WorksheetsSố trong phạm vi 100 000
Total questions: 24
Worksheet time: 21mins
Điền tiếp vào chỗ chấm để có
dãy số phù hợp: 24 686; 24 687; ... ; ... .
24 686; 24 687; 24 688; 24 689.
24 686; 24 687; 24 689; 24 688.
24 686; 24 687; 24 689; 24 690.
Cho các số:
65 372; 56 372; 76 253; 56 327
Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé:
76 253; 65 372; 56 372; 56 327.
65 372; 56 372; 76 253; 56 327.
76 253; 56 372; 56 327; 65 372.
Số có cấu tạo 10 000 + 6 000 + 500 + 40 + 3 viết như thế nào?
16 540
16 453
16 543
Số có cấu tạo 20 000 + 500 + 20 +9 viết như thế nào?
25 029
2 529
20 529
Số 8 trong số 82 324 thuộc hàng gì?
chục nghìn
chục
nghìn
Số 4 trong số 82 324 thuộc hàng gì?
chục
đơn vị
nghìn
Số 8 trong số 10 829 thuộc hàng gì?
chục nghìn
trăm
nghìn
Một trăm mười nghìn được viết là:
110 000
100 010
100 100
101 000
Bảy trăm chín mười nghìn được viết là:
709 000
790 000
700 090
700 900
840 000 được đọc là:
Tám trăm linh tư nghìn
Tám trăm nghìn không trăm bốn mươi
Tám mươi tư nghìn
Tám trăm bốn mươi nghìn
330 000 được đọc là:
Ba trăm ba mươi nghìn
Ba trăm linh ba nghìn
Ba trăm nghìn không trăm ba mươi
Ba trăm nghìn ba trăm
Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu tiền?
520 000
502 000
70 000
700 000
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài nhân với chiều rộng
Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo
Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2
Hình vuông là hình:
Có 4 cạnh bằng nhau.
Có 4 góc vuông.
Có 4 cạnh và 4 góc vuông.
Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.
Số 90305 đọc là:
Chín mươi nghìn ba trăm linh năm
Chín trăm nghìn ba mươi lăm.
Chín trăm nghìn ba trăm linh năm
Chín mươi nghìn ba mươi lăm.
Chữ số 5 trong số 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Trong số 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:
Chữ số 4
Chữ số 5
Chữ số 6
Chữ số 7
Chữ số hàng trăm nghìn của số 965 321 là:
3
9
5
6
Tính chu vi hình sau:
6cm
8cm
10 cm
12cm
Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm
18 cm
81 cm
36 cm
63 cm
Số 870549 đọc là
Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
785432
784532
785342
785234
Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn.
Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp đơn vị.
Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.
50000
500000
5000
500
