Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTSH SỞ HỮU CÁCH

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

This is Mrs.Hoa. ..... is a teacher

a)

their

b)

we

c)

she

d)

you

2.

Odd one out:

a)

I

b)

she

c)

her

d)

he

3.

What is______ father’s job?


_______ is an engineer.

a)

you - he

b)

your - his

c)

you - his

d)

your - he

4.

từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?

a)

our

b)

we

c)

they

d)

their

5.

This is _______ (she) dog.

a)

her

b)

his

c)

my

d)

their

6.

_______ (they) friends is very friendly.

a)

Their

b)

Our

c)

Your

d)

My

7.

Tính từ sở hữu nào có nghĩa là "của họ"?

a)

their

b)

our

c)

your

d)

his

8.

"my" là gì

a)

của tôi

b)

của bạn

c)

của chúng tôi

d)

của họ

9.

it và its dùng cho cái gì?

a)

con vật, đồ vật, sự vật

b)

con người

10.

Tính từ sở hữu của "we" là gì?

a)

our

b)

their

c)

his

d)

her

11.

2. Các đại từ nhân xưng đó là:

a)

I, you, we, they, she, he, it

b)

my, you, we, they, she, he, it

c)

I, you, we, they, she, he, its

d)

I, you, we, they, her, his, its

12.

tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của cô ấy

d)

của anh ấy

e)

của họ

13.

We are family. ____ family is great.

(Chúng tôi là một gia đình. Gia đình của chúng tôi tuyệt vời.)

a)

my

b)

our

c)

your

d)

their

14.

Tom and ___ uncle.

(Tom và chú của cậu ấy.)

a)

my

b)

her

c)

his

d)

our

15.

you and ___ cousin

(Bạn và anh em họ của bạn)

a)

you

b)

your

c)

my

d)

her

16.

This is Linda. She is with ___ sister.

(Đây là Linda. Cô ấy với chị gái cô ấy).

a)

my

b)

her

c)

his

17.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

18.

This is my____desk.

a)

sister'

b)

sister's

19.

_______house is small.

a)

Nam's

b)

Nam'

20.

his watch

a)

cái đồng hồ của anh ấy

b)

cái đồng hồ của chị ấy

c)

cái đồng hồ của tôi

d)

cái đồng hồ của bạn

21.

my plane

a)

cái may bay của bạn

b)

cái máy bay của tôi

c)

cái máy bay của anh ấy

d)

cái máy bay của cô ấy

22.

This is my____desk.

a)

sister'

b)

sister's

23.

Those are __ hats

a)

girls

b)

girls's

c)

girls'

24.

Those are __games

a)

women

b)

women'

c)

women's

25.

Those are __pens

a)

Tom

b)

Tom's

c)

Toms'

26.

Amy has got umbrellas.

_____ umbrellas are green

a)

Her

b)

My

27.

The ___________ room is over there. (teachers)

a)

teachers's

b)

teachers'

28.

Pete and Andy are away on holiday. ___________ fl at is empty now.

a)

Pete and Andy’s

b)

Pete’s and Andy’s

c)

Pete’s and Andy

d)

Pete and Andy

29.

_____________ Ipad is new. (James)

a)

James's

b)

James'

30.

Con mèo của Peter

a)

Peter's cat

b)

cat's Peter

c)

Peter cat

d)

cat Peter

31.

Con trai của giáo viên của chúng tôi

a)

their teacher's son

b)

our teacher's son

c)

our son's teacher

d)

our teacher son

32.

cái túi của chị của họ

a)

their sister's bag

b)

their bag's sister

c)

their sister bag

d)

our sister's bag