wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2,3 vhdn

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố sau đây thuộc biểu hiện trực quan của văn hóa doanh nghiệp:

a)

Nghi lễ, nghi thức của doanh nghiệp

b)

Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

c)

Thái độ của các thành viên trong cách giải quyết công việc

d)

Lý tưởng

2.

Giá trị là khái niệm phản ánh nhận thức của con người về những .... mà họ cho rằng cần phải thực hiện.

a)

chuẩn mực đạo đức

b)

thái độ

c)

niềm tin

d)

lý tưởng

3.

Thái độ được định nghĩa là một …. theo kinh nghiệm để phản ứng một cách nhất quán thể hiện sự mong muốn hoặc không mong muốn đối với sự vật, hiện tượng.

a)

tư duy

b)

thói quen tư duy

c)

cảm xúc

d)

nhận thức

4.

Nhận định nào SAI trong các nhận định sau đây:

a)

Các doanh nghiệp thành công thường gây ấn tượng bằng những công trình đặc biệt và đồ sộ.

b)

Logo thường diễn đạt giá trị chủ đạo mà doanh nghiệp muốn tạo ấn tượng hay truyền đạt cho người thấy nó

c)

Slogan là không cần thiết đối với doanh nghiệp

d)

Nghi lễ, nghi thức thường được sử dụng như một cơ hội quan trọng để giới thiệu những giá trị mà doanh nghiệp coi trọng

5.

Nhận định nào SAI trong các nhận định sau đây:

a)

Nghi lễ, nghi thức là một biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp

b)

Nghi lễ, nghi thức được thể hiện dưới hình thức các hoạt động, sự kiến văn hóa - xã hội chính thức.

c)

Nghi lễ, nghi thức thường được sử dụng để nêu gương và khen tặng những tấm gương điển hình trong doanh nghiệp.

d)

Nghi lễ nghi thức được sử dụng để nhấn mạnh những giá trị riêng của doanh nghiệp.

6.

Nhận định nào là ĐÚNG trong các nhận định sau đây:

a)

Logo là cách diễn đạt cô đọng nhất về triết lý kinh doanh của công ty.

b)

Logo ít có ý nghĩa trong việc truyền đạt những giá trị chủ đạo của doanh nghiệp

c)

Logo thường diễn đạt tuyên bố sứ mệnh của công ty

d)

Logo là biểu tượng sử dụng ngôn ngữ nghệ thuật phổ thông nhằm truyền đạt những ý nghĩa đặc biệt

7.

Ngôn ngữ khẩu hiệu là:

a)

biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp

b)

tín hiệu hay dấu hiệu nhận biết sản phẩm của doanh nghiệp

c)

biểu tượng để khách hàng nhớ đến doanh nghiệp

d)

diễn đạt cô đọng của triết lý hoạt động, kinh doanh của doanh nghiệp

8.

Nghi thức và nghi lễ là:

a)

biểu tượng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp

b)

hoạt động sự kiện văn hóa được tổ chức định kỳ hoặc bất thường nhằm thắt chặt mối quan hệ tổ chức và vì lợi ích của những người tham dự.

c)

hoạt động không mang lại hiệu quả trong việc duy trì các giá trị văn hóa trong doanh nghiệp

d)

là không cần thiết trong việc hình thành văn hóa doanh nghiệp

9.

Mẩu chuyện, giai thoại, tấm gương điển hình là:

a)

các câu chuyện kể xuất hiện những tấm gương điển hình về hành vi phù hợp với chuẩn mực và giá trị văn hóa doanh nghiệp.

b)

cách thể hiện văn hóa doanh nghiệp dưới dạng truyền đạt sứ mệnh, tầm nhìn của doanh nghiệp

c)

cách thể hiện dấu ấn của doanh nghiệp với khách hàng

d)

câu chuyện về sự hình thành và phát triển của doanh nghiệp

10.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về ấn phẩm điển hình trong biểu hiện trực quan của văn hóa doanh nghiệp:

a)

Ấn phẩm điển hình là cách diễn đạt, cô đọng nhất của triết lý kinh doanh

b)

Ấn phẩm điển hình là dấu hiệu nhận biết sản phẩm

c)

Ấn phẩn điển hình là tư liệu chính thức có thể giúp các bên hữu quan nhận biết rõ hơn về văn hóa doanh nghiệp

d)

Ấn phẩm điển hình là tài liệu ghi lại các câu chuyện về những tấm gương điển hình của công ty

11.

Biểu hiện phi trực quan được sắp xếp theo mức độ từ thấp đến cao là

a)

Giá trị, thái độ, niềm tin, lý tưởng

b)

Lý tưởng, niềm tin, giá trị, thái độ

c)

Lý tưởng, giá trị, niềm tin, thái độ

d)

Giá trị, thái độ, lý tưởng, niềm tin

12.

Nhận định nào là SAI về giá trị trong biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp:

a)

Giá trị của văn hóa doanh nghiệp đã được các thành viên nhận thức sẽ trở thành chuẩn mực, thước đo cho hành vi của họ.

b)

Giá trị của văn hóa doanh nghiệp được thể hiện thông qua các biểu hiện trực quan.

c)

Giá trị của văn hóa doanh nghiệp được hình thành và duy trì thông qua các chương trình đào tạo và hoạt động công việc hàng ngày của doanh nghiệp.

d)

Trên thực tế giá trị và niềm tin là hai khái niệm tách rời nhau

13.

Khái niệm thái độ trong biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp là:

a)

nhận thức của con người về những chuẩn mực đạo đức mà họ cho rằng cần phải thực hiện.

b)

thói quen tư duy theo kinh nghiệm để phản ứng một cách nhất quán thể hiện sự mong muốn hoặc không mong muốn đối với sự vật hiện tượng.

c)

nhận định về việc mọi người cho rằng thế nào là đúng, sai.

d)

nhận định về việc niềm tin phát triển ở mức độ rất cao

14.

Nhận định nào sau đây là SAI về niềm tin trong biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp:

a)

Niềm tin là khái niệm đề cập đến việc mọi người cho rằng thế nào là đúng, sai.

b)

Trên thực tế giá trị và niềm tin là hai khái niệm khó tách rời

c)

Niềm tin của người lãnh đạo dần dần được chuyển hóa thành niềm tin của tập thể thông qua những giá trị.

d)

Niềm tin được hình thành dựa trên cơ sở những giá trị và triết lý đã được nhận thức.

15.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Khi đạt đến trạng thái tình cảm ở mức lý tưởng, con người sẵn sàng hy sinh và cống hiến.

b)

Lý tưởng và niềm tin là hai khái niệm có thể dùng thay thế cho nhau.

c)

Lý tưởng dễ dàng thay đổi hơn so

16.

Theo Harrion/Handy, Văn hóa quyền lực là được hiểu là:

a)

chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất nằm ở vị trí trung tâm.

b)

các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.

c)

quyền lực được phân tán và chủ yếu được quyết định bởi năng lực chuyên môn.

d)

mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn về công việc của mình.

17.

Theo Harrion/Handy, Văn hóa vai trò là được hiểu là:

a)

chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất nằm ở vị trí trung tâm.

b)

các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.

c)

quyền lực được phân tán và chủ yếu được quyết định bởi năng lực chuyên môn.

d)

mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn về công việc của mình.

18.

Theo Harrion/Handy, Văn hóa công việc là được hiểu là:

a)

Trong văn hóa công việc, chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất nằm ở vị trí trung tâm.

b)

Trong văn hóa công việc, các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.

c)

Trong văn hóa công việc, quyền lực được phân tán và chủ yếu được quyết định bởi năng lực chuyên môn chứ không phải bởi vị trí trong tổ chức hay uy tín.

d)

Trong văn hóa công việc, mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn về công việc của mình.

19.

Theo Harrion/Handy, Văn hóa cá nhân là được hiểu là:

a)

chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất nằm ở vị trí trung tâm.

b)

các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.

c)

quyền lực được phân tán và chủ yếu được quyết định bởi năng lực chuyên môn chứ không phải bởi vị trí trong tổ chức hay uy tín.

d)

mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn về công việc của mình với những nguyên tắc, cách thức, cơ chế.

20.

Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa nam nhi là:

a)

thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.

b)

chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức giữa các cá nhân.

c)

tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng tạo chuyên môn

d)

có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi trường ổn định, chắc chắn

21.

Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa làm ra làm/chơi ra chơi là:

a)

thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.

b)

chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức giữa các cá nhân.

c)

tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng tạo chuyên môn.

d)

có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi trường ổn định, chắc chắn.

22.

Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa phó thác là:

a)

thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.

b)

chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức giữa các cá nhân.

c)

tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng tạo chuyên môn.

d)

có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi trường ổn định, chắc chắn

23.

Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa quy trình là:

a)

thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.

b)

chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức giữa các cá nhân.

c)

tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng tạo chuyên môn

d)

có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi trường ổn định, chắc chắn

24.

Theo Quinn và McGrath, văn hóa thị trường là:

a)

cấp trên là người đóng vai trò quyết định đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của họ.

b)

quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với những giá trị doanh nghiệp coi trọng.

c)

doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh thần tập thể, đoàn kết và thân ái.

d)

quyền hạn được giao dựa vào quy chế, quyền lực cũng được thể hiện ở những người có kiến thức rộng.

25.

Theo Quinn và McGrath, văn hóa triết lý là:

a)

cấp trên là người đóng vai trò quyết định đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của họ.

b)

quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với những giá trị doanh nghiệp coi trọng.

c)

doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh thần tập thể, đoàn kết và thân ái.

d)

quyền hạn được giao dựa vào quy chế, quyền lực cũng được thể hiện ở những người có kiến thức rộng.

26.

Theo Quinn và McGrath, văn hóa đồng thuận là:

a)

cấp trên là người đóng vai trò quyết định đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của họ.

b)

quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với những giá trị doanh nghiệp coi trọng.

c)

doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh thần tập thể, đoàn kết và thân ái.

d)

quyền hạn được giao dựa vào quy chế, quyền lực cũng được thể hiện ở những người có kiến thức rộng.

27.

Theo Quinn và McGrath, văn hóa thứ bậc là:

a)

cấp trên là người đóng vai trò quyết định đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của họ.

b)

quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với những giá trị doanh nghiệp coi trọng.

c)

doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh thần tập thể, đoàn kết và thân ái.

d)

quyền hạn được giao dựa vào quy chế, quyền lực cũng được thể hiện ở những người có kiến thức rộng.

28.

Theo Daft, văn hóa doanh nghiệp được chia làm 4 dạng, đó là:

a)

Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn hóa hòa nhập và văn hóa nhất quán.

b)

Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn hóa hòa nhập và văn hóa tiến triển.

c)

Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn hóa ngoại sinh và văn hóa tiến triển.

d)

Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn hóa ngoại sinh, văn hóa nội sinh.

29.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Văn hóa thích ứng hướng đến tính mềm dẻo và dễ thay đổi nhằm phù hợp với yêu cầu của môi trường.

b)

Văn hóa thích ứng coi trọng sự hòa đồng sứ mệnh chung của tổ chức.

c)

Văn hóa thích ứng chủ yếu tập trung vào việc lôi cuốn sự tham gia nhiệt tình của người lao động.

d)

Đối với văn hóa thích ứng, sự nhiệt tình của các thành viên chỉ được xếp ở vị trí thứ yếu.

30.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Văn hóa sứ mệnh hướng đến tính mềm dẻo và dễ thay đổi nhằm phù hợp với yêu cầu của môi trường.

b)

Văn hóa sứ mệnh coi trọng sự hòa đồng sứ mệnh chung của tổ chức.

c)

Văn hóa sứ mệnh chủ yếu tập trung vào việc lôi cuốn sự tham gia nhiệt tình của người lao động.

d)

Đối với văn hóa sứ mệnh, sự nhiệt tình

31.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về các dạng văn hóa doanh nghiệp theo quan điểm của Daft.

a)

Văn hóa nhất quán hướng đến tính mềm dẻo và dễ thay đổi nhằm phù hợp với yêu cầu của môi trường.

b)

Văn hóa nhất quán coi trọng sự hòa đồng sứ mệnh chung của tổ chức.

c)

Văn hóa nhất quán chủ yếu tập trung vào việc lôi cuốn sự tham gia nhiệt tình của người lao động.

d)

Đối với văn hóa nhất quán, sự nhiệt tình của các thành viên chỉ được xếp ở vị trí thứ yếu

32.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về các dạng văn hóa doanh nghiệp theo quan điểm của Sethia và Klinow:

a)

Văn hóa chu đáo được đặc trưng bởi mức độ quan tâm ở mức tối thiểu của các thành viên trong tổ chức đến người khác.

b)

Văn hóa chu đáo được phản ánh thông qua sự quan tâm, chăm sóc đối với mọi thành viên trong tổ chức về mặt con người như đời sống vật chất, tinh thần, điều kiện lao động ...

c)

Văn hóa chu đáo ít quan tâm đến khía cạnh con người mà chủ yếu tập trung vào kết quả công việc.

d)

Văn hóa chu đáo kết hợp cả sự quan tâm về con người lẫn công việc trong quản lý.

33.

Mô hình văn hóa nguyên tắc có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ

a)

Doanh nghiệp có hệ thống kiểm soát tốt

b)

Lãnh đạo doanh nghiệp thường chú trọng đến việc tổ chức và phối hợp hoạt động giữa các đơn vị để đảm bảo mọi hoạt động được thực hiện hiệu quả.

c)

Doanh nghiệp chú trọng và duy trì tính ổn định lâu dài

d)

Người lãnh đạo thường đại diện cho sự đổi mới và năng động trong việc tìm kiếm và đưa ra các thay đổi

34.

Mô hình văn hóa quyền lực có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Doanh nghiệp rất năng động và mang đậm nét doanh nhân.

b)

Doanh nghiệp đánh giá thành công dựa trên việc tạo ra sản phẩm mới và độc đáo

c)

Doanh nghiệp chú trọng và duy trì tính ổn định lâu dài

d)

Người lãnh đạo thường đại diện cho sự đổi mới và năng động trong việc tìm kiếm và đưa ra các thay đổi

35.

Mô hình văn hóa đồng đội có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Doanh nghiệp rất năng động và mang đậm nét doanh nhân.

b)

Các thành viên trong doanh nghiệp làm việc rất gần gũi và thân mật

c)

Phong cách quản lý trong doanh nghiệp thiên về tinh thần tập thể.

d)

Doanh nghiệp đánh giá sự thành công dựa trên sự phát triển nguồn lực của con người.

36.

Mô hình văn hóa sáng tạo có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Lãnh đạo doanh nghiệp luôn coi trọng việc khuyến khích đổi mới sáng tạo.

b)

Các thành viên trong doanh nghiệp làm việc rất gần gũi và thân mật

c)

Doanh nghiệp quan tâm đến các hoạt động tăng cường cạnh tranh để đạt được thành quả cao.

d)

Doanh nghiệp đồng nhất sự thành công với việc chinh phục thị trường và vượt qua đối thủ cạnh tranh

37.

Mô hình văn hóa gia đình có ưu điểm:

a)

Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa

b)

Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển

c)

Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp.

d)

Phong cách tổ chức văn hóa doanh nghiệp dựa trên sự cạnh tranh

38.

Mô hình văn hóa kiểu tháp eiffel có ưu điểm:

a)

Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa

b)

Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển

c)

Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp.

d)

Phong cá

39.

Mô hình văn hóa hướng vào mục tiêu có ưu điểm:

a)

Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa

b)

Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển

c)

Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp.

d)

Phong cách tổ chức văn hóa doanh nghiệp dựa trên sự cạnh tranh

40.

Mô hình văn hóa thiên về phát triển bản thân có ưu điểm:

a)

Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa

b)

Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển

c)

Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp.

d)

Phong cách tổ chức văn hóa doanh nghiệp dựa trên sự cạnh tranh

41.

Mô hình văn hóa kiểu tháp eiffel thường phù hợp với những doanh nghiệp:

a)

Các doanh nghiệp có xu hướng đưa môi trường doanh nghiệp trở thành khép kín.

b)

Các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt.

c)

Các doanh nghiệp làm theo dự án

d)

Các doanh nghiệp về lĩnh vực công nghệ thông tin

42.

Mô hình văn hóa hướng vào mục tiêu thường phù hợp với những doanh nghiệp:

a)

Các doanh nghiệp có xu hướng đưa môi trường doanh nghiệp trở thành khép kín.

b)

Các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt.

c)

Các doanh nghiệp làm theo dự án

d)

Các doanh nghiệp về lĩnh vực công nghệ thông tin

43.

Mô hình văn hóa thiên về phát triển bản thân phù hợp với những doanh nghiệp:

a)

Các doanh nghiệp có xu hướng đưa môi trường doanh nghiệp trở thành khép kín.

b)

Các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt.

c)

Các doanh nghiệp làm theo dự án

d)

Các doanh nghiệp về lĩnh vực công nghệ thông tin

44.

Chỉ cần xây dựng logo đặc trưng là doanh nghiệp đó đã xây dựng được cho mình văn hóa doanh nghiệp tiêu biểu

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong doanh nghiệp có văn hóa gia đình, lãnh đạo có vai trò như một "bậc phụ huynh" gần gũi và quyền năng

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mỗi doanh nghiệp khác nhau sẽ có các chuẩn mực hành vi khác nhau do đó sẽ có văn hóa khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sự phân cấp quyền lực ở mức độ cao sẽ có đặc điểm tập trung hóa cao, mức độ phân cấp quyền lực cao và sự khác biệt lương bổng ít

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mô hình văn hóa gia đình là mô hình văn hóa đề cao tính sáng tạo và sự khác biệt

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Mô hình văn hóa tháp Eiffel là mô hình văn hóa chú trọng vào thứ tự cấp bậc và định hướng vào nhiệm vụ

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hạn chế của mô hình văn hóa quyền hạn là chậm phản ứng với những thay đổi nhất là lúc khủng hoảng

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp là xây dựng một hệ thống các biểu trưng trực quan hoàn hảo

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Các doanh nghiệp thành công thường gây ấn tượng bằng những công trình thiết kế đặc biệt và mang đậm nét văn hóa của doanh nghiệp đó.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hầu hết các doanh nghiệp đều thiết kế logo cho riêng mình vì logo là biểu tượng của văn hóa doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Giá trị là biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp ở mức cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai (thấp nhất)

55.

Theo quan điểm của Deal và Kennedy, văn hóa nam nhi là hình thức văn hóa ở đó quyền ra quyết định được phân bổ cho nhiều người quản lý trung gian, nhiều phương tiện và hệ thống kiểm soát được áp dụng, vì vậy rủi ro bị loại trừ đến mức nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Mô hình văn hóa nguyên tắc chú trọng đến sự ổn định trong doanh nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

57.

Mô hình văn hóa sáng tạo thường hướng đến sự hỗ trợ lẫn nhau và hợp tác trong nội bộ doanh nghiệp

a)

đúng

b)

sai

58.

Mô hình văn hóa gia đình thường áp dụng trong doanh nghiệp tư nhân nhỏ, xuất phát từ kinh tế gia đình.

a)

đúng

b)

sai

59.

Mô hình văn hóa tháp Eiffel phù hợp với doanh nghiệp đề cao sự sáng tạo trong hoạt động kinh doanh.

a)

đúng

b)

sai

60.

Mô hình văn hóa hướng vào mục tiêu thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

61.

Mô hình văn hóa đồng đội có đặc điểm là các thành viên trong doanh nghiệp coi nhau như là một gia đình.

a)

đúng

b)

sai

62.

Vai trò của văn hóa ứng xử nội bộ trong doanh nghiệp:

a)

Doanh nghiệp dễ dàng thành công hơn

b)

Tạo phong thái giúp phân biệt giữa doanh nghiệp này với doanh nghiệp khác

c)

Làm đẹp thêm hình tượng của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

63.

Nhân viên sẽ phát huy được tài năng và niềm say mê trong công việc nếu người lãnh đạo:

a)

Dùng đúng người đúng việc

b)

Không chịu trách nhiệm

c)

Không công bằng

d)

Không gương mẫu

64.

Khi một người có thành tích trong công việc, được cấp trên ưu ái, thường xuyên khen ngợi thì người đó cần làm gì để đạt được cả sự tôn trọng và yêu mến của đồng nghiệp:

a)

Luôn nhắc nhở các đồng nghiệp nhớ đến thành tích của mình

b)

Luôn thể hiện mình trước cấp trên và các đồng nghiệp

c)

Luôn khiêm tốn, cư xử nhã nhặn, tế nhị với các đồng nghiệp

d)

Luôn xu nịnh cấp trên trước mặt các đồng nghiệp

65.

Văn hóa ứng xử nội bộ trong doanh nghiệp có vai trò:

a)

Củng cố và phát triển địa vị của mỗi cá nhân trong nội bộ doanh nghiệp.

b)

Xây dựng cơ chế tuyển chọn bổ nhiệm công khai, khách quan

c)

Thu phục nhân viên dưới quyền

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

66.

Biểu hiện của văn hóa ứng xử của cấp trên đối với cấp dưới không bao gồm:

a)

Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm

b)

Tôn trọng và cư xử đúng mực với cấp trên bình đẳng, dùng người đúng chỗ

c)

Tạo bầu không khí tin cậy thân thiện

d)

Xây dựng cơ chế tuyển chọn, bổ nhiệm công khai, khách quan

67.

Khi công việc được giao có những thay đổi đáng kể về phạm vi và cấp độ, xuất hiện nguy cơ quá tải khiến không thể đảm đương được công việc thì cấp dưới cần làm gì?

a)

Im lặng, không làm gì vì cấp trên đã giao việc thì chắc phải biết vấn đề

b)

Buông xuôi, làm được đến đâu thì đến

c)

Chủ động đề xuất với cấp trên về phương án thực hiện và nói rõ giới hạn khả năng của mình

d)

Tạo diễn đàn chia sẻ bức xúc với các đồng nghiệp khác

68.

Xây dựng cơ chế tuyển chọn bổ nhiệm công khai, bình đẳng dùng đúng người đúng chỗ biểu hiện văn hóa ứng xử:

a)

Văn hóa ứng xử cấp dưới đối với cấp trên

b)

Văn hóa ứng xử cấp trên đối với cấp dưới

c)

Văn hóa trong định hướng khách hàng

d)

Văn hóa ứng xử giữa các đồng nghiệp.

69.

Biểu hiện của văn hóa ứng xử của cấp dưới đối với cấp trên, ngoại trừ:

a)

Tuân thủ quyết định của lãnh đạo đưa ra và nỗ lực hoàn thành nhiệm vụ được cấp trên giao

b)

Tôn trọng ý kiến cấp trên

c)

Thấu hiểu và luôn quan tâm giúp đỡ cấp dưới trong công việc và cuộc sống

d)

Cư xử đúng mực với cấp trên

70.

Tuyết sẽ phải làm gì để gây dựng lại lòng tin và tạo lập bầu không khí thân thiện với nhân viên:

a)

Công bằng hơn với các thành viên trong công ty, minh bạch trong mối quan hệ với Tuấn

b)

Thân thiện, cởi mở và chia sẻ với các thành viên trong công ty

c)

Nhận lỗi với các thành viên vì đã nổi cáu

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

71.

Văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp giúp các thành viên:

a)

Xây dựng lòng tin đối với lãnh đạo và đồng nghiệp

b)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

c)

Tạo cơ hội thăng tiến

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

72.

Lắng nghe khách hàng mang lại lợi ích cho cho doanh nghiệp là:

a)

Phát sinh những ý tưởng về sản phẩm và dịch vụ mới

b)

Cải thiện dịch vụ khách hàng của doanh nghiệp

c)

Rút ngắn khoảng cách giữa nhu cầu đích thực và sản phẩm dịch vụ cung ứng

d)

Các phương án còn lại đều đúng

73.

Cách sử dụng tài sản (máy tính) mà công ty cung cấp của Minh như vậy là:

a)

Sử dụng hiệu quả tài sản của công ty

b)

Sử dụng tài sản của công ty chưa đúng mục đích

c)

Có trách nhiệm bảo vệ tài sản của công ty

d)

Sử dụng hợp lý tài sản của công ty

74.

Biểu hiện của văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp gồm:

a)

Văn hóa ứng xử giữa đồng nghiệp, văn hóa ứng xử trong công việc

b)

Văn hóa dân tộc

c)

Văn hóa ứng xử giữa đồng nghiệp, văn hóa ứng xử trong công việc, văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới, văn hóa ứng xử của cấp dưới với cấp trên

d)

Văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới, văn hóa ứng xử của cấp dưới với cấp trên

75.

"Mỗi cá nhân phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung kết quả và tiến độ công việc được giao". Đây là văn hóa ứng xử nào trong nội bộ doanh nghiệp:

a)

Văn hóa ứng xử đối với công việc

b)

Văn hóa ứng xử giữa các đồng nghiệp

c)

Văn hóa ứng xử giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Văn hóa ứng xử giữa cấp dưới và cấp trên

76.

Khách hàng mua sản phẩm từ công ty của Hà, một thời gian sau họ muốn đổi trả sản phẩm khi đã sử dụng quá thời hạn cho phép. Trước yêu cầu bất hợp lý này từ khách hàng, Hà nên giải quyết tình huống này như thế nào?

a)

Tránh nổi nóng hay tỏ thái độ với khách hàng khi tiếp nhận yêu cầu đó

b)

Lắng nghe hết ý kiến của khách hàng

c)

Giải thích cho khách hiểu tại sao không thể đáp ứng yêu cầu của họ một cách lịch sự

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

77.

Biểu hiện của văn hóa ứng xử của cấp dưới đối với cấp trên:

a)

Hoàn thành tốt công việc được giao với tinh thần trách nhiệm cao

b)

Trở thành người hỗ trợ đắc lực của cấp trên

c)

Tôn trọng và cư xử đúng mực với cấp trên

d)

Các phương án còn lại đều đúng

78.

Biểu hiện của công tác chăm sóc khách hàng trong doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thân thiện, cởi mở trong giao tiếp với khách hàng

b)

Hậu mãi

c)

Thu phục nhân viên dưới quyền

d)

Chào đón niềm nở ân cần chu đáo

79.

Thu là nhân viên phòng chăm sóc khách hàng. Thu nhận được điện thoại của một khách hàng muốn mua sản phẩm nhưng khách hàng vẫn băn khoăn về giá. Thu phải làm gì để khách hàng chấp nhận mức giá và mua sản phẩm?

a)

Tìm hiểu nguyên nhân khách hàng thắc mắc về giá sản phẩm

b)

Lịch sự giải thích cho khách hàng hiểu vì sao sản phẩm có mức giá đó nhấn mạnh điểm mạnh của sản phẩm mà đối thủ cạnh tranh không có được.

c)

Đồng cảm với khách hàng

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

80.

Tác động tích cực của văn hóa ứng xử trong nội bộ gồm:

a)

Xây dựng thái độ an tâm công tác

b)

Củng cố tinh thần hợp tác

c)

Tạo hứng khởi làm việc trong toàn doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

81.

Điều cần tránh trong văn hóa ứng xử nội bộ của cấp trên đối với cấp dưới:

a)

Không biết cách dùng người, thiếu tầm nhìn chiến lược, độc đoán chuyên quyền

b)

Tạo bầu không khí tin cậy, thân thiện

c)

Thu phục nhân viên dưới quyền

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

82.

Thu được tiếp nhận làm việc phòng Marketing được hơn 4 tháng nhưng chưa hoàn toàn thích nghi được với môi trường làm việc. Trưởng phòng của Thu tỏ rõ thái độ không thích vì Thu có phần nổi trội hơn về mọi mặt do đó lợi ích của Thu cũng ít được quan tâm. Nếu là Thu, Anh/Chị sẽ ứng xử như thế nào để trưởng phòng thay đổi thái độ?

a)

Tôn trọng ý kiến và các quyết định của trưởng phòng

b)

Luôn hoàn thành tốt nhất công việc được giao

c)

Khiêm tốn và có tinh thần học hỏi, cầu tiến

d)

Các phương án còn lại đều đúng

83.

Biểu hiện của văn hóa ứng xử giữa các đồng nghiệp là:

a)

Xây dựng thái độ cởi mở và hợp tác nhau

b)

Xây dựng tình bạn tình đồng nghiệp

c)

Tôn trọng lĩnh vực của người khác

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

84.

Biểu hiện của văn hóa ứng xử trong công việc không bao gồm:

a)

Lắng nghe quan tâm và chia sẻ với đồng nghiệp

b)

Thực hiện công việc được giao đúng kế hoạch tiến độ

c)

Nghiêm túc tuân thủ các quy định, quy trình nghiệp vụ

d)

Có thái độ làm việc nghiêm túc, không ngại khó

85.

Trưởng phòng cũ và bạn có mối quan hệ thân thiết. Sau khi trưởng phòng cũ nghỉ việc, ban giám đốc chỉ định một người khác thay vào vị trí trưởng phòng. Thế nhưng trưởng phòng này vốn không ưa trưởng phòng cũ nên đã gây khó dễ với bạn. Bạn sẽ ứng xử thế nào để xây dựng được mối quan hệ tốt đẹp với trưởng phòng mới?

a)

Nỗ lực hoàn thành công việc một cách tốt nhất

b)

Tôn trọng và thực hiện nghiêm túc các quyết định của trưởng phòng mới

c)

Gặp trưởng phòng và chia sẻ một cách chân thành có thiện chí để trưởng phòng hiểu hơn về mình.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

86.

Thái độ tôn trọng đối với công việc của mỗi thành viên trong doanh nghiệp được thể hiện:

a)

Trách nhiệm, đam mê và sáng tạo trong công việc

b)

Tôn trọng lĩnh vực người khác

c)

Trách nhiệm, đam mê và sáng tạo trong công việc và tôn trọng lĩnh vực người khác

d)

Các phương án đều sai

87.

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của đàm phán là:

a)

Văn hóa ứng xử trong đàm phán

b)

Văn hóa dân tộc

c)

Văn hóa vùng miền

d)

Tất cả phương án đều sai

88.

Nếu bạn là Minh Hòa trong tình huống này bạn sẽ xử lý như thế nào?:

a)

Khách hàng cần phải được ưu tiên, vì vậy phải khéo léo đưa ra một lý do thật chính đáng để không phải trả lời khách tại thời điểm đó.

b)

Đây không phải là trách nhiệm của mình nên trả lời với khách hàng là không biết

c)

Khéo léo đưa ra một lý do thật chính đáng để không phải trả lời khách và hẹn gọi sẽ lại cho họ.

d)

Khéo léo đưa ra một lý do thật chính đáng để không phải trả lời khách ngay tại lúc đó đồng thời ghi lại tên, điện thoại của khách hàng và hẹn gọi lại cho họ và thực hiện việc gọi lại đúng hẹn

89.

Điều cần tránh trong đàm phán và thương lượng:

a)

Tránh phạm phải lời nói kiêng kị về văn hóa của các quốc gia, vùng lãnh thổ

b)

Tạo sự tin tưởng trong đàm phán

c)

Đừng phá hỏng đàm phán

d)

Các phương án còn lại đều đúng

90.

Khi xây dựng văn hóa doanh nghiệp nên định hướng vào ……vì sự thành công bền vững của một tổ chức phụ thuộc vào khả năng tạo ra các giá trị cho những người mà tổ chức đó phục vụ

a)

Nhân viên

b)

Hàng hóa và dịch vụ

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Khách hàng

91.

Khi mâu thuẫn giữa hai nhân viên trong công ty xảy ra thường xuyên, với vai trò là nhà quản lý bạn can thiệp như thế nào để giải quyết mâu thuẫn giữa hai nhân viên trên:

a)

Coi như mâu thuẫn đó không tồn tại để nhân viên tự giải quyết

b)

Gặp riêng từng người và giải thích bạn định xử lý vấn đề như thế nào

c)

Gặp cả hai và lắng nghe từ hai phía, nghe lời giải thích, nghe lý do vì sao để hòa giải

d)

Chỉ giải quyết khi một trong hai nhân viên đó có ý kiến với người quản lý.