Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Về Chủ Nghĩa Xã Hội

Total questions: 162

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa XHKH là một trong 3 bộ phận cấu thành của:

a)

Chủ nghĩa Mác–Lenin

b)

Triết học Mác–Lenin

c)

Kinh tế CT Mác–Lenin

d)

Chủ nghĩa XH không tưởng

2.

Thành phần nào dưới đây không phải là 3 bộ phận hợp thành của Chủ nghĩa Mác–Lenin?

a)

Triết học Mác–Lenin

b)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Kinh tế chính trị Mác–Lenin

3.

Thành phần nào dưới đây không phải là baphát kiến vĩ đại của Chủ nghĩa Mác–Lenin?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

4.

Thành phần nào dưới đây là phát triển vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong Triết học Mác–Lenin?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

5.

Thành phần nào dưới đây là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong Kinh tế chính trị Mác–Lenin?

a)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

6.

Thành phần nào dưới đây là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

7.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện kinh tế-xã hội cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản biểu hiện qua các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

Cách mạng công nghiệp tạo ra sự phát triển mạnh mẽ

8.

Nội dung nào dưới đây là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

d)

Triết học cổ điển Đức

9.

Nội dung nào dưới đây là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

10.

Nội dung nào dưới đây là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Học thuyết tế bào

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Học thuyết tế bào

12.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Học thuyết tế bào

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

b)

Học thuyết tế bào

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

14.

Nội dung nào dưới đây là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

15.

Nội dung nào dưới đây là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Học thuyết tế bào

16.

Nội dung nào dưới đây là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn

c)

Học thuyết tế bào

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp thế kỉ XIX

17.

Từ 1843 đến 1848 là khoảng thời gian C. Mác và Ph. Ăngghen đã cho ra đời nhiều tác phẩm lớn, đánh dấu cho sự chuyển biến

a)

Từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm, từ lập trường cộng sản chủ nghĩa sang lập trường dân chủ cách mạng

b)

Từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật, từ lập trường cộng sản chủ nghĩa sang lập trường dân chủ cách mạng

c)

Từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

d)

Từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

18.

Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen còn nội dung cơ bản là lý luận về hình thái kinh tế-xã hội, là cơ sở về mặt triết học để nghiên cứu xã hội tư bản chủ nghĩa và khẳng định sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản là tất yếu như nhau?

(a)  

19.

Ph.Ăngghencónộidungcơbảnlàlýluậnvềhình tháikinhtế-xãhội,làcơsởvềmặttriếthọcđểnghiêncứuxãhộitưbảnchủnghĩavà khẳngđịnhsựsụpđổcủachủnghĩatưbảnvàthắnglợicủachỉnghĩaxãhội,chủnghĩacộngsảnlàtấtyếunhưnhau?

a)

Chủnghĩaduyvậtbiệnchứng

b)

Họcthuyếtgiátrịthặngdư

c)

Họcthuyếtvềsứmệnhlịchsửtoànthếgiớicủagiaicấpcôngnhân

d)

Chủnghĩaduyvậtlịchsử

20.

HọcthuyếtnàodướiđâycủaC.MácvàPh.Ăngghenchỉrõbảnchấtcủachếđộlàmthuê trongchếđộtưbản,đãchứngminhmộtcáchkhoahọcvềloại“hànghóađặcbiệt”,hàng hóasứclaođộngcủacôngnhânmànhàtưbảnđãmuavàcónhữngthủđoạntinhviđể chiếmđoạtgiátrịmớidonósinhra?

a)

Chủnghĩaduyvậtbiệnchứng

b)

Họcthuyếtgiátrịthặngdư

c)

Chủnghĩaduyvậtlịchsử

d)

Họcthuyếtvềsứmệnhlịchsửtoànthếgiớicủagiaicấpcôngnhân

21.

HọcthuyếtnàodướiđâycủaC.MácvàPh.Ăngghenđãkhắcphụcđượcmộtcáchtriệtđể nhữnghạnchếcủachủnghĩaxãhộikhôngtưởng;luậnchứngsâusắcvềbảnchấttrên phươngdiệnchínhtrị-xãhộicủasựdiệtvongkhôngtránhkhỏicủachủnghĩatưbảnvà sựrađờitấtyếucủachủnghĩaxãhội?

a)

Họcthuyếtgiátrịthặngdư

b)

Họcthuyếtvềsứmệnhlịchsửtoànthếgiớicủagiaicấpcôngnhân

c)

Chủnghĩaduyvậtlịchsử

d)

Chủnghĩaduyvậtbiệnchứng

22.

TácphẩmnàodướiđâydánhdấusựrađờicủaChủnghĩaMácvớitưcáchlàchủnghĩa xãhội khoahọctheonghĩarộng?

a)

TìnhcảnhgiaicấplaođộngởAnh

b)

Nhữngnguyênlýcủachủnghĩacộngsản

c)

ĐiềulệcủaĐồngminhnhữngngườicộngsản

d)

TuyênngôncủaĐảngcộngsản

23.

TácphẩmTuyênngôncủaĐảngcộngsảnrađờivào2/1848

4 lines
24.

Tácphẩmnàodướiđâylàcươnglĩnhchínhtrị,làkimchỉnamhànhđộngcủatoànbộ phongtràocộngsảnvàcôngnhânquốctếtrongcuộcđấutranhchốngchủnghĩatưbản, giảiphóngloàingườivĩnhviễnthoátkhỏimọiápbức,bóclộtgiaicấp,đảmbảocholoài ngườicócuộcsốngấmno,tựdo,hạ

4 lines
25.

Giải phóng loài người vĩnh viễn thoát khỏi mọi áp bức, bóc lột giai cấp, đảm bảo cho loài người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, được phát triển toàn diện?

a)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

b)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Điều lệ của Đồng minh những người cộng sản

26.

Tác phẩm nào dưới đây đã phân tích một cách có hệ thống lịch sử và logic hoàn chỉnh về những vấn đề cơ bản nhất, đầy đủ, súc tích và chặt chẽ nhất, thâu tóm gần như toàn bộ những luận điểm của chủ nghĩa xã hội?

a)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

b)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

c)

Điều lệ của Đồng minh những người cộng sản

d)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

27.

Những quy luật, tính quy luật chính trị-xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa mà giai đoạn thấp là chủ nghĩa xã hội; những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, những con đường và hình thức, phương pháp đấu tranh cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động nhằm hiện thực hóa sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản là đối tượng của?

a)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

d)

Triết học Mác-Lênin

28.

Nội dung nào dưới đây được coi là phương pháp luận chung nhất cho việc nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng của Hêghen và Chủ nghĩa duy vật nhãn bản của Phoi-ơ-bắc

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của Triết học Mác-Lênin

c)

Phương pháp logic và lịch sử

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương pháp nghiên cứu cụ thể của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị xã hội

b)

Các phương pháp có tính liên ngành

c)

Phương pháp lo

30.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương pháp nghiên cứu cụ thể của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị xã hội

b)

Các phương pháp có tính liên ngành

c)

Phương pháp logic và lịch sử

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

31.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

32.

Nội dung nào dưới đây là phạm trù trung tâm, là nguyên lý xuất phát của chủ nghĩa xã hội khoa học?

4 lines
33.

Về phương thức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, công nhân là

4 lines
34.

Về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, công nhân là những người lao động

4 lines
35.

“Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”, luận điểm trên là của

4 lines
36.

Đặc điểm của quá trình lao động của người công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa là

4 lines
37.

Công cụ lao động của người công nhân là lao động chủ yếu dựa vào

(a)  

38.

Mẫu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội ngày càng cao với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất là mẫu thuẫn cơ bản về kinh tế của phương thức sản xuất nào dưới đây?

4 lines
39.

Biểu hiện về mặt xã hội của mẫu thuẫn cơ bản trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là mẫu thuẫn giữa

4 lines
40.

Thuật ngữ cơ bản về kinh tế của phương thức sản xuất nào dưới đây?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Biểu hiện về mặt xã hội của mẫu thuẫn cơ bản trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

d)

Mẫu thuẫn giữa giải cấp công nhân và giải cấp tư sản

41.

Giữ giải cấp công nhân và giải cấp nông dân có

a)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

b)

Mẫu thuẫn giữa giải cấp công nhân và giải cấp tư sản

c)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

d)

Tư bản chủ nghĩa

42.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung sứ mệnh lịch sử của giải cấp công nhân?

a)

Xóa bỏ tầng lớp chế độ người bóc lột người, chỉ giải phóng cho giải cấp công nhân

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

43.

Mục tiêu xóa bỏ lớn nhất mà giải cấp công nhân thực hiện là mục tiêu nào dưới đây?

a)

Xóa bỏ tầng lớp chế độ người bóc lột người

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

44.

Quan điểm nào sau đây là đúng về việc xóa bỏ hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa?

a)

Chỉ xóa bỏ quan hệ sản xuất bóc lột và kế thừa thành tựu về lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

45.

Trong chủ nghĩa tư bản, mục tiêu của người công nhân là xóa bỏ quan hệ sản xuất dựa trên chế độ

a)

Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

46.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình, bước đầu tiên giải cấp công nhân phải là làm gì?

a)

Giành chính quyền về tay giải cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

47.

Sau khi giành được chính quyền, bước tiếp theo giải cấp công nhân phải làm gì tiếp dưới đây để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới-xã hội Cộng sản chủ nghĩa

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

48.

Giải cấp nào dưới đây không có hệ tư tưởng riêng?

a)

Giải cấp nông dân

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Phát triển mọi khả năng, năng lực sáng tạo và sự phát triển tự do không giới hạn cho công dân

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung sứ mệnh lịch sử của giải cấp công nhân trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng?

a)

Phát triển mọi khả năng, năng lực sáng tạo và sự phát triển tự do không giới hạn cho công dân

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

50.

Nội dung nào dưới đây là điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giải cấp công nhân?

a)

Địa vị kinh tế-xã hội của giải cấp công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Giải cấp công nhân với giải cấp tư sản

c)

Giải cấp nông dân

d)

Nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

51.

Giải cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản

4 lines
52.

Nội dung nào dưới đây là điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại, là lực lượng quyết định phá vỡ

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Giai cấp gắn liền với lực lượng sản xuất tiến tiến

53.

Nội dung nào dưới đây là điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại, là lực lượng quyết định phá vỡ

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Giai cấp gắn liền với lực lượng sản xuất tiến tiến

54.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới giai cấp nông dân không thể là giai cấp có sứ mệnh lịch sử là do

a)

Không đại diện cho phương thức sản xuất tiến tiến

b)

Bản chất sản xuất của công nhân

55.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân?

a)

Trực tiếp sử dụng tư liệu sản xuất tạo ra giá trị thặng dư

b)

Có tổ chức chính trị riêng

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới giai cấp công nhân có tính tổ chức kỷ luật cao trong CNTB?

a)

Bản chất sản xuất của công nhân

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt là khi có đảng tiên phong lãnh đạo

57.

Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt là khi có đảng tiên phong lãnh đạo

b)

Giai cấp công nhân lãnh đạo cách mạng thông qua Đảng cộng sản

58.

Đảng Cộng sản là

a)

Tổ chức chính trị cao nhất của giai cấp công nhân

b)

Lực lượng lãnh đạo cách mạng

59.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, Đảng cộng sản là sự kết hợp giữa

a)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân

b)

Lý luận và thực tiễn

60.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kế thừa của

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

b)

Phong trào cách mạng thế giới

61.

Vai trò quan trọng nhất của Đảng Cộng sản đối với giai cấp công nhân là

a)

Lãnh đạo phong trào đấu tranh của giai cấp nông dân

b)

Đại diện cho quyền lợi của giai cấp công nhân

62.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của giai cấp công nhân đối với Đảng cộng sản?

a)

Cơ sở xã hội và là nguồn bổ sung lực lượng cho Đảng

b)

Lực lượng lãnh đạo cách mạng

63.

Quan điểm nào dưới đây là đúng khi nói về số lượng của giai cấp công nhân hiện nay?

a)

Số lượng lao động trực tiếp giảm, lao động gián tiếp tăng

b)

Số lượng lao động không thay đổi

64.

Quan điểm nào dưới đây là đúng khi nói về số lượng của giai cấp công nhân hiện nay?

4 lines
65.

Có người cho rằng: ở các nước tư bản phát triển hiện nay, đời sống của một bộ phận công nhân đã được nâng cao (có ô tô, có nhà cửa, có phương tiện sinh hoạt hiện đại, có cổ phần...), như vậy, giai cấp công nhân ở các nước này không còn bị bóc lột nữa. Bạn có đồng ý với quan điểm nào sau đây?

4 lines
66.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sự tương đồng giữa công nhân hiện nay và công nhân thế kỉ XIX?

4 lines
67.

Công nhân hiện đại bị bóc lột về

4 lines
68.

Quan điểm nào dưới đây không đúng về công nhân trí thức hiện nay?

4 lines
69.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp điều hòa mâu thuẫn và xung đột xã hội của giai cấp tư sản?

4 lines
70.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời gắn liền với

4 lines
71.

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX, giai cấp công nhân Việt Nam có lợi ích đối kháng trực tiếp với

4 lines
72.

Nội dung nào dưới đây là lý do quyết định giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng?

4 lines
73.

Gia đình được hình thành bởi hai mối quan hệ cơ bản là:

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ họ hàng

b)

Quan hệ họ hàng và quan hệ huyết thống

c)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ huyết thống và quan hệ xã hội

74.

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình?

4 lines
75.

Quanhệ nào dưới đây là quan hệ nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình?

a)

Quanhệ hôn nhân

b)

Quanhệ huyết thống

c)

Quanhệ họ hàng

d)

Quanhệ xã hội

76.

Quanhệ huyết thống là quan hệ giữa những người có cùng một dòng máu, nảy sinh từ quan hệ hôn nhân.

4 lines
77.

Quanhệ nào dưới đây là mối quan hệ tự nhiên, là yếu tố mạnh mẽ nhất gắn kết các thành viên trong gia đình với nhau?

a)

Quanhệ tình cảm

b)

Quanhệ kinh tế

c)

Quanhệ huyết thống

d)

Quanhệ hôn nhân

78.

Quanhệ hôn nhân còn gọi là

a)

Quanhệ giữ những người được pháp luật thừa nhận

b)

Quanhệ giữ hai gia đình nhà trai và nhà gái

c)

Quanhệ giữ vợ và chồng

d)

Quanhệ giữ những người cùng chung sống trong một gia đình

79.

Quanhệ huyết thống trong gia đình chính là quan hệ giữa cha mẹ và con cái.

4 lines
80.

Cộng đồng xã hội đầu tiên đáp ứng nhu cầu quan hệ xã hội của mỗi cá nhân là

a)

Họ hàng

b)

Trường học

c)

Làng xóm

d)

Gia đình

81.

Nội dung nào dưới đây không là chức năng cơ bản của gia đình?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng xây dựng các chuẩn mực xã hội

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

82.

Chức năng nào dưới đây của gia đình có ý nghĩa rất quan trọng tới việc hình thành nhân cách, đạo đức, lối sống của con người.

a)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

83.

Gia đình thực hiện chức năng nào dưới đây để góp phần to lớn vào việc đào tạo thế hệ trẻ, nâng cao chất lượng nguồn lao động?

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

84.

Hôn nhân được đảm bảo về mặt pháp lý là

4 lines
85.

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

b)

Chức năng tái sản xuất con người

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

86.

Hôn nhân được đảm bảo về mặt pháp lý là

a)

Hôn nhân được hai bên gia đình đồng ý

b)

Hôn nhân tự nguyện trên cơ sở tình yêu nam nữ

c)

Hôn nhân được pháp luật thừa nhận thông qua việc đăng ký kết hôn

d)

Hôn nhân được tổ chức với sự chứng kiến của con người

87.

Loại hình nào dưới đây là loại hình gia đình phổ biến nhất ở Việt Nam hiện nay?

a)

Gia đình đơn thân

b)

Tam đại đồng đường

c)

Gia đình hạt nhân

d)

Tứ đại đồng đường

88.

Nguyên nhân dưới đây nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến kinh tế gia đình gặp rất nhiều khó khăn, trở ngại trong việc chuyển hướng sản xuất kinh doanh hàng hóa theo hướng chuyên sâu trong kinh tế thị trường hiện đại?

a)

Người lao động vẫn mang tác phong nông nghiệp, tư duy tiểu nông

b)

Trình độ của người lao động còn thấp

c)

Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động ít và tự sản xuất là chính

d)

Cơ chế quản lý còn nhiều bất cập

89.

Từ một đơn vị kinh tế khép kín sản xuất để đáp ứng nhu cầu của gia đình thành đơn vị mà sản xuất chủ yếu để đáp ứng nhu cầu của người khách hay của xã hội là biểu hiện của sự biến đổi trong gia đình về

a)

Chức năng tổ chức tiêu dùng

b)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Chức năng sản xuất

d)

Chức năng chính trị-xã hội

90.

Giảm mức sinh của phụ nữ, giảm số con mong muốn, giảm nhu cầu nhất thiết phải có con thể hiện sự tiến bộ trong việc thực hiện chức năng nào dưới đây của gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Giáo dục

b)

Tái sản xuất con người

c)

Kinh tế

d)

Tổ chức đời sống tinh thần

91.

Chức năng nào dưới đây của gia đình còn nhiệm vụ thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần cho các thành viên, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ chăm sóc sức khỏe người ốm, người già, trẻ em?

a)

Chức năng thỏa mãn đời sống vật chất của gia đình

b)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm lý, duy trì tình cảm

92.

Chức năng nào dưới đây là chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm lý, duy trì tình cảm gia đình?

a)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

Chức năng tài sản xuất ra con người

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

93.

Việc xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội dựa trên cơ sở chính trị nào dưới đây?

a)

Việc thiết lập các tổ chức bảo vệ quyền của người phụ nữ

b)

Việc thiết lập chính quyền nhà nước của toàn thể nhân dân lao động

c)

Việc thiết lập mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong gia đình và toàn xã hội

d)

Việc thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

94.

Tổ chức nào dưới đây là công cụ hữu hiệu nhất xóa bỏ những luật lệ cũ kỹ, những hủ tục lạc hậu đè nặng lên vai người phụ nữ, đồng thời giải phóng người phụ nữ và bảo vệ hạnh phúc gia đình?

a)

Hội Liên hiệp Phụ nữ

b)

Đoàn Thanh niên

c)

Nhà nước

d)

Đảng Cộng sản

95.

Vai trò rõ nhất của nhà nước xã hội chủ nghĩa trong việc đảm bảo lợi ích công dân, lợi ích của các thành viên trong gia đình, đảm bảo sự bình đẳng giới, chính sách dân số... thể hiện ở

a)

Việc xây dựng hệ thống pháp luật và nâng cao đời sống tinh thần

b)

Việc xây dựng hệ thống pháp luật và hệ thống chính sách xã hội

c)

Việc ổn định tình hình chính trị xã hội

d)

Việc phát triển kinh tế

96.

Chế độ hôn nhân tiên bộ là hôn nhân tự nguyện, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng, được bảo đảm về pháp lý

4 lines
97.

Chức năng nào dưới đây là chức năng đặc thù của gia đình, không một cộng đồng nào có thể thay thế?

a)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

Chức năng tài sản xuất ra con người

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

98.

Nhận định “Không chỉ đáp ứng nhu cầu tâm, sinh lý tự nhiên của con người, đáp ứng nhu cầu ở giống gia đình, dòng họ mà còn đáp ứng nhu cầu về sức lao động và duy trì sự trường tồn của xã hội”

4 lines
99.

Nhận định “Không chỉ đáp ứng nhu cầu tâm, sinh lý tự nhiên của con người, đáp ứng nhu cầu ở giống gia đình, dòng họ mà còn đáp ứng nhu cầu về sức lao động và duy trì sự trường tồn của xã hội” nói về chức năng nào của gia đình?

a)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

b)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng tái sản xuất ra con người

100.

Nhận định “Chức năng này thể hiện tình cảm thiêng liêng, trách nhiệm của cha mẹ với con cái, đồng thời thể hiện trách nhiệm của gia đình với xã hội” nói về chức năng nào dưới đây của gia đình?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

d)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

101.

Nghĩa vụ, quyền lợi và trách nhiệm của mỗi thành viên trong gia đình được quy định bởi

a)

Nền ép gia đình

b)

Pháp luật của mỗi quốc gia

c)

Pháp lý hoặc đạo lý

d)

Đạo đức xã hội

102.

Nhận định: “Thực hiện chức năng này, gia đình đảm bảo nguồn sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên trong gia đình” nói về chức năng nào của gia đình?

a)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

b)

Chức năng thỏa mãn mọi mặt đời sống gia đình

c)

Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

d)

Chức năng đảm bảo đời sống vật chất và tinh thần

103.

Hoàn thành câu sau: “Hiệu quả hoạt động kinh tế của gia đình quyết định hiệu quả đời sống vật chất và tinh thần của mỗi thành viên trong gia đình”

4 lines
104.

Xét ở chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng, gia đình có đặc thù nào mà các đơn vị kinh tế khác không có được?

a)

Tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất, tái sản xuất ra tư liệu tiêu dùng

b)

Tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất, tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

c)

Tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất, tái sản xuất ra tư liệu sản xuất

d)

Tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động

105.

Tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất, tài sản xuất tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

4 lines
106.

Theo quan điểm của C. Mác-Ph. Ăngghen: Gia đình một vợ một chồng dựa trên quyền thống trị của người chồng, nhằm chủ đích là làm cho con cái sinh ra phải có cha đẻ rõ ràng không ai tranh cãi được, và sự rõ ràng ấy là cần thiết, vì những đó con đó sau này sẽ được hưởng tài sản của cha với tư cách là

a)

Người con nối dõi

b)

Người thừa kế trực tiếp

c)

Người con chính thống

d)

Người thừa kế

107.

Gia đình không chỉ sản xuất ra tư liệu sinh hoạt (thực phẩm, quần áo, nhà ở và những công cụ cần thiết) mà còn sản xuất ra

a)

Các giá trị kinh tế

b)

Bản thân con người

c)

Các giá trị tinh thần

d)

Các mối quan hệ xã hội

108.

Lựa chọn từ đúng nhất để hoàn thiện nhận định sau: “Gia đình là cầu nối giữ cá nhân với xã hội”.

4 lines
109.

Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác-Lênin bao gồm những nội dung cơ bản nào dưới đây?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền hợp tác

c)

Liên hiệp tất cả các giai cấp lại

d)

Các dân tộc được quyền đoàn kết

e)

Các dân tộc được quyền tự quyết

110.

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc còn những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

b)

Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa dạng của nền văn hóa Việt Nam thống nhất

c)

Các dân tộc Việt Nam có thống nhất đoàn kết, gắn bó lâu dài trong cộng đồng dân tộc-quốc gia thống nhất.

d)

Các dân tộc cư trú ở các địa bàn tách biệt nhau

e)

Các dân tộc cư trú xen kẽ

111.

Giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc

4 lines
112.

Giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc và quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người, giữa các tộc người và liên quốc gia trong xu thế toàn cầu hóa là mục tiêu của chính sách dân tộc trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Lĩnh vực ngoại giao

b)

Lĩnh vực quốc phòng, an ninh

c)

Lĩnh vực kinh tế

d)

Lĩnh vực chính trị

113.

Nội dung nào dưới đây không là tính chất của tôn giáo?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính logic

c)

Tính chính trị

d)

Tính quần chúng

114.

Tính quần chúng của tôn giáo thể hiện ở số lượng tín đồ tôn giáo đông đảo, các tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận khá đông đảo quần chúng nhân dân.

4 lines
115.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin, tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường hư ảo hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó các lực lượng tự nhiên và xã hội đề trở thành siêu tự nhiên, thần bí.

4 lines
116.

Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo là

a)

Khái niệm nhỏ hơn, là một loại hình (dạng) tín ngưỡng

b)

Một khái niệm tương đương tín ngưỡng

c)

Một khái niệm độc lập hoàn toàn, không có mối liên hệ với tín ngưỡng

d)

Một khái niệm rộng hơn, bao trùm cả tín ngưỡng

117.

Mê tín là

a)

Tin một cách mê muội vào những điều người khác nói

b)

Tin một cách chắc chắn vào những điều mình mơ thấy

c)

Tin một cách chắc chắn vào những điều có thật

d)

Tin một cách mê muội, mù quáng vào những điều thiếu cơ sở khoa học

118.

Dị đoan là sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện với những hành vi sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật, gây tổn hại cho cá nhân và cộng đồng.

4 lines
119.

Nhận định “Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo - vào trong đầu óc của con người - những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ, chỉ là sự phản ánh trong đó những lực

4 lines
120.

Nhận định “Tất cả mọi tông giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo - vào trong đầu óc của con người - những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ, chỉ là sự phản ánh trong đó những lực lượng ở trần thế đang mang hình thức những lực lượng siêu trần thế” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V. I. Lênin

121.

Nội dung nào sau đây không phải là ngồn gốc dẫn tới sự ra đời của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc tâm lý

b)

Nguồn gốc văn hóa, giáo dục

c)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Nguồn gốc nhận thức

122.

Nguyên tắc đầu tiên trong Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác - Lênin là?

a)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Các dân tộc có quyền tự do

d)

Các dân tộc có quyền tự quyết

123.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của các dân tộc ở nước ta?

a)

Mỗi dân tộc đều có bản sắc văn hóa riêng

b)

Mỗi dân tộc đều có tiếng nói và chữ viết riêng

c)

Các dân tộc có tinh thần đoàn kết và ý thức cộng đồng sâu sắc

d)

Các dân tộc có truyền thống yêu nước và tự hào dân tộc

124.

Dân tộc - quốc gia có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Ý thức tự giác tộc người

c)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

d)

Có nét văn hóa chung

e)

Có ngôn ngữ chung

125.

Dân tộc - tộc người có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có sự quản lý của một nhà nước

b)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

c)

Có ngôn ngữ chung

d)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

e)

Ý thức tự giác tộc người

126.

Khi nói đến dân tộc Thái, Kinh, Tày, Nùng... là muốn nói đến dân tộc theo nghĩa dân tộc - tộc người hay dân tộc - quốc gia?

a)

Dân tộc - tộc người

b)

Dân tộc - quốc gia

127.

Khi nghiên cứu vấn đề dân tộc, V. I. Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển dân tộc.

4 lines
128.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ bản của tình hình tôn giáo ở Việt Nam?

a)

Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình; không có xung đột, chiến tranh tôn giáo

b)

Việt Nam là quốc gia hoạt động tôn giáo phát triển vô cùng mạnh mẽ

c)

Việt Nam là quốc gia đa tôn giáo

d)

Các tôn giáo ở Việt Nam nói chung luôn đồng hành cùng dân tộc, có nhiều đóng góp quan trọng trong quá trình xây dựng và bảo vệ đất nước

129.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Có chung nền văn hóa và tâm lý

b)

Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Có ý thức tự giác tộc người

d)

Có chung một vùng lãnh thổ ổn định

130.

Yếu tố nào sau đây là cơ sở phân biệt dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người?

a)

Chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Chung một nhàn nước

c)

Chung một ngôn ngữ là mối công cụ giao tiếp

d)

Chung nền văn hóa và tâm lý

131.

Tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người là

a)

Có chung các giá trị văn hóa vật thể và phi vật thể

b)

Có chung tâm lý của dân tộc trong giải quyết các vấn đề cộng đồng

c)

Có chung ý thức về nguồn gốc, tên gọi của dân tộc mình

d)

Có chung một ngôn ngữ để giao tiếp với nhau

132.

Sự bất lực của con người trong cuộc đấu tranh với tự nhiên, xã hội để giải quyết các yêu cầu, các mục đích kinh tế - xã hội, cũng như cuộc sống của bản thân họ là nội dung phản ánh

a)

Nguồn gốc văn hóa của tôn giáo

b)

Nguồn gốc tâm lý của tôn giáo

c)

Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo

d)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội của tôn giáo

133.

Xét ở nguồn gốc kinh tế - xã hội, tôn giáo xuất hiện gắn với sự bần cùng về kinh tế, nạn áp bức về chí

4 lines
134.

Xét ở nguồngốc kinh tế-xã hội, tôn giáo xuất hiện gắn với sự bần cùng về kinh tế, nạn áp bức về chính trị, sự hiện diện của những bất công xã hội cùng với những thất vọng, bất hạnh trong cuộc đấu tranh của giai cấp bị trị.

4 lines
135.

Nâng cao nhận thức của đồng bào các dân tộc thiểu số về tầm quan trọng của vấn đề dân tộc, đoàn kết các dân tộc là nội dung thực hiện chính sách dân tộc của Đảng ta trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Lĩnh vực chính trị

b)

Lĩnh vực kinh tế

c)

Lĩnh vực giáo dục

d)

Lĩnh vực văn hóa-xã hội

136.

Khi nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I. Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển dân tộc. Xu hướng thứ nhất, cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập. Xu hướng thứ hai, các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.

4 lines
137.

Đặc điểm nào dưới đây của dân tộc Việt Nam thường bị các thế lực thù địch lợi dụng để chống phá sự nghiệp cách mạng của nước ta?

a)

Sự chênh lệch trong trình độ phát triển giữa các dân tộc

b)

Các dân tộc thiểu số chịu sự cư trú ở miền núi, hải đảo, biên giới

c)

Các dân tộc không có lãnh thổ riêng mà sống đan xen với nhau

d)

Sự đa dạng về bản sắc văn hóa bảo hàm cả các yếu tố phản văn hóa

138.

Nội dung nào dưới đây không là nguyên tắc cơ bản trong việc giải quyết vấn đề để tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Kiên quyết đấu tranh với những phần tử, những hoạt động lợi dụng tôn giáo chống phá cách mạng

c)

Tôn trọng, đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và không tín ngưỡng, tôn giáo của quần chúng nhân dân

d)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, phá thủng những mặt tích cực của tôn giáo.

139.

Việc theo đạo, đổi đạo, hay không theo đạo là thuộc quyền tự do lựa chọn của mỗi người dân, không một cá nhân, tổ chức nào được quyền can thiệp vào sự lựa chọn này là nội dung của nguyên tắc

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo

b)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và không tín ngưỡng, tôn giáo của quần chúng nhân dân

c)

Quan điểm lịch sử cụ thể trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

140.

Mọi hành vi cấm đoán, ngăn cản tự do theo đạo, đổi đạo, bỏ đạo hay đe dọa, bắt buộc người dân theo đạo đều là

a)

Vi phạm các giá trị đạo đức của cộng đồng

b)

Xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, không tín ngưỡng của nhân dân

c)

Vi phạm quy định của các tổ chức tôn giáo

d)

Xâm phạm các giá trị văn hóa

141.

Không chỉ sự sợ hãi, lo lắng mà ngay cả tình yêu, lòng biết ơn, sự kính trọng... trong mối quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người nhiều khi cũng thể hiện quan điểm tín ngưỡng, tôn giáo là nội dung thể hiện

a)

Nguồn gốc nhận thức dẫn tới sự ra đời của tôn giáo

b)

Nguồn gốc tâm lý dẫn tới sự ra đời của tôn giáo

c)

Nguồn gốc kinh tế xã hội dẫn tới sự ra đời của tôn giáo

d)

Nguồn gốc tự nhiên dẫn tới sự ra đời của tôn giáo

142.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp giữ vai trò chủ đạo là

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp nông dân

143.

Đâu không phải là sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, xuất hiện thêm tầng lớp xã hội mới

b)

Cơ cấu xã hội giai cấp

144.

Đâukhôngphảilàsựbiếnđổicótínhquyluậtcủacơcấuxãhội-giaicấptrongthờikỳquáđộlênchủnghĩaxãhội?

a)

Cơcấuxãhộigiaicấpbiếnđổiphứctạp,đadạng,xuấthiệnthêmtầnglớpxãhộimới

b)

Cơcấuxãhộigiaicấpbiếnđổigắnliềnvàbịquyđịnhbởicơcấukinhtế

c)

Cơcấuxãhộigiaicấpbiếnđổigắnliềnvàbịquyđịnhbởisựbiếnđổicủavănhóa

d)

Cơcấuxãhộigiaicấptrongmốiquanhệvừađấutranh,vừaliênminh

145.

Quyluậtnàodướiđâykhôngphảilàquyluậtbiếnđổicủacơcấuxãhội-giaicấp?

a)

Cơcấuxãhội-giaicấpbiếnđổitrongmốiquanhệvừađấutranh,vừaliênminh,dẫnđếnsựxíchlạigầnnhaugiữacácgiaitầngtrongxãhội

b)

Cơcấuxãhội-giaicấpbiếnđổigắnliềnvàbịquyđịnhbởicơcấukinhtế

c)

Cơcấuxãhội-giaicấpbiếnđổiphứctạp,đadạng,làmxuấthiệntầnglớpxãhộimới

d)

Cơcấuxãhội-giaicấpbiếnđổivàchịusựtácđộngcủasựbiếnđổidânsốvàtôngiáo

146.

Nộidungnàokhôngphảilànộisungchínhtrịcủaliênminhgiaicấp,tầnglớptrongthờikỳquáđộlênCNXHởViệtNam?

a)

Xâydựnghoànthiệnnềndânchủxãhộichủnghĩa

b)

Bảovệvữngchắcchếđộchínhtrị

c)

GiữvữngvaitròlãnhđạocủaĐảngCộngsảnViệtNam

d)

Tăngcườngcáchìnhthứcgiaolưuhợptácliênkếtgiữacôngnghiệp-nôngnghiệp-khoahọccôngnghệ

147.

Liênminhgiaicấp.tầnglớptrongthờikỳquáđộlênchủnghĩaxãhộigồmnhữngnội dungnào?

a)

Nôidungkinhtế,nộidungchínhtrị

b)

Nộidungkinhtế,nộidungchínhtrị,nộidungvănhóaxãhội

c)

Nôidungkinhtế,nộidungchínhtrị,nộidungtôngiáo

d)

Nôidungkinhtế,nộidungvănhóaxãhội

148.

TrongthờikỳquáđộlênCNXHởViệtNam,giaicấp,tầnglớpnàođượccoilàlực lượnglaođộngsángtạođặcbiệtquantrọng?

a)

Giaicấpnôngdân

b)

Giaicấpcôngnhân

c)

Tầnglớptríthức

d)

Độingũdoanhnhân

149.

Đểxâydựngchínhsáchpháttriểnkinhtế,vănhóa,xãhộicủaxãhội trongtừnggiaiđạonlịchsửcụthểcầncăncứvào

(a)  

150.

Cơ cấu xã hội nào dưới đây đề cập tới mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý, về địa vị chính trị-xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội-tôn giáo

b)

Cơ cấu xã hội-giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội-dân cư

d)

Cơ cấu xã hội-nghề nghiệp

151.

Cơ cấu xã hội-giai cấp ở Việt Nam hiện nay không có giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân

152.

Tập hợp những cộng đồng người hình thành và phát triển theo các nghề nghiệp khác nhau và là kết quả của sự phát triển sản xuất, phân công lao động là

a)

Cơ cấu xã hội-kinh tế

b)

Cơ cấu xã hội-nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội-dân cư

d)

Cơ cấu xã hội-lao động

153.

Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp doanh nhân

154.

không phải là nguyên nhân của liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Doyêu cầu khách quan của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Doyêu cầu khách quan của đấu tranh giành chính quyền

c)

Do sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Nhucầu lợi ích kinh tế của giai cấp, tầng lớp

155.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào dưới đây có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

156.

Liên minh giai cấp, tầng lớp là sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ lẫn nhau giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu có lợi ích cơ bản thống nhất và cũng có thể có lợi ích cơ bản đối kháng.

4 lines
157.

Câu “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

Hồ Chí Minh

d)

V. I. Lênin

158.

Cơ cấu xã hội là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên.

4 lines
159.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào dưới đây?

a)

Cơ cấu dân cư

b)

Cơ cấu dân số

c)

Cơ cấu kinh tế

d)

Cơ cấu dân tộc

160.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nếu giai cấp công nhân không thực hiện bài đồng ca cách mạng với giai cấp nông dân thì bài đồng ca của giai cấp công nhân sẽ trở thành bài điếu” (C. Mác)

(a)  

161.

Sự biến đổi đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên xã hội chủ nghĩa là do

a)

Duy trì cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp

b)

Sự đa dạng của văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng

c)

Chuyển đổi cơ chế kinh tế sang kinh tế thị trường

d)

Sự đa dạng về tộc người

162.

Nội dung nào dưới đây là

4 lines