wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâph KHTN 6

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Sửa chữa đồng hồ

c)

Khâu vá

d)

Quan sát một vật ở rất xa

2.

Hiện tượng tư nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc xoáy

3.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Sôi

d)

Bay hơi

4.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Khí hiếm

d)

Carbon dioxide

5.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây

6.

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi

a)

Đá vôi

b)

Cát

c)

Gạch

d)

Đất sét

7.

Nhiên liệu hóa thạch:

a)

Là nguồn nhiên liệu tái tạo

b)

Là đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật

c)

Chỉ bao gồm dầu mỏ,than đá

d)

Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước

8.

Vật dụng thường được dùng để làm ghế tựa là:

a)

Nhựa,gỗ

b)

Gỗ,kim loại

c)

Kim loại,nhựa

d)

Nhựa,gỗ,kim loại

9.

Chất khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen

b)

Sulfur

c)

Carbon dioxide

d)

Nitrogen

10.

Đối tượng ngiên cứu nào sau đây là của Khoa Học Tự Nhiên?

a)

Ngiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá

b)

Ngiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ

c)

Ngiên cứu về ngoại ngữ

d)

Ngiên cứu về luật đi đường

11.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

12.

Chọn câu đúng

a)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, cục đá.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cái bàn, cây dù....

b)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

c)

- Vật sống : Con chó, cái ly, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

d)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

13.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

15.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

16.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

17.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

18.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

19.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

20.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

21.

Đối tượng nghiên cứu của của lĩnh vực vật lí là gì ?

a)

Khoa học trái đất, vũ trụ và các hành tinh

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng

c)

Sinh vật và môi trường

d)

Chất và sự biến đổi các chất

22.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên với đời sống ?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị

23.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

24.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

25.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

26.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

27.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

28.

một tế bào điển hình có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

cốc chia độ

30.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và sinh học

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

31.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

32.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

33.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

34.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

c)

Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.

d)

Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

35.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia ba lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4 tế bào con.                

b)

6 tế bào con.

c)

2 tế bào con.               

d)

8 tế bào con

36.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con chó.

37.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

mô.

b)

hệ cơ quan.

c)

cơ quan.

d)

tế bào.

38.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

39.

Cơ thể sống được cấu tạo từ

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Chất nguyên sinh

d)

Nhân tế bào

40.

Đây là

a)

tế bào nhân thực

b)

tế bào nhân sơ

c)

tế bào chưa có nhân

d)

một bộ phận của thực vật

41.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có màng sinh chất

b)

có chất nguyên sinh

c)

có sinh sản

d)

có nhân tế bào hoàn chỉnh

42.

Khi một tế bào lớn lên và qua 2 lần sinh sản tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

43.

Tế bào thực vật có khả năng quang hợp là vì

a)

có không bào

b)

có chất nguyên sinh

c)

có nhân

d)

có lục lạp

44.

Thành phần chứa vật chất di truyền và điều khiển mọi hoạt động của tế bào là

a)

tế bào chất

b)

thành tế bào

c)

nhân

d)

không bào trung tâm

45.

Vật thể nào không được cấu tạo từ tế bào?

a)
b)
c)
d)
46.

Tế bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường là

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào tép bưởi

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào vảy hành

47.

Khoa học tự nhiên gồm những lĩnh vực nào?

a)

Vật lý, Hoá học, Sinh học, Văn học, Tin học

b)

Hoá học, Sinh học, Văn học, Tin học, Thiên văn học

c)

Sinh học, Văn học, Tin học, Thiên văn học, Khoa học Trái đất

d)

Vật lý, Hoá học, Sinh học, Khoa học trái đất, Thiên văn học

48.

Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Vật lý

c)

Thiên văn học

d)

Sinh học

49.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

A.Sinh học

b)

B.Khoa học trái đất

c)

C.Hóa học

d)

D. Vật lý

50.

Con người chúng ta đã sản xuất ra tivi, điện thoại liên quan đến lĩnh vực của khoa học tư nhiên nào?

a)

Hoá Học

b)

Sinh Học

c)

Vật lý

d)

Thiên Văn Học

51.

Mô hình trồng rau thuỷ canh trong nhà liên quan đến lĩnh vực khoa học tư nhiên nào?

a)

Sinh học

b)

Lý học

c)

Hoá học

d)

Thiên văn học

52.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Lấy máu để xét nghiệm

b)

B. Thả diều

c)

C. Gặt lúa

d)

D. Rửa bát đĩa

53.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

b)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính.

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

d)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm.

54.

Ứng dụng nào dưới đây liên quan đến vật lý của khoa học tự nhiên?

a)

Mô hình chăn nuôi bò sữa tiên tiến.

b)

Nông dân sử lý đất chua bằng vôi.

c)

Sử dụng pin năng lượng mặt trời.

d)

Sử dụng kính thiên văn quan sát bầu trời.

55.

Ứng dụng nào dưới đây liên quan đến hoá học của khoa học tự nhiên?

a)

Mô hình chăn nuôi bò sữa tiên tiến.

b)

Nông dân sử lý đất chua bằng vôi.

c)

Sử dụng pin năng lượng mặt trời.

d)

Sử dụng kính thiên văn quan sát bầu trời.

56.

Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào là vật không sống?

a)

Nấm

b)

Virut

c)

Cây cầu

d)

Cây cau

57.

QUAN SÁT TẾ BÀO BÊN CẠNH CHO BIẾT TẾ BÀO THUỘC LOẠI TẾ BÀO NÀO?

a)

TẾ BÀO NHÂN SƠ

b)

TẾ BÀO NHÂN THỰC

c)

CẢ HAI ĐÁP ÁN ĐÚNG

58.

ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC LÀ:

a)

CÓ THÀNH TẾ BÀO

b)

CÓ MÀNG NHÂN

c)

CÓ CHẤT TẾ BÀO

d)

CÓ LỤC LẠP

59.

KHI MỘT TẾ BÀO LỚN LÊN RỒI SINH SẢN HAI LẦN LIÊN TIẾP SẼ TẠO RA BAO NHIÊU TẾ BÀO MỚI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

NHÂN TẾ BÀO CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

ĐIỀU KHIỂN MỌI HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO

b)

LÀ NƠI DIỄN RA CÁC HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

c)

BAO BỌC KHỐI VẬT CHẤT DI TRUYỀN

d)

BẢO VỆ VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT ĐI VÀO VÀ ĐI RA

61.

CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT KHÁC TẾ BÀO ĐỘNG VẬT Ở (a)  

62.

Sự lớn lên của tế bào biểu hiện như thế nào?

4 lines
63.

cơ thể người cấu tạo từ tế bào nhân sơ hay nhân thực?

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

cả nhân sơ và nhân thực

64.

ĐẶC ĐIỂM KHÁI QUÁT NHẤT VỀ TẾ BÀO LÀ GÌ?

a)

TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CẤU TẠO VÀ CẤU TRÚC CỦA SỰ SỐNG

b)

TẾ BÀO LÀ NƠI DIỄN RA MỌI HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA CỞ THỂ

c)

TẾ BÀO ĐƯỢC HÌNH THÀNH TỪ CÁC TẾ BÀO KHÁC

d)

CẢ BA ĐẶC ĐIỂM TRÊN

65.

một tế bào sau khi sinh sản tạo ra 16 tế bào mới, vậy tế bào đó đã sinh sản mấy lần?

a)

HAI LẦN

b)

BỐN LẦN

c)

SÁU LẦN

d)

TÁM LẦN

66.

VẬT NÀO SAU ĐÂY CÓ CẤU TẠO TỪ TẾ BÀO?

a)

XE Ô TÔ

b)

CÂY CẦU

c)

CON TRÂU

d)

NGÔI TRƯỜNG

67.

Lĩnh vực nghiên cứu của môn khoa học tự nhiên 6 là

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Khoa học trái đất và bầu trời

d)

Vật lý học

e)

Lịch sử học

68.

Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng của lĩnh vực khoa học Trái Đất?

a)
b)
c)
d)
69.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Than củi

d)

Côn trùng

70.

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về..........., ............, .................., những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

(a)  

71.

Lĩnh vực nào trong môn KHTN sẽ giúp em giải thích được hiện tượng ngày và đêm?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh Học

d)

Khoa học Trái Đất

72.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

73.

Trong các vật sau đây, vật nào là vật sống?

a)

Ngôi nhà

b)

Giọt nước

c)

Cây thước

d)

Con thỏ

74.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

75.

Theo mục đích của việc mặc đồ bảo hộ khi vào phòng thí nghiệm là gì?

a)

Để trông thời trang hơn

b)

Bảo vệ cơ thể khỏi các nguy cơ có thể xảy ra

c)

Để chụp ảnh đăng lên khoe trên mạng xã hội

d)

Để tránh làm bẩn cơ thể, quần áo bên trong

76.

Xuống phòng thí nghiệm, em thấy có những lọ hóa chất nhiều màu sắc rực rỡ. Em sẽ làm như thế nào?

a)

Nghịch ngợm đổ ra bàn, đổ vào người các bạn.

b)

Không động tới, chỉ được sử dụng khi có sự hướng dẫn và cho phép của thầy cô.

77.

Đây là gì?

a)

Cốc thủy tinh

b)

Kẹp inox

c)

Ống đong

d)

Đũa thủy tinh

78.

Công dụng của kính hiển vi là gì?

a)

Dùng để khuấy hòa tan chất rắn trong chất lỏng.

b)

Dùng để chứa chất lỏng.

c)

Dùng để đo nhiệt độ.

d)

Dùng để quan sát các sinh vật nhỏ.

79.

Công dụng của nhiệt kế là gì?

a)

Dùng để khuấy hòa tan chất rắn trong chất lỏng.

b)

Dùng để chứa chất lỏng.

c)

Dùng để đo nhiệt độ.

d)

Dùng để quan sát các sinh vật nhỏ.

80.

Các biển báo nào thuộc cảnh báo cấm trong phòng thực hành?

a)
b)
c)
d)
81.

Chọn biển báo nguy hiểm về chất độc

a)
b)
c)
d)
82.

Biển báo nào bắt buộc thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
83.

Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần?

a)

25 - 50 lần

b)

3 - 20 lần.

c)

100 - 200 lần.

d)

2 - 3 lần.

84.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

85.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

86.

Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát từ:

a)

40 đến 3000 lần.

b)

từ 4 đến 20 lần.

c)

từ 3 đến 10 lần.

d)

từ 10 đến 100 lần.

87.

Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi quang học?

a)

Chi tiết của đồng hồ đeo tay.

b)

Tế bào da.

c)

Mặt trăng.

d)

Con kiến.

88.

Cây bút chì nào dài nhất?

a)
b)
c)
d)
89.

Em có thể dùng vật gì để đo chiều dài quyển sách Toán đang học?

a)

Com-pa

b)

Kính lúp

c)

Thước kẻ

d)

Ống nhòm

90.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

91.

Khi chọn dụng cụ đo chiều dài ta cần chọn dụng cụ như thế nào?

a)

Dụng cụ to hơn vật

b)

Dụng cụ nào ta thích

c)

Dụng cụ có GHĐ dài hơn vật

d)

Dụng cụ có ĐCNN dài hơn vật

92.

GHĐ của thanh thước trên là bao nhiêu?

a)

10m

b)

10cm

c)

10km

d)

10

93.

ĐCNN của thanh thước trên là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

10cm

c)

0,5cm

d)

0,5

94.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

95.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

96.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
97.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

98.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

99.

Trước một chiếc cầu có ghi biển báo như trên hình. Số 5T có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ dẫn xe có 5 người ngồi thì không được qua cầu

b)

Chỉ dẫn xe có khối lượng 5 tấn thì được qua cầu

c)

Chỉ dẫn rằng xe có khối lượng từ 5 tấn trở lên không được qua cầu

d)

Chỉ dẫn rằng xe có khối lượng 5 tạ trở lên thì không dược qua cầu

100.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

101.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

102.

Một người bán trà cần bán 1 lạng trà, người đó nên sử dụng loại cân có GHĐ nào trong các cân sau?

a)

1kg.

b)

500g

c)

2kg.

d)

10kg.

103.

Điền số thích hợp:

2/3 ngày = ...... giờ

a)

16 giờ

b)

48 giờ

c)

72 giờ

d)

24 giờ

104.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

105.

Cứ ... năm lại có 1 năm nhuận

(a)  

106.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

107.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế rượu

d)

Nhiệt kế kim loại

108.

Thang đo nhiệt đọ của nhiệt kế y tế là bao nhiêu?

a)

Từ 340C đến 420C

b)

Từ 00C đến 4000C

c)

Từ -100C đến 1100C

d)

Từ -300C đến 600C

109.

GHĐ và ĐCNN (theo oC^oC ) của nhiệt kế này là:

a)

50oC 50^oC\ và  1oC1^oC  

b)

nullnull và  2oC2^oC  

c)

120oC120^oC và undefined 

d)

120oC120^oC và  2oC2^oC  

110.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

111.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

112.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

A. đêximét (dm).

B. mét (m).

C. Centimét (cm).

D. milimét (mm).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Giới hạn đo của một thước là

A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau: 

A. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm,

B. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

C Giới hạn đo là 30 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

D. Giới hạn đo là 3 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

A. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

B. đặt mắt đúng cách.

C. đọc kết quả đo chính xác.

D.hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

A. 1), 2), 3), 4), 5).

B. 3), (2), (5), 4), (1).

C.(2), 3),5), 1), 4).

D.(2),(1), 3), (5) (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

A. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khi, không duy trị sự cháy.

B. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự chảy và sự sống.

C. Ở điều kiện thường oxygen là khi không máu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

D. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide,em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

A. Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

B. Ngửi mùi của 2 khí đó.

C. Oxygen duy trì sự sống và sự chảy.

D. Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

B. Các quy luật tự nhiên.

C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

D. Tất cả các ý trên.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

121.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan.

b)

Sương mù.   

c)

Tạo thành mây. 

d)

Mưa tuyết.

122.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc    

c)

Sôi.      

d)

Bay hơi.

123.

Chất làm bình chứa phải ở thể rắn vì:

a)

Vì vật rắn dễ nén                                       

b)

Vật rắn có hình dạng theo vật chứa

c)

Vật rắn có hình dạng cố định và rất khó nén

d)

Vật rắn thường đẹp hơn

124.

Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối (diêm dân) dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi nhất cho nghề làm muối?

a)

Trời lạnh  

b)

Trời nhiều gió

c)

Trời hanh khô

d)

Trời nắng nóng

125.

Sự nóng chảy, sự đông đặc,và sự sôi có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Nhiệt độ không thay đổi và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ không xác định.

c)

Nhiệt độ giảm dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

d)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

126.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh 

b)

Kim loại           

c)

Cao su 

d)

Gốm

127.

Quá trình tự nhiên tạo ra nguồn oxygen là quá trình gì?

a)

Quang hợp  

b)

Hô hấp

c)

Nóng chảy   

d)

Đông đặc

128.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
129.

Kí hiệu cảnh báo khu vực "Nguy hiểm về điện" là kí hiệu nào?

a)
b)
c)
d)
130.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

131.

Muốn quan sát một con côn trùng nhỏ ta nên sử dụng kính nào sau đây?

a)

Kính cận thị

b)

Kính thời trang

c)

Kính lúp

d)

Kính hiển vi