wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MS EXCEL

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Excel, giả sử vùng giá trị từ A4 đến A10 chứa cột Họ và tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán "Thống kê số lượng sinh viên có trong danh sách" thì công thức sẽ là gì?

a)

=COUNTA(A4:A10)

b)

=COUNT(A4:A10)

c)

=COUNTIF(A4:A10)

d)

= SUM(A4:A10)

2.

Trong MS Excel, "Để tính tổng số ngày lưu trú cho khách hàng họ "Nguyễn" ở trong tháng 10. Hàm cơ sở dữ liệu phải có điều kiện dạng nào sau đây?

a)

Điều kiện đơn chính xác

b)

Điều kiện đơn không chính xác

c)

Điều kiện kết hợp dạng AND

d)

Điều kiện kết hợp dạng OR

3.

Trong MS Excel, để tổng hợp dữ dữ liệu theo nhóm ta chọn mục nào sau đây?

a)

Chọn menu Tool > Filter

b)

Chọn menu Data > Subtotal

c)

Chọn menu Data > Filter

d)

Chọn menu Data > Sort

4.

Trong MS Excel, để sắp xếp dữ liệu ta thao tác bằng cách

a)

Chọn menu Data > Sort

b)

Chọn menu Data > Filter

c)

Chọn menu Format > Subtotal

d)

Chọn menu Insert > Pivot table

5.

Trong MS Excel, cho trước cột "Điểm trung bình" có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 5 trở lên thì sử dụng công thức nào sau đây

a)

=COUNT(E1:E10)

b)

=COUNTIF(E1:E10,>=5)

c)

=COUNTA(E1:E10,5)

d)

=COUNTIF(E1:E10,">=5")

6.

Trong MS Excel, để thực hiện chức năng Pivot table, chọn cách nào sau?

a)

Chọn menu Tool > Pivot table

b)

Chọn menu Data > Pivot table

c)

Chọn menu Format > Pivot table

d)

Chọn menu Insert > Pivot table

7.

Trong MS Excel, các hàm cơ sở dữ liệu có cú pháp đúng là?

a)

Dfuncton(Database, Field, Criteria)

b)

Dfuncton(Field, Database, Criteria)

c)

Dfuncton(Criteria, Database, Field)

d)

Dfuncton(Database, Criteria, Field)

8.

Trong MS Excel, đâu là các hàm điều kiện đơn giản?

a)

Dsum, Dmax, Dcount

b)

Countif, Sumif

c)

Sumif, Dsum

d)

Dcount, Countif, Sumif

9.

Trong MS Excel, để hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn vào một bảng tổng hợp, ta sử dụng chức năng nào sau đây?

a)

Subtotal

b)

Pivottable

c)

Consolidate

d)

Solver

10.

Trong MS Excel, Chức năng Goal seek sử dụng để?

a)

Trích lọc dữ liệu

b)

Tìm kiếm mục tiêu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Tổng hợp dữ liệu hai chiều

11.

Trong Excel, một ô tính có ký hiệu #####, điều đó có nghĩa gì?

a)

Nhập sai công thức

b)

Công thức chứa 1 tham chiếu ô không hợp lệ

c)

Các giá trị trong hàm sai

d)

Độ rộng của cột không đủ chứa hết các số trong ô

12.

Trong MS Excel, tại ô A2 nhập công thức =AVERAGE (10, 9, 9, 8) sẽ trả về kết quả:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

36

13.

Trong MS Excel, ô A2 chứa giá trị kiểu ngày tháng 10/08/2021. Kết quả hàm YEAR(A2) sẽ trả về kết quả

a)

10

b)

8

c)

2021

d)

VALUE!

14.

Trong MS Excel, tại ô A2 chứa giá trị số 0, tại ô B2 tạo công thức = 10/A2 thì kết quả trả về là

a)

10

b)

0

c)

DIV/0!

d)

#VALUE

15.

Trong MS Excel, tại ô D2 chứa giá trị « Giám Đốc ». Biểu thức if (D2 = « Giám Đốc », 1000000, if (D2 = « Phó Giám Đốc », 800000, if (D2= «Trưởng Phòng », 600000, 400000))) trả v�� kết quả nào dưới đây ?

a)

400000

b)

600000

c)

800000

d)

1000000

16.

Trong MS Excel, hàm Today () trả về kết quả

a)

Số ngày trong tháng

b)

Số tháng trong năm

c)

Ngày tháng năm hiện tại

d)

Tất cả các đáp đều sai

17.

Trong MS Excel, các hàm cơ sở dữ liệu có cú pháp đúng là?

a)

Dfunction (Database, Field, Criteria)

b)

Dfunction (Field, Database, Criteria)

c)

Dfunction (Criteria, Database, Field)

d)

Dfunction (Database, Criteria, Field)

18.

Công cụ Solver hỗ trợ

a)

Vẽ biểu đồ

b)

Giải hệ phương trình

c)

Tổng hợp dữ liệu

d)

Tìm kiếm giá trị mục tiêu

19.

Trong MS Excel, Chức năng Goal seek sử dụng để?

a)

Trích lọc dữ liệu

b)

Tìm kiếm giá trị mục tiêu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Tổng hợp dữ liệu hai chiều

20.

Trong MS Excel, "Để tính tổng số ngày lưu trú cho khách hàng quốc tịch Mỹ trong tháng 5. Hàm cơ sở dữ liệu DSum phải có điều kiện dạng nào sau đây?

a)

Điều kiện đơn chính xác

b)

Điều kiện đơn không chính xác

c)

Điều kiện kết hợp dạng AND

d)

Điều kiện kết hợp dạng OR

21.

Tham số thứ 3 trong hàm DMAX (database, field, criteria) có ý nghĩa:

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Điều kiện

c)

Bảng giá trị

d)

Tất cả đều sai

22.

Một cửa hàng văn phòng phẩm, có bán các loại hàng hoá như: vở, bút, thước, phấn, …; để tính tổng số lượng bút đã nhập về. Tình huống này sử dụng điều kiện:

a)

Đơn

b)

Điều kiện kết hợp dạng OR

c)

Điều kiện kết hợp

d)

Điều kiện đơn chính xác

23.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right("COVID") cho kết quả:

a)

C

b)

D

c)

COVID

d)

Không trả về kết quả gì

24.

Trong MS Excel, để sắp xếp dữ liệu ta thao tác bằng cách

a)

Chọn menu Data > Sort

b)

Chọn menu Data > Filter

c)

Chọn menu Format > Subtotal

d)

Chọn menu Insert > Pivot table

25.

Trong Excel, tại ô A1 gõ công thức =5*"CS 201" cho kết quả là:

a)

#REF!

b)

#NAME?

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

26.

Trong Excel, tại ô A1 gõ công thức =MAX(0,COUNT(0,0)) cho kết quả là:

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

27.

Trong Excel, để lấy được chuỗi "201" trong chuỗi "CS_201 (2020F)" ở ô A1, thì sử dụng công thức nào sau đây:

a)

=LEFT(RIGHT(A1,3),4)

b)

=RIGHT(LEFT(A1,4),3)

c)

=MID(A1,4,3)

d)

=MID(A1,2,3)

28.

Trong Excel, tại ô A1 có giá trị là 16530.15, ô B1 gõ công thức =ROUND(16530.15,-3) cho kết quả nào là:

a)

16530

b)

16500

c)

17000

d)

16000

29.

Trong Excel, tại A1 gõ công thức =INT(15/2) cho kết quả là:

a)

7.5

b)

0.5

c)

7

d)

1

30.

Trong Excel, nhóm hàm nào là nhóm hàm cơ sở dữ liệu

a)

SUM, MAX, MIN, COUNT, AVERAGE

b)

SUMIF, COUNTIF

c)

DSUM, DMAX, DMIN, DCOUNT, DAVERAGE

d)

INT, MOD, OR

31.

Trong Excel, các hàm nào dưới đây thuộc nhóm các hàm tham chiếu

a)

INT, MOD

b)

LEFT, RIGHT, MID

c)

VLOOKUP, HLOOKUP, MACTH

d)

DSUM, DMAX, DMIN, DCOUNT, DAVERAGE

32.

Trong Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUM

33.

Trong Excel, đâu là thứ tự đúng trong cú pháp của hàm DSUM

a)

DSUM (Database, Field, Criteria)

b)

DSUM (Field, Database, Criteria)

c)

DSUM (Database, Criteria, Field)

d)

DSUM (Criteria, Field, Database)

34.

Trong Excel, để xuống dòng trong ô, ta bấm tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+F9

b)

Ctrl+F5

c)

Ctrl+Shift

d)

Alt+Enter

35.

Trong Excel, khi sử dụng Goal Seek thì giá trị điền vào tại mục To value có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị của hàm mục tiêu

b)

Giá trị biến số cần tìm

c)

Hàm mục tiêu

d)

Hằng số

36.

Trong MS Access, để tạo báo cáo ta sử dụng mục nào sao đây?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

37.

Trong MS Access, khi nhập dữ liệu trong bảng, trường khóa chính phải thỏa mãn yêu cầu

a)

Giá trị không được trùng nhau

b)

Giá trị có thể trùng nhau

c)

Nhập kiểu dữ liệu bất kỳ

d)

Nhập dữ liệu kiểu số

38.

Trong MS Access, để định dạng cho trường hoten có kiểu viết hoa, ta thao tác trong mục nào của properties

a)

Field size

b)

Format

c)

Input mask

d)

Caption

39.

Trong MS Access, khi kết nối 2 bảng dữ liệu, đâu là nguyên nhân làm hai bảng không thể kết nối với nhau?

a)

Kiểu dữ liệu của 2 trường kết nối không giống nhau

b)

Chỉ một trong hai trường kết nối là trường khóa

c)

Tất cả các bảng đều đóng lại.

d)

Cả hai trường kết nối đều là trường khóa

40.

Trong MS Access, để thiết kế kiểu dữ liệu cho trường NgaySinh có kiểu ngày, ta chọn kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Text

b)

Number

c)

Date/time

d)

YesNo

41.

Trong MS Access, để lấy các mặt hàng có số lượng từ 10 đến 20, cách ghi điều kiện nào trong dòng criteria tương ứng với cột số lượng là đúng?

a)

Between 10 and 20

b)

>10 và <20

c)

(soluong>=10 and <=20)

d)

Soluong from 10 to 20

42.

Trong MS Access, để thiết lập mặt nạ nhập liệu cho một trường ta thực hiện ở mục nào sau đây trong mục Field Properties?

a)

Field Size

b)

Format

c)

Input Mask

d)

Valdation Rule

43.

Trong MS Access, khi thiết kế cấu trúc bảng, mục nào dùng để chọn kiểu dữ liệu cho các cột?

a)

Field Name

b)

Data Type

c)

Description

d)

Field Properties

44.

Trong MS Access, để thiết lập trường thanhtien là trường mới trong cửa sổ Query, cách viết nào sau đây là đúng?

a)

Thanhtien: [soluong]*[dongia]

b)

Thanhtien= [soluong]*[dongia]

c)

Thanhtien: [soluong * dongia]

d)

Thanhtien= [soluong*dongia]

45.

Trong MS Access, truy vấn nào được gọi là truy vấn tham biến

a)

Select Query

b)

Select Total Query

c)

Parameter Query

d)

Update Query

46.

Trong MS Access, truy vấn nào không thuộc nhóm truy vấn hành động?

a)

Select Query

b)

Delete Query

c)

Append Query

d)

Update Query

47.

Trong MS Access, truy vấn nào còn được gọi là truy vấn hành động?

a)

Select Query

b)

Select Total Query

c)

Crosstab Query

d)

Update Query

48.

Trong MS Access, truy vấn nào dùng để tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng hai chiều (truy vấn chéo)?

a)

Select Query

b)

Select Total Query

c)

Crosstab Query

d)

Update Query

49.

Trong MS Access, thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì?

a)

Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

50.

Trong MS Access, truy vấn nào gọi là truy vấn lựa chọn

a)

Select Query

b)

Parameter Query

c)

Append Query

d)

Update Query

51.

Trong MS Access, trình tự các bước đề tạo Form Wizard là?

a)

Create\ Form Wizard\ Chọn nguồn dữ liệu\ Chọn kiểu form\ Đặt tên Form\ Finish

b)

Create\ Form Wizard\ Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu\ Đặt tên Form\ Finish

c)

Create\ Form Wizard\ Đặt tên Form \Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu \ Finish

d)

Chọn kiểu form \Create\ Form Wizard\ Đặt tê

52.

Trong MS Access, trên thanh công cụ thiết kế Form. Công cụ nào dùng để tạo nút lệnh

a)

Label

b)

Text Box

c)

Button

d)

Tab control

53.

Trong MS Access, trên thanh công cụ thiết kế Form. Công cụ nào dùng để tạo chú thích hoặc nhãn hiển thị văn bản?

a)

Label

b)

Text Box

c)

Button

d)

Tab control

54.

Trong MS Access, khi thiết kế Form, nút lệnh Open Form nằm trong mục nào?

a)

Record Operations

b)

Form Operations

c)

Report Operations

d)

Record Navigation

55.

Trong MS Access, để tạo nút lệnh có chức năng thêm mới mẫu tin, ta chọn mục nào?

a)

Print record

b)

Delete record

c)

Add new record

d)

Save record

56.

Trong MS Access, Form dùng để?

a)

Thống kê dữ liệu

b)

Tạo ra giao diện giao tiếp giữa người sử dụng và ứng dụng

c)

Tổng hợp dữ liệu

d)

Để tạo ra báo cáo

57.

Để thiết kế kiểu dữ liệu cho trường chỉ có một trong hai giá trị, kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

Text

b)

Number

c)

Datetime

d)

Yes/no

58.

Trong MS Access, để thiết kế kiểu dữ liệu cho trường NgaySinh có kiểu ngày, ta chọn kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Text

b)

Number

c)

Date/time

d)

Yes/No

59.

Trong MS Access, để hiển thị các hóa đơn được xuất bán từ tháng 5/2021 đến tháng 8/2021, cách ghi điều kiện nào trong dòng criteria tương ứng với cột Ngày lập hóa đơn là đúng?

a)

Between 5/2021 and 8/2021

b)

> 5/2021 and <8/2021

c)

> #5/2021 and < 8/2021#

d)

Between #01/05/2021# and #31/08/2021#

60.

Trong MS Access, để thiết lập mặt nạ nhập liệu cho một trường ta thực hiện ở mục nào sau đây trong mục Field Properties?

a)

Field Size

b)

Format

c)

Input Mask

d)

Valdation Rule

61.

Trong MS Access, khi thiết kế cấu trúc bảng, mục nào dùng để chọn kiểu dữ liệu cho các cột?

a)

Field Name

b)

Data Type

c)

Description

d)

Field Properties

62.

Trong MS Access, để thiết lập trường Luong là trường mới trong cửa sổ Query, cách viết nào sau đây là đúng?

a)

LUONG: [Hesoluong]*1200000

b)

LUONG: Hesoluong*1200000

c)

LUONG= [Hesoluong]*[1200000]

d)

LUONG= [Hesoluong]*1200000

63.

Trong MS Access, truy vấn nào là truy vấn tổng hợp

a)

Select Query

b)

Select Total Query

c)

Cross Query

d)

Update Query

64.

Để thêm điều kiện lọc dữ liệu khi thiết kế query, ta thao tác ở dòng nào trên lưới thiết kế

a)

Sort

b)

Show

c)

Criteria

d)

Field

65.

Trong MS Access, truy vấn nào là truy vấn hành động?

a)

Select Query

b)

Select Total Query

c)

Crosstab Query

d)

Update Query

66.

Trong MS Access, truy vấn nào dùng để tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng hai chiều (truy vấn chéo)?

a)

Select Query

b)

Select Total Query

c)

Crosstab Query

d)

Update Query

67.

Trong MS Access, thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì?

a)

Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

68.

Trong MS Access, truy vấn nào làm thay đổi dữ liệu của Table

a)

Select Query

b)

Parameter Query

c)

Crosstab Query

d)

Update Query

69.

Trong MS Access, trình tự các bước đề tạo Form Wizard là?

a)

Create\ Form Wizard\ Chọn nguồn dữ liệu\ Chọn kiểu form\ Đặt tên Form\ Finish

b)

Create\ Form Wizard\ Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu\ Đặt tên Form\ Finish

c)

Create\ Form Wizard\ Đặt tên Form \Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu \ Finish

d)

Chọn kiểu form \Create\ Form Wizard\ Đặt tên Form\Chọn nguồn dữ liệu \ Finish

70.

MS Access: Để lấy ra những khách hàng họ Phan, cách thiết kế điều kiện nào sao đây là đúng?

a)

"Phan"

b)

= "Phan*"

c)

Like "Phan*"

d)

Like "Phan"

71.

Trong Access, một cơ sở dữ liệu gồm có bao nhiêu thành phần

a)

Một thành phần duy nhất là Table

b)

5 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros

c)

6 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages

d)

7 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.

72.

Trong Access. Dữ liệu nhập vào sẽ được lưu ở đâu?

a)

Form

b)

Table

c)

Query

d)

Report

73.

Trong Microsoft Access, để thiết lập điều kiện khi nhập liệu sai cho một trường, ta thiết lập ở mục nào sau đây trong field properties

a)

Format

b)

Default value

c)

Validation text

d)

Validation rule

74.

Trong Access, giả sử trường HOTEN có kiểu dữ liệu Text (hoặc Sort Text), khi nào chạy ở chế độ VIEW sẽ hiển thị toàn là chữ thường, bất luận đã nhập như thế nào?

a)

Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)

b)

Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<)

c)

Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)

d)

Ở thuộc tính Required trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)

75.

Trong Access, khi thiết kế bảng Login, tại trường Password có kiểu dữ liệu Text (hoặc Sort Text) khi chạy ở chế độ VIEW sẽ hiển thị toàn là ****** thì ta như thế nào?

a)

Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, C.lick chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish

b)

Ở thuộc tính Caption của trường chỉ định, C.lick chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish

c)

Ở thuộc tính Default Value của trường chỉ định, C.lick chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish

d)

Ở thuộc tính Input Mask trường chỉ định, Click chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish

76.

Trong Access, muốn tại một truy vấn để xóa dữ liệu trong một Table ta dùng loại Query nào

a)

Update Quey

b)

CrossTab Query

c)

Make-Table Query

d)

Delete Query

77.

Trong Access, trong cửa sổ thiết kế Query, ta muốn đưa một điều kiện vào dưới trường HOTEN thì ta phải ghi vào dòng

a)

Show

b)

Sort

c)

Criteria

d)

Total

78.

Trong Access, nguồn dữ liệu để tạo một Query thường là

a)

Table

b)

Form

c)

Report

d)

Module

79.

Trong Access. Một Auto Form dùng để tạo một Form liên quan đến

a)

Một Table hoặc một Query

b)

Nhiều Table cùng một lúc

c)

Nhiều Query nhiều cùng một lúc

d)

Phải kết hợp từ nhiều Table và Query cùng một lúc

80.

Trong Access. Để tạo nút lệnh để thực hiện thêm mẫu tin mới bằng Command Button Wizard, ta thực hiện

a)

Categories: chọn Record Operations và Action: chọn Add New Record Finish

b)

Categories: chọn Record Navigation và Action: chọn Add New Record Finish

c)

Categories: chọn Record Operations và Action: chọn New Record Add Finish

d)

Categories: chọn Record Navigation và Action: chọn New Record Add Finish

81.

Trong Access. Để tạo nút lệnh để thực hiện di chuyển đến mẩu tin cuối cùng bằng Command Button Wizard, ta thực hiện

a)

Categories: chọn Record Navigation và Action: chọn Go to Last Record Finish

b)

Categories: chọn Record Operations và Action: chọn Go to Last Record Finish

c)

Categories: chọn Form Operations và Action: chọn Go to Last Record Finish

d)

Categories: chọn Report Operations và Action: chọn Go to Last Record Finish

82.

Trong Access. Khi thiết kế Report dữ liệu được lấy từ đâu?

a)

a,Table

b)

b.Query

c)

Form

d)

Câu A và B đúng

83.

Trong Access. Giả sử trường DiemToan có kiểu dữ liệu Number (yêu cầu: khi nhập điểm cho trường này chỉ được nhập từ 0 đến 10) tại thuộc tính Validation Rule của trường, ta nhập như thế nào?

a)

>0 ; <=10

b)

>=0 and <=10

c)

>[diem]>0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

84.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

a)

Tên của truy vấn phải khác tên của bảng

b)

Tên của biểu mẫu phải khác tên của báo cáo.

c)

Tên của truy vấn phải khác tên của báo cáo.

d)

Tất cả đều sai.

85.

Làm thế nào để xoá câu truy vấn đã có?

a)

Xác định Query cần xoá, kích phải chuột và chọn Delete

b)

Xác định Query cần xoá, nhấn phím Delete.

c)

Xác định Query cần xoá, kích chuột vào Detele.

d)

Tất cả đều đúng.

86.

Điều nào sau đây đúng đối với tiêu chuẩn đặt tên cho một trường?

a)

Tên trường không giới hạn về độ dài

b)

Tên trường không được có dấu cách

c)

Tên trường được phép chứa các ký tự đặc biệt như dấu (.), (!)

d)

Tên trường có độ dài nhiều nhất là 64 ký tự

87.

ruy vấn đã có, ta thực hiện bằng cách nào sau đây

a)

Xác định Query cần thiết kế lại, kích chuột vào Open

b)

Xác định Query cần thiết kế lại, kích chuột vào New.

c)

Xác định Query cần thiết kế lại, kích chuột vào Design.

d)

Không có câu nào đúng.

88.

Một cơ sở dữ liệu có liên kết một - nhiều giữa các bảng thành phố và quận huyện (một thành phố có nhiều quận huyện và một quận huyện chỉ thuộc về một thành phố). Điều nào đúng trong các lựa chọn sau:

a)

Mỗi bản ghi trong bảng ThànhPhố phải chứa các trường Mã_QuậnHuyện.

b)

Mỗi bản ghi trong bảng QuậnHuyện phải chứa Mã_ThànhPhố.

c)

Mỗi bản ghi trong bảng ThànhPhố phải chứa trường Mã_QuậnHuyện và mỗi bản ghi trong bảng QuậnHuyện phải chứa trường Mã_ThànhPhố.

d)

Không điều nào đúng.

89.

Hàm nào trong các hàm sau đây là có sẵn như một hàm nhóm trong một truy vấn lựa chọn:

a)

Sum

b)

Avg

c)

Max

d)

Cả ba hàm trên.

90.

Trường PHAI trong bảng NHANVIEN có kiểu yes/no, muốn hiển thị trường PHAINV trong query ghi rõ là NAM hay NU, tại Fieldname ta phải thiết lập công thức

a)

PHAINV: iif(PHAI="yes", "NAM","NU")

b)

PHAINV: iif(PHAI=yes, "NAM","NU")

c)

PHAINV: iif(PHAI=yes, "NAM", PHAI=no, "NU")

d)

PHAINV: iif(PHAI=yes, "NAM", no, "NU")

91.

Nếu các Sinhvien(Masv, Hoten, ...) có điểm của nhiều Monhoc(Mamh, Diemso, MaSV...), muốn tính điểm trung bình cho những sinh viên đó, trong Total Select Query ta phải thực hiện

a)

Goup by trên trường Masv, Dùng hàm AVG trên trường Diemso

b)

Dùng hàm AVG trên trường Diemso

c)

Goup by trên trường Masv, Goup by trên trường Mamh Dùng hàm AVG trên trường Diemso

d)

Không câu nào đúng

92.

Dãy nào biểu thị phân lớp của các thuật ngữ từ nhỏ đến lớn?

a)

Trường, khoá chính, truy vấn, cơ sở dữ liệu

b)

Khoá chính, trường, bảng, cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu, bảng, trường, khoá chính

d)

Bảng, cơ sở dữ liệu, trường, khoá chính

93.

MãSốSinhViên được xem là khoá chính hơn HọTên vì:

a)

MãSốSinhViên là kiểu số trong khi HọTên không phải là kiểu số.

b)

MãSốSinhViên là duy nhất trong khi HọTên không phải là duy nhất.

c)

MãSốSinhViên là trường ngắn hơn.

d)

MãSốSinhViên có thể thay đổi được (nếu mất thẻ SV) trong khi HọTên thì không.

94.

Trong một CSDL Access, điều nào trong những điều sau đây là sai?

a)

Tối thiểu phải có đủ các thành phần sau: bảng, biểu mẫu.

b)

Tối thiểu phải có đủ các thành phần sau: bảng, biểu mẫu, báo cáo và truy vấn.

c)

Các bảng có thể có hoặc không có quan hệ gì với nhau.

d)

Tất cả các điều trên đều sai

95.

MS Access hỗ trợ các quan hệ (relationships) nào?

a)

Quan hệ môt-nhiều (1-n).

b)

Quan hệ một-một (1-1).

c)

Quan hệ một-nhiều (1-n) và một-một (1-1).

d)

Quan hệ một-nhiều (1-n) và một-một (1-1) và nhiều-nhiều (n-n).

96.

Muốn lấy ra ngày hoá đơn (NGAYHD) nằm trong khoảng #01/01/2006# đến #01/06/2006# , trong vùng điều kiện (Criteria) của truy vấn tại trường NGAYHD cần nhập:

a)

Between #01/01/2006# and #01/06/2006#

b)

>=#01/01/2006# and #01/06/2006#

c)

> #01/01/2006# and <= #01/06/2006#

d)

>= #01/01/2006# and < #01/06/2006#

97.

Trong bảng NHACC (Mancc, Hoten, Diachi), muốn hiển thị các nhà cung cấp có Mancc là "CC01" và "CC02", tại vùng điều kiện của trường Mancc ta thiết lập

a)

"CC01" and "CC02"

b)

"CC01" or "CC02"

c)

"CC01" , "CC02"

d)

Không câu nào đúng

98.

Muốn hiển thị các thông tin về mặt hàng bảng DMHANG (Mahang, TenHang, Nhacc) do người sử dụng tuỳ ý nhập vào Mahang trong truy vấn, ta phải sử dụng loại truy vấn nào

a)

Select Query

b)

Select Total Query

c)

Parameter Query

d)

Tất cả đều sai

99.

Để xóa các mẫu tin trong bảng KHACHHANG(Makh, TenKH, DiaChi, Dienhoai) có Makh là "kh03", ta sử dụng loại query nào

a)

Delete Query

b)

Update Query

c)

Make- table Query

d)

Select Query

100.

Khi thiết lập các trường trong bảng HOADON(MaHD, NgayHD, LoaiHD, MaKH...) muốn NgayHD có giá trị là ngày hiện tại, tại mục Default Value của phần Field Properties ta cần gõ

a)

=Day()

b)

=Today()

c)

=Date()

d)

Tất cả đều sai

101.

Muốn nhập giá trị của trường SOLUONG là số không âm (>=0), ta phải qui định nó trong mục nào của phần Field Properties

a)

Default value

b)

Validation Rule

c)

Validation Text

d)

Required

102.

Khi một trường được lập khoá chính thì giá trị trong mục Index sẽ là

a)

Yes (No duplicates)

b)

No

c)

Yes (Duplicates OK)

d)

Không câu nào

103.

ACCESS là

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

104.

Trong Access để ràng buộc dữ liệu cho cột Diem chỉ nhận giá trị từ 0 đến 10, trong mục Validation Rule ta gõ lệnh nào dưới đây.

a)

Diem>=0 and Diem<=10

b)

0<=Diem<=10

c)

>=0 and <=10

d)

>=0 or <=10

105.

Trong Access 2010 để tạo quan hệ giữa hai bảng ta thực hiện các bước nào sau đây.

a)

Database\Ralationships

b)

Database\Access Database

c)

Create\Ralationships

d)

Create\Application Parts

106.

Trong Access đối với một trường có kiểu dữ liệu AutoNumber thì câu nào sau đây là sai.

a)

Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho trường này

b)

Trường này có thể sử dụng làm khóa chính

c)

Trường này không chứa giá trị trùng

d)

Khi thêm một dòng mới thì dữ liệu ở trường này tự động cập nhật

107.

Trong Access phần thập phân của kiểu Long Integer chứa tối đa bao nhiêu chữ số.

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

108.

Trong một truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu bảng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Ký tự nào sau đây không dùng để đặt tên cho cột khi tạo bảng

a)

-

b)

_

c)

@

d)

!

110.

Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu MS Access, đối tượng nào cần tạo ra trước?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

111.

MS Access: thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định vấn đề nào?

a)

Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ.

b)

Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A.

c)

Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A.

d)

Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A.

112.

MS Access: thành phần nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

113.

MS Access: Để cập nhật dữ liệu trong một Table ta dùng loại Query nào?

a)

Make-Table Query

b)

CrossTab Query

c)

Update Quey

d)

Delete Query

114.

MS Access: để tạo giá trị mặc định cho trường Gioitinh là Nam, ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

Field size

b)

Indexed

c)

Required

d)

Default Value

115.

Trong MS Access, thứ tự khi nhập dữ liệu vào các bảng là

a)

Bảng 1 phải nhập trước bảng nhiều (∞)

b)

Bảng nhiều (∞) phải nhập trước bảng 1

c)

Nhập bảng nào trước cũng được

d)

Nhập bảng mang khóa chính

116.

MS Access: Tại Data Type, kiểu dữ liệu Text (short text):

a)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự

b)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự

c)

Kiểu ký tự có chiều dài không xác định

d)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes

117.

MS Access: Để thiết lập quy tắc nhập liệu cho trường, ta thiết lập ở mục nào sau đây trong field properties

a)

Format

b)

Validation rule

c)

Default value

d)

Validation text

118.

MS Access: Truy vấn nào sau đây thuộc loại truy vấn hành động (Action Query)

a)

Delete Query

b)

Update Query

c)

Make Table Query

d)

Cả ba loại trên

119.

Trong MS Access, nguồn dữ liệu để tạo một Query:

a)

Table hoặc Query

b)

Form

c)

Report

d)

Module

120.

Trong MS Access để tạo mối quan hệ 1-N giữa 2 trường (Field) của 2 bảng (Table) , thì 2 trường đó phải

a)

Cùng tên và cùng kiểu dữ liệu (datatype)

b)

Cùng tên và phải đều là khóa chính

c)

Cùng kiểu dữ liệu (datatype) và một bên khóa chính, một bên khóa ngoại

d)

Cùng kiểu dữ liệu (datatype)

121.

Trong MS Access, thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì?

a)

Xác định kiểu dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

122.

Trong MS Access, thuộc tính Format của một trường có mục đích gì?

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Xác định kiểu dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

123.

Trong Access. Giả sử trường DIEMTOAN có kiểu dữ liệu Number (yêu cầu: khi nhập điểm cho trường này chỉ được nhập từ 0 đến 10) tại Validation Rule nhập vào:

a)

>0; <=10

b)

>=0 and <=10

c)

[diem]>0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

124.

Trong Access, một cơ sở dữ liệu gồm có bao nhiêu thành phần:

a)

Một thành phần duy nhất là Table

b)

5 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros

c)

7 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.

d)

6 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports,

125.

Trong Access, giả sử trường HOTEN có kiểu dữ liệu Text (hoặc Sort Text), khi nào chạy ở chế độ View sẽ hiển thị toàn là chữ thường:

a)

Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)

b)

Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)

c)

Ở thuộc tính Required trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)

d)

Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<)

126.

Trong Access, muốn tạo một truy vấn để xóa dữ liệu trong một Table thì chọn truy vấn nào:

a)

Update Quey

b)

Delete Query

c)

CrossTab Query

d)

Make-Table Query

127.

Một khóa chính phải

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Tất cả các ý trên

128.

Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access ta nên thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Tạo quan hệ, tạo khóa, nhập liệu

b)

Tạo quan hệ,, tạo khóa, nhập liệu

c)

Tạo khóa, tạo quan hệ, nhập liệu

d)

Nhập liệu, tạo khóa chính, tạo quan hệ

129.

Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh

a)

Edit\Tool...

b)

Insert\Relationships

c)

View\Relationships

d)

Tool\Relationships

130.

Muốn tạo truy vấn 2 chiều, ta dùng loại truy vấn nào sao đây?

a)

Delete query

b)

Update query

c)

Make table query

d)

Crosstab query

131.

MS Access: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì?

a)

Không cho phép để trống dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

132.

Khi nhập dữ liệu trong bảng, trường khóa chính phải thỏa mãn yêu cầu

a)

Giá trị Không được trùng nhau

b)

Có thể trùng nhau

c)

Nhập kiểu dữ liệu bất kỳ

d)

Nhập dữ liệu kiểu số

133.

Để quy định nhập giá trị cho trường điểm nằm trong [0,10] ta thiết lập thuộc tính nào sau đây:

a)

Format : >=0 and <=10

b)

Field size: >=0 and <=10

c)

Validation Rule: >=0 and <=10

d)

Validation Text: >=0 and <=10