wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THSK1

Total questions: 75

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

"Bạn là người nước nào" nói ra sao

a)

A. 你是哪国人?

b)

B. 你来自哪?

c)

C. 今天天气怎么样?

d)

D. 这个怎么写?

2.

"Hôm nay thời tiết rất đẹp" nói như thế nào

a)

A. 今天天气很热

b)

B. 今天天气不好

c)

C. 今天天气很好

d)

D. 今天天气很冷

3.

Đầu là lượng từ dùng cho xe cộ?

a)

A. 辆

b)

B. 台

c)

C. 个

d)

D. 件

4.

"Một bộ quần áo" nói ra sao

a)

B. 一条裤子

b)

C. 一双鞋子

c)

D. 一件衣服

5.

"Hôm nay là ngày mấy tháng mấy" hỏi như thế nào

a)

A. 今天几月几号?

b)

B. 今年几月?

c)

C. 今天星期几?

d)

D. 今年多大?

6.

Buổi tối trong tiếng trung là gì?

a)

A. 晚上

b)

B. 早上

c)

C. 下午

d)

D. 晚下

7.

"Tôi học tiếng trung được 2 tháng rồi" nói ra sao

a)

A. 我学汉语三个月

b)

B. 我学汉语二个月

c)

C. 我学汉语两个月了

8.

Đầu là đại từ nghi vấn?

a)

b)

c)

多少

d)

9.

Bác sĩ trong tiếng trung là gì

a)

医家

b)

医生

c)

医院

10.

"Trên bàn có 1 chiếc máy tính và 2 quyển sách " nói như thế nào

a)

桌子有一个电脑和二本书

b)

桌子有一个电脑和两本书

c)

桌子上有一个电脑和两本书

d)

桌子有一个电脑和二本书

11.

Trả lời "对不起" là câu gì?

a)

不要紧

b)

没关系

c)

不好意思

12.

"Hôm nay là ngày 1 tháng 5" nói như thế nào

a)

今天是5月1日

b)

今天是5月1天

c)

今天是5月1年

13.

Lái xe ô tô trong tiếng trung là gì

a)

驾车

b)

车车

c)

开车

14.

请问,这是谁的书?

a)

这是我的书

b)

这是汉语书

c)

我买这本书10块钱

15.

你家有几口人?

a)

我家有两只猫

b)

他是我的爸爸

c)

我家有三口人

d)

我有五个学生

16.

中国人说

a)

汉语

b)

韩语

c)

英语

d)

日语

17.

tên bạn là gì nói ra sao

a)

你叫什么名字?

b)

你几岁?

c)

你在干什么?

d)

你是老师吗?

18.

"Bộ quần áo này bao nhiêu tiền " nói ra sao

(a)  

19.

thầy giáo của tôi là người trung quốc, không phải là người VN

(a)  

20.

thời tiết hôm nay rất tốt, không nóng không lạnh

(a)  

21.

con trai của bà ấy là bác sĩ, anh ta làm việc ở bệnh viện

(a)  

22.

A:“你儿子多大了?”

B:“ 。。。”

a)

“她 3 岁了”

b)

“他今年 30 岁了”

c)

“她今年 30 岁了”

d)

“我 30 岁了”

23.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

24.

A: “ 喂,李老师在家吗?”

B: “ 。。。他去学校了”

a)

他去商店了

b)

他不在家。

c)

他在家

d)

他在看书

25.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

我去学校买些水果

b)

“我去商店买一个杯子

c)

去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

26.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

27.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

28.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi thích ăn món Trung."

(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

我喜欢吃中国菜

b)

我喜欢吃汉语菜

c)

他喜欢吃中国菜

d)

我爱吃中国菜

29.

A: " ... "

B: "他没在看书,他在学习"

(CHỌN HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

大卫在看书吗?

b)

他在看书吗?

c)

他在做什么?

d)

大卫在做什么呢?

30.

Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy dự định về nhà ăn cơm.

"她___回家吃饭"

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Trời sẽ mưa chứ?"

a)

今天会下雨吗?

b)

天气很冷

c)

天会下雨吗?

d)

下雨了吗?

32.

A: "..."

B: "四点."

a)

现在什么时候?

b)

现在几点?

c)

几点?

d)

现在几月几号?

33.

"小猫在___?"

a)

b)

哪儿

c)

d)

这儿

34.

Chọn phiên âm đúng cho từ '家'?

a)

jiā

b)

jiǎ

c)

jià

35.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: '你好吗?'

a)

我很好

b)

我不好吗

c)

我好了

36.

Chọn câu sắp xếp đúng: '我', '朋友', '是', '你'?

a)

我朋友你是

b)

你是我朋友

c)

朋友是我你

37.

Điền vào chỗ trống: '我___去学校。'

a)

b)

c)

38.

Chọn từ điền vào chỗ trống: '今天是___.'

a)

星期一

b)

我朋友

c)

看书

39.

Chọn câu sắp xếp đúng: '汉语', '我', '学', '在', '学校'?(từ 在 nghĩa là "ở")

a)

我在学校学汉语

b)

我学汉语在学校

c)

汉语我在学校学

40.

Điền vào chỗ trống: '我___吃饭.'

a)

b)

c)

41.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "Món ăn/đồ ăn"?

a)

b)

c)

d)

42.

Từ nào sau đây có nghĩa là "Trường học"?

a)

学效

b)

学习

c)

学校

d)

学胶

43.

"星期二" là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

44.

Từ nào dùng sai trong câu: 我不会很写我的汉语名字。

a)

b)

名字

c)

d)

45.

这是什么?

a)

牛奶niúnǎi

b)

咖啡kāfēi

c)

酒Jiǔ

d)

啤酒píjiǔ

46.

"Việt Nam" tiếng trung là gì?

a)

越南yuènán

b)

越语Yuèyǔ

c)

汉语Hànyǔ

d)

越南语yuènán yǔ

47.

你是哪国人?

nǐ shì nǎ guórén?

a)

我23岁

Wǒ 23 suì

b)

我是越南人

wǒ shì yuènán rén

c)

汉语很难

Hànyǔ hěn nán

d)

我很忙

wǒ hěn máng

48.

这是什么?

a)

银行

Yínháng

b)

学校

xuéxiào

c)

jiā

d)

邮局

yóujú

49.

多少

a)

duōshǎo Bao nhiêu

b)

shénme Cái gì

c)

zěnme Làm thế nào

d)

nǎlǐ Ở đâu

50.

a)

nián Năm

b)

shū Year

c)

yuè Month

d)

rì Day

51.

妈妈

a)

māma Mẹ

b)

bà ngoại

c)

bố

d)

chị gái

52.

打电话

a)

dǎdiànhuà Gọi điện thoại

b)

tīng yīnyuè Nghe nhạc

c)

kàn diànyǐng Xem phim

d)

chī fàn Ăn cơm

53.

a)

rè Nóng

b)

rè Lóng

c)

rè Máng

d)

rè Fēng

54.

杯子

a)

bēizi Ly, tách

b)

zhūzi

c)

píngzi

d)

mǐfàn

55.

中午

a)

zhōngwǔ Buổi trưa

b)

xiàwǔ Buổi chiều

c)

zǎoshang Buổi sáng

d)

wǎnshang Buổi tối

56.

a)

dú Đọc

b)

tīng Nghe

c)

xiě Viết

d)

kàn Nhìn

57.

前面

a)

qiánmiàn Phía trước

b)

hòumiàn Phía sau

c)

zuǒmiàn Phía trái

d)

yòumiàn Phía phải

58.

朋友

a)

péngyou

b)

bạn

c)

lǚxíng

d)

hǎo péngyǒu

59.

a)

māo Mèo

b)

gato

c)

chat

d)

katze

60.

看见

a)

kànjiàn Nhìn thấy

b)

xiǎngjiàn Nhớ thấy

c)

tīngjiàn Nghe thấy

d)

zhīdào Biết

61.

a)

wèi A lô, này

b)

wèi B lô, này

c)

wèi C lô, này

d)

wèi D lô, này

62.

电脑

a)

diànnǎo Máy vi tính

b)

shūdiàn Máy in

c)

yǐzi Ghế

d)

shūbāo Cặp sách

63.

a)

jiǔ Số 9

b)

sì Số 4

c)

wǔ Số 5

d)

èr Số 2

64.

Từ 桌子 có nghĩa là

a)

Cái bàn

b)

Cái ghế

c)

Chữ Hán

65.

Từ 医院 có nghĩa là

a)

Bác sĩ

b)

Bệnh viện

c)

Quần áo

66.

Từ 昨天 có phiên âm là

a)

jintiān

b)

hòutiān

c)

zuótiān

67.

"Lúc, Khi" là từ nào?

a)

喜欢

b)

下雨

c)

时候

68.

Từ nào có nghĩa "Chữ Hán"

a)

汉字

b)

汉子

69.

Điền chữ Hán có nghĩa: viết chữ Hán

(a)  

70.

chữ nào có nghĩa "đọc bài khóa"

a)

读书

b)

读汉字

c)

读课文

71.

Điền chữ Hán có nghĩa: đồ ăn Trung Quốc

(a)  

72.

Điền chữ Hán có nghĩa: Bạn ăn cơm chưa? (không cần viết dấu câu)

(a)  

73.

điền chữ Hán có nghĩa: xin hỏi

(a)  

74.

điền chữ Hán có nghĩa: cơm trắng

(a)  

75.

chữ hán nào có nghĩa: con bò sữa

a)

b)

c)

奶牛

d)

牛奶

Similar Resources on Wayground