Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4 ( phần 1 )_Lớp 7

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là “nghe nhạc”?

(a)  

2.

Từ nào có nghĩa là “nhạc cổ điển”?

(a)  

3.

Từ nào có nghĩa là “chơi đàn piano”?

(a)  

4.

Từ nào có nghĩa là “chơi nhạc cụ”?

(a)  

5.

Từ nào có nghĩa là “chụp hình”?

(a)  

6.

Từ nào có nghĩa là “khác nhau”?

(a)  

7.

Từ nào có nghĩa là “phong cảnh”?

(a)  

8.

Từ nào có nghĩa là “triển lãm nghệ thuật”?

(a)  

9.

Từ nào có nghĩa là “cọ vẽ”?

(a)  

10.

Từ nào có nghĩa là “tài năng”?

(a)  

11.

Từ nào có nghĩa là “nghệ thuật”?

(a)  

12.

Từ nào có nghĩa là “chơi trò chơi điện tử”?

(a)  

13.

Từ nào có nghĩa là “chơi thể thao”?

(a)  

14.

Từ nào có nghĩa là “hội chợ sách”?

(a)  

15.

Từ nào có nghĩa là “siêng năng”?

(a)  

16.

Từ nào có nghĩa là “sáng tạo”?

(a)  

17.

Từ nào có nghĩa là “nhạc sĩ”?

(a)  

18.

Từ nào có nghĩa là “kỹ sư”?

(a)  

19.

Từ nào có nghĩa là “phòng hòa nhạc”?

(a)  

20.

Từ nào có nghĩa là “nữ diễn viên”?

(a)  

21.

Từ nào có nghĩa là “nhà soạn nhạc”?

(a)  

22.

Từ nào có nghĩa là “dàn nhạc”?

(a)  

23.

Từ nào có nghĩa là “nghề chụp ảnh”?

(a)  

24.

Từ nào có nghĩa là “chia sẻ”?

(a)  

25.

Từ nào có nghĩa là “nhìn thấy”?

(a)