Font size
Worksheets第32課までの文法
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
Dùng ngữ pháp ないでください để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ないでください để đặt câu
じゅうぎょうちゅう:Trong giờ học
(a)
Dùng ngữ pháp ないでください ; ~たり、~たり để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ながら để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ながら để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ながら để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ながら để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ながら để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ながら để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp so sánh ~は~より~ để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp so sánh ~は~より~ để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp so sánh ~は~より~ để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ほうがいいです để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ほうがいいです để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ほうがいいです để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ほうがいいです để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ~てしまいました để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ~てしまいました để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp ~てしまいました để đặt câu
(a)
Dùng ngữ pháp かもしれません để đặt câu
(a)
そのかばんはいいですね。どこで____んですか
(a)
A:_______んですか
B:おなかがいたいんです
(a)
これはどういういみですか
(a)
これはどういういみですか
(a)
これはどういういみですか
(a)
Chia động từ sang thể phù hợp với hình ảnh とめます hoặc はしります
(a)
Chọn từ phù hợp và chia sang thể mệnh lệnh hoặc cấm chỉ
(a)
Chọn từ phù hợp và chia sang thể mệnh lệnh hoặc cấm chỉ
(a)
なんとかいてありますか
(a)
準備中といういみですか
(a)
Ngữ pháp dùng để truyền đạt nội dung nhấn mạnh nội dung được nói đến
(a)
Suy đoán dự trên những gì nhìn thấy dùng ngữ pháp nào ?
(a)
Suy đoán có căn cứ và tỉ lệ đúng là trên 80% . Ví dụ như là dự báo thời tiết ...
(a)
suy đoán không có căn cứ dựa vào ý kiến chủ quan của bản thân . Tỉ lệ 50/50 thì dùng ngữ pháp nào ?
(a)
Viết câu dưới đây sang tiếng Nhật :
Tôi chạy bộ hàng sáng
( diễn tả thói quen )
(a)
Dùng ngữ pháp ~し、~し、 viết câu dưới đây
Căn nhà này giá nhà cao , phòng thì chật , hơn thế nữa còn xa nhà ga
(a)
エレベーターが____います
(a)
みちが____います
(a)
みちが____います
(a)
コップが____います
(a)
えだが____います
(a)
かみが____います
(a)
ふくが____います
(a)
Tシャツにポケットが____います
(a)
ボタンが____います
(a)
ドアが____あります
(a)
まどが____あります
(a)
かぞくのしゃしんが____あります
(a)
