wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6 .1 교통 (2 )

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đổi tuyến

a)

환승역

b)

갈아타는 곳

c)

교통 카드

d)

방면

2.

버스

a)

ô tô

b)

xe buýt

c)

tắc xi

d)

máy bay

3.

번 출구

a)

cổng số

b)

bên trái

c)

đường số

d)

góc đường

4.

뚜안 씨 (a)   을/를 가지고 있지요 ? 환승이 돼요

5.

골목

a)

lối đi

b)

ngõ

c)

đi thẳng

d)

rẽ trái

6.

일반 택시

a)

xe buýt

b)

taxi

c)

tắc xi thường

d)

tắc xi cao cấp

7.

시내버스

a)

xe buýt nội thành

b)

xe buýt ngoại thành

c)

xe buýt tuyến ngắn

d)

bến xe buýt

8.

[일반 택시 ] nghĩa tiếng việt là gì ?

(a)  

9.

방면

a)

bên trái

b)

bên phải

c)

lối đi

d)

hướng

10.

기본요금

a)

bản đồ lộ trình

b)

thẻ giao thông

c)

phí cơ bản

d)

nơi đổi tuyến

11.

[ tòa nhà ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

12.

xem ảnh bên và viết bằng tiếng hàn đây là phương tiện giao thông tên là gì ?

(a)  

13.

[ tắc xi gọi qua tổng đài ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

14.

đường dành cho xe buýt

a)

버스 전용 도로

b)

사거리

c)

시내버스

d)

마을버스

15.

노선도

a)

thẻ giao thông

b)

phí cơ bản

c)

đổi tuyến

d)

bản đồ lộ trình

16.

A: (a)   이/가 있어서 괜찮아요 ?

17.

[ 기본요금 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

18.

삼거리

a)

ngã ba

b)

ngã tư

c)

đường 1 chiều

d)

đường 2 chiều

19.

[ 번 출구] nghĩa tiếng việt là gì ?

(a)  

20.

thẻ giao thông

a)

같아타는 곳

b)

기본요금

c)

노선도

d)

교통 카드