wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTH 1-131

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ quản trị (management) xuất phát từ câu chuyện của . . .

a)

Những người xây dựng nhà máy ô tô tại Anh

b)

Những người chăn ngựa

c)

Những người xây dựng Kim tự tháp

d)

Từ học thuyết X&Y tại Nhật Bản

2.

Các học thuyết của Talet (Thales) ứng dụng hình học vào. . .

a)

Xây dựng kim tự tháp

b)

Xây dựng đấu trường La Mã

c)

Xây dựng thành phố theo cấu trúc hình học cụ thể

d)

Phát triển bộ môn hình học

3.

Các học thuyết của Pytago (Pythagoras) ứng dụng đại số vào

a)

Xây dựng hệ thống đại số

b)

Xây dựng đấu trường La Mã

c)

Xây dựng thành phố dựa vào phân tích số học

d)

Phát triển bộ môn hình học

4.

Hera (Heraclitus) có câu nói gì nổi tiếng

a)

Không ai tắm hai lần trên một dòng sông

b)

Ai cũng đã từng tắm sông hai lần

c)

Không có gì lặp lại trên một dòng sông

d)

Thế giới cần có thay đổi, vận động, phát triển không ngừng thì kinh tế mới phát triển

5.

Hera (Heraclitus) cho rằng vạn vật đều sinh ra từ

a)

Nước

b)

Lửa

c)

Cây cối

d)

Kim loại

6.

Democrit (Democritus) là người đặt nền móng cho

a)

Thuyết về sự tồn tại của loài người

b)

Học thuyết về các giá trị dân chủ

c)

Học thuyết về tính độc lập dân tộc

d)

Thuyết nguyên tử luận

7.

Đóng góp quan trọng nhất của ông Socrates trong nền tảng tư tưởng là gì?

a)

Đặt ra các giả thuyết về sự tồn tại và không tồn tại

b)

Đặt ra phương pháp truy vấn biện chứng

c)

Đặt ra các câu hỏi liên quan đến triết học

d)

Đặt nền tảng cho khoa học vật lý

8.

Plato đặt niềm tin vào thế giới siêu hình coi vật chất chỉ là . . .

a)

phủ nhận thực tại của thế giới vật chất, coi nó chỉ là hình ảnh hoặc bản sao của thế giới thực

b)

Khẳng định thực tại của thế giới vật chất, thế giới thực sự tồn tại và ảnh hưởng cuộc sống của chúng ta

c)

Thứ con người có thể thay đổi và tạo thêm ra các vật chất

d)

Sự tồn tại ngẫu nhiên

9.

Aristotle đã viết rất nhiều sách giải thích và biện luận về . . .

a)

Sự tồn tại của thế giới vật chất và phi vật chất

b)

Aristoteles ngụ ý rằng, trong chân không, tốc độ của vật rơi sẽ tiến tới vô cùng

c)

Sự tồn tại của thế giới vật chất và phi vật chất, phân loại động vật, đặt nền móng các khái niệm vật lý, sinh học, động vật, sự vận động của động vật và các cơ quan của động vật

d)

Sự tồn tại của thế giới vật chất, phân loại động vật, đặt nền móng các khái niệm vật lý, sinh học, động vật

10.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

11.

Điền vào chỗ trống: Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện . . . chung.

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

12.

Điền vào chỗ trống: Hoạt động quản trị chịu sự tác động của . . . đang biến động không ngừng.

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

13.

Quản trị cần thiết cho. . .

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

14.

Điền vào chỗ trống: Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với . . . cao nhất và chi phí thấp nhất

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

15.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu

c)

C. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

D. Tất cả các đáp án

16.

Nhà quản trị cấp trung

a)

Chịu trách nhiệm ra quyết định cao nhất, thiết lập mục tiêu và kế hoạch cho toàn tổ chức

b)

Triển khai chiến lược của tổ chức

c)

Quản lý các nguồn lực tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất, kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án đều không đúng

17.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Lãnh đạo

d)

Tất cả các đáp án

18.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

19.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng?

a)

Lập kế hoạch

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều không chính xác

20.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng:

a)

Nhân sự

b)

Nhận thức

c)

Chuyên môn

d)

Kỹ năng nhận thức + nhân sự

21.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là:

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng chuyên môn càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các đáp án đều sai

22.

Hoạt động quản trị thường được thực hiện thông qua bốn chức năng:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Lập kế hoạch, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Lập kế hoạch, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

23.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành:

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

24.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Tất cả đều sai

25.

Điền vào chỗ trống: Chức năng lập kế hoạch nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra . . . hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

26.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng:

a)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

27.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả các đáp án đều sai

28.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

29.

Điền vào chỗ trống: Nhà quản trị cấp cơ sở thì kỹ năng . . . càng quan trọng.

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

30.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

a)

Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

31.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

32.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để:

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong một tổ chức

33.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả các đáp án đều sai

34.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả các đáp án đều chưa chính xác

35.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

36.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

37.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Tất cả các nhà quản trị

38.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án đều không chính xác

39.

Nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết nhất:

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

40.

Nhà quản trị cấp cơ sở cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Lãnh đạo

d)

Tất cả các chức năng trên

41.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

42.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

43.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các đáp án đều sai

44.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

45.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

46.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

47.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

48.

Nghệ thuật quản trị có được từ:

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

49.

Giá trị lịch sử và ý nghĩa của học thuyết pháp trị do Hàn Phi Tử sáng lập tại Trung Hoa cổ đại?

a)

Pháp luật phụ thuộc vào ý chí con người và Thượng đế, pháp luật phải thay đổi để phù hợp với lịch sử

b)

Học thuyết này những giá trị to lớn và kinh nghiệm về quản lý xã hội, quản lý con người, chủ trương chính trị lấy pháp luật làm công cụ chủ yếu

c)

Đề cao nhân trị, kết hợp pháp quyền với kinh tế trong cải cách để thúc đẩy kinh tế – xã hội phát triển, thực hiện mục tiêu thực túc binh cường và binh cường nước mạnh

d)

Trong xã hội mọi người đều phải lao động và tham gia chiến tranh

50.

Khổng Tử đã tạo ra một phong cách thuyết giảng riêng, ông là người sáng lập ra trường Nho giáo. Các tư tưởng chính của ông là:

a)

Xây dựng hệ thống tư tưởng "đạo đức, nhân đức và nghi đức" hoàn chỉnh

b)

Hệ thống tư tưởng luân lý dựa trên lý thuyết tốt về âm dương ngũ hành

c)

Hệ thống lý thuyết về kim - mộc - thủy - hỏa - thổ

d)

Các lý thuyết về Tam cương - Ngũ Thường

51.

Khi căn cứ vào thời gian thực hiện, ta có thể chia các quyết định quản trị thành:

a)

Quyết định chiến thuật

b)

Quyết định ngắn hạn

c)

Quyết định tổ chức

d)

Quyết định được chương trình hóa

52.

Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định:

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

53.

Nếu căn cứ vào chức năng quản trị, ta sẽ có:

a)

Quyết định dài hạn

b)

Quyết định chiến lược

c)

Quyết định tổ chức

d)

Quyết định chuyên đề

54.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho doanh nghiệp là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

55.

Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

56.

Bước đầu tiên trong quá trình ra quyết định là:

a)

Xác định nguyên nhân

b)

Xác định vấn đề

c)

Xác định tiêu chí ra quyết định

d)

Xác định triệu chứng của vấn đề

57.

Quyết định chiến lược là do:

a)

Quản trị cấp cao ra quyết định

b)

Quản trị cấp trung ra quyết định

c)

Quản trị cấp cơ sở ra quyết định

d)

Tất cả đều đúng

58.

Nếu căn cứ vào thời gian thực hiện, ta sẽ có:

a)

Quyết định ngắn hạn

b)

Quyết định chiến lược

c)

Quyết định tổ chức

d)

Quyết định chuyên đề

59.

Quyết định chiến thuật là do:

a)

Quản trị cấp cao ra quyết định

b)

Quản trị cấp trung ra quyết định

c)

Quản trị cấp cơ sở ra quyết định

d)

Tất cả đều đúng

60.

Khi nhà quản trị thực hiện đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu của quyết định, hay các sai lệch và nguyên nhân của các sai lệch. Đây là bước nào trong tiến trình ra quyết định?

a)

Xác định vấn đề

b)

Xác định các tiêu chuẩn của quyết định

c)

Lượng hóa các tiêu chuẩn

d)

Đánh giá tính hiệu quả của quyết định

61.

Những phẩm chất nào cần có của nhà quản trị để ra quyết định hiệu quả?

a)

Kinh nghiệm

b)

Xét đoán

c)

Óc sáng tạo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

62.

Nhà quản trị cần tránh lỗi gì khi ra quyết định?

a)

Quá tự tin vào bản thân

b)

Xác định được vấn đề

c)

Đánh giá đầy đủ rủi ro

d)

Thu thập đầy đủ thông tin

63.

Ví dụ doanh nghiệp quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu mới là quyết định

a)

Có cấu trúc/được chương trình hóa

b)

Không có cấu trúc/không được chương trình hóa

c)

Hằng ngày

d)

Cố định

64.

Ví dụ như việc mua máy tính, những căn cứ để quyết định mua chiếc máy tính nào gồm giá cả, dịch vụ, thời gian, bảo hành, độ tin cậy, mẫu mã. Bước này là bước gì trong tiến trình ra quyết định?

a)

Xác định vấn đề

b)

Xác định các tiêu chuẩn của quyết định

c)

Lượng hóa các tiêu chuẩn

d)

Xây dựng các phương án

65.

Đâu KHÔNG là ưu điểm của phương pháp ra quyết định tập thể?

a)

Đảm bảo tính dân chủ

b)

Khai thác trí tuệ đội nhóm

c)

Tiết kiệm được thời gian trong việc ra quyết định

d)

Vấn đề cần quyết định không quá phức tạp

66.

Xử lý một sự cố cháy nhỏ trong văn phòng là vấn đề . . . .

a)

Có cấu trúc/được chương trình hóa (đều được tập huấn, chuẩn bị trước sẵn sàng cho sự cố)

b)

Không có cấu trúc/không được chương trình hóa

c)

Rủi ro

d)

An toàn

67.

Ví dụ doanh nghiệp quyết định khen thưởng, kỷ luật là quyết định:

a)

Có cấu trúc/được chương trình hóa

b)

Không có cấu trúc/không được chương trình hóa

c)

Hằng ngày

d)

Cố định

68.

Việc giảm doanh số bán hàng do ảnh hưởng của dịch bệnh COVID - 19 là vấn đề:

a)

Có cấu trúc/được chương trình hóa

b)

Không có cấu trúc/không được chương trình hóa

c)

Mới

d)

Không phải cả ba lựa chọn trên

69.

Một vấn đề thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại là vấn đề:

a)

Có cấu trúc/được chương trình hóa

b)

Không có cấu trúc/không được chương trình hóa

c)

Cố định

d)

Hằng ngày

70.

Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp là quyết định loại gì?

a)

Quyết định danh nghĩa

b)

Quyết định không cấu trúc

c)

Quyết định đã được chương trình hóa

d)

Quyết định chưa được chương trình hóa

71.

Quyết định được ban hành đúng thủ tục là nội dung của yêu cầu:

a)

Về tính hợp pháp

b)

Về tính khoa học

c)

Về tính linh hoạt

d)

Về tính cụ thể

72.

Công nhân viên phụ trách bán hàng, được trao thưởng vì thành tích bán hàng xuất sắc trong quý vừa qua. Nhà quản trị đã ra quyết định dựa trên. . . .

a)

Dựa vào trực giác

b)

Dựa vào cảm xúc

c)

Dựa trên bằng chứng

d)

Dựa trên sự hợp lý bị ràng buộc

73.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định được chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

74.

Lựa chọn phương án để ra quyết định là:

a)

Phần chính yếu của quá trình ra quyết định

b)

Một bước của quá trình ra quyết định

c)

Không cần thiết trong quá trình ra quyết định

d)

Tất cả các phương án đều sai

75.

Tổ chức thực hiện quyết định là:

a)

Một trong các bước trong tiến trình ra quyết định

b)

Không quan trọng trong tiến trình ra quyết định

c)

Là bước cuối cùng trong tiến trình ra quyết định

d)

Không có phương án nào đúng

76.

Vai trò của việc ra quyết định trong quản trị là gì?

a)

Cơ sở để thực hiện các hoạt động quản trị

b)

Công cụ đánh giá năng lực của nhà quản trị

c)

Cơ sở thúc đẩy sự phát triển của tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

"Một sự lựa chọn được đưa ra trong số hai hoặc nhiều lựa chọn thay thế". Đây là nội dung của:

a)

Quyết định

b)

Mục đích

c)

Chi phí cơ hội

d)

Thực hành

78.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Năng lực của nhà quản trị

b)

Tính cách của nhà quản trị

c)

Ý muốn của đa số nhân viên

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

79.

Ra quyết định quản trị cần dựa trên cơ sở:

a)

Thông tin và khả năng thực hiện của tổ chức

b)

Lợi nhuận cần đạt được

c)

Mong muốn của nhà quản trị

d)

Tâm tư của nhân viên

80.

Hoạt động nào sau đây giúp nhà quản trị nâng cao hiệu quả của việc đưa ra quyết định?

a)

Nâng cao năng lực về thu thập và phân tích thông tin dữ liệu lớn

b)

Nâng cao hiểu biết về sự khác biệt về văn hóa

c)

Áp dụng tư duy thiết kế

d)

Cả ba phương án

81.

Ra quyết định là một công việc:

a)

Một công việc mang tính khoa học

b)

Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định

c)

Công việc của một nhà quản trị cấp cao

d)

Tất cả các đáp án đều sai

82.

Các quyết định quản trị rất quan trọng vì:

a)

Không thể thay thế các quyết định quản trị bằng tiền bạc, vốn liếng, sự tự điều chỉnh hoặc bất cứ thứ tự động hóa bằng máy móc tinh xảo nào.

b)

Định hướng phát triển tổ chức

c)

Bảo đảm tính hiệu quả trong kinh doanh

d)

Mang tính bảo mật

83.

Ý nào dưới đây là đúng?

a)

Ra quyết định tập thể giúp giảm thời gian và chi phí

b)

Ra quyết định tập thể thì dễ bỏ qua ý kiến mới nhưng thiểu số

c)

Ra quyết định tập thể luôn luôn mang lại hiệu quả cao

d)

Không có phương án nào đúng

84.

Nhà quản trị nên:

a)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

b)

Sử dụng mô hình ‘’ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

c)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

d)

Sử dụng mô hình “độc lập ra quyết định” để đưa ra quyết định

85.

Quá trình ra quyết định chỉ có ý nghĩa và hiệu quả khi:

a)

Nhà quản trị xác định đúng vấn đề

b)

Nhà quản trị lựa chọn đúng tiêu chí ra quyết định

c)

Nhà quản trị lựa chọn đúng phương án

d)

Nhà quản trị xác định đúng triệu chứng của vấn đề

86.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Ra quyết định là một hoạt động mang tính khoa học và nghệ thuật

b)

Ra quyết định là lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Ra quyết định là công việc của các nhà quản trị cấp cao

d)

Không có đáp án nào đúng

87.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Ra quyết định quản trị nhằm thảo luận với những người khác và ra quyết định

b)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

c)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

d)

Ra quyết định dựa vào trực giác

88.

Bước khó khăn nhất của một quá trình ra quyết định là:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tìm kiếm thông tin

89.

Phần lớn sự thành bại của một quyết định tùy thuộc ở khâu nào?

a)

Kiểm tra điều chỉnh

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Kế hoạch

d)

Đánh giá

90.

Federich W Taylor (1856 - 1915) không phát hiện ra điểm yếu nào của quản trị cổ điển

a)

Thuê mướn công nhân trên cơ sở ai đến trước mướn trước, không lưu ý đến khả năng và nghề nghiệp của công nhân.

b)

Công việc làm theo thói quen, không có tiêu chuẩn và phương pháp. Công nhân tự mình định đoạt tốc độ làm việc.

c)

Nhà quản trị làm việc bên cạnh người thợ, quên mất chức năng chính là lập kế hoạch và tổ chức công việc. Tính chuyên nghiệp của nhà quản trị không được thừa nhận

d)

D. Cần có sự phối hợp lao động giữa người công nhân và công việc được giao

91.

Môi trường quản trị là:

a)

Tổng thể các yếu tố tác động lên tổ chức

b)

Tổng thể các yếu tố chịu tác động của tổ chức

c)

Tổng thể các yếu tố tác động tích cực vào tổ chức

d)

Tổng thể các yếu tố tác động lên và chịu tác động bởi hoạt động của tổ chức.

92.

Các bên liên quan bên ngoài tổ chức gồm những nhân tố nào:

a)

Xu hướng kinh tế, xu hướng công nghệ, khách hàng và nhà cung cấp

b)

Xu hướng công nghệ, hệ thống pháp luật, đối thủ cạnh tranh và nhà phân phối

c)

Đặc điểm văn hóa xã hội, nhân khẩu học, chính quyền địa phương và các tổ chức đặc biệt

d)

Tất cả đều đúng

93.

Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm:

a)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

b)

Các yếu tố kinh tế, dân số, tự nhiên, chính trị và chính phủ, đối thủ cạnh tranh

c)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật – công nghệ, đối thủ cạnh tranh

94.

Đâu là khía cạnh phản ánh môi trường bên trong của doanh nghiệp:

a)

Môi trường chính trị

b)

Môi trường văn hóa của tổ chức

c)

Môi trường công nghệ

d)

Môi trường vĩ mô và môi trường tác nghiệp

95.

Nhà cung ứng là yếu tố của môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường bên trong

c)

Môi trường vi mô

d)

Không có đáp án nào đúng

96.

Đâu KHÔNG là yếu tố và điều kiện bên trong môi trường nội bộ của tổ chức?

a)

Văn hóa doanh nghiệp

b)

Tỉ lệ lạm phát

c)

Tài sản hữu hình

d)

Nguồn lực con người

97.

Trong môi trường vi mô có những yếu tố cơ bản nào?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng và hàng thay thế

c)

Nhà cung cấp và các đối thủ mới tiềm ẩn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

98.

Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

a)

Kỹ thuật công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Hàng thay thế

d)

Người cung cấp

99.

Trong các yếu tố môi trường kinh doanh, yếu tố nào có sự năng động nhất?

a)

Xã hội

b)

Chính trị - chính phủ

c)

Kỹ thuật công nghệ

d)

Yếu tố kinh tế

100.

Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?

a)

Sự tăng trưởng kinh tế

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Chu kỳ sống của sản phẩm

d)

Chu kỳ kinh doanh

101.

Những nhóm yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?

a)

Sự mất ổn định trong nước

b)

Bùng nổ dân số

c)

Sự xung đột với nước ngoài

d)

Xu thế chính trị

102.

Các doanh nghiệp cần phân tích đối thủ cạnh tranh ở các nội dung nào?

a)

Mục tiêu trong tương lai của đối thủ

b)

Chiến lược kinh doanh đối thủ đang thực hiện

c)

Tiềm năng họ có

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

103.

Phân tích môi trường nội bộ của tổ chức giúp trả lời những câu hỏi nào?

a)

Điểm mạnh - Điểm yếu

b)

Yếu tố tự nhiên

c)

Thách thức - Cơ hội

d)

Yếu tố xã hội

104.

Tham nhũng là một khía cạnh trong yếu tố môi trường . . . mà tổ chức cần quan tâm khi đầu tư.

a)

Chính trị

b)

Xã hội

c)

Văn hóa

d)

Luật pháp

105.

Để đánh giá môi trường vĩ mô, mô hình . . . có thể được sử dụng.

a)

PESTLE

b)

SMART

c)

5 lực lượng cạnh tranh Porter

d)

Chuỗi phương tiện - kết quả

106.

Thay đổi quy định của Nhà nước về điều kiện kinh doanh và sự phụ thuộc nguyên liệu đầu vào của doanh nghiệp là ví dụ về yếu tố môi trường nào trong quản trị?

a)

Môi trường pháp luật và nhà cung cấp

b)

Môi trường luật pháp và đối thủ cạnh tranh

c)

Môi trường chính trị và khách hàng

d)

Môi trường kinh tế và nhà cung cấp

107.

Đối với siêu thị Big C, sự gia nhập của chuỗi bán lẻ Vinmart là một ví dụ về ?

a)

Nhà cung cấp

b)

Sản phẩm thay thế

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh

108.

Việc nghiên cứu môi trường quản trị đem lại những lợi ích nào sau đây?

a)

Giúp các nhà quản trị xác định các yếu tố của môi trường và mức tác động của chúng đến tổ chức

b)

Nhận diện những cơ hội và đe dọa của môi trường đến tổ chức, những điểm mạnh, yếu kém từ nội bộ tổ chức

c)

Đề ra những giải pháp và quyết định quản trị phù hợp để phát triển tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

109.

Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

c)

Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

110.

Dịch bệnh COVID - 19 làm đứt gãy các chuỗi cung ứng trên thế giới, ảnh hưởng tới việc nhập khẩu nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất của doanh nghiệp là một ví dụ về ảnh hưởng của môi trường nào?

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường bên trong

d)

Môi trường kinh tế

111.

Việc ép giá xuống, đòi hỏi chất lượng cao hơn và nhiều công việc dịch vụ hơn là ưu thế của ai?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Người cung cấp

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ tiềm ẩn mới

112.

Để có được các vật tư, thiết bị, lao động và tài chính, các doanh nghiệp phải liên hệ với ai?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Người cung cấp

d)

Đối thủ tiềm ẩn mới

113.

Người cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?

a)

Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

b)

Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

c)

Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

d)

Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

114.

Người mua có thế mạnh nhiều hơn khi họ có các điều kiện nào?

a)

Lượng hàng người mua chiếm tỷ lệ lớn trong khối lượng hàng hóa bán ra của người bán

b)

Việc chuyển sang mua hàng của người khác không gây nhiều tốn kém hay sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua

c)

Người mua đưa ra tín hiệu đe dọa đáng tin cậy là sẽ hội nhập về phía sau với các bạn hàng cung ứng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

115.

Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:

a)

Các lực lượng kinh tế và đối thủ cạnh tranh

b)

Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

c)

Các lực lượng kinh tế và xã hội

d)

Môi trường tự nhiên và môi trường vĩ mô

116.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

Môi trường tác nghiệp và môi trường nội bộ

c)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài doanh nghiệp

d)

Môi trường vi mô, môi trường ngành và môi trường nội bộ

117.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội và nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

118.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là tiêu thức để đo lường sự hiệu quả của tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức gia tăng sản lượng theo đầu người và mức tăng mức sống của các cá nhân điển hình trong dân cư

b)

Mức tăng số lượng lao động có việc làm và lương cao

c)

Mức gia tăng năng suất lao động cao và ổn định

d)

Sự tăng trưởng kinh tế hiện tại không để lại những nguy cơ trong tương lai cho nền kinh tế

119.

Đâu KHÔNG phải là cơ hội mà xu hướng toàn cầu hóa mang lại cho tổ chức?

a)

Tiếp cận với chi phí lao động thấp

b)

Chi phí vận tải thấp

c)

Nhiều các tập đoàn quốc tế gia nhập thị trường

d)

Nới lỏng các quy định pháp luật

120.

Khi chỉ có một nhà cung cấp nguyên liệu đầu vào cho công ty, nhà cung cấp đó sẽ . . . với công ty đó.

a)

Có sức mạnh đàm phán lớn

b)

Có sức mạnh đàm phán yếu

c)

Tăng cường hợp tác

d)

Giảm giá bán

121.

Giám đốc marketing không thể kiểm soát. . . nhưng có thể gây ảnh hưởng lên nó.

a)

Địa điểm chạy quảng cáo

b)

Cách thức phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Các yếu tố môi trường bên ngoài

d)

Cách định giá sản phẩm

122.

. . . là những tổ chức có cùng thị trường mục tiêu nhưng cung cấp các sản phẩm khác nhau để thỏa mãn nhu cầu của thị trường ví dụ như Spotify, Sony, Apple’s iPod.

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Nhà cung cấp trực tiếp

c)

Nhà phân phối gián tiếp

d)

Đối thủ cạnh tranh gián tiếp

123.

Bảo vệ vị trí cạnh tranh của doanh nghiệp đối với đối thủ tiềm ẩn bằng việc duy trì những hàng rào hợp pháp nào?

a)

Lợi thế do sản xuất trên quy mô lớn và đa dạng hoá sản phẩm

b)

Sự đòi hỏi có nguồn tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao

c)

Khả năng hạn chế trong việc xâm nhập các kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thế về giá thành mà đối thủ cạnh tranh không tạo ra được

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

124.

Các biện pháp hạn chế nhập khẩu sẽ mang lại điều gì?

a)

Thiệt hại cho doanh nghiệp trong nước, có lợi cho doanh nghiệp ngoài nước

b)

Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp ngoài nước

c)

Thiệt hại cho các doanh nghiệp ngoài nước, có lợi cho người tiêu dùng

d)

Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp trong nước

125.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật công nghệ?

a)

Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

b)

Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn

c)

Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy tính, robot và tự động hóa

d)

Công nghệ mới có những ảnh hưởng đối với doanh nghiệp

126.

Các chiến lược WT trong phân tích SWOT thể hiện?

a)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

b)

Tối thiểu hóa điểm yếu và tránh khỏi mối đe dọa

c)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội

d)

Vượt qua bất trắc bằng cách tận dụng điểm mạnh

127.

Khi công nghệ cho phép khách hàng có nhiều cách thức mua sắm trực tuyến khác nhau, thì các nhà sản xuất và nhà bán lẻ truyền thống đang dần trở thành đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau. Trong tình huống này, nếu trưởng phòng marketing không hiểu. . . , thì các nhà bán lẻ không thể có những kế hoạch hoạt động cách hiệu quả cho tương lai được.

a)

Chiến lược của đối thủ cạnh tranh

b)

Các yếu tố kinh tế ảnh hưởng tới sự phát triển của công nghệ

c)

Chiến lược của các nhà bán l

128.

Vào năm 2010, sản phẩm ô tô của TOYOTA có nhiều sai sót về kỹ thuật dẫn đến TOYOTA phải triệu hồi hàng triệu mẫu xe ăn khách. Điều này có nguy cơ làm sụp đổ hình ảnh thương hiệu của công ty trong lòng công chúng. Đối mặt với sự cố này, lãnh đạo TOYOTA ở Mỹ liên tục xuất hiện trên hàng loạt các cuộc phỏng vấn truyền hình, ký vào bức thư gửi đăng 20 tờ báo lớn giải thích về nỗ lực của TOYOTA trong giải quyết sự cố. Đây là ví dụ thể hiện rõ nhất sự ảnh hưởng yếu tố môi trường nào?

a)

Khách hàng

b)

Truyền thông

c)

Công nghệ

d)

Ban lãnh đạo

129.

Hoàn thành vào chỗ trống với đáp án đúng: . . . bao gồm các yếu tố, các lực lượng bên ngoài tổ chức thường tác động một cách. . . đến tất cả các tổ chức hoạt động ở các lĩnh vực khác nhau. Chúng có. . . để cùng tác động đến tổ chức.

a)

Môi trường vi mô/ gián tiếp/ mối quan hệ biện chứng

b)

Môi trường vĩ mô/ trực tiếp/ mối quan hệ biện chứng

c)

Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

d)

Môi trường vĩ mô/ gián tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

130.

Công ty Ally’s Applesauce đang trong quá trình tuyển dụng 60 công nhân. Phòng nhân sự đang gặp khó khăn do thiếu nhân sự có kỹ năng tại địa phương. Bối cảnh nào của môi trường bên ngoài liên quan đến trường hợp này? *

a)

A. Văn hóa – xã hội

b)

B. Đối thủ cạnh tranh

c)

C. Công nghệ

d)

D. Thị trường lao động

131.

. Quản trị được định nghĩa là việc theo đuổi các mục tiêu của tổ chức:

a)

A. Một cách hiệu quả và hiệu suất

b)

B. Một cách chính xác và hợp lực

c)

C. Một cách hiệu suất và theo định hướng chi tiết

d)

D. Với niềm đam mê và hiệu quả