Font size
WorksheetsÔN TẬP MS EXCEL
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Trong MS Excel, giả sử vùng giá trị từ A4 đến A10 chứa cột Họ và tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán "Thống kê số lượng sinh viên có trong danh sách" thì công thức sẽ là gì?
=COUNTA(A4:A10)
=COUNT(A4:A10)
=COUNTIF(A4:A10)
= SUM(A4:A10)
Trong MS Excel, "Để tính tổng số ngày lưu trú cho khách hàng họ "Nguyễn" ở trong tháng 10. Hàm cơ sở dữ liệu phải có điều kiện dạng nào sau đây?
Điều kiện đơn chính xác
Điều kiện đơn không chính xác
Điều kiện kết hợp dạng AND
Điều kiện kết hợp dạng OR
Trong MS Excel, để tổng hợp dữ dữ liệu theo nhóm ta chọn mục nào sau đây?
Chọn menu Tool > Filter
Chọn menu Data > Subtotal
Chọn menu Data > Filter
Chọn menu Data > Sort
Trong MS Excel, để sắp xếp dữ liệu ta thao tác bằng cách
Chọn menu Data > Sort
Chọn menu Data > Filter
Chọn menu Format > Subtotal
Chọn menu Insert > Pivot table
Trong MS Excel, cho trước cột "Điểm trung bình" có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 5 trở lên thì sử dụng công thức nào sau đây
=COUNT(E1:E10)
=COUNTIF(E1:E10,>=5)
=COUNTA(E1:E10,5)
=COUNTIF(E1:E10,">=5")
Trong MS Excel, để thực hiện chức năng Pivot table, chọn cách nào sau?
Chọn menu Tool > Pivot table
Chọn menu Data > Pivot table
Chọn menu Format > Pivot table
Chọn menu Insert > Pivot table
Trong MS Excel, các hàm cơ sở dữ liệu có cú pháp đúng là?
Dfuncton(Database, Field, Criteria)
Dfuncton(Field, Database, Criteria)
Dfuncton(Criteria, Database, Field)
Dfuncton(Database, Criteria, Field)
Trong MS Excel, đâu là các hàm điều kiện đơn giản?
Dsum, Dmax, Dcount
Countif, Sumif
Sumif, Dsum
Dcount, Countif, Sumif
Trong MS Excel, để hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn vào một bảng tổng hợp, ta sử dụng chức năng nào sau đây?
Subtotal
Pivottable
Consolidate
Solver
Trong MS Excel, Chức năng Goal seek sử dụng để?
Trích lọc dữ liệu
Tìm kiếm mục tiêu
Sắp xếp dữ liệu
Tổng hợp dữ liệu hai chiều
Trong Excel, một ô tính có ký hiệu #####, điều đó có nghĩa gì?
Nhập sai công thức
Công thức chứa 1 tham chiếu ô không hợp lệ
Các giá trị trong hàm sai
Độ rộng của cột không đủ chứa hết các số trong ô
Trong MS Excel, tại ô A2 nhập công thức =AVERAGE (10, 9, 9, 8) sẽ trả về kết quả:
10
8
9
36
Trong MS Excel, ô A2 chứa giá trị kiểu ngày tháng 10/08/2021. Kết quả hàm YEAR(A2) sẽ trả về kết quả
10
8
2021
VALUE!
Trong MS Excel, tại ô A2 chứa giá trị số 0, tại ô B2 tạo công thức = 10/A2 thì kết quả trả về là
10
0
DIV/0!
#VALUE
Trong MS Excel, tại ô D2 chứa giá trị « Giám Đốc ». Biểu thức if (D2 = « Giám Đốc », 1000000, if (D2 = « Phó Giám Đốc », 800000, if (D2= «Trưởng Phòng », 600000, 400000))) trả v�� kết quả nào dưới đây ?
400000
600000
800000
1000000
Trong MS Excel, hàm Today () trả về kết quả
Số ngày trong tháng
Số tháng trong năm
Ngày tháng năm hiện tại
Tất cả các đáp đều sai
Trong MS Excel, các hàm cơ sở dữ liệu có cú pháp đúng là?
Dfunction (Database, Field, Criteria)
Dfunction (Field, Database, Criteria)
Dfunction (Criteria, Database, Field)
Dfunction (Database, Criteria, Field)
Công cụ Solver hỗ trợ
Vẽ biểu đồ
Giải hệ phương trình
Tổng hợp dữ liệu
Tìm kiếm giá trị mục tiêu
Trong MS Excel, Chức năng Goal seek sử dụng để?
Trích lọc dữ liệu
Tìm kiếm giá trị mục tiêu
Sắp xếp dữ liệu
Tổng hợp dữ liệu hai chiều
Trong MS Excel, "Để tính tổng số ngày lưu trú cho khách hàng quốc tịch Mỹ trong tháng 5. Hàm cơ sở dữ liệu DSum phải có điều kiện dạng nào sau đây?
Điều kiện đơn chính xác
Điều kiện đơn không chính xác
Điều kiện kết hợp dạng AND
Điều kiện kết hợp dạng OR
Tham số thứ 3 trong hàm DMAX (database, field, criteria) có ý nghĩa:
Cơ sở dữ liệu
Điều kiện
Bảng giá trị
Tất cả đều sai
Một cửa hàng văn phòng phẩm, có bán các loại hàng hoá như: vở, bút, thước, phấn, …; để tính tổng số lượng bút đã nhập về. Tình huống này sử dụng điều kiện:
Đơn
Điều kiện kết hợp dạng OR
Điều kiện kết hợp
Điều kiện đơn chính xác
Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =Right("COVID") cho kết quả:
C
D
COVID
Không trả về kết quả gì
Trong MS Excel, để sắp xếp dữ liệu ta thao tác bằng cách
Chọn menu Data > Sort
Chọn menu Data > Filter
Chọn menu Format > Subtotal
Chọn menu Insert > Pivot table
Trong Excel, tại ô A1 gõ công thức =5*"CS 201" cho kết quả là:
#REF!
#NAME?
#VALUE!
#DIV/0!
Trong Excel, tại ô A1 gõ công thức =MAX(0,COUNT(0,0)) cho kết quả là:
0
2
1
3
Trong Excel, để lấy được chuỗi "201" trong chuỗi "CS_201 (2020F)" ở ô A1, thì sử dụng công thức nào sau đây:
=LEFT(RIGHT(A1,3),4)
=RIGHT(LEFT(A1,4),3)
=MID(A1,4,3)
=MID(A1,2,3)
Trong Excel, tại ô A1 có giá trị là 16530.15, ô B1 gõ công thức =ROUND(16530.15,-3) cho kết quả nào là:
16530
16500
17000
16000
Trong Excel, tại A1 gõ công thức =INT(15/2) cho kết quả là:
7.5
0.5
7
1
Trong Excel, nhóm hàm nào là nhóm hàm cơ sở dữ liệu
SUM, MAX, MIN, COUNT, AVERAGE
SUMIF, COUNTIF
DSUM, DMAX, DMIN, DCOUNT, DAVERAGE
INT, MOD, OR
Trong Excel, các hàm nào dưới đây thuộc nhóm các hàm tham chiếu
INT, MOD
LEFT, RIGHT, MID
VLOOKUP, HLOOKUP, MACTH
DSUM, DMAX, DMIN, DCOUNT, DAVERAGE
Trong Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước.
SUMIF
COUNTIF
COUNT
SUM
Trong Excel, đâu là thứ tự đúng trong cú pháp của hàm DSUM
DSUM (Database, Field, Criteria)
DSUM (Field, Database, Criteria)
DSUM (Database, Criteria, Field)
DSUM (Criteria, Field, Database)
Trong Excel, để xuống dòng trong ô, ta bấm tổ hợp phím nào?
Ctrl+F9
Ctrl+F5
Ctrl+Shift
Alt+Enter
Trong Excel, khi sử dụng Goal Seek thì giá trị điền vào tại mục To value có ý nghĩa gì?
Giá trị của hàm mục tiêu
Giá trị biến số cần tìm
Hàm mục tiêu
Hằng số
Trong MS Access, để tạo báo cáo ta sử dụng mục nào sao đây?
Table
Query
Form
Report
Trong MS Access, khi nhập dữ liệu trong bảng, trường khóa chính phải thỏa mãn yêu cầu
Giá trị không được trùng nhau
Giá trị có thể trùng nhau
Nhập kiểu dữ liệu bất kỳ
Nhập dữ liệu kiểu số
Trong MS Access, để định dạng cho trường hoten có kiểu viết hoa, ta thao tác trong mục nào của properties
Field size
Format
Input mask
Caption
Trong MS Access, khi kết nối 2 bảng dữ liệu, đâu là nguyên nhân làm hai bảng không thể kết nối với nhau?
Kiểu dữ liệu của 2 trường kết nối không giống nhau
Chỉ một trong hai trường kết nối là trường khóa
Tất cả các bảng đều đóng lại.
Cả hai trường kết nối đều là trường khóa
Trong MS Access, để thiết kế kiểu dữ liệu cho trường NgaySinh có kiểu ngày, ta chọn kiểu dữ liệu nào sau đây?
Text
Number
Date/time
YesNo
Trong MS Access, để lấy các mặt hàng có số lượng từ 10 đến 20, cách ghi điều kiện nào trong dòng criteria tương ứng với cột số lượng là đúng?
Between 10 and 20
>10 và <20
(soluong>=10 and <=20)
Soluong from 10 to 20
Trong MS Access, để thiết lập mặt nạ nhập liệu cho một trường ta thực hiện ở mục nào sau đây trong mục Field Properties?
Field Size
Format
Input Mask
Valdation Rule
Trong MS Access, khi thiết kế cấu trúc bảng, mục nào dùng để chọn kiểu dữ liệu cho các cột?
Field Name
Data Type
Description
Field Properties
Trong MS Access, để thiết lập trường thanhtien là trường mới trong cửa sổ Query, cách viết nào sau đây là đúng?
Thanhtien: [soluong]*[dongia]
Thanhtien= [soluong]*[dongia]
Thanhtien: [soluong * dongia]
Thanhtien= [soluong*dongia]
Trong MS Access, truy vấn nào được gọi là truy vấn tham biến
Select Query
Select Total Query
Parameter Query
Update Query
Trong MS Access, truy vấn nào không thuộc nhóm truy vấn hành động?
Select Query
Delete Query
Append Query
Update Query
Trong MS Access, truy vấn nào còn được gọi là truy vấn hành động?
Select Query
Select Total Query
Crosstab Query
Update Query
Trong MS Access, truy vấn nào dùng để tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng hai chiều (truy vấn chéo)?
Select Query
Select Total Query
Crosstab Query
Update Query
Trong MS Access, thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì?
Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
Trong MS Access, truy vấn nào gọi là truy vấn lựa chọn
Select Query
Parameter Query
Append Query
Update Query
Trong MS Access, trình tự các bước đề tạo Form Wizard là?
Create\ Form Wizard\ Chọn nguồn dữ liệu\ Chọn kiểu form\ Đặt tên Form\ Finish
Create\ Form Wizard\ Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu\ Đặt tên Form\ Finish
Create\ Form Wizard\ Đặt tên Form \Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu \ Finish
Chọn kiểu form \Create\ Form Wizard\ Đặt tê
Trong MS Access, trên thanh công cụ thiết kế Form. Công cụ nào dùng để tạo nút lệnh
Label
Text Box
Button
Tab control
Trong MS Access, trên thanh công cụ thiết kế Form. Công cụ nào dùng để tạo chú thích hoặc nhãn hiển thị văn bản?
Label
Text Box
Button
Tab control
Trong MS Access, khi thiết kế Form, nút lệnh Open Form nằm trong mục nào?
Record Operations
Form Operations
Report Operations
Record Navigation
Trong MS Access, để tạo nút lệnh có chức năng thêm mới mẫu tin, ta chọn mục nào?
Print record
Delete record
Add new record
Save record
Trong MS Access, Form dùng để?
Thống kê dữ liệu
Tạo ra giao diện giao tiếp giữa người sử dụng và ứng dụng
Tổng hợp dữ liệu
Để tạo ra báo cáo
Để thiết kế kiểu dữ liệu cho trường chỉ có một trong hai giá trị, kiểu dữ liệu nào là phù hợp?
Text
Number
Datetime
Yes/no
Trong MS Access, để thiết kế kiểu dữ liệu cho trường NgaySinh có kiểu ngày, ta chọn kiểu dữ liệu nào sau đây?
Text
Number
Date/time
Yes/No
Trong MS Access, để hiển thị các hóa đơn được xuất bán từ tháng 5/2021 đến tháng 8/2021, cách ghi điều kiện nào trong dòng criteria tương ứng với cột Ngày lập hóa đơn là đúng?
Between 5/2021 and 8/2021
> 5/2021 and <8/2021
> #5/2021 and < 8/2021#
Between #01/05/2021# and #31/08/2021#
Trong MS Access, để thiết lập mặt nạ nhập liệu cho một trường ta thực hiện ở mục nào sau đây trong mục Field Properties?
Field Size
Format
Input Mask
Valdation Rule
Trong MS Access, khi thiết kế cấu trúc bảng, mục nào dùng để chọn kiểu dữ liệu cho các cột?
Field Name
Data Type
Description
Field Properties
Trong MS Access, để thiết lập trường Luong là trường mới trong cửa sổ Query, cách viết nào sau đây là đúng?
LUONG: [Hesoluong]*1200000
LUONG: Hesoluong*1200000
LUONG= [Hesoluong]*[1200000]
LUONG= [Hesoluong]*1200000
Trong MS Access, truy vấn nào là truy vấn tổng hợp
Select Query
Select Total Query
Cross Query
Update Query
Để thêm điều kiện lọc dữ liệu khi thiết kế query, ta thao tác ở dòng nào trên lưới thiết kế
Sort
Show
Criteria
Field
Trong MS Access, truy vấn nào là truy vấn hành động?
Select Query
Select Total Query
Crosstab Query
Update Query
Trong MS Access, truy vấn nào dùng để tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng hai chiều (truy vấn chéo)?
Select Query
Select Total Query
Crosstab Query
Update Query
Trong MS Access, thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì?
Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
Trong MS Access, truy vấn nào làm thay đổi dữ liệu của Table
Select Query
Parameter Query
Crosstab Query
Update Query
Trong MS Access, trình tự các bước đề tạo Form Wizard là?
Create\ Form Wizard\ Chọn nguồn dữ liệu\ Chọn kiểu form\ Đặt tên Form\ Finish
Create\ Form Wizard\ Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu\ Đặt tên Form\ Finish
Create\ Form Wizard\ Đặt tên Form \Chọn kiểu form \Chọn nguồn dữ liệu \ Finish
Chọn kiểu form \Create\ Form Wizard\ Đặt tên Form\Chọn nguồn dữ liệu \ Finish
MS Access: Để lấy ra những khách hàng họ Phan, cách thiết kế điều kiện nào sao đây là đúng?
"Phan"
= "Phan*"
Like "Phan*"
Like "Phan"
Trong Access, một cơ sở dữ liệu gồm có bao nhiêu thành phần
Một thành phần duy nhất là Table
5 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros
6 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages
7 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.
Trong Access. Dữ liệu nhập vào sẽ được lưu ở đâu?
Form
Table
Query
Report
Trong Microsoft Access, để thiết lập điều kiện khi nhập liệu sai cho một trường, ta thiết lập ở mục nào sau đây trong field properties
Format
Default value
Validation text
Validation rule
Trong Access, giả sử trường HOTEN có kiểu dữ liệu Text (hoặc Sort Text), khi nào chạy ở chế độ VIEW sẽ hiển thị toàn là chữ thường, bất luận đã nhập như thế nào?
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<)
Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)
Ở thuộc tính Required trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)
Trong Access, khi thiết kế bảng Login, tại trường Password có kiểu dữ liệu Text (hoặc Sort Text) khi chạy ở chế độ VIEW sẽ hiển thị toàn là ****** thì ta như thế nào?
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, C.lick chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish
Ở thuộc tính Caption của trường chỉ định, C.lick chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish
Ở thuộc tính Default Value của trường chỉ định, C.lick chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish
Ở thuộc tính Input Mask trường chỉ định, Click chuột vào dấu … rồi chọn Password Finish
Trong Access, muốn tại một truy vấn để xóa dữ liệu trong một Table ta dùng loại Query nào
Update Quey
CrossTab Query
Make-Table Query
Delete Query
Trong Access, trong cửa sổ thiết kế Query, ta muốn đưa một điều kiện vào dưới trường HOTEN thì ta phải ghi vào dòng
Show
Sort
Criteria
Total
Trong Access, nguồn dữ liệu để tạo một Query thường là
Table
Form
Report
Module
Trong Access. Một Auto Form dùng để tạo một Form liên quan đến
Một Table hoặc một Query
Nhiều Table cùng một lúc
Nhiều Query nhiều cùng một lúc
Phải kết hợp từ nhiều Table và Query cùng một lúc
Trong Access. Để tạo nút lệnh để thực hiện thêm mẫu tin mới bằng Command Button Wizard, ta thực hiện
Categories: chọn Record Operations và Action: chọn Add New Record Finish
Categories: chọn Record Navigation và Action: chọn Add New Record Finish
Categories: chọn Record Operations và Action: chọn New Record Add Finish
Categories: chọn Record Navigation và Action: chọn New Record Add Finish
Trong Access. Để tạo nút lệnh để thực hiện di chuyển đến mẩu tin cuối cùng bằng Command Button Wizard, ta thực hiện
Categories: chọn Record Navigation và Action: chọn Go to Last Record Finish
Categories: chọn Record Operations và Action: chọn Go to Last Record Finish
Categories: chọn Form Operations và Action: chọn Go to Last Record Finish
Categories: chọn Report Operations và Action: chọn Go to Last Record Finish
Trong Access. Khi thiết kế Report dữ liệu được lấy từ đâu?
a,Table
b.Query
Form
Câu A và B đúng
Trong Access. Giả sử trường DiemToan có kiểu dữ liệu Number (yêu cầu: khi nhập điểm cho trường này chỉ được nhập từ 0 đến 10) tại thuộc tính Validation Rule của trường, ta nhập như thế nào?
>0 ; <=10
>=0 and <=10
>[diem]>0 or [diem]<=10
0<=[diem]<=10
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
Tên của truy vấn phải khác tên của bảng
Tên của biểu mẫu phải khác tên của báo cáo.
Tên của truy vấn phải khác tên của báo cáo.
Tất cả đều sai.
Làm thế nào để xoá câu truy vấn đã có?
Xác định Query cần xoá, kích phải chuột và chọn Delete
Xác định Query cần xoá, nhấn phím Delete.
Xác định Query cần xoá, kích chuột vào Detele.
Tất cả đều đúng.
Điều nào sau đây đúng đối với tiêu chuẩn đặt tên cho một trường?
Tên trường không giới hạn về độ dài
Tên trường không được có dấu cách
Tên trường được phép chứa các ký tự đặc biệt như dấu (.), (!)
Tên trường có độ dài nhiều nhất là 64 ký tự
ruy vấn đã có, ta thực hiện bằng cách nào sau đây
Xác định Query cần thiết kế lại, kích chuột vào Open
Xác định Query cần thiết kế lại, kích chuột vào New.
Xác định Query cần thiết kế lại, kích chuột vào Design.
Không có câu nào đúng.
Một cơ sở dữ liệu có liên kết một - nhiều giữa các bảng thành phố và quận huyện (một thành phố có nhiều quận huyện và một quận huyện chỉ thuộc về một thành phố). Điều nào đúng trong các lựa chọn sau:
Mỗi bản ghi trong bảng ThànhPhố phải chứa các trường Mã_QuậnHuyện.
Mỗi bản ghi trong bảng QuậnHuyện phải chứa Mã_ThànhPhố.
Mỗi bản ghi trong bảng ThànhPhố phải chứa trường Mã_QuậnHuyện và mỗi bản ghi trong bảng QuậnHuyện phải chứa trường Mã_ThànhPhố.
Không điều nào đúng.
Hàm nào trong các hàm sau đây là có sẵn như một hàm nhóm trong một truy vấn lựa chọn:
Sum
Avg
Max
Cả ba hàm trên.
Trường PHAI trong bảng NHANVIEN có kiểu yes/no, muốn hiển thị trường PHAINV trong query ghi rõ là NAM hay NU, tại Fieldname ta phải thiết lập công thức
PHAINV: iif(PHAI="yes", "NAM","NU")
PHAINV: iif(PHAI=yes, "NAM","NU")
PHAINV: iif(PHAI=yes, "NAM", PHAI=no, "NU")
PHAINV: iif(PHAI=yes, "NAM", no, "NU")
Nếu các Sinhvien(Masv, Hoten, ...) có điểm của nhiều Monhoc(Mamh, Diemso, MaSV...), muốn tính điểm trung bình cho những sinh viên đó, trong Total Select Query ta phải thực hiện
Goup by trên trường Masv, Dùng hàm AVG trên trường Diemso
Dùng hàm AVG trên trường Diemso
Goup by trên trường Masv, Goup by trên trường Mamh Dùng hàm AVG trên trường Diemso
Không câu nào đúng
Dãy nào biểu thị phân lớp của các thuật ngữ từ nhỏ đến lớn?
Trường, khoá chính, truy vấn, cơ sở dữ liệu
Khoá chính, trường, bảng, cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu, bảng, trường, khoá chính
Bảng, cơ sở dữ liệu, trường, khoá chính
MãSốSinhViên được xem là khoá chính hơn HọTên vì:
MãSốSinhViên là kiểu số trong khi HọTên không phải là kiểu số.
MãSốSinhViên là duy nhất trong khi HọTên không phải là duy nhất.
MãSốSinhViên là trường ngắn hơn.
MãSốSinhViên có thể thay đổi được (nếu mất thẻ SV) trong khi HọTên thì không.
Trong một CSDL Access, điều nào trong những điều sau đây là sai?
Tối thiểu phải có đủ các thành phần sau: bảng, biểu mẫu.
Tối thiểu phải có đủ các thành phần sau: bảng, biểu mẫu, báo cáo và truy vấn.
Các bảng có thể có hoặc không có quan hệ gì với nhau.
Tất cả các điều trên đều sai
MS Access hỗ trợ các quan hệ (relationships) nào?
Quan hệ môt-nhiều (1-n).
Quan hệ một-một (1-1).
Quan hệ một-nhiều (1-n) và một-một (1-1).
Quan hệ một-nhiều (1-n) và một-một (1-1) và nhiều-nhiều (n-n).
Muốn lấy ra ngày hoá đơn (NGAYHD) nằm trong khoảng #01/01/2006# đến #01/06/2006# , trong vùng điều kiện (Criteria) của truy vấn tại trường NGAYHD cần nhập:
Between #01/01/2006# and #01/06/2006#
>=#01/01/2006# and #01/06/2006#
> #01/01/2006# and <= #01/06/2006#
>= #01/01/2006# and < #01/06/2006#
Trong bảng NHACC (Mancc, Hoten, Diachi), muốn hiển thị các nhà cung cấp có Mancc là "CC01" và "CC02", tại vùng điều kiện của trường Mancc ta thiết lập
"CC01" and "CC02"
"CC01" or "CC02"
"CC01" , "CC02"
Không câu nào đúng
Muốn hiển thị các thông tin về mặt hàng bảng DMHANG (Mahang, TenHang, Nhacc) do người sử dụng tuỳ ý nhập vào Mahang trong truy vấn, ta phải sử dụng loại truy vấn nào
Select Query
Select Total Query
Parameter Query
Tất cả đều sai
Để xóa các mẫu tin trong bảng KHACHHANG(Makh, TenKH, DiaChi, Dienhoai) có Makh là "kh03", ta sử dụng loại query nào
Delete Query
Update Query
Make- table Query
Select Query
Khi thiết lập các trường trong bảng HOADON(MaHD, NgayHD, LoaiHD, MaKH...) muốn NgayHD có giá trị là ngày hiện tại, tại mục Default Value của phần Field Properties ta cần gõ
=Day()
=Today()
=Date()
Tất cả đều sai
Muốn nhập giá trị của trường SOLUONG là số không âm (>=0), ta phải qui định nó trong mục nào của phần Field Properties
Default value
Validation Rule
Validation Text
Required
Khi một trường được lập khoá chính thì giá trị trong mục Index sẽ là
Yes (No duplicates)
No
Yes (Duplicates OK)
Không câu nào
ACCESS là
Phần mềm soạn thảo văn bản
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Phần mềm hệ thống
Trong Access để ràng buộc dữ liệu cho cột Diem chỉ nhận giá trị từ 0 đến 10, trong mục Validation Rule ta gõ lệnh nào dưới đây.
Diem>=0 and Diem<=10
0<=Diem<=10
>=0 and <=10
>=0 or <=10
Trong Access 2010 để tạo quan hệ giữa hai bảng ta thực hiện các bước nào sau đây.
Database\Ralationships
Database\Access Database
Create\Ralationships
Create\Application Parts
Trong Access đối với một trường có kiểu dữ liệu AutoNumber thì câu nào sau đây là sai.
Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho trường này
Trường này có thể sử dụng làm khóa chính
Trường này không chứa giá trị trùng
Khi thêm một dòng mới thì dữ liệu ở trường này tự động cập nhật
Trong Access phần thập phân của kiểu Long Integer chứa tối đa bao nhiêu chữ số.
10
5
1
0
Trong một truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu bảng.
1
2
3
4
Ký tự nào sau đây không dùng để đặt tên cho cột khi tạo bảng
-
_
@
!
Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu MS Access, đối tượng nào cần tạo ra trước?
Table
Query
Form
Report
MS Access: thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định vấn đề nào?
Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ.
Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A.
Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A.
Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A.
MS Access: thành phần nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu?
Table
Query
Form
Report
MS Access: Để cập nhật dữ liệu trong một Table ta dùng loại Query nào?
Make-Table Query
CrossTab Query
Update Quey
Delete Query
MS Access: để tạo giá trị mặc định cho trường Gioitinh là Nam, ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?
Field size
Indexed
Required
Default Value
Trong MS Access, thứ tự khi nhập dữ liệu vào các bảng là
Bảng 1 phải nhập trước bảng nhiều (∞)
Bảng nhiều (∞) phải nhập trước bảng 1
Nhập bảng nào trước cũng được
Nhập bảng mang khóa chính
MS Access: Tại Data Type, kiểu dữ liệu Text (short text):
Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự
Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự
Kiểu ký tự có chiều dài không xác định
Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes
MS Access: Để thiết lập quy tắc nhập liệu cho trường, ta thiết lập ở mục nào sau đây trong field properties
Format
Validation rule
Default value
Validation text
MS Access: Truy vấn nào sau đây thuộc loại truy vấn hành động (Action Query)
Delete Query
Update Query
Make Table Query
Cả ba loại trên
Trong MS Access, nguồn dữ liệu để tạo một Query:
Table hoặc Query
Form
Report
Module
Trong MS Access để tạo mối quan hệ 1-N giữa 2 trường (Field) của 2 bảng (Table) , thì 2 trường đó phải
Cùng tên và cùng kiểu dữ liệu (datatype)
Cùng tên và phải đều là khóa chính
Cùng kiểu dữ liệu (datatype) và một bên khóa chính, một bên khóa ngoại
Cùng kiểu dữ liệu (datatype)
Trong MS Access, thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì?
Xác định kiểu dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
Trong MS Access, thuộc tính Format của một trường có mục đích gì?
Định dạng dữ liệu
Xác định kiểu dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
Trong Access. Giả sử trường DIEMTOAN có kiểu dữ liệu Number (yêu cầu: khi nhập điểm cho trường này chỉ được nhập từ 0 đến 10) tại Validation Rule nhập vào:
>0; <=10
>=0 and <=10
[diem]>0 or [diem]<=10
0<=[diem]<=10
Trong Access, một cơ sở dữ liệu gồm có bao nhiêu thành phần:
Một thành phần duy nhất là Table
5 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros
7 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.
6 thành phần: Tables, Queries, Forms, Reports,
Trong Access, giả sử trường HOTEN có kiểu dữ liệu Text (hoặc Sort Text), khi nào chạy ở chế độ View sẽ hiển thị toàn là chữ thường:
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)
Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)
Ở thuộc tính Required trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>)
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<)
Trong Access, muốn tạo một truy vấn để xóa dữ liệu trong một Table thì chọn truy vấn nào:
Update Quey
Delete Query
CrossTab Query
Make-Table Query
Một khóa chính phải
Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
Không được rỗng
Xác định duy nhất một mẫu tin
Tất cả các ý trên
Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access ta nên thực hiện theo trình tự nào sau đây?
Tạo quan hệ, tạo khóa, nhập liệu
Tạo quan hệ,, tạo khóa, nhập liệu
Tạo khóa, tạo quan hệ, nhập liệu
Nhập liệu, tạo khóa chính, tạo quan hệ
Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh
Edit\Tool...
Insert\Relationships
View\Relationships
Tool\Relationships
Muốn tạo truy vấn 2 chiều, ta dùng loại truy vấn nào sao đây?
Delete query
Update query
Make table query
Crosstab query
MS Access: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì?
Không cho phép để trống dữ liệu
Định dạng dữ liệu
Ràng buộc nhập dữ liệu
Điều kiện nhập dữ liệu
Khi nhập dữ liệu trong bảng, trường khóa chính phải thỏa mãn yêu cầu
Giá trị Không được trùng nhau
Có thể trùng nhau
Nhập kiểu dữ liệu bất kỳ
Nhập dữ liệu kiểu số
Để quy định nhập giá trị cho trường điểm nằm trong [0,10] ta thiết lập thuộc tính nào sau đây:
Format : >=0 and <=10
Field size: >=0 and <=10
Validation Rule: >=0 and <=10
Validation Text: >=0 and <=10
