Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số trong phạm vi 100 000

Total questions: 24

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điền tiếp vào chỗ chấm để có

dãy số phù hợp: 24 686; 24 687; ... ; ... .

a)

24 686; 24 687; 24 688; 24 689.

b)

24 686; 24 687; 24 689; 24 688.

c)

24 686; 24 687; 24 689; 24 690.

2.

Cho các số:

65 372; 56 372; 76 253; 56 327

Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

76 253; 65 372; 56 372; 56 327.

b)

65 372; 56 372; 76 253; 56 327.

c)

76 253; 56 372; 56 327; 65 372.

3.

Số có cấu tạo 10 000 + 6 000 + 500 + 40 + 3 viết như thế nào?

a)

16 540

b)

16 453

c)

16 543

4.

Số có cấu tạo 20 000 + 500 + 20 +9 viết như thế nào?

a)

25 029

b)

2 529

c)

20 529

5.

Số 8 trong số 82 324 thuộc hàng gì?

a)

chục nghìn

b)

chục

c)

nghìn

6.

Số 4 trong số 82 324 thuộc hàng gì?

a)

chục

b)

đơn vị

c)

nghìn

7.

Số 8 trong số 10 829 thuộc hàng gì?

a)

chục nghìn

b)

trăm

c)

nghìn

8.

Một trăm mười nghìn được viết là:

a)

110 000

b)

100 010

c)

100 100

d)

101 000

9.

Bảy trăm chín mười nghìn được viết là:

a)

709 000

b)

790 000

c)

700 090

d)

700 900

10.

840 000 được đọc là:

a)

Tám trăm linh tư nghìn

b)

Tám trăm nghìn không trăm bốn mươi

c)

Tám mươi tư nghìn

d)

Tám trăm bốn mươi nghìn

11.

330 000 được đọc là:

a)

Ba trăm ba mươi nghìn

b)

Ba trăm linh ba nghìn

c)

Ba trăm nghìn không trăm ba mươi

d)

Ba trăm nghìn ba trăm

12.

Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu tiền?

a)

520 000

b)

502 000

c)

70 000

d)

700 000

13.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

14.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

15.

Số 90305 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn ba trăm linh năm

b)

Chín trăm nghìn ba mươi lăm.

c)

Chín trăm nghìn ba trăm linh năm

d)

Chín mươi nghìn ba mươi lăm.

16.

Chữ số 5 trong số 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

17.

Trong số 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

18.

Chữ số hàng trăm nghìn của số 965 321 là:

a)

3

b)

9

c)

5

d)

6

19.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10 cm

d)

12cm

20.

Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

a)

18 cm

b)

81 cm

c)

36 cm

d)

63 cm

21.

Số 870549 đọc là

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

22.

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

a)

785432

b)

784532

c)

785342

d)

785234

23.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

c)

Hàng trăm, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

24.

Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.

a)

50000

b)

500000

c)

5000

d)

500