wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

148 câu trắc nghiệm toàn bộ kiến thức địa lí 10 chân trời sánạo

Total questions: 148

Worksheet time: 74hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trên Trái Đất có sự luân phiên ngày và đêm là nhờ vào

a)

A. Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng. 

b)

B. Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng. 

c)

C. Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục. 

d)

D. Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời. 

2.

Câu 2. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân 

chính gây nên hiện tượng

a)

A. sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất. 

b)

B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày. 

c)

C. lệch hướng chuyển động của các vật thể. 

d)

D. khác nhau giữa các mùa trong một năm. 

3.

Câu 3. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của 

Trái Đất? 

a)

A. Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất. 

b)

B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày. 

c)

C. Chuyển động các vật thể bị lệch hướng. 

d)

D. Thời tiết các mùa trong năm khác nhau. 

4.

Câu 4. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất? 

a)

A. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

b)

B. Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời. 

c)

C. Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ. 

d)

D. Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau. 

5.

Câu 5. Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây? 

a)

A. Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất. 

b)

B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày. 

c)

C. Chuyển động các vật thể bị lệch hướng. 

d)

D. Thời tiết các mùa trong năm khác nhau. 

6.

Câu 6. Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một 

a)

A. vĩ tuyến.

b)

B. kinh tuyến.

c)

C. lục địa.

d)

D. đại dương.

7.

Câu 7. Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

A. độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó. 

b)

B. độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó

c)

C. ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó. 

d)

D. độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó. 

8.

Câu 8. Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ 

a)

A. địa phương.

b)

B. khu vực.

c)

C. múi. 

d)

D. GMT

9.

Câu 9. Giờ quốc tế không phải là giờ 

a)

A. mặt trời.

b)

B. khu vực.

c)

C. múi.

d)

D. GMT.

10.

Câu 10. Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là 

a)

A. 90 độ

b)

B. 120 độ

c)

C. 150 độ

d)

D. 180 độ

11.

Câu 11. Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một 

a)

A. múi giờ.

b)

B. kinh tuyến.

c)

C. vĩ tuyến.

d)

D. khu vực.

12.

Câu 12. Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành 

a)

A. 21 múi giờ

b)

B. 22 múi giờ.

c)

C. 23 múi giờ.

d)

D. 24 múi giờ.

13.

Câu 13. Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số 

a)

A. 0 đến 23.

b)

B. 1 đến 24.

c)

C. 24 đến 1

d)

D. 23 đến 0. 

14.

Câu 14. Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông 

qua kinh tuyến đổi ngày, cần 

a)

A. tăng thêm một ngày lịch.

b)

B. lùi đi một ngày lịch, 

c)

C. giữ nguyên lịch ngày đi

d)

D. giữ nguyên lịch ngày đến

15.

Câu 15. Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày 

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

16.

Câu 16. Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau? 

a)

A. Chí tuyến.

b)

B. Vòng cực.

c)

C. Cực.

d)

D. Xích đạo.

17.

Câu 17. Thạch quyển gồm

a)

A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti. 

b)

B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích

c)

C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti

d)

D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

18.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang? 

a)

A. Tạo nên những nơi núi uốn nếp. 

b)

B. Sinh ra những địa luỹ, địa hào. 

c)

C. Các lục địa nâng lên, hạ xuống

d)

D. Có hiện tượng động đất, núi lửa. 

19.

Câu 19. Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo? 

a)

A. Hồng

b)

B. Cả.

c)

C. Thu Bồn

d)

D. Đồng Nai

20.

Câu 20. Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá 

a)

A. trồi lên

b)

B. sụt xuống

c)

C. uốn nếp

d)

D. xô lệch

21.

Câu 21. Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá 

a)

A. trồi lên

b)

B. sụt xuống

c)

C. uốn nếp

d)

D. xô lệch

22.

Câu 22. Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái? 

a)

A. Lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

B. Các lớp đá mềm bị uốn nếp

c)

C. Cá lớp đá cứng bị đứt gãy. 

d)

D. Động đất, núi lửa hoạt động

23.

Câu 23. Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của 

a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất. 

c)

C. các phản ứng hoá học khác nhau. 

d)

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất. 

24.

Câu 24. Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng của 

a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. 

b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất. 

c)

C. các phản ứng hoá học khác nhau.  

d)

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất. 

25.

Câu 25. Núi lửa được sinh ra khi 

a)

A. hai mảng kiến tạo tách xa nhau. 

b)

B. xảy ra động đất có cường độ cao.  

c)

C. sự phân huỷ các chất phóng xạ. 

d)

D. có vận động nâng lên, hạ xuống 

26.

Câu 26. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở 

a)

A. bán cầu Tây

b)

B. đại dương.

c)

C. lục địa

d)

D. bán cầu Đông. 

27.

Câu 27. Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở 

a)

A. bán cầu Đông.

b)

B. lục địa. 

c)

C. đại dương

d)

D. bán cầu Tây. 

28.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất? 

a)

A. Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông. 

b)

B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa. 

c)

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương. 

d)

D. Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa. 

29.

Câu 29. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa? 

a)

A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh. 

b)

B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình. 

c)

C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí. 

d)

D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng. 

30.

Câu 30. Càng vào sâu trong trung tâm lục địa 

a)

A. nhiệt độ mùa hạ càng giảm. 

b)

B. nhiệt độ mùa đông càng cao. 

c)

C. biên độ nhiệt độ càng lớn. 

d)

D. góc tới mặt trời càng nhỏ.

31.

Câu 31. Nhiệt độ không khí không thay đổi theo 

a)

A. độ cao địa hình.

b)

B. độ dốc địa hình. 

c)

C. hướng sườn núi.

d)

D. hướng dãy núi. 

32.

Câu 32. Độ cao ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao? 

a)

A. Càng lên cao nhiệt độ càng tăng. 

b)

B. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm. 

c)

C. Lên cao 1000 m, tăng thêm 0,6°C. 

d)

D. Lên cao 100 m, giảm xuống 0,l°C. 

33.

Câu 33. Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được 

a)

A. bề mặt Trái Đất hấp thụ. 

b)

B. phản hồi vào không gian. 

c)

C. các tầng khí quyển hấp thụ. 

d)

D. phản hồi vào băng tuyết. 

34.

Câu 34. Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của 

a)

A. bức xạ mặt trời.

b)

B. bức xạ mặt đất.

c)

C. lớp vỏ Trái Đất.

d)

D. lớp Man-ti trên. 

35.

Câu 35. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của 

              

a)

A. bức xạ mặt trời.  

b)

B. lớp vỏ lục địa.  

c)

C. lớp Man-ti trên.

d)

D. thạch quyển. 

36.

Câu 36. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở 

a)

A. xích đạo.

b)

B. chí tuyến.  

c)

C. vòng cực

d)

D. cực. 

37.

Câu 37. Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất? 

a)

A. Độ lớn góc nhập xạ.

b)

B. Thời gian chiếu sáng. 

c)

C. Tính chất mặt đệm.

d)

D. Độ che phủ thực vật. 

38.

Câu 38. Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở 

a)

A. xích đạo.

b)

B. chí tuyến.  

c)

C. vòng cực.

d)

D. cực.

39.

Câu 39. Khí áp là sức nén của 

a)

A. không khí xuống mặt Trái Đất

b)

B. luồng gió xuống mặt Trái Đất. 

c)

C. không khí xuống mặt nước biển.

d)

D. luồng gió xuống mặt nước biển. 

40.

Câu 40. Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam? 

a)

A. Cực.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Chí tuyến.

d)

D. Xích đạo. 

41.

Câu 41. Nguyên nhân sinh ra gió là 

a)

A. áp cao và áp thấp.  

b)

B. frông và dải hội tụ.

c)

C. lục địa và đại dương.

d)

D. hai sườn của dãy núi. 

42.

Câu 42. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao 

a)

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

B. cực về áp thấp ôn đới. 

c)

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

D. cực về áp thấp xích đạo. 

43.

Câu 43. Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương? 

a)

A. Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

B. Gió Đông cực; gió đất, biển. 

c)

C. Gió đất, biển; gió phơn.

d)

D. Gió Mậu dịch; gió mùa. 

44.

Câu 44. Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng 

a)

A. 0,6°C.

b)

B. 0,8°C.

c)

C. l,0°C.

d)

D. l,2°C. 

45.

Câu 45. Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm 

a)

A. 0,6°C.

b)

B. 0,8°C.

c)

C. l,0°C.

d)

D. l,2°C. 

46.

Câu 46.  Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất 

a)

A. lạnh, khô.

b)

B. lạnh, ẩm.

c)

C. nóng, khô.

d)

D. nóng, ẩm. 

47.

Câu 47. Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ? 

a)

A. Tín phong bán cầu Bắc.

b)

B. Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo. 

c)

C. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

d)

D. Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến. 

48.

Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất? 

a)

A. Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

B. Hướng thay đổi theo ngày và đêm. 

c)

C. Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

D. Có sự giống nhau về nguồn gốc. 

49.

Câu 49. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là 

a)

A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng. 

b)

B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình. 

c)

C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi. 

d)

D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật. 

50.

Câu 50. Nơi nào sau đây có mưa ít? 

a)

A. Nơi có dòng biển lạnh đi qua. 

b)

B. Nơi có dòng biển nóng đi qua. 

c)

C. Nơi có frông hoạt động nhiều. 

d)

D. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới. 

51.

Câu 51. Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở 

a)

A. sườn khuất gió.

b)

B. sườn núi cao. 

c)

C. đỉnh núi cao.

d)

D. sườn đón gió. 

52.

Câu 52. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động. 

b)

B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao. 

c)

C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh. 

d)

D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến. 

53.

Câu 53. Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng 

a)

A. xích đạo.

b)

B. ôn đới.

c)

C. chí tuyến.

d)

D. cực. 

54.

Câu 54. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng 

a)

A. xích đạo.

b)

B. ôn đới.

c)

C. chí tuyến.

d)

D. cực. 

55.

Câu 55. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất? 

a)

A. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo. 

b)

B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến. 

c)

C. Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình. 

d)

D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực. 

56.

Câu 56. Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất? 

 

a)

A. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo. 

b)

B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

C. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới. 

d)

D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực. 

57.

Câu 57. Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều? 

a)

A. Dòng biển lạnh.

b)

B. Dải hội tụ nhiệt đới. 

c)

C. Gió Mậu dịch.

d)

D. Gió Đông cực. 

58.

Câu 58. Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh? 

a)

A. Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

B. Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới. 

c)

C. Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

D. Gió Đông cực, frông ôn đới. 

59.

Câu 59. Độ muối trung bình của nước biển là  

a)

A. 33‰.

b)

B. 34 ‰.

c)

C. 35‰.

d)

D. 36‰. 

60.

Câu 60. Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều 

a)

A. thẳng đứng.

b)

B. xoay tròn. 

c)

C. chiều ngang.

d)

D. xô vào bờ. 

61.

Câu 61. Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm 

                         

a)

A. vuông góc với nhau.    

b)

B. thẳng hàng với nhau.

c)

C. lệch nhau góc 45 độ.

d)

D. lệch nhau góc 60 độ. 

62.

Câu 62. Thủy triều hình thành do 

a)

A. Sức hút của dải ngân hà.

b)

B. Sức hút của các hành tinh.  

c)

C. Sức hút của các thiên thạch.

d)

D. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.  

63.

Câu 63. Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành 

a)

A. các ngư trường.

b)

B. các bãi tắm.  

c)

C. các vịnh biển.

d)

D. các bãi san hô.  

64.

Câu 64. Dòng biển lạnh có hướng chảy về phía 

a)

A. cực.

b)

B. xích đạo.

c)

C. ôn đới.

d)

D. cận nhiệt đới. 

65.

Câu 65. Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung nào sau đây? 

a)

A. Ảnh hưởng đến lượng mưa. 

b)

B. Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

C. Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

D. Ảnh hưởng đến gió.  

66.

Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều? 

a)

A. Dao động thường xuyên.

b)

B. Dao động theo chu kì.

c)

C. Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

D. khác nhau ở các biển. 

67.

Câu 67. Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất? 

a)

A. Thẳng hàng.

b)

B. Vòng cung.

c)

C. Đối xứng.

d)

D. Vuông góc.  

68.

Câu 68. Biển và đại dương không có vai trò nào sau đây? 

a)

A. Tạo sinh kế cho ngư dân vùng biển. 

b)

B. Cung cấp nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. 

c)

C. Giảm thiểu sức tàn phá của các thiên tai như bão, sóng thần,… 

d)

D. Là môi trường thuận lợi để phát triển vận tải đường biển. 

69.

Câu 69. Giới hạn của sinh quyển không bao gồm 

a)

A. toàn bộ thủy quyển.

b)

B. lớp vỏ phong hóa. 

c)

C. phần cao của khí quyển.

d)

D. lớp đất. 

70.

Câu 70. Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật? 

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Con người.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Đá mẹ. 

71.

Câu 71. Các loài chịu lạnh phân bố ở vùng 

a)

A. nhiệt đới.

b)

B. xích đạo.

c)

C.cận xích đạo.

d)

D. ôn đới 

72.

Câu 72. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật? 

a)

A. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định. 

b)

B. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất. 

c)

C. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm. 

d)

D. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp. 

73.

Câu 73. Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yếu tố 

a)

A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.

b)

B. nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.  

c)

C. nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.

d)

D. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

74.

Câu 74. Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là 

a)

A. Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật. 

b)

B. thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng. 

c)

C. đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác. 

d)

D. trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới. 

75.

Câu 75. Khu vực nào sau đây các loài sinh vật sẽ phát triển nhanh và thuận lợi hơn? 

a)

A. Hoang mạc.

b)

B. Núi cao.

c)

C. Nhiệt đới.

d)

D. Vùng cực. 

76.

Câu 76. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất? 

a)

A. Địa hình.

b)

B. Khí hậu. 

c)

C. Thổ nhưỡng.

d)

D. Sinh vật. 

77.

Câu 77. Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là 

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. độ ẩm.

c)

C. thức ăn.

d)

D. nơi sống. 

78.

Câu 78. Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật? 

a)

A. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định. 

b)

B. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất. 

c)

C. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm. 

d)

D. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp. 

79.

Câu 79. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo 

a)

A. lao động và giới tính.

b)

B. lao động và theo tuổi. 

c)

C. tuổi và theo giới tính.

d)

D. tuổi và trình độ văn hoá. 

80.

Câu 80. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo 

a)

A. giới tính và theo lao động.  

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

D. lao động và trình độ văn hoá. 

81.

Câu 81. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I? 

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp. 

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Ngư nghiệp. 

82.

Câu 82. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II? 

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp. 

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Ngư nghiệp. 

83.

Câu 83. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh 

a)

A. trình độ dân trí và học vấn.

b)

B. học vấn và nguồn lao động. 

c)

C. nguồn lao động và dân trí.

d)

D. dân trí và người làm việc. 

84.

Câu 84. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao? 


   

a)

A. Mở rộng.      

b)

  B. Thu hẹp. 

c)

C. Ổn định.    

d)

  D. Không thể xác định được. 

85.

Câu 85. Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi 

a)

A. 0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

B. 0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên. 

c)

C. 0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

D. 0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên. 

86.

Câu 86. Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động? 

a)

A. Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. 

b)

B. Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. 

c)

C. Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. 

d)

D. Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. 

87.

Câu 87. Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế? 

a)

A. Người có việc làm ổn định.

b)

B. Những người làm nội trợ. 

c)

C. Người làm việc tạm thời.

d)

D. Người chưa có việc làm. 

88.

Câu 88. Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay 

a)

A. xu hướng tăng.

b)

B. xu hướng giảm. 

c)

C. không biến động.   

d)

D. tăng nhanh nước phát triển. 

89.

Câu 89. Các nhân tố tự nhiên tác động đến quá trình đô thị hóa là 

a)

A. khoa học – công nghệ.

b)

B. lối sống, thu nhập dân cư. 

c)

C. chính sách phát triển đô thị.

d)

D. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. 

90.

Câu 90. Nhân tố quyết định hướng phát triển đô thị trong tương lai à 

a)

A. khoa học – công nghệ.

b)

B. lối sống, thu nhập dân cư. 

c)

C. chính sách phát triển đô thị.

d)

D. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. 

91.

Câu 91. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá? 

a)

A. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh 

b)

B. Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao 

c)

C. Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn 

d)

D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị 

92.

Câu 92. Quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây? 

a)

A. Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị. 

b)

B. Tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp. 

c)

C. Tăng số lượng và qui mô của các thành phố.  

d)

D. Tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân. 

93.

Câu 93. Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi là do 

a)

A. kinh tế ở nông thôn ngày càng phát triển. 

b)

B. dân nông thôn ra thành phố làm việc ngày càng nhiều.  

c)

C. dân thành thị di cư về nông thôn mang theo lối sống đô thị. 

d)

D. giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển, sự giao lưu dễ dàng.  

94.

Câu 94. Đô thị hóa là một quá trình 

a)

A. làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

b)

B. tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ. 

c)

C. tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa.

d)

D. tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá

95.

Câu 95. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây? 

a)

A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước. 

b)

B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.  

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ. 

d)

D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước. 

96.

Câu 96. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm 

 

a)

A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. 

b)

B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. 

d)

D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng. 

97.

Câu 97. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là 

a)

A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn. 

b)

B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ. 

c)

C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ. 

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ. 

98.

Câu 98. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì 

a)

A. GNI lớn hơn GDP.

b)

B. GNI nhỏ hơn GDP. 

c)

C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI. 

99.

Câu 99. Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong 

a)

A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia. 

b)

B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông. 

c)

C. việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau. 

d)

D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế. 

100.

Câu 100. Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế 

a)

A. chỉ huy động được nguồn lực trong nước. 

b)

B. sẽ huy động được tối đa các nguồn lực. 

c)

C. có khả năng tác động tới nguồn lực lao động. 

d)

D. chỉ huy động được vốn đầu tư trực tiếp từ bên ngoài. 

101.

Câu 101. Cây lương thực bao gồm 

a)

A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc. 

c)

C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía. 

102.

Câu 102. Lúa mì phân bố tập trung ở miền 

a)

A. ôn đới và cận nhiệt.

b)

B. cận nhiệt và nhiệt đới. 

c)

C. ôn đới và hàn đới.

d)

D. nhiệt đới và ôn đới. 

103.

Câu 103. Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới? 

a)

A. Cà phê.

b)

B. Chè.

c)

C. Bông.

d)

D. Đậu tương. 

104.

Câu 104. Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng? 

             

a)

A. Lúa gạo.

b)

B. Lúa mì.

c)

C. Ngô.

d)

D. Khoai lang 

105.

Câu 105. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò 

a)

A. cơ sở.  

b)

B. quyết định.

c)

C. tiền đề.

d)

D. quan trọng. 

106.

Câu 106. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây? 

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Thủy sản. 

107.

Câu 107. Đặc điểm nổi bật của ngành trồng trọt là 

a)

A. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.  

b)

B. là ngành sản xuất cho nhiều sản phẩm cùng lúc. 

c)

C. hình thành và xuất hiện 2 hình thức trồng trọt.  

d)

D. sản xuất chỉ tiến hành trong không gian hẹp. 

108.

Câu 108. Đặc điểm của ngành trồng trọt là 

a)

A. gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học – công nghệ.  

b)

B. cây trồng được chia thành 2 nhóm cây lương thực, ăn quả. 

c)

C. đối tượng của ngành phải tuân theo quy luật sinh học. 

d)

D. sản xuất chỉ tiến hành trong không gian hẹp, qui mô nhỏ. 

109.

Câu 109. Vai trò của công nghiệp không phải là 

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội. 

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân. 

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước. 

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng. 

110.

Câu 110. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là 

a)

A. tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ. 

c)

C. gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên. 

111.

Câu 111. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là 

a)

A. khai thác và chế biến.

b)

B. nặng và nhẹ. 

c)

C. khai thác và nặng.

d)

D. chế biến và nhẹ. 

112.

Câu 112. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp? 

 

a)

A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách. 

b)

B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách. 

c)

C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách. 

113.

Câu 113. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho ngành công nghiệp là 

a)

A. khoa học, công nghệ.  

b)

        B. liên kết và hợp tác. 

c)

C. dân cư, lao động.  

d)

  D. vốn và thị trường. 

114.

Câu 114. Nhân tố nào là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất? 

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. cơ sở hạ tầng. 

c)

C. Vốn và thị trường.

d)

D. Nguồn tài nguyên. 

115.

Câu 115. Ở nước ta, ngành công nghiệp được chia thành bao nhiêu nhóm chính? 

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4. 

116.

Câu 116. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở 

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

B. có bao gồm nhiều ngành.

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. sự phân tán về không gian. 

117.

Câu 117. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ? 

a)

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng. 

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

D. ít gây ô nhiễm môi trường. 

118.

Câu 118. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực? 

 

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của ngành nông, lâm, thủy sản.

b)

B. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại. 

c)

C. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật. 

d)

D. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người. 

119.

Câu 119. Nguồn năng lượng sạch gồm 

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt. 

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá. 

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí. 

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ. 

120.

Câu 120. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần 

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện. 

c)

C. lao động trình độ cao.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên. 

121.

Câu 121. Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành  

a)

A. trồng trọt.

b)

B. dịch vụ. 

c)

  C. chăn nuôi.

d)

   D. thuỷ sản. 

122.

Câu 122. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố 

a)

A. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. 

b)

B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. 

c)

C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. 

d)

D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. 

123.

Câu 123. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? 

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày. 

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Giấy-in. 

124.

Câu 124. Ngành công nghiệp nào sau đây ít gây ô nhiễm môi trường? 

a)

A. CN khai thác than. 

b)

B. CN điện tử-tin học.

c)

C. CN sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. CN khai thác quặng kim loại. 

125.

Câu 125. Sản phẩm nào sau đây đều thuộc ngành CN thực phẩm có nguyên liệu từ ngành chăn nuôi? 

x

a)

B. sữa bò, chả lụa. 

b)

B. sữa bò, chả lụa. 

c)

C. nước tương, mứt dừa.

d)

D. trứng, cá hộp. 

126.

Câu 126. Đặc điểm giống nhau giữa ngành CN sản xuất hàng tiêu dùng và CN thực phẩm là  

a)

A. Vốn đầu tư ít.

b)

B. Yêu cầu trình độ lao động.  

c)

C. Ít gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Củng cố an ninh quốc phòng. 

127.

Câu 127. Trữ lượng dầu mỏ lớn tập trung chủ yếu ở khu vực 

a)

A. Tây Nam Á.

b)

B. Đông Á.

c)

C. Tây Âu.

d)

D. Trung Phi. 

128.

Câu 128. Từ dầu mỏ sản xuất ra 

a)

A. lâm sản.

b)

B. dược phẩm.

c)

C. thực phẩm.

d)

D. nông sản. 

129.

Câu 129. Nước có trữ lượng dầu mỏ nhiều nhất trên thế giới hiện nay là 

a)

A. Ả-rập Xê-út.

b)

B. Nga. 

c)

C. I-rắc.

d)

D. Ve-ne-zu-e-la. 

130.

Câu 130. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng 

a)

A. củi gỗ.

b)

  B. than đá.

c)

C. dầu khí.

d)

D. năng lượng tái tạo. 

131.

Câu 131. Quặng bôxit được khai thác nhiều ở 

a)

A. Nga, Ca-na-đa.

b)

B. Ấn Độ, Ghi-nê.  

c)

C. Pê-ru, Việt Nam.

d)

D. Công-gô, Thái Lan. 

132.

Câu 132. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt? 

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Sức gió.    

d)

D. Củi gỗ. 

133.

Câu 133. Ngành công nghiệp nào sau đây được nhân định là ngành công nghiệp trẻ? 

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp thực phẩm. 

c)

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. Công nghiệp điện tử-tin học. 

134.

Câu 134. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là 

a)

A. thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

B. linh kiện điện tử, các vi mạch. 

c)

C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

D. máy fax, điện thoại, mạng viba. 

135.

Câu 135. Ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp 

a)

A. dệt – may.

b)

B. luyện kim.

c)

C. thực phẩm.

d)

D. điện lực. 

136.

Câu 136. Các quốc gia có tổng sản lượng điện cao trên thế giới là 

a)

A. Hoa Kỳ, Trung Quốc.

b)

B. Mông Cổ, Việt Nam. 

c)

C. Thái Lan, Phi-líp-pin.

d)

D. Li-bi, Ai Cập. 

137.

Câu 137. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo 

a)

A. cơ cấu các ngành. 

b)

      B. tốc độ tăng trưởng. 

c)

C. không gian lãnh thổ.

d)

D. thời gian phát triển. 

138.

Câu 138. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là 

a)

A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động. 

b)

B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ. 

c)

C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp. 

d)

D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững. 

139.

Câu 139. Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp 

a)

A. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất. 

b)

B. Khu công nghiệp không đồng nhất với khu vực dân cư. 

c)

C. Trung tâm công nghiệp là hình thức ở trình độ cao. 

d)

D. Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức thấp nhất. 

140.

Câu 140. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp? 

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư. 

b)

B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu. 

c)

C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ. 

d)

D. Sản xuất sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu. 

141.

Câu 141. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là 

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.  

c)

C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp. 

d)

D. gắn với đô thị vừa và lớn. 

142.

Câu 142. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp? 

a)

A. Vùng công nghiệp.

b)

B. Điểm công nghiệp. 

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Khu công nghiệp. 

143.

Câu 143. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp? 

a)

A. Có ranh giới không rõ ràng.

b)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi. 

c)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

D. Tiết kiệm được chi phí sản xuất. 

144.

Câu 144. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của 

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp. 

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp. 

145.

Câu 145. Sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô từ lớn đến nhỏ 

a)

A. Điểm công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, vùng công nghiệp. 

b)

B. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp. 

c)

C. Khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp. 

d)

D. Vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, điểm công nghiệp. 

146.

Câu 146. Định hướng phát triển ngành công nghiệp không phải là 

a)

A. phát triển theo hướng công nghiệp xanh. 

b)

B. sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên. 

c)

C. chuyển dần từ ngành công nghiệp hiện đại sang ngành công nghiệp truyền thống. 

d)

D. sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo trong sản xuất. 

147.

Câu 147. Hình thức nào không thuộc khu công nghiệp? 

a)

A. Khu công nghệ cao.

b)

B. Điểm công nghiệp. 

c)

C. Khu chế xuất.

d)

D. Công viên khoa học. 

148.

Câu 148. Để hạn chế những tác động tiêu cực của hoạt động sản xuất công nghiệp gây nên cần 

a)

A. hạn chế sử dụng máy móc, trang thiết bị. 

b)

B. tăng cường sử dụng nguồn nhiên liệu hóa thạch.

c)

C. phát triển các nguồn năng lượng tái tạo. 

d)

D. khai thác triệt để các nguồn tài nguyên.