D. Phòng ngừa các hoạt động chống phá chính quyền nhân dân

67.

Đối tượng xâm phạm an ninh quốc gia:

a)

A. Tội phạm buôn bán trái phép vũ khí, ma tuý

b)

B. Tội phạm phá hoại an ninh trật tự

c)

C. Gián điệp, phản động

d)

D. Lực lượng cầm đầu gây rối, biểu tình

68.

Quan điểm chỉ đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Kiên định nền tảng tư tưởng lý luận chủ nghĩa Mác – Lê nin

b)

B. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với Chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Đẩy mạnh hợp tác phát triển kinh tế xã hội

d)

D. Tất cả vì dân giàu, nước mạnh, văn minh

69.

Quan điểm chỉ đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Kiên định con đường cách mạng công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

B. Kiên định mục tiêu tự lực tự cường.

c)

C. Bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ với giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

d)

D. Xây dựng đời sống ấm no, hạnh phúc.

70.

Tìm câu trả lời đúng.

Phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trường và địa phương như thế nào?

a)

A. Tổ chức riêng biệt để tuyên truyền và xây dựng phong trào ở nhà trường.

b)

B. Tổ chức riêng biệt để xây dựng phong trào ở địa phương.

c)

C. Tuyên truyền, xây dựng phong trào ở địa phương trước sau đó ở nhà trường sau.

d)

D. Xây dựng kế hoạch lồng ghép nội dung của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trường và địa phương.

71.

Bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Phòng ngừa tình báo, gián điệp chống phá nước ta

b)

B. Phòng ngừa, phát hiện ngăn chặn đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

c)

C. Phòng ngừa các hoạt động phạm tội chống chính quyền nhân dân

d)

D. Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động phạm tội

72.

Tìm câu trả lời đúng nhất.

Mục đích của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

A. Chỉ giúp cho công an xã, phường trong bắt tội phạm hình sự.

b)

B. Chỉ giúp cho ủy ban nhân dân xã, phường tuyên truyền pháp luật.

c)

C. Chỉ giúp cho bộ đội biên phòng giữ an ninh biên giới của Tổ quốc.

d)

D. Huy động sức mạnh của nhân dân để phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh với các loại tội phạm, bảo vệ an ninh chính trị và giữ gìn an toàn xã hội.

73.

Tìm câu trả lời đúng.

Lực lượng nào là lực lượng nòng cốt trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A. An ninh và tình báo quân đội.

b)

B. An ninh và tình báo công an.

c)

C. Lực lượng công an nhân dân.

d)

D. An ninh, tình báo của công an và quân đội.

74.

Tìm câu trả lời đúng.

Đối tượng tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

A. Nông dân và công nhân.

b)

B. Cán bộ công chức và nông dân.

c)

C. Đa dạng, liên quan mọi người, mọi tầng lớp của xã hội.

d)

D. Công nhân và cán bộ công chức.

75.

Tìm câu trả lời đúng.

Lực lượng nào là lực lượng nòng cốt trong công tác bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Cảnh sát nhân dân.

b)

B. Công an nhân dân.

c)

C. Cảnh sát cơ động và cảnh sát trật tự khu vực.

d)

D. Cảnh sát nhân dân và cảnh sát biển.

76.

Tìm câu trả lời đúng nhất: Bảo vệ an ninh thông tin là gì?

a)

A. Là bộ phận quan trọng của công tác bảo vệ an ninh quốc gia nhằm chủ động phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với âm mưu phá hoại của các thế lực thù địch.

b)

B. Đấu tranh với bọn tội phạm nhằm khai thác, phá hoại thông tin liên lạc.

c)

C. Ngăn chặn các hoạt động khai thác thông tin trái phép.

d)

D. Chống lộ, lọt những thông tin bí mật của Nhà nước.

77.

Tìm câu trả lời sai.

Bảo vệ an ninh dân tộc là gì?

a)

A. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam.

b)

B. Đấu tranh với các hoạt động lợi dụng dân tộc ít người để làm việc trái pháp luật.

c)

C. Chỉ có lực lượng công an nhân dân làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh dân tộc.

d)

D. Đảm bảo cho các dân tộc Việt Nam cùng phát triển theo đúng hiến pháp pháp luật của nhà nước.

78.

Tìm câu trả lời đúng nhất: Bảo vệ an ninh kinh tế là gì?

a)

A. Bảo vệ sự ổn định và phát triển của nền kinh tế thị trường ở nước ta, bảo vệ các nhà khoa học, cán bộ quản lý kinh tế và nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc.

b)

B. Bảo vệ các cơ sở kinh tế quan trọng, bảo vệ các nhà khoa học.

c)

C. Bảo vệ nhà khoa học, nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc lỗi kéo.

d)

D. Chống các biển hiện chệch hướng trong phát triển kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta.

79.

Tìm câu trả lời sai: Bảo vệ văn hóa, tư tưởng là gì?

a)

A. Bảo vệ những giá trị đạo đức truyền thống, bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc

b)

B. Không bảo vệ đội ngũ văn nghệ sĩ, những người làm công tác văn hóa, văn nghệ.

c)

C. Đấu tranh chống lại sự bôi nhọ, nói xấu của các thế lực thù địch đối với chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

D. Ngăn chặn các hoạt động truyền bá văn hóa phẩm phản động, đồi trụy.

80.

Một số nội dung chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:

1. Phương châm và phương thức tiến hành chiến tranh.

2. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.

3. Phương châm và nghệ thuật tiến hành chiến tranh.

4. Đánh giá đúng kẻ thù.

a)

A. Tất cả nội dung1, 2, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

81.

Tìm câu trả lời đúng.

Phương pháp xây dựng nội dung và hình thức của phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc như thế nào?

a)

A. Giống nhau ở nông thôn và thành phố.

b)

B. Ở biên giới và thành phố như nhau.

c)

C.Vùng đồng bào dân tộc thiểu số giống như vùng đồng bằng theo các tôn giáo.

d)

D. Ở các địa bàn, lĩnh vực khác nhau có sự khác nhau.

82.

Tìm câu trả lời sai: Phương pháp tuyên truyền nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc như thế nào?

a)

A. Triệt để khai thác sử dụng phương tiện thông tin đại chúng, áp phích, biểu ngữ.

b)

B. Thông qua các hình thức sinh hoạt, hội họp và giáo dục ở địa phương.

c)

C. Sử dụng các báo cáo viên, tuyên truyền viên để tuyên truyền theo chuyên đề.

d)

D. Không nên gặp gỡ trực tiếp từng cá nhân để giải thích những vấn đề bảo vệ an ninh trật tự.

83.

Tìm câu trả lời đúng.

Hãy nêu tổ chức quần chúng nòng cốt làm nhiệm vụ an ninh trật tự ở địa bàn cơ sở

a)

A. Hội đồng an ninh trật tự được thành lập ở cấp tỉnh, thành phố.

b)

B. Hội đồng an ninh trật tự được thành lập ở cấp xã, phường, thị trấn.

c)

C. Ban an ninh trật tự được thành lập ở cấp huyện, thị xã.

d)

D. Ban an ninh trật tự và tổ an ninh trật tự thành lập ở cấp quận.

84.

Bài học kinh nghiệm trong nghệ thuật quân sự gồm có nội dung nào?

a)

A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B. Mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.

c)

C. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.

d)

D. Đánh giá đúng kẻ thù.

85.

Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là?

a)

A. Truyền thống đánh giặc của ông cha.

b)

B. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

c)

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, Quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Cả 3 yếu tố trên.

86.

Những yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là gì?

a)

A. Kinh tế, quân sự, văn hóa - xã hội.

b)

B. Địa lý, kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội.

c)

C. Địa lý, kinh tế, sáng tạo, ý chí quật cường.

d)

D. Kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, sự sáng và ý chí quật cường.

87.

Một trong những nội dung của chiến lược quân sự trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là?

a)

A, Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B. Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.

c)

C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

88.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

A. Lấy nhỏ địch lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu địch mạnh.

b)

B. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh.

c)

C. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

d)

D. Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh.

89.

Tìm câu trả lời đúng nhất.

Bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

A. Ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại âm mưu của thế lực thù địch.

b)

B. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

c)

C. Phát hiện, đấu tranh làm thất bại các xâm hại an ninh quốc gia.

d)

D. Tích cực đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

90.

Tìm câu trả lời đúng nhất.

Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

A. Tuân thủ hiến pháp và pháp luật.

b)

B. Tuân thủ hiến pháp và đảm bảo quyền lợi của Nhà nước và công dân.

c)

C. Tuân thủ hiến pháp, pháp luật, bảo đảm quyền lợi của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

D. Tuân thủ hiến pháp.

91.

Tìm câu trả lời đúng nhất.

Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A. An ninh, tình bảo, cảnh sát, bộ đội biên phòng.

b)

B. An ninh, cảnh sát của công an nhân dân, an ninh, tình báo của quân đội nhân

dân.

c)

C. Lực lượng công an nhân dân và bộ đội biên phòng, cảnh sát biển.

d)

D. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy, các đơn vị, an ninh, tình báo của công an nhân dân và quân đội nhân dân, cảnh sát, bộ đội biên phòng, cảnh sát biển.

92.

Tìm câu trả lời đúng nhất.

Các biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia như thế nào?

a)

A. Vận động quần chúng, pháp luật, vũ trang.

b)

B. Ngoại giao, kinh tế, khoa học kỹ thuật và pháp luật.

c)

C. Pháp luật, ngoại giao, kinh tế, nghiệp vụ, vũ trang.

d)

D. Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao khoa học kỹ thuật, kinh tế nghiệp vụ, vũ trang.

93.

Việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay nhằm mục đích gì?

a)

A. Thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh.

b)

B. Làm cho kinh tế phát triển, quốc phòng vững mạnh.

c)

C. Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Tăng cường nền quốc phòng toàn dân, bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới.

94.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 3 vào giai đoạn nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A. Giai đoạn 1287 – 1288; 50 vạn.

b)

B. Giai đoạn 1287 – 1288; 60 vạn.

c)

C. Giai đoạn 1287 – 1289; 40 vạn.

d)

D. Giai đoạn 1286 – 1287; 30 vạn.

95.

Trong kháng chiến chống Mỹ, loại hình chiến dịch phòng ngự (Quảng Bình) diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Năm 1974-1975.

b)

B. Năm 1972.

c)

C. Năm 1972-1973.

d)

D. Năm 1973.

96.

Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình nghệ thuật quân sự nào?

a)

A. Chiến dịch phản công.

b)

B. Chiến dịch tiến công.

c)

C. Chiến dịch phòng ngự.

d)

D. Chiến dịch phòng ngự, phản công.

97.

Chủ nghĩa Mác –Lê nin có những ảnh hưởng nào tới nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

A. Là chủ trương, đường lối quân sự phù hợp nhất, sát thực nhất đối với cách mạng Việt Nam.

b)

B. Là học thuyết quân sự đúng đắn, khoa học nhất để Việt Nam sử dụng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Là nền tảng tư tưởng, là cơ sở cho Đảng ta định ra đường lối quân sự trong khởi nghĩa và chiến tranh ở Việt Nam.

d)

D. Là lý luận kinh điển về nghệ thuật quân sự, tư liệu tham khảo cho tư tưởng quân sự Việt Nam.

98.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là gì?

a)

A. Chủ động đánh địch khi chúng có mưu đồ xâm lược, chặn địch ngay từ biên giới.

b)

B. Dụ địch vào sâu trong nội địa, đánh vào sự chủ quan, hiếu thắng của chúng.

c)

C. Tích cực chủ động tiến công, liên tục tiến công từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn

d)

D. Chủ động phòng ngự, tạo thời cơ bao vây chia cắt chúng để tiêu diệt, giành thắng lợi

99.

Trong cuộc kháng chiến chống Nguyên Mộng thời Trần, đã thực hiện kế sách đánh giặc như thế nào?

a)

A. Khôn khéo, mềm dẻo, linh hoạt.

b)

B. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi hiểm yếu của kẻ thù.

c)

C. Tiến công liên tục vào hậu phương địch.

d)

D. Phân tán lực lượng, tránh thế mạnh, đánh vào sau lưng địch.

100.

Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là:

1. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến.

2. Nghệ thuật lấy đoản binh thẳng trường trận.

3. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

4. Tư tưởng chỉ đạo kháng chiến trường kỳ.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

101.

Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam bao gồm những yếu tố nào?

1. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

2. Truyền thống đánh giặc của ông cha.

3. Truyền thống lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

4. Chủ nghĩa Mác Lê nin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

102.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân.

b)

B. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của Hồ Chí Minh.

c)

C. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

d)

D. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của quân đội nhân dân Việt Nam.

103.

Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là :

a)

A. Nghệ thuật toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện.

b)

B. Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân.

c)

C. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.

d)

D. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

104.

“Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến”, Đảng ta đã xác định đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của dân tộc Việt Nam, Lào, Campuchia vào thời điểm nào?

a)

A. Tháng 9 năm 1945.

b)

B. Tháng 9 năm 1946.

c)

C. Tháng 9 năm 1954.

d)

D. Tháng 9 năm 1955.

105.

Sau cách mạng tháng tám chúng ta xác định kẻ thù “nguy hiểm, trực tiếp” của cách mạng là những đối tượng nào?

a)

A. Thực dân Pháp là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của Cách mạng Việt Nam.

b)

B. Thực dân Pháp, phát xít Nhật là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Thực dân Pháp, phát xít Nhật, quân Tưởng là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

d)

D. Thực dân Pháp, quân Tàu Tưởng là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

106.

Trong nội dung nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên, tư tưởng xuyên suốt trong đấu tranh ngoại giao là

a)

A. Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc, kết hợp với tiến công địch toàn diện.

b)

B. Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc, kết hợp với mặt trận quân sự, chiến tranh càng sớm càng tốt.

kết thúc

c)

C. Giữ vững quyền chủ động, tiến công địch liên tục tạo điều kiện cho quân sự.

d)

D. Giữ vững quyền bình đẳng, kết hợp nhiều mặt trận, quân sự có vai trò quyết định.

107.

Một trong những nội dung bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:

a)

A. Vận dụng các hình thức chiến thuật vào các trận chiến đấu.

b)

B. Quán triệt các loại hình tác chiến trong một chiến dịch.

c)

C. Vận dụng các hình thức và quy mô lực lượng tham gia trong các trận chiến đấu.

d)

D. Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời và mưu kế.

108.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, gồm những bộ phận hợp thành nào?

a)

A. Chiến lược, chiến dịch tác chiến trên bộ và trên biển.

b)

B. Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật.

c)

C. Chiến lược, chiến dịch tiến công và tác chiến phòng ngự.

d)

D. Chiến lược, nghệ thuật chiến dịch tiến công và phòng ngự, kỹ thuật bộ binh.

109.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta thể hiện tính mềm dẻo, khôn khéo là:

a)

A. Nghệ thuật phát huy sức mạnh của lĩnh vực hoạt động quân sự, chính trị.

b)

B. Nghệ thuật đấu tranh quân sự đóng vai trò quyết định.

c)

C. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận.

d)

D. Nghệ thuật phát huy sức mạnh hoạt động quân sự, chính trị.

110.

Một trong những cơ sở lý luận hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về chiến tranh.

b)

B. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về bảo vệ Tổ quốc.

c)

C, Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về quân đội.

111.

Một trong những nội dung của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B. Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.

c)

C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

112.

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận trong lịch sử chiến tranh chống ngoại xâm của ông cha ta là nhằm mục đích gì?

a)

A. Để tạo ra sức mạnh tổng hợp, giành thắng lợi trong chiến tranh.

b)

B. Để nhân dân Việt Nam và các nước trong khu vực ủng hộ cuộc chiến tranh  chính nghĩa của dân tộc ta.

c)

C. Để chống kẻ thù mạnh, ta phải kiên quyết, khôn khéo, triệt để lợi dụng các cơ hội ngoại giao, giảm tối đa tổn thất trong chiến tranh.

d)

D. Để giải quyết nhanh chóng chiến tranh và ngăn chặn nguy cơ chiến tranh xảy ra liên tiếp trên đất nước.

113.

Một số nội dung bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:

1. Quán triệt tư tưởng lấy ít đánh nhiều, biết tập trung ưu thế lực lượng cần thiết

để đánh thắng địch .

2. Tổ chức lực lượng tập trung trong một chiến dịch.

3. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc. V

4. Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời, mưu kế.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung1, 2, 3 và 4 đều đúng.

114.

Trận đánh Điện Biên Phủ đi vào lịch sử quân sự thế giới thuộc loại hình nghệ thuật

nào?

a)

A. Chiến đấu tiến công.

b)

B. Chiến dịch tiến công.

c)

C. Chiến dịch phòng ngự và tiến công.

d)

D. Chiến dịch phản công.

115.

Vị trí “cách đánh chiến thuật” trong nghệ thuật quân sự Việt Nam có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nội dung quan trọng của lý luận quân sự.

b)

B. Là nội dung cơ bản trong lý luận chiến thuật.

c)

C. Là nội dung quan trọng của lý luận nghệ thuật quân sự.

d)

D. Là nội dung quan trọng nhất của lý luận chiến thuật.

116.

Một trong những nội dung của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Xác định được thời thế, đánh giá đúng sức mạnh của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Xác định được thế mạnh của ta, thế yếu của địch.

c)

C. Biết mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.

d)

D. Xác định được phương hướng phát triển lực lượng trong chiến tranh.

117.

“Kết hợp gắn việc động viên đưa dân ra lập nghiệp ở các đảo để xây dựng các làng xã, huyện đảo vững mạnh với chú trọng đầu tư xây dựng phát triển các hợp tác xã, đội tàu thuyền đánh cá xa bờ, xây dựng lực lượng tự vệ, dân quân biển đảo...” là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?

a)

A. Trong xây dựng cơ bản.

b)

B. Trong công nghiệp.

c)

C. Trong nông, lâm, ngư nghiệp.

d)

D. Trong giao thông, vận tải.

118.

Khi xây dựng bất cứ công trình nào, ở đâu,quy mô nào cũng phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và có thể chuyển hóa phục vụ được cả cho quốc phòng, an ninh, cho phòng thủ tác chiến và phòng thủ dân sự ” là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?

a)

A. Trong phát triển công nghiệp.

b)

B. Trong giao thông vận tải.

c)

C. Trong xây dựng cơ bản.

d)

D. Trong khoa học công nghệ.

119.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược(1945-1954), thực hiện việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh, Đảng ta đã đề ra chủ trương nào sau đây:

a)

A. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.

b)

B. Vừa thực hiện phát triển kinh tế ở địa phương, vừa tiến hành chiến tranh rộng khắp.

c)

C. Xây dựng làng kháng chiến.

d)

D. Tất cả phương án trên.

120.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước(1954-1975), kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh đã được Đảng ta chỉ đạo như thế

nào?

a)

A. Kết hợp tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm để củng cố cho quốc phòng.

b)

B. Xây dựng, phát triển xã hội mới, nền kinh tế mới, văn hóa mới, đồng thời chăm lo củng cố quốc phòng.

c)

C. Thực hiện ở hai miền Nam, Bắc, ở mỗi miền với nội dung và hình thức

thích hợp để tạo sức mạnh tổng hợp.

d)

D. Triển khai trên qui mô rộng lớn.

121.

Cuộc kháng chiến chống quân Tổng lần thứ nhất do ai lãnh đạo và vào năm nào?

a)

A. Đinh Tiên Hoàng, năm 981.

b)

B. Ngô Quyền, năm 981.

c)

C. Lê Hoàn, năm 981.

d)

D. Lý Thường Kiệt, năm 938.

122.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2 do ai lãnh đạo và vào giai đoạn nào?

a)

A. Đinh Tiên Hoàng, giai đoạn 981 – 1012.

b)

B. Ngô Quyền, giai đoạn 938 - 981.

c)

C. Lê Hoàn, giai đoạn 981 - 1012.

d)

D. Lý Thường Kiệt, giai đoạn 1075 - 1077.

123.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ nhất vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A Năm 1258; 3 vạn.

b)

B. Năm 1225; 30 vạn.

c)

C. Năm 1285;50 vạn.

d)

D. Năm 1252; 60 vạn.

124.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 2 vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bai bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A. Năm 1225; 3 vạn.

b)

B. Năm 1285; 30 vạn.

c)

C. Năm 1285; 60 van.

d)

D. Năm 1285; 40 vạn

125.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

A. Theo kế hoạch thống nhất từ trung ương đến địa phương.

b)

B. Ngay trong việc xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của quốc gia.

c)

C. Theo chiến lược phát triển nền kinh tế đất nước.

d)

D. Ngay trong chiến lược phát triển kinh tế và chiến lược phòng thủ quốc gia.

126.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại đáp ứng nhu cầu bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an trong xây dựng chiến lược phòng thủ đất nước.

c)

C. Cần có chiến lược đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đáp ứng nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Tổ chức biên chế, bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

127.

Một số nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:

1. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu. V

2. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cổ quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.

3. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

4. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thô.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

c)

C, Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

128.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh. 

c)

C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu

của nhà nước.

d)

D. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

129.

Quán triệt việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng phòng, an ninh ở nước ta hiện nay tập trung vào mấy nội dung chính?

a)

A. Tập trung vào 3 nội dung.

b)

B. Tập trung vào 4 nội dung.

c)

C. Tập trung vào 5 nội dung.

d)

D. Tập trung vào 6 nội dung.

130.

Một số giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

1. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

2. Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh cho các đối tượng.

3. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

4. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh .

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

131.

Kết hợp phát triển kịnh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong xây dựng cơ bản được thể hiện ở nội dung nào?

a)

A. Khi xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các nhà máy, xí nghiệp, cần chú ý yêu câu của quốc phòng, an ninh.

b)

B. Khi xây dựng bất cứ công trình nào ở đâu, quy mô nào đều cần phải tính đến yếu tố kinh tế và quốc phòng, an ninh.

c)

C. Khi xây dựng các thành phố đô thị phải gắn với các khu phòng thủ địa phương.

d)

D. Trong xây dựng các công trình phải có quy hoạch và phương án bảo vệ khi có

chiến tranh.

132.

Tìm nội dung quan điểm đúng của Nghị quyết Trung ương 8 khoá XIII về chiến lược

a)

A. Phát triển đất nước nhanh, mạnh theo lợi thế và sức cạnh tranh từng vùng miền

b)

B. Phát triển đất nước nhanh, bền vững, gắn kết" chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong: đó phát triển kinh tế-xã hội là trung tâm xây dựng Đảng là then chốt, phát triển văn hoá là nền tảng tinh thần, bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu thường xuyên.

c)

C. Phát triển, gắn kết kinh tế các vùng, miền và khu kinh tế trọng điểm then chốt.

d)

D. Phát triển kinh tế - xã hội và văn hoá bảo đảm là chỗ dựa vũng chắc cho quốc phòng và an ninh

133.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu diễn ra trên các lĩnh vực

nào?

1. Công nghiệp.

2. Các ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

3. Các ngành giao thông vận tải, bưu điện, y tế, khoa học - công nghệ, giáo dục và xây dựng cơ bản.

4. Các ngành, các lĩnh vực kinh tế nhà nước chủ yếu.

a)

A. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

134.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng trong nông, lâm, ngư nghiệp nhằm bảo đảm vấn đề gì?

a)

A. Bảo đảm nhu cầu lương thực, thực phẩm nguyên liệu cho sản xuất và tiêu dùng của xã hội.

b)

B. Nhằm đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước và nhu cầu xuất khẩu ngày càng tăng.

c)

C. Bảo đảm thắng lợi cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn hiện nay.

d)

D. Bảo đảm an ninh lương thực và an ninh nông thôn góp phần tạo thế trận phòng thủ vững chắc.

135.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

b)

B. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

c)

C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu

của nhà nước.

d)

D. Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của các cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

136.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

b)

B. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

c)

C. Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

d)

D. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

137.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng

cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

c)

C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu

của nhà nước.

d)

D. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

138.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh các cơ quan quyền lực chủ yếu

của nhà nước

c)

C. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

D. Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh cho các đối tượng.

139.

Câu 43: Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên một số nền tảng nào?

1. Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh.

2. Trình độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

3. Khả năng phát triển trình độ quân sự trên bộ, trên không, trên biển.

4. Tiềm lực khoa học công nghệ.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 2 và 4 đúng.

d)

D. Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

140.

Câu 44: Bô sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm thể trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân: " thê trận quôc phòng, an ninh là ………..theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa"

a)

A. Khả năng huy động nguồn tài nguyên thiên nhiên phục vụ cho công tác quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Sự tố chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ, theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nhĩa.

c)

C. Khả năng quản lý điêu hành công tác quôc phòng, an ninh trên toàn bộ lãnh thô, bảo vệ Tô quôc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Khả năng tô chức, huy động nguồn nhân lực, vật lực, tài lực cho đất nước để bảo đảm công tác quốc phòng, an ninh.

141.

Câu 45: Một số nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm:

1. Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố).

2. Tố chức, bố trí lực lượng toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ.

3. Phân vùng chiến lược quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế. V

4. Xây dựng khối đại đoàn kết quân dân để bảo đảm công tác quốc phòng, an ninh.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng .

b)

B Nội dung 3 và 4 đều đúng

c)

C. Nội dung 1 và 3 đều đúng

d)

D. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

142.

117. Điều 15 Nghỉ đinh 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triên kinh tê - xã hôi với quốc phòng hiện nay là:

a)

A. Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu.

b)

B. Kết hợp trong phân vùng chiên lược với xây dựng các vùng kinh tê

c)

C. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

143.

118. Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng có quy định việc Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

A. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.

b)

B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

c)

C. Kết hợp trong công nghiệp, thương mại và dịch vụ; Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp; Giao thông vận tải; Thông tin và truyền thông; Xây dựng; Đầu tư, quản lý kinh tế; Giáo dục và lao động thương binh xã hội; Khoa học và công nghệ; Y tế;

Quản lý tài nguyên và môi trường..

d)

D. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với.

144.

Câu 31: Tìm câu trả lời đúng về: phương châm chỉ đạo bảo vệ Tổ quốc theo NQ TW8 khóa XIII về chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới?

a)

A. Tăng cường hợp tác quốc tế, chủ động phòng ngừa từ sớm, từ xa, kịp thời phát hiện các đối tượng xâm lược.

b)

B. Nắm chắc tình hình, chủ động hợp tác quốc tế xây dựng tiềm lực kinh tế mạnh.

c)

C. Nắm chắc tình hình, đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí, bảo vệ nội bộ.

d)

D. Nắm chắc tình hình, phát hiện sớm, xử lý kịp thời, hiệu quả những yêu tố bất lợi, nguy cơ gây đột biến, thách thức an ninh truyên thông, phi truyền thống từ cơ sở.

145.

Câu 32: Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quốc phòng, an ninh: "Tiềm lực quốc phòng, an ninh là khả năng về………..”

a)

A. Vũ khí, phương tiện chiến tranh có thê huy động đề thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

B. Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang, vũ khí, phương tiện có thê huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

C. Nguồn lực xã hội đáp ứng cho yêu cầu quốc phòng, an ninh.

d)

D. Nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quôc phòng an ninh.

146.

Câu 33: Một số nội dung của xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là:

1. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh.

2. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ.

3. Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển.

4. Xây dựng tiềm lực tài chính và vũ khí quốc gia.

a)

A. Nội dung 2 và 3 đúng.

b)

B. Nội dung 1 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1 và 3 đúng.

d)

D. Nội dung 1 và 2 đúng.

147.

Câu 34: Một số nội dung của xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là:

1. Xây dựng tiềm lực kinh tế.

2. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ.

3. Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển.

4. Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần.

a)

A. Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 4 đúng.

d)

D. Nội dung 1, 3 và 4 đúng.

148.

Câu 35: Bố sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực kinh tế: "tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là khả năng về kinh tế của đất nước có thê ……………...nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh"

a)

A.Khai thác, huy động.

b)

B. Lãnh đạo thực hiện.

c)

C. Quản lý điều hành.

d)

D. Tổ chức triển khai.

149.

Câu 36: Điền cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực chính trị, tinh thần: "Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở năng lực………………

a)

A. Huy động vũ khí, phương tiện chiến tranh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

B. Lãnh đạo lực lượng vũ trang để thực hiện nhiệm vụ quộc phòng, an ninh.

c)

C Lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của Nhà nước.

d)

D. Huy động nhân lực, vật lực, tài chính để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

150.

Câu 37: Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực chính trị, tinh thần: "tiềm lực chính trị, tinh thân là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh cua…………………….. to lớn đên hiệu quả sử dụng các nguồn tiềm lực khác".

a)

A., Đảng

b)

B., Quốc phòng, an ninh

c)

C., Quân đội, vũ khí và phương tiện chiến tranh

d)

D., Quân đội.

151.

Câu 38: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

A. Xây dựng và huy động nguồn nhân lực, vật lực, tài chính cho quân đội.

b)

B. Phát triên vũ khi, phương tiện chiến tranh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

C.Xây dựng tinh yeu quẻ hương đất nước, niêm tin đồi với sự lãnh đạo của Đảng, quản lý của Nhà nước, đối với chế độ xã hội chủ nghia.

d)

D. Phát triển quân đội.

152.

Câu 39: Một số nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là:

1. Đây mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập,

2. Xây dụng các quân binh chủng tác chiến trên mọi chiến trường cả thời bình và thời chiến.

3. Phát triên công nghiệp quôc phòng, trang bị kỹ thuật hiện đại cho quân đội và công an.

4. Xây dựng hậu phương vững chắc đáp ứng các nhu cầu phục vụ chiến tranh.

a)

A. Nội dung 3 và 4 đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1 và 3 đúng.

d)

D. Nội dung 1 và 4 đúng.

153.

Câu 40: Một số nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là:

1. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

2. Xây dựng các quân binh chủng tác chiến trên mọi chiến trường cả thời bình và thời chiến.

3. Phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kỹ thuật hiện đại cho quân đội và công an.

4. Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với cơ sở hạ tầng quốc phòng.

a)

A.Nội dung 1, 3 và 4 đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 4 đúng

d)

D. Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

154.

Câu 41: Bố sung cụm từ phù hợp nhât cho khái niệm tiêm lực quân sự, an ninh: "tiềm lực quân sự, an ninh nhân dân là khả năng.... ......có thê huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh".

a)

A. Nguồn tài nguyên tái tạo.

b)

B. Về vật chất và tinh thần.

c)

C. Quản lý điều hành chiến tranh.

d)

D. Nhân lực, vật lực, tài lực.

155.

Câu 42: Một số nội dung biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là:

1. Khả năng duy trì và không ngừng phát triên trình độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

2. Nguồn dự trữ sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống xã hội và nhân dân có thể huy động để phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

3. Khả năng phát triển trình độ quân sự trên bộ, trên không, trên biển.

4. Khả năng duy trì và không ngừng phát triên trình độ sẵn sàng chiên đâu, năng lực và sức mạnh chiến đấu của các lực lượng vũ trang nhân dân.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C.Nội dung 2 và 4 đúng.

d)

D. Tất cả 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

156.

18. Chủ tịch HCM khẳng định phả kháng chiến lâu dài dựa vào sức mình là chính. Vì sao?

a)

A. Đất nước nghèo, phải chiến đấy chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự hùng mạnh

b)

B. Đất nước nghèo, kinh tế kém phát triển, vừa giành đc độc lập, kẻ thù là bọn thực dân, đế quốc có tiềm lực kinh tế, quân sự hơn ta nhiều lần

c)

C. Đất nước nghèo, lực lượng vũ trang ta chưa thể đánh thắng kẻ thù ngay được

d)

D. Đất nc nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinn tế, quân sự

157.

19. Tiền thân của QĐNDVN là:

a)

A. Đoàn vệ Quốc dân

b)

B. Đội Việt Nam cứu quốc dân

c)

C. Việt Nam giải phóng quân

d)

D. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

158.

20. Lý luận của CNML đề cập bản chất giai cấp của quân đội là j

a)

A. Mang bản chất từ thành phần xuất thân của lực lượng vũ trang

b)

B. Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất giai cấp nhà nc đã tổ chức nuôi dưỡng cà sử dụng quân đội

d)

D. Là lực lượng bảo vệ đất nc, không ban bản chất chính trị

159.

Câu 21: Quan niệm chủ nghĩa Mác-Leenin về bản chất chiếntranh là gì?

a)

A. Bản chất chiến tranh là sự tiếp tục chính trị bằng bạolực

b)

B. Bản chất chiến tranh là sự tranh giành vị trí thống trịthế giới

c)

C. Bản chất chiến tranh là sự tranh giành về quyền lợikinh tế trong XH

d)

D. Bản chất chiến tranh là thủ đoạn để đạt được mục tiêuchính trị của một giai cấp

160.

Câu 22: Quan niệm chủ nghĩa Má-Leenin về nguồn gốcchiến tranh là:

a)

A. Chiến tranh bắt nguốn từ ngay từ khi xuất hiện loàingười

b)

B. Chiến tranh bắt nguốn từ sự xuất hiện chế độ chiếmhữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

C. Chiến tranh bắt nguốn từ sự phát triển tất yếu kháchquan của loài người

d)

D. Chiến tranh bắt nguốn từ khi xuất hiện các hình thứctôn giáo

161.

Câu 23: Tư tưởn HCM đề cập  mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Nghĩa vụ và trách nhiemj của người dân

b)

B. Nghĩa vụ thiêng liêng cao quý của mỗi người dân

c)

C. Giữ gìn sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

D. Đọc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là nghĩa vụ vàtrách nhiệm của mọi công dân

162.

Câu 25 Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân vần ninh nhân dân là:

a)

A. Phân vùng chiến thuật gắn với xây dựng các vùng kinh tế

b)

B. Xây dựng “thế trận lòng dân” vững chắc

c)

C. Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự vững mạnh

d)

D. Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các tuyến phòng thủ

163.

Câu 26: Tìm câu trả lời đúng  về: Phương châm chỉ đạo bảo vệ Tổ quốc theo NQ TW8 khóa XIII về chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới:

a)

A. Thực hiện phương châm đánh chắc, tiến chắc, đánh bằng vũ khí công nghệ cao.

b)

B. Thực hiện phương châm tác chiến nhanh, hiện đại, sáng tạo, chủ động.

c)

C. Thực hiên phương châm "đĩ bất biến ứng vạn biến", trong đó lợi ích quốc gia - dân tộc là bất biến; kiên định về nguyên tắc, mục tiêu chiến lược, linh hoạt về sách lược.

d)

D. Thực hiện phương châm chiến đấu chủ yếu bằng các quân đoàn chủ lực.

164.

Câu 29: Xác định các nội dung của mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân hiện nay là:

1. Tạo sức mạnh tổng hợp cho đất nước về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế văn

2. Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. hướng xã hội chủ nghĩa.

3. Giữ vững ổn định chính trị, môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định

4. Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

C. Nội dung 1, 2 và 4 đúng.

d)

D. Tất cả đều đúng.

165.

Câu 30: Xác định nội dung nào là đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân?

a)

A. Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh huy động

b)

B. Nên quốc phòng và an ninh vì dân, của dân và do toàn thế nhân dân tiến hành.

c)

C. Xây dựng an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.

d)

D. Nền quốc phòng và an ninh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh.

166.

Câu 27: Xác định nội dung nào là đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân?

a)

A. Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

B. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân là một.

c)

C. Xây dựng an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.

d)

D. Nền quốc phòng và an ninh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh

167.

Câu 24: Theo tư tưởng HCM: Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. SM của sự đoàn kết, của ý chí và truyền thống dân tộc

b)

B. SM của long yêu nước nồng nàn kết hợp với SM của tinh thần đoàn kết toàn dân tộc

c)

C. SM tổn hợp của cả dân tộc

d)

D. SM của cả dân tộc, cả nước, kết hợp vs SM thời đại

168.

16. Theo quan điểm của CNML nguồn gốc xã hội của chiến tranh là:

a)

A. Một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội

b)

B. Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

C. Sự giải quyết mâu thuẫn xã hội của mqh ng vs ng

d)

D. Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp

169.

17. Theo tt HCM nhân tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh là:

a)

A. Sức mạnh của toàn dân lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt đc đặt dưới sự chỉ đạo của Đảng

b)

B. Sức mạnh của toàn dân, sức mạnh của vũ khí, sức mạnh của quân đội và sự ủng hộ của nhân dân thế giới

c)

C. Sức mạnh của chính nghĩa, sức mạnh của quân đội, sức mạnh của nền kinh tế

d)

D. Câu B và C đều đúng

170.

Trong các nguyên tắc xây dựng Quân đội kiểu mới của Lênin thì nguyên tắc nào là quan trọng nhất?

a)

a. Đảng CS lãnh đạo Hồng quân tằng cường bản chất giai cấp công nhân

b)

b. Phát triển hài hoà các quân, binh chủng sẵn sàng chiến đấu

c)

c. Xây dựng Quân đội chính quy, không ngừng hoàn thiện cơ cấu tổ chức

d)

d. Đoàn kết, thống nhất giữa Quân đội với nhân dân

171.

HCM xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

a)

a. Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

b)

b. Chiến tranh CM và phản CM

c)

c. Chiến tranh là một hiện tượng mang tính xã hội

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng

172.

HCM khẳng định mục đích của chiến tranh chống xâm lược là:

a)

a. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc

b)

b. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

c)

c. Bảo vệ độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia

d)

d. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ XHCN

173.

Theo tư tưởng HCM lực lượng vũ trang nhân dân VN gồm những thứ quân nào?

a)

A. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

b)

B. Bộ đội chính quy, công an nhân dân, bộ đội địa phương và DQTV

c)

C. Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng, bộ đội địa phương

d)

D. Bộ đội chủ lực, BĐ biên phòng, BĐ địa phương, công an nhân dân và dân quân tự vệ

174.

14. Theo tư tưởng HCM sdụng bạo lực cách mạng là để;

a)

A. Lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới

b)

B. Xây dựng và bảo vệ chính quyền CM, xây dựng chế độ mới

c)

C. Giành chính quyền và giữ chính quyền

d)

D. Tiêu diệt các lực lượng phản cách mạng và lậy đổ chính quyền phản động

175.

15. Theo quan điểm của CN Mác - Lênin chiến tranh là:

a)

A. Một hành vi bạo lực nhằm lật đổ chế độ xã hội

b)

B. Một hành vi bạo lực nhằm bảo vệ chính quyền CM, xây dựng chế độ mới

c)

C. Giải quyết các mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ ng vs ng

d)

D. Một hiện tượng chính trị-xã hội

176.

Một trong những nội dung xây dựng quân đội tinh nhuệ là:

a)

a. tinh nhuệ về tổ chức, giáo dục và văn hoá

b)

b. tinh nhuệ về chính trị, tổ chức, kỹ chiến thuật

c)

c. tinh nhuệ về văn hoá, đời sống

d)

d. tinh nhuệ về kỹ luật, pháp luật, quy định pháp luật

177.

một trong những nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

a. xây dựng cả chất lượng và bổ sung, lấy chất lượng là chính, tổ chức biên chế phù hợp

b)

b. xây dựng cả chất lượng và số lượng, cả chính quy và phi chính quy, cả chủ lực và địa phương

c)

c. xây dựng lực lượng dân quân tự vệ phù hợp và theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy

d)

d. xây dựng lực lượng dân quân tự phù hợp với quân đội nhân dân theo hướng CM chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

178.

một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng LLVTND là:

  1. 1. từng bước giải quyết các yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của LLVTND

  2. 2. thực hiện nghiên túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, Nhà nước đối với LLVTND

  3. 3. xây dựng đội ngũ cán bộ LLVTND có phẩm chất, có năng lực tốt

  4. 4. xây dựng LLVTND theo kịp với LLVTND các nước trong khu vực

a)

a. nội dung 1,2 và 4 đều đúng

b)

b. nội dung 2,3 và 4 đều đúng

c)

c. nội dung 1,2 và 3 đều đúng

d)

d. tất cả nội dung 1,2,3 và 4 đều đúng

179.

một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng LLVTND là:

1. nâng cao chất lượng huấn luyện giáo dục xây dựng và phát triển khoa học quân sự Việt Nam

2. Xây dựng đội ngũ cán bộ LLVTND có phẩm chất có năng lực tốt

3. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang các nước trong khu vực

4. từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí trang bị kỹ thuật của các LLVTND

a)

a. nội dung 1, 2 và 4 đều đúng

b)

b. nội dung 2, 3 và 4 đều đúng

c)

c. nội dung 1, 2 và 3 đều đúng

d)

d. tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 điều đúng

180.

một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

a. từng bước giải quyết các yêu cầu về cơ sở vật chất cho lực lượng vũ trang

b)

b. từng bước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang

c)

c. từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân

d)

d. nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang đáp ứng yêu cầu của chiến tranh hiện đại

181.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

a Tuyệt đối, lấy chất lượng là chính

b)

b. tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

c. tuyệt đối, trực tiếp và đa dạng

d)

d. tuyệt đối, bao quát về mọi mặt

182.

Tìm câu trả lời đúng về: Phương châm chỉ đoạ bảo vệ Tổ quốc theo NQ TW8 khoá XIII về chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới?

a)

A. Bảo vệ đất nước từ sớm, từ xa, giữ nước từ khi nước chưa nguy, chủ động phòng ngừa, ngăn ngừa nguy cơ xung đột, chiến tranh, làm thất bại âm mưu và hoạt động “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch

b)

B. Bảo vệ đất nước bằng trang bị vũ khí, khí tài hiện đại trên nền tảng ứng dụng học công nghệ hiện đai, tác chiến từ xa

c)

C. Bảo vệ đất nước bằng sức mạnh tiến công quân sự từ sớm, từ xa và chủ động làm thất bại âm mưu phá hoại từ bên trong

d)

D. Bảo vệ đất nước bằng xây dựng chính quy 3 thứ quân: chủ lực, địa phương và dân quân tự vệ

183.

HCM xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào?

a)

a. Đảng CSVN chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

b)

b. Đảng CSVN là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

c)

c. Đảng CSVN là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước

d)

d. Đảng CSVN lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc VN XHCN

184.

HCM khẳng định phải sử dụng bạo lực CM để giành chính quyền và giữ chính quyền vì một trong những lí do gì?

a)

a. Chủ nghĩa thực dân bóc lột, cai trị nhân dân bằng bạo lực

b)

b. Chế độ thực dân, tự thân nó đã là một bạo lực hành động

c)

c. Kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị

d)

d. Làm cách mạng là phải dùng bạo lực Cách mạng

185.

điều 14 Nghị định 164/2018/ NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

A. Kết hợp trong thẩm định các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến quốc phòng.

b)

B. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

C. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

186.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lenin bản chất của chiến tranh là gì?

a)

A.Là sự tiếp tục cuộc đấu tranh kinh tế và chính trị

b)

B.Là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác, cụ thể là bằng bạo lực

c)

C.Là sự tiếp tục của cuộc đấu tranh chính trị

d)

D.là sự tiếp tục của cuộc đấu tranh giai cấp

187.

Theo tư tưởng HCM quân đội nhân dân VN có những chức năng gì?

a)

A. Quân đội chiến đấu, tăng gia sản xuất, tuyên truyền

b)

B. Quân đội chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

c)

C. Quân đội chiến đấu và giữ gin hoà bình đất nước

d)

D. Quân đội chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền

188.

Tư tưởng HCM về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Là sức mạnh của cả dân tộc và sức mạnh quốc phòng toàn dân

b)

B. Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

c)

C. Là sức mạnh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

d)

D. là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh của toàn dân

189.

Ba chức năng cơ bản của QĐNDVN được HCM xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

a)

A. thể hiện bản chất và kinh nghiệm của quân đội ta

b)

B. thể hiện sức mạnh của quân đội ta

c)

C. thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của quân đội ta

d)

D. thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng

190.

Xác định nội dung tư tưởng HCM về bảo vệ Tổ quốc?

a)

a. Bảo vệ Tổ quốc gắn liền với nhiệm vụ bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

b. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

c. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân

d)

d. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là tất yếu, khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta

191.

nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:

a)

a chiến đấu và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

b. bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng

c)

c. cùng toàn dân xây dựng đất nước

d)

d. cả ba phương án trên đều đúng

192.

Nội dung, quan điểm tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang là gì?

a)

a. tự lực tự cường dựa vào sức mình nhằm để khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta

b)

b. tự lực tự cường dựa vào sức mình đó là cơ sở tạo sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang từ xưa đến nay

c)

c. tự lực tự cường dựa vào sức mình đó là truyền thống của dân tộc Việt Nam trong quá trình dựng nước và giữ nước

d)

d. tự lực tự cường dựa vào sức mình để xây dựng để giữ vững tính độc lập tự chủ chủ động không bị chi phối ràng buộc

193.

hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí 1 và 2 trong câu nói sau: “trong giai đoạn hiện nay Đảng ta đã xác định để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của Cách mạng Việt Nam, chúng ta phải ……….(1)……….. với ……….(2)……….. trong một chỉnh thể thống nhất

a)

a. kết hợp chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, xây dựng đất nước(1); kết hợp phát triển kinh tế - xã hội(2)

b)

b. kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); xây dựng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2)

c)

c. kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội (1); độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ(2)

d)

d. kết hợp phát triển kinh tế - xã hội (1); tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh (2)

194.

quan điểm “trong xây dựng kinh tế phải thấu suốt nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, cũng như trong củng cố quốc phòng phải khéo sắp xếp cho ăn khớp với công cuộc xây dựng kinh tế” được Đảng ta đề trong:

a)

a. Đại hội Đảng lần thứ II

b)

b. Đại hội Đảng lần thứ III

c)

c. Đại hội Đảng lần thứ IV

d)

d. Đại hội Đảng lần thứ V

195.

nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng ở nước ta hiện nay ( theo Nghị định 164/2018/ NĐ-CP ngày 21/12/2018):

a)

a. kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

b)

b. kết hợp trong xây dựng tham gia thẩm định các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế xã hội của bộ, ngành, địa phương; kết hợp trong phát triển vùng, lãnh thổ; kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu của nền kinh tế

c)

c. kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng an ninh

d)

d. kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng an ninh

196.

Điều 13 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

a. kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng an ninh

b)

b. kết hợp trong việc lấy ý kiến xây dựng các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội

c)

c. kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

d)

d. kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng an ninh

197.

một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an, ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:

a)

a. kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội

b)

b. kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

c)

c. kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

d)

d. kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

198.

chính xác Ăngghen đã nói như thế nào?

a)

a. “thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào điều kiện kinh tế”

b)

b. “bản chất Xã hội của chiến tranh quyết định bản chất Xã hội của nền kinh tế”

c)

c. “thắng lợi hay thất bại của chiến tranh quyết định thắng lợi hay thất bại của nền kinh tế”

d)

d. “bản chất của chiến tranh quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội”

199.

Hãy chọn câu đúng nhất trong những phương án sau

a)

a. bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất quốc phòng an ninh

b)

b. bản chất của nền quốc phòng an ninh quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội

c)

c.bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế

d)

d. bản chất của nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quyết định bản chất kinh tế,chính trị, quân sự, xã hội, văn hóa

200.

Chủ tịch HCM xác định yếu tố con người có vai trò quan trọng như thế nào trong xây dựng quân đội nhân dân?

a)

a. Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác

b)

b. Con người với trình độ chính trị cao giữ vao trò quyết định

c)

c. Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định

d)

d. Con người với trình độ quân sự cao giữ vai trò quyết định