wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đặc điểm Vật nuôi

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm không được dùng để phân loại vật nuôi theo đặc điểm sinh học riêng là

a)

Dựa vào hình thái, ngoại hình.

b)

Dựa vào đặc điểm sinh sản.

c)

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của dạ dày.

d)

Dựa vào hướng sản xuất của vật nuôi.

2.

Vật nuôi chuyên dụng là

a)

những vật nuôi có thể sử dụng để sản xuất nhiều loại sản phẩm.

b)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng.

c)

những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định.

d)

những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo.

3.

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín. Đây là:

a)

phương thức chăn nuôi chăn thả tự do.

b)

phương thức chăn nuôi công nghiệp.

c)

phương thức chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

phương thức chăn nuôi tại các vùng nông thôn.

4.

Ở nước ta, phương thức chăn nuôi rất khó kiểm soát dịch bệnh là:

a)

chăn nuôi bán công nghiệp.

b)

chăn nuôi công nghiệp.

c)

chăn thả tự do.

d)

tất cả các hình thức chăn nuôi tại Việt Nam.

5.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

Giống vật nuôi được nhập từ nước ngoài.

b)

Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao.

c)

Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa.

d)

Giống vật nuôi được nhập từ địa phương khác.

6.

Chọn giống vật nuôi là

a)

xác định chọn những con vật nuôi đực có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).

b)

xác định chọn những con vật nuôi cái có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).

c)

xác định chọn những con vật nuôi (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).

d)

xác định chọn những con vật nuô

7.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác.

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi.

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết vật nuôi mang kiểu gene mong muốn.

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi.

8.

Ưu điểm nổi bật của phương pháp chọn lọc hàng loạt so với chọn lọc cá thể là

a)

đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.

b)

độ chính xác không cao.

c)

hiệu quả chọn lọc cao.

d)

thực hiện trong thời gian dài.

9.

Ở Việt Nam bằng công nghệ chỉ thị phân tử đã chọn thành công dòng vật nuôi nào để kháng vi khuẩn gây tiêu chảy?

a)

Lợn nái Landrace và lợn Yorkshire.

b)

Bò Holstein và bò Red Sindhi.

c)

Gà Ai Cập và gà Leghorn.

d)

Bò nâu Thụy Sĩ và bò sữa Hà Lan.

10.

Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi tại Việt Nam đã đạt được những thành tựu nào?

a)

Giảm năng suất cho hoạt động sản xuất của vật nuôi sinh sản.

b)

Tốn nhiều chi phí và công lao động khi áp dụng.

c)

Tạo ra những giống vật nuôi có tính trạng mong muốn như siêu nạc, nhiều sữa,...

d)

Phương pháp nhân giống góp phần làm tăng nguy cơ tuyệt chủng những giống vật nuôi có số lượng ít.

11.

Mục đích của lai giống là

(a)  

12.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp

(a)