wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢNG NHÂN CHIA

Total questions: 51

Worksheet time: 5hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng:

6 × 5 + 31 = ?

a)

55

b)

61

c)

67

d)

42

2.

Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 9 học sinh bao nhiêu quyển vở?

(Biết số vở mỗi học sinh mua bằng nhau)

a)

15 quyển vở

b)

48 quyển vở

c)

54 quyển vở

d)

60 quyển vở

3.

Tích của 6 và 2 là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

62

4.

Viết phép tính phù hợp để tính được số chấm tròn có trong hình?

a)

6 + 3

b)

6 x 3

c)

6 x 6

d)

6 + 6

5.

Điền số thích hợp

Tích của 6 và số bé nhất có hai chữ số

là bao nhiêu?

(a)  

6.

Tính nhanh

6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = ?

a)

Không tính được

b)

30

c)

34

d)

36

7.

Chọn đáp án đúng:

6 x 9 - 27 = ?

a)

54

b)

34

c)

27

d)

81

8.

Số cần điền vào ô vuông là

a)

12

b)

18

c)

24

d)

30

9.

Chọn đáp án đúng :

Một đĩa có 6 cái bánh.

8 đĩa như thế có số cái bánh là:

a)

40 cái bánh

b)

42 cái bánh

c)

46 cái bánh

d)

48 cái bánh

10.

Đánh dấu vào các bước tính theo mẫu:

Mẫu : 6 x 3 + 6

= 6 x 4

= 24

Tương tự, tính : 6 x 6 + 6 = ?

a)

6 x 6

b)

6 x 7

c)

36

d)

42

11.

8×18\times1  

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

12.

8×28\times2  

a)

18

b)

16

c)

52

d)

64

13.

8×38\times3  

a)

27

b)

30

c)

28

d)

24

14.

8×48\times4  

a)

32

b)

87

c)

19

d)

24

15.

8×58\times5  

a)

78

b)

40

c)

56

d)

12

16.

8×68\times6  

a)

48

b)

19

c)

52

d)

64

17.

8×78\times7  

a)

54

b)

63

c)

56

d)

12

18.

8×88\times8  

a)

54

b)

14

c)

72

d)

64

19.

8×98\times9  

a)

43

b)

72

c)

54

d)

12

20.

8×108\times10  

a)

89

b)

45

c)

80

d)

24

21.

9×79\times7  

a)

65

b)

98

c)

63

d)

72

22.

9×89\times8  

a)

65

b)

72

c)

19

d)

15

23.

9×99\times9  

a)

74

b)

23

c)

81

d)

17

24.

9×69\times6  

a)

34

b)

67

c)

54

d)

73

25.

9×109\times10  

a)

75

b)

23

c)

67

d)

90

26.

9×59\times5  

a)

45

b)

87

c)

35

d)

15

27.

9×39\times3  

a)

54

b)

78

c)

27

d)

14

28.

9×49\times4  

a)

54

b)

36

c)

88

d)

12

29.

9×29\times2  

a)

13

b)

14

c)

18

d)

16

30.

9×19\times1  

a)

5

b)

9

c)

3

d)

0

31.

9×79\times7  

a)

65

b)

98

c)

63

d)

72

32.

9×89\times8  

a)

65

b)

72

c)

19

d)

15

33.

9×99\times9  

a)

74

b)

23

c)

81

d)

17

34.

9×69\times6  

a)

34

b)

67

c)

54

d)

73

35.

9×109\times10  

a)

75

b)

23

c)

67

d)

90

36.

9×59\times5  

a)

45

b)

87

c)

35

d)

15

37.

9×39\times3  

a)

54

b)

78

c)

27

d)

14

38.

9×49\times4  

a)

54

b)

36

c)

88

d)

12

39.

9×29\times2  

a)

13

b)

14

c)

18

d)

16

40.

9×19\times1  

a)

5

b)

9

c)

3

d)

0

41.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

42.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

9

43.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

44.

5 x 1

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

45.

5 x 3 =

a)

10

b)

12

c)

16

d)

15

46.

5 x 5 =

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

47.

5 x 7 =

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

48.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

32

d)

42

49.

5 x 0 =

a)

0

b)

5

c)

1

d)

10

50.

5 x 9 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

55

51.

5 x 0 =

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10