wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E5. CD1. PHONICS

Total questions: 24

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

/k/ + /i:/ thì sẽ đọc ra từ nào trong tiếng anh ?

a)

keys

b)

ki

c)

ky

d)

key

2.

Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây

a)

bin

b)

bean

c)

ben

d)

pin

3.

/ˈailənd/ là phiên âm của từ nào dưới đây:

a)

Islan

b)

Island

c)

Islend

d)

Islet

4.

/skuːl/ là phiên âm của:

a)

Sculpe

b)

Scull

c)

Skool

d)

School

5.

/hɒt/ là phiên âm của từ tiếng Anh nào trong những từ dưới đây

a)

hat

b)

hot

c)

hard

d)

heart

6.

/tʊə/ là phiên âm của từ nào dưới đây?

a)

Toast

b)

Ture

c)

Toor

d)

Tour

7.

Give out International Phonetic Alphabet:

/ʃɪp/

a)

sheep

b)

shep

c)

ship

d)

she

8.

Hãy chọn tất cả các nguyên âm dài.

a)

/i:/

b)

/e/

c)

/a:/

d)

/ʌ/

e)

/u:/

9.

Từ nào dưới đây chứa âm /ɔː/?

a)

fox

b)

pots

c)

spots

d)

sports

10.

Từ nào dưới đây chứa âm /æ/?

a)

men

b)

pen

c)

man

d)

little

11.

Từ nào dưới đây chứa âm /ə/ ?

a)

work

b)

shirt

c)

mother

d)

bird

12.

Từ nào dưới đây chứa âm /uː/ ?

a)

afternoon

b)

good

c)

look

d)

cook

13.

Từ nào dưới đây chứa âm /ɪ/ ?

a)

meal

b)

bean

c)

sheep

d)

big

14.

Trong các âm dưới đây, đâu là nguyên âm ngắn?

a)

/ɜ:/

b)

/i:/

c)

/æ/

d)

/u:/

15.

Where is IPA chart?

(Đâu là bảng phiên âm quốc tế?)

a)
b)
16.

Đây là cặp nguyên âm

a)

dài - ngắn

b)

rung- không rung

17.

Đây là các nguyên âm

a)

đơn

b)

đôi

c)

dài

d)

ngắn

18.

Đây là nguyên âm

a)

đơn

b)

đôi

c)

dài

d)

ngắn

19.

How many sounds? (Có bao nhiêu âm trong bảng IPA)

a)

44

b)

20

c)

22

d)

12

20.

Which word has the /ʃ/ sound?

a)

see

b)

city

c)

notice

d)

shop

21.

"chip"

The underlined letters in the word above sound like:

a)

/tʃ/

b)

/dʒ/

c)

/ŋ/

d)

/ʒ/

22.

''girl"

The underlined letters in the word above sound like:

a)

/ʌ/

b)

/ə/

c)

/æ/

d)

/ɜː/

23.

''ball"

The underlined letter in the word above sounds like:

a)

/ɔː/

b)

/ɒ/

c)

/ɑː/

d)

/ɜː/

24.

how do you pronouce "CHIP"?

a)

/tɪp/

b)

/tʃɪp/