wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Môi trường

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khái niệm "Môi trường bao gồm………………..bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật"

a)

các hoàn cảnh vật lý, hóa học và sinh học

b)

các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học và kinh tế - xã hội

c)

các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

2.

Môi trường có chức năng cơ bản, bao gồm: (1) Là nơi cư trú cho người và các loài sinh vật, (2) Là nơi cung cấp các nguồn tài nguyên, (3) Là nơi cung cấp các nguồn thông tin, và (4)………………………

a)

Là không gian sống cho sinh vật

b)

Là nơi chứa đựng phế thải

c)

Là nơi cung cấp nguồn nguyên liệu

d)

Là nơi cung cấp nguồn nhiên liệu

3.

Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên,…thuộc thành phần môi trường nào:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Ba câu A, B và C đều sai

4.

Đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng…thuộc thành phần môi trường nào:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Ba câu A, B và C đều sai

5.

Trái đất có 4 quyển chính, bao gồm: (1) Địa quyển, (2) Thủy quyển, (3) Khí quyển và (4)……

a)

Thạch quyển

b)

Địa quyển

c)

Sinh quyển

d)

Trung quyển

6.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm:

a)

Thạch quyển (sâu 2-3km từ mặt đất)

b)

Khí quyển (cao 8-10km từ mặt đất)

c)

Thủy quyển

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

7.

Chọn phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa môi trường và tài nguyên:

a)

Môi trường mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế

b)

Tài nguyên mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế

c)

Môi trường không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giá trị kinh tế

d)

Tài nguyên không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giá trị kinh tế

8.

Năng lượng mặt trời thuộc dạng tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh viễn

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên khô

9.

Năng lượng mặt trời thuộc dạng tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh viễn

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên không thể phục hồi

d)

Tài nguyên hữu hạn

10.

Năng lượng gió thuộc dạng tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh viễn

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên không thể phục hồi

d)

Tài nguyên hữu hạn

11.

Nước ngọt thuộc dạng tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh viễn

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên không thể phục hồi

d)

Tài nguyên vô hạn

12.

Đất phì nhiêu thuộc dạng tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh viễn

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên không thể phục hồi

d)

Tài nguyên vô hạn

13.

Nhiên liệu hóa thạch thuộc dạng tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh viễn

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên không thể phục hồi

d)

Tài nguyên vô hạn

14.

Khoáng sản kim loại thuộc loại tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh viễn

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên không thể phục hồi

d)

Tài nguyên vô hạn

15.

Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên có thể phục hồi:

a)

Tài nguyên nước ngọt

b)

Tài nguyên sinh vật

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Tài nguyên đất phì nhiêu

16.

Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên có thể phục hồi:

a)

Tài nguyên đất phì nhiêu

b)

Tài nguyên nhiên liệu hóa thạch

c)

Tài nguyên sinh vật

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

17.

Dạng tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái tạo:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Ba câu A, B và C đều sai

18.

Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên tái tạo:

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng sinh khối

d)

Ba câu A, B và C đều sai

19.

Chọn phát biểu phù hợp theo nhận thức mới về môi trường:

a)

Trái Đất có nguồn tài nguyên hữu hạn

b)

Lúc tài nguyên hết hãy tìm nơi khác

c)

Con người phải chinh phục thiên nhiên

d)

Ba câu A, B và C đều sai

20.

Chọn phát biểu không phù hợp theo nhận thức mới về môi trường:

4 lines
21.

Câu 19: Chọn phát biểu không phù hợp theo nhận thức mới về môi trường

a)

Trái Đất có nguồn tài nguyên vô hạn

b)

Tái chế và ưu tiên sử dụng tài nguyên tái tạo được

c)

Con người phải hợp tác với thiên nhiên

d)

Ba câu A, B và C đều sai

22.

Câu 20: Chọn khái niệm chính xác nhất:

a)

Hệ sinh thái là tập hợp các quần xã sinh vật và môi trường mà nó đang sinh sống

b)

Hệ sinh thái là một hệ thống các quần xã sinh vật cùng các điều kiện môi trường bao quanh nó

c)

Hệ sinh thái là một tập hợp động vật, thực vật và vi sinh vật cùng tương tác với nhau và với các thành phần khác của môi trường

d)

Hệ sinh thái bao gồm các quần xã sinh vật cùng chung sống trong một sinh cảnh chịu tác động lẫn nhau và tác động của môi trường xung quanh

23.

Câu 21: Sinh vật sản xuất là

a)

Thực vật

b)

Vi sinh vật

c)

Các tổ chức sinh vật sử dụng năng lượng mặt trời làm nguyên liệu đầu vào

d)

Thực vật và vi sinh vật

24.

Câu 22: Sinh vật tiêu thụ là:

a)

Sinh vật ăn cỏ

b)

Sinh vật ăn thịt

c)

Sinh vật ăn xác chết

d)

Động vật

25.

Câu 23: Sinh vật phân hủy là

a)

Tảo

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Tất cả câu trên đều đúng

26.

Câu 24: Quần thể sinh vật là

a)

Tập hợp các cá thể cùng loài

b)

Tập hợp các cá thể khác loài

c)

Các nhóm sinh vật khác loài

d)

Các nhóm sinh vật cùng chung sống

27.

Câu 25: Diễn thế sinh thái là do

a)

Sự thay đổi của môi trường

b)

Quy luật của sự tiến hóa

c)

Nguyên lý của sự cân bằng sinh thái

d)

Cơ chế tự điều chỉnh

28.

Câu 26: Một hệ sinh thái cân bằng là

a)

Cấu trúc các loài không thay đổi

b)

Số lượng loài và số lượng cá thể trong một loài ổn định

c)

Tổng số loài tương đối ổn định

d)

Ít phụ thuộc vào các thay đổi từ ngoài hệ thống

29.

Câu 27: Để đạt được sự cân bằng sinh thái cần phải:

a)

Thông qua các mâu thuẫn và cạnh tranh

b)

Có các yếu tố sinh trưởng và suy giảm

c)

Hệ thống luôn luôn tự điều chỉnh

d)

Hình thái cân bằng co giãn

30.

Câu 28: Để d

4 lines
31.

Câu 27: Để đạt được sự cân bằng sinh thái cần phải:

a)

Thông qua các mâu thuẫn và cạnh tranh

b)

Có các yếu tố sinh trưởng và suy giảm

c)

Hệ thống luôn luôn tự điều chỉnh

d)

Hình thái cân bằng co giãn

32.

Câu 28: Để duy trì sự cân bằng sinh thái cần phải

a)

Kiểm soát dòng năng lượng đi qua hệ thống

b)

Kiểm soát mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ thống

c)

Duy trì cấu trúc chuỗi và lưới thức ăn

d)

Duy trì sự cân bằng giữa các thành phần trong hệ thống

33.

Câu 29: Cân bằng sinh thái động tự nhiên là:

a)

Sự cân bằng của hệ sinh thái dưới các tác động của các nhân tố tự nhiên trong môi trường

b)

Sự cân bằng của hệ sinh thái dưới các tác động của môi trường tự nhiên, không có sự điều khiển của con người

c)

Sự cân bằng của hệ sinh thái dưới các tác động của các nhân tố tự nhiên môi trường, không có sự tác động của con người

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

34.

Câu 30: Cân bằng sinh thái động nhân tạo là:

a)

Một hệ sinh thái nông nghiệp

b)

Hệ sinh thái sông Sài Gòn - Đồng Nai, với việc xây dựng Hồ Trị An

c)

Hệ sinh thái sông Cửu Long và Biển Hồ

d)

Hệ sinh thái vi sinh vật trong bể bùn hoạt tính

35.

Câu 31: Hệ sinh thái môi trường chưa hoàn chỉnh:

a)

Hệ sinh thái trong lòng đại dương

b)

Hệ sinh thái biển sâu

c)

Hệ sinh thái thiếu sinh vật SX

d)

Hệ sinh thái thiếu sinh vật phân hủy

36.

Câu 32: Chuỗi thức ăn là:

a)

Là chuỗi trong đó các sinh vật sử dụng phân và xác sinh vật làm thức ăn

b)

Là chuỗi bắt đầu từ thực vật đến động vật ăn thực vật, đến động vật ăn động vật

c)

Là chuỗi tiếp diễn bằng cách một số sinh vật này dùng những sinh vật khác làm thức ăn

d)

Là chuỗi chuyển hóa năng lượng từ sinh vật sản xuất, đến sinh vật tiêu thụ, đến sinh vật phân hủy

37.

Câu 33: Ý nghĩa của chuỗi thức ăn đối với hệ sinh thái:

a)

Tạo nên mạng lưới thức ăn

b)

Phân bố và chuyển hóa năng lượng

c)

Kiểm soát sự biến động của quần thể

d)

Giữ cân bằng của hệ sinh thái

38.

Câu 34: Năng suất của hệ sinh thái là:

4 lines
39.

Năng suất của hệ sinh thái là:

a)

Tổng số năng lượng đươc hấp thu bởi sự quang hợp, kể cả phần năng lượng tiêu thụ cho hoạt động hô hấp để duy trì sự sống

b)

Lượng chất sống đã được sinh vật hấp thu và tích lũy trên một diện tích nhất định trong một thời gian nhất định

c)

Mức độ tích lũy chất hữu cơ trong cơ thể sinh vật trừ đi phần đã sử dụng cho hô hấp

d)

Lượng chất hữu cơ được tích lũy của các sinh vật dị dưỡng trong hệ sinh thái

40.

Cấu trúc dinh dưỡng của hệ sinh thái bao gồm:

a)

Chuỗi thức ăn, năng lượng và các yếu tố khác

b)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2

c)

Các bậc dinh dưỡng nối tiếp nhau

d)

Sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng

41.

Tháp năng lượng là:

a)

Kiểu tháp sinh thái thể hiện tổ chức và chưc năng của quần xã

b)

Cách biểu thị cấu trúc dinh dưỡng bằng đơn vị năng lượng

c)

Cách biểu thị cấu trúc dinh dưỡng bằng biểu đồ dạng tháp

d)

Thể hiện tốc độ di chuyển của khối lượng thức ăn trong chuỗi thức ăn

42.

Chu trình sinh địa hóa trong hệ sinh thái là:

a)

Các nguyên tố hóa học tuần hoàn trong sinh quyển từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật, từ cơ thể sinh vật ra môi trường ngoài

b)

Các nguyên tố cơ bản vật chất tuần hoàn trong sinh quyển theo các con đường đặc trưng

c)

Các nguyên tố hóa học tuần hoàn từ sinh vật này sang sinh vật khác, rồi từ cơ thể sinh vật ra ngoài môi trường

d)

Các nguyên tố hóa học tuần hoàn từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật, từ sinh vật này sang sinh vật khác, rồi từ cơ thể sinh vật ra ngoài môi trường

43.

Vòng tuần hoàn vật chất khác với dòng năng lượng vì:

a)

Vật chất được các thành phần hệ sinh thái tái sử dụng còn năng lượng không được sử dụng lại

b)

Vòng tuần hoàn vật chất là vòng kín còn dòng năng lượng là vòng hở

c)

Vòng tuần hoàn vật chất là chu trình tuần hoàn c

44.

Chu trình nào sau đây là chu trình không tuần hoàn:

a)

Chu trình cacbon

b)

Chu trình nitơ

c)

Chu trình phốt pho

d)

Chu trình lưu huỳnh

45.

Yếu tố sinh thái là:

a)

Những yếu tố cấu trúc nên môi trường xung quanh sinh vật như: ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn…

b)

Các yếu tố môi trường có tác động trực tiếp hay gián tiếp lên đời sống sinh vật

c)

Các yếu tố vô sinh và hữu sinh tác động lên sinh vật

d)

Các yếu tố vô sinh và hữu sinh tác động lẫn nhau

46.

Định luật tối thiểu (Liebig) được phát biểu:

a)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt ở mức tối thiểu để sinh vật có thể tồn tại

b)

Một số sinh vật cần một lượng tối thiểu các nguyên tố vi lượng để tồn tại

c)

Sinh vật nào cũng cần có các yếu tố sinh thái để tồn tại dù ở mức tối thiểu

d)

Đối với sinh vật yếu tố sinh thái cần phải đủ ở mức tối thiểu để sinh vật tồn tại

47.

Định luật giới hạn sinh thái (Shelford) được phát biểu:

a)

Các loài sinh vật có giới hạn sinh thái rộng thì phân bố rộng và ngược lại

b)

Mỗi sinh vật có một giới hạn sinh thái nhất định đối với từng yếu tố sinh thái

c)

Các yếu tố sinh thái đều có một giới hạn nhất định cho từng loài sinh vật đặc trưng

d)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt với một giới hạn nhất định để sinh vật tồn tại và phát triển

48.

Mỗi sinh vật cần có các điều kiện cơ bản để tồn tại:

a)

Nơi ở và ổ sinh thái

b)

Nơi ở và dinh dưỡng

c)

Nơi ở và sinh sản

d)

Dinh dưỡng và sinh sản

49.

Tháp dinh dưỡng là:

a)

Các bậc dinh dưỡng sắp xếp từ thấp đến cao

b)

Là tháp sinh khối

c)

Là tháp năng lượng

d)

Là mối quan hệ giữa dinh dưỡng từ sinh vật sản xuất đến sinh vật

50.

Tháp dinh dưỡng là:

a)

Các bậc dinh dưỡng sắp xếp từ thấp đến cao

b)

Là tháp sinh khối

c)

Là tháp năng lượng

d)

Là mối quan hệ giữa dinh dưỡng từ sinh vật sản xuất đến sinh vật tiêu thụ

51.

Các kiểu rừng nào là phổ biến ở Việt Nam:

a)

Rừng là rộng thường xanh ở nhiệt đới

b)

Rừng thưa cây họ dầu

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng tre nứa

52.

Rừng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ nguồn gen động vật và thực vật, hệ sinh thái rừng của quốc gia, là khu vực nghiên cứu khoa học và du lịch là:

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Khu dự trữ sinh quyển

53.

Rừng nhằm hạn chế thiên tai lũ lụt, gió bão, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, góp phần bảo vệ môi trường:

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Khu dự trữ sinh quyển

54.

Rừng là hệ sinh thái tự nhiên có vai trò:

a)

Bảo vệ đa dạng sinh học, cung cấp oxi, cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, lương thực và thực phẩm

b)

Tạo ra độ đa dạng sinh học, làm sạch bầu khí quyển, cung cấp gỗ, phòng hộ đầu nguồn, tạo cảnh quan

c)

Là nơi ở cho các loài động vật, tiêu thụ và tích lũy CO2, bảo vệ đất, bảo vệ nước, điều hòa khí hậu

d)

Duy trì đa dạng sinh học cung cấp nguyên liệu, tạo vi khí hậu và là cơ sở bảo tồn văn hóa địa phương

55.

Khoa học khuyến cáo, mỗi quốc gia nên duy trì tỷ lệ diện tích lãnh thổ có rừng che phủ là:

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

65%

56.

Vai trò cơ bản của trồng rừng:

a)

Bảo vệ nguồn nước

b)

Bảo vệ đất

c)

Chống xói mòn

d)

Khai thác gỗ

57.

Vai trò chính của rừng phòng hộ là:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Khai thác gỗ

c)

Du lịch

d)

Bảo tồn

58.

Tỷ lệ mất rừng trên thế giới diễn ra mạnh mẽ nhất ở:

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ La Tinh

d)

Châu Âu

59.

Nguyên nhân gây suy giảm diện tích rừng là:

a)

Chiến tranh

b)

Khai thác quá mức

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Cháy rừng

60.

Hậu quả của sự mất rừng là:

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Sự giảm đa dạng sinh học

c)

Khủng hoảng hệ sinh thái

d)

61.

Nguyên nhân gây suy giảm diện tích rừng là:

a)

Chiến tranh

b)

Khai thác quá mức

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Cháy rừng

62.

Hậu quả của sự mất rừng là:

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Sự giảm đa dạng sinh học

c)

Khủng hoảng hệ sinh thái

d)

Lũ lụt và hạn hán gia tăng

63.

Để bảo vệ rừng cần tiến hành các giải pháp nào sau đây:

a)

Khai thác hợp lý - Hạn chế ô nhiễm môi trường - Phòng chống cháy rừng

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học - Giao đất, giao đất cho dân - Chống cháy rừng

c)

Khai thác hợp lý - Bảo vệ đa dạng sinh học - Hạn chế ô nhiễm môi trường

d)

Giao dất, giao rừng cho dân - Bảo vệ đa dạng sinh học - Hạn chế ô nhiễm môi trường

64.

Để phát triển bền vững tài nguyên rừng cần thực hiện:

a)

Trồng và bảo vệ rừng - Xóa đói giảm nghèo - Chống du canh du cư - Hợp tác quốc tế

b)

Phát triển kinh tế - Phát triển cộng đồng địa phương có rừng - Hỗ trợ tài chính cho dân cư nghèo

c)

Thay đổi ý thức tiêu thụ sản phẩm rừng - Chống du canh du cư - Phát triển kinh tế địa phương

d)

Trồng và bảo vệ rừng - Thay đổi ý thức tiêu thụ sản phẩm - Xóa đói giảm nghèo - Hợp tác quốc tế

65.

Nguyên nhân gây mất đất rừng ở Việt Nam:

a)

Đốt rừng làm rẫy

b)

Du canh du cư

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Xói lở đất

66.

Nguyên nhân thu hẹp diện tích rừng ở Việt Nam:

a)

Đốt nương làm rẫy - Khai thác củi gỗ - Phát triển cơ sở hạ tầng - Cháy rừng

b)

Lấy đất làm nông nghiệp - Khai thác củi gỗ - Xây dựng, giao thông - Chiến tranh

c)

Khai thác quá mức - Mở mang đô thị - Ô nhiễm môi trường - Cháy rừng

d)

Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp - Xây dựng cơ sở hạ tầng - Cháy rừng - Chiến tranh

67.

Vai trò quan trọng nhất của rừng là:

a)

Bảo vệ đất

b)

Cung cấp vật liệu

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Bảo vệ đa dạng sinh học

68.

Diện tích rừng bình quân đầu người trên thế giới là:

a)

0,3 ha/người

b)

0,4 ha/người

c)

0,5 ha/người

d)

0,6 ha/người

69.

Loại rừng nào được ưu tiên trồng ở Việt Nam:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng ngập mặn

70.

Loại rừng nào được ưu tiên trồng ở Việt Nam:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng ngập mặn

71.

Diện tích rừng ở Việt Nam chủ yếu phân bố ở:

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Tây Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ

72.

Rừng ngập mặn ở Việt Nam chủ yếu phân bố ở:

a)

Cần Giờ

b)

Vũng Tàu

c)

Cà Mau

d)

Thái Bình

73.

Vai trò của rừng ngập mặn:

a)

Giữ đất

b)

Mở rộng bờ biển

c)

Chống xâm nhập mặn

d)

Điều hòa khí hậu

74.

Rừng ngập mặn là:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng nguyên sinh

d)

Rừng thứ sinh

75.

Rừng nguyên sinh ở Việt Nam chiếm:

a)

18% tổng diện tích rừng

b)

12% tổng diện tích rừng

c)

10% tổng diện tích rừng

d)

8% tổng diện tích rừng

76.

Rừng nguyên sinh ở Việt Nam phân bố ở:

a)

Rừng Cúc Phương

b)

Rừng Nam Cát Tiên

c)

Rừng Bạch Mã

d)

Rừng U Minh

77.

Luật bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam ưu tiên:

a)

Trồng rừng và phủ xanh đất trống đồi trọc

b)

Hạn chế khai hoang đất rừng, di dân tự do

c)

Xây dựng vườn quốc gia và khu bảo tồn

d)

Đóng cửa rừng tự nhiên

78.

Làm thế nào để tăng độ che phủ của rừng:

a)

Trồng cây gây rừng

b)

Phát triển khu bảo tồn

c)

Giao đất giao rừng cho người dân

d)

Chống ô nhiễm môi trường

79.

Tài nguyên khoáng sản bao gồm các loại tài nguyên nào?

a)

Kim loại, phi kim

b)

Kim loại, phi kim, khoáng sản cháy

c)

Kim loại, phi kim, dầu mỏ, khí đốt

d)

Kim loại, phi kim, than bùn, dầu mỏ, khí đốt

80.

Dầu hỏa được hình thành từ:

a)

Sự phân giải của các thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du (zooplankton) chết lắng động ở đáy biển

b)

Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách dây 320-380 triệu năm

c)

Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển

d)

Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm

81.

Than đá được hình thành từ:

a)

Sự phân giải của các thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du (zooplankton) chết lắng động ở đáy biển

b)

Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách dây 320-380 triệu năm

c)

Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển

d)

Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm

82.

Than đá được hình thành từ:

a)

Sự phân giải của các thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du (zooplankton) chết lắng động ở đáy biển

b)

Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách dây 320-380 triệu năm

c)

Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển

d)

Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm

83.

Việc khai thác khoáng sản bất hợp lý sẽ không gây ra:

a)

Ô nhiễm nguồn nước

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Ô nhiễm bầu không khí do bụi và CH4

d)

Xâm nhập mặn làm ô nhiễm môi trường đất

84.

Ở Việt Nam, dầu mỏ và khí đốt tập trung ở khu vực nào?

a)

Trung du và miền núi

b)

Ven biển và thềm lục địa

c)

Đồng bằng châu thổ

d)

Đất ngập nước

85.

Câu nào sau đây chưa đúng: Hiện tượng khan hiếm khoáng sản xảy ra là vì?

a)

Trữ lượng khoáng sản giới hạn

b)

Quá trình hình thánh khoảng sản lâu dài

c)

Khai thác không hợp lý

d)

Các nguồn thải làm ô nhiễm khoáng sản

86.

Câu nào sau đây chưa đúng: Nguyên nhân sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên khoáng sản:

a)

Khi khai thác khoáng sản phải tích cả chi phí thiệt hại cho tương lai

b)

Tái chế phế thải

c)

Sự dụng năng lượng sạch/tài nguyên được tái tạo

d)

Chuyển sang khai thác thật nhiều các tài nguyên có giá trị thấp

87.

Câu nào sau đây chưa đúng: Các giải pháp bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản:

a)

Quan trắc thường xuyên tác động môi trường của hoạt động khai thác khoáng sản

b)

Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án khai thác khoáng sản

c)

Chú trọng bảo tồn các khoáng sản quý

d)

Thực hiện các công trình giảm thiểu ô nhiễm tại nguồn

88.

Các nước Trung Đông chiếm bao nhiêu % lượng dầu mỏ của thế giới

a)

50%

b)

55%

c)

60%

d)

65%

89.

Nước bao phủ bề mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích l��

a)

51%

b)

61%

c)

71%

d)

81%

90.

Thành phần nước trên Trái Đất bao gồm:

a)

91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt

b)

93% nước

91.

Nước bao phủ bề mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích là?

4 lines
92.

Thành phần nước trên Trái Đất bao gồm:

a)

91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt

b)

93% nước mặn, 2% nước dạng băng, 5% nước ngọt

c)

95% nước mặn, 2% nước dạng băng, 3% nước ngọt

d)

97% nước mặn, 2% nước dạng băng, 1% nước ngọt

93.

Lượng nước ngọt con người có thể sử dụng chiếm:

a)

5-7% lượng nước trên Trái Đất

b)

3-5% lượng nước trên Trái Đất

c)

1-3% lượng nước trên Trái Đất

d)

<1% lượng nước trên Trái Đất

94.

Tổng số lượng sông, kênh ở Việt Nam vào khoảng:

a)

860

b)

1360

c)

1860

d)

2360

95.

Mật độ sông suối ở Việt Nam trung bình là:

a)

0.6 km/km2

b)

1.6 km/km2

c)

2.6 km/km2

d)

3.6 km/km2

96.

Tỷ lệ lượng nước mà hệ thống sông ngòi ở Việt Nam nhận được từ các con song nước ngoài chảy vào:

a)

30%

b)

45%

c)

60%

d)

75%

97.

Biển Việt Nam mang nhiều tài nguyên quý giá, với chiều dài đường bờ biển là:

a)

1260km

b)

2260km

c)

3260km

d)

4260km

98.

Vai trò của nước là:

a)

Điều hòa khí hậu trên hành tinh

b)

Duy trì sự sống cho Trái Đất

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông…..

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

99.

Thành phần nước trong cơ thể người chiếm tỷ lệ khối lượng là:

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

100.

Nguyên nhân làm suy giảm nguồn nước ngầm là:

a)

Khai thác cạn kiệt nước dưới đất

b)

Bê tông hóa mặt đất

c)

Tàn phá thảm thực vật

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

101.

Để bảo vệ tài nguyên nước, chúng ta cần:

a)

Giữ gìn và phát triển thảm thực vật

b)

Sử dụng hợp lý, tránh lãng phí tài nguyên nước

c)

Bảo vệ môi trường các thủy vực

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

102.

Hiện nay lượng nước sử dụng trên đầu người cao nhất ở khu vực:

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu và Mỹ

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ Latinh

103.

Hiện nay lượng nước sử dụng trên đầu người thấp nhất ở khu vực:

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Mỹ

104.

Đặc điểm sông ngòi Việt Nam là:

a)

Phần lớn bắt nguồn từ nước ngoài

b)

Mật độ sông suối dày đặc

c)

Phát triển nhiều cô

105.

lượng nước sử dụng trên đầu người thấp nhất ở khu vực:

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Mỹ

106.

Đặc điểm sông ngòi Việt Nam là:

a)

Phần lớn bắt nguồn từ nước ngoài

b)

Mật độ sông suối dày đặc

c)

Phát triển nhiều công trình thủy lợi, thủy điện

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

107.

Khả năng tự làm sạch của nguồn nước phụ thuộc vào:

a)

Quá trình xáo trộn

b)

Quá trình khoáng hóa

c)

Quá trình lắng đọng

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

108.

Các nhân tố vật lý gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

a)

Nhiệt độ

b)

Dầu mỡ thải

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

109.

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước không bao gồm:

a)

Kim loại nặng

b)

Nhiệt độ

c)

Hóa chất bảo vệ thực vật

d)

Dầu mỡ thải

110.

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước không bao gồm:

a)

Kim loại nặng

b)

Chất dinh dưỡng N, P

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Thuốc nhiễm màu

111.

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

a)

Kim loại nặng

b)

Chất tẩy rửa

c)

Thuốc trừ sâu

d)

Vi khuẩn gây bệnh

112.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm sinh học nguồn nước, người ta dựa vào:

a)

Chỉ số pH

b)

DO, BOD, COD

c)

Độ đục

d)

Chỉ số Coliform

113.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm hữu cơ nguồn nước, người ta dựa vào:

a)

Chỉ số pH

b)

DO, BOD, COD

c)

Độ đục

d)

Chỉ số Coliform

114.

Hiện tượng xảy ra khi các thủy vực kín tiếp nhận một lượng lớn các chất Nitơ và Phốt pho, được định nghĩa là:

a)

Hiện tượng axit hóa

b)

Hiện tượng kiềm hóa

c)

Hiện tượng phú dưỡng hóa

d)

Hiện tượng mặn hóa

115.

Phú dưỡng là do sự gia tăng hàm lượng chất nào trong nước:

a)

Fe, Mn

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

116.

Thế nào là nước bị ô nhiễm

a)

Là nước chứa nồng độ các chất ô nhiễm vượt quá mức an toàn cho phép

b)

Là nước chứa nhiều vi trùng và các tác nhân gây bệnh khác

c)

Là nước chứa nhiều váng bọt

d)

Là nước rất đục

117.

Đặc tính nước thải sinh hoạt không bao gồm:

a)

Chứa nhiều chất hữu cơ

b)

Chứa Nitơ, Phôtpho

c)

Các chất khó phân hủy sinh học

d)

Mang các mầm bệnh

118.

Đặc tính nước thải sinh hoạt không bao gồm:

a)

Chứa nhiều chất hữu cơ

b)

Chứa Nitơ, Phôtpho

c)

Các chất khó phân hủy sinh học

d)

Mang các mầm bệnh

119.

Khi hàm lượng oxy hòa tan (DO) của nguồn nước giảm thấp chứng tỏ:

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm bởi các chất hữu cơ

b)

Quá trình quang hợp được tăng cường

c)

Hệ thủy sinh sinh trưởng phát triển tốt

d)

Quá trình phân hủy hiểu khí chiếm ưu thế

120.

Ở giai đoạn kết thúc của quá trình phú dưỡng hóa, thủy vực có các đặc điểm sau:

a)

Thừa oxy do quá trình phân hủy xác thực vật phù du

b)

Tăng tính đa dạng hệ sinh thái thủy vực

c)

Tăng cường quá trình tự làm sạch

d)

Quá trình phân hủy kị khí chiếm ưu thế

121.

Khí quyển gồm bao nhiêu tầng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Khí quyển bao gồm những tầng nào?

a)

Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

b)

Đối lưu, Ozone, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

c)

Đối lưu, Trung lưu, Thượng lưu

d)

Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

123.

Sắp xếp các tầng khí quyển từ thấp lên cao;

a)

Bình lưu, Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

b)

Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

c)

Nhiệt, Điện li, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu

d)

Điện li, Nhiệt, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu

124.

Khí quyển giúp ngăn các bức xạ có bước sóng?

a)

<300nm

b)

<480nm

c)

<500nm

d)

<600nm

125.

Độ cao của tầng đối lưu là bao nhiêu?

a)

0 - 10km

b)

0 - 15km

c)

0 - 20km

d)

0 - 25km

126.

Độ cao của tầng bình lưu là bao nhiêu?

a)

10 - 50 km

b)

15 - 35km

c)

20 - 50km

d)

10 - 35km

127.

Độ cao của tầng trung lưu là bao nhiêu?

a)

50 - 100km

b)

50 - 90km

c)

20 - 180km

d)

30 - 250km

128.

Độ cao của tầng nhiệt là bao nhiêu?

a)

180 - 1000km

b)

100 - 1500km

c)

90 - 500km

d)

250 - 1200km

129.

Độ cao của tầng không gian là bao nhiêu?

a)

>500km

b)

>1000km

c)

>1500km

d)

>2000km

130.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

20%

b)

20,9%

c)

30%

d)

29,9%

131.

Nitrogen chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

70%

b)

70,9%

c)

78%

d)

79,9%

132.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

20%

b)

20,9%

c)

30%

d)

29,9%

133.

Nitrogen chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

70%

b)

70,9%

c)

78%

d)

79,9%

134.

Trong tầng bình lưu, nồng độ ozone đạt tối đa ở độ cao nào?

a)

10 - 20km

b)

20 - 25km

c)

30 - 35km

d)

40 - 45km

135.

Lỗ thủng tầng ozone được phát hiện trầm trọng nhất ở khu vực nào?

a)

Nam Cực

b)

Bắc Cực

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

136.

Nguyên nhân chính gây ra lỗ thủng tầng ozone

a)

CFCs

b)

CO2

c)

CH4

d)

NH3

137.

Khói, tro bụi của núi lửa là nguồn ô nhiễm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

138.

Dựa vào trạng thái vật lý, có thể phân loại chất ô nhiễm trong không khí làm bao nhiêu loại?

a)

Khí, Hơi, Hạt

b)

Khí, Bụi, Hơi

c)

Hơi, Bụi, Lỏng

d)

Khí, Hạt, Lỏng

139.

Kích cỡ hạt bụi dao động trong khoảng nào?

a)

0,1 đến 50 micromet

b)

0,1 đến 100 micromet

c)

0,1 đến 150 micromet

d)

0,1 đến 200 micromet

140.

NO2 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

141.

Nguồn ô nhiễm sơ cấp chuyển thành thứ cấp là do tác động của:

a)

Các loại côn trùng

b)

Gió, các sinh vật, độ bền vững của khí quyển

c)

Gió, mưa, không khí

d)

Bản chất của các chất ô nhiễm

142.

O2 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

143.

HNO3 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

144.

H2SO4 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

145.

Sự tồn tại của sinh vật trong không khí phụ thuộc vào

a)

Điều kiện thời tiết

b)

Tốc độ gió hướng gió

c)

Môi trường đất bên dưới

d)

Cả 3 đều đúng

146.

Trong môi trường không khí, mật độ vi sinh vật gây bệnh tăng cao khi:

a)

Nhiệt độ môi trường cao, ánh sáng nhiều

b)

Gió nhiều

c)

Mưa nhiều

d)

Cả 3 đều sai

147.

Tại sao vấn đề kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong không khí lại là một trong những vấn đề lớn?

4 lines
148.

Vật gây bệnh tăng cao khi:

a)

Nhiệt độ môi trường cao, ánh sáng nhiều

b)

Gió nhiều

c)

Mưa nhiều

d)

Cả 3 đều sai

149.

Tại sao vấn đề kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong không khí lại là một trong những vấn đề khó khăn nhất của ngành vệ sinh môi trường?

a)

Do lượng vi sinh vật nhiều nên khó kiểm soát

b)

Do vi sinh vật tồn tại lâu trong không khí có khả năng chống chịu cao

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

150.

Xét về hàm lượng, khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

a)

CH4

b)

CO2

c)

NH3

d)

H2O

151.

CO2 phát sinh từ hoạt động nào?

a)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

b)

Từ các hoạt động sinh hoạt của con người

c)

Từ các hoạt động nông nghiệp

d)

A, B, C đều đúng

152.

Biến đổi khí hậu gây ra những hậu quả

a)

Làm tăng mực nước biển

b)

Ảnh hưởng đến nông nghiệp

c)

Làm gia tăng các cơn bão

d)

A, B, C đều đúng

153.

Nếu vẫn giữ lượng phát thải CO2 như hiện nay, năm 2100, mực nước biển sẽ dâng lên bao nhiêu?

a)

1m

b)

1,2m

c)

1,5m

d)

2m

154.

Nếu vẫn giữ lượng phát thải CO2 như hiện nay, năm 2050, mực nước biển sẽ dâng lên bao nhiêu?

a)

33cm

b)

50cm

c)

70cm

d)

90cm

155.

Khí CO2 đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính

a)

25%

b)

35%

c)

50%

d)

60%

156.

Khí CFC đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

157.

Nước nào thải ra khí nhà kính nhiều nhất thế giới

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Nga

d)

Úc

158.

Nồng độ ozone lớn nhất trong tầng bình lưu là

a)

1ppm

b)

3ppm

c)

5ppm

d)

7ppm

159.

Mưa acid gây ra do nguyên nhân nào?

a)

CO2, SO2, NO2

b)

SO2, NO2

c)

NH3, SO2, NO2

d)

CO, CO2, NO, NO2, SO2

160.

Mưa acid không gây ra các hậu quả sau:

a)

Gây ảnh hưởng đến công trình xây dựng

b)

Làm giảm đa dạng sinh học của rừng

c)

Làm thay đổi môi trường không khí

d)

Làm suy giảm số lượng gấu Bắc Cực

161.

Tại sao mưa acid làm cây trồng không phát triển được?

a)

Thấm vào than, lá cây, hủy hoại cây

b)

Thấm vào đất làm đất chai cứng

c)

Cản trở quá trình quang hợp, tan chất dinh dưỡng trong đất, ngăn cản quá trình cố định đạm c

162.

cid làm cây trồng không phát triển được?

a)

Thấm vào than, lá cây, hủy hoại cây

b)

Thấm vào đất làm đất chai cứng

c)

Cản trở quá trình quang hợp, tan chất dinh dưỡng trong đất, ngăn cản quá trình cố định đạm của vi sinh vật

d)

Cản trở quá trình quang hợp, cây không hấp thu được án sáng mặt trời

163.

Nhiệt độ trung bình trong tầng đối lưu là bao nhiêu?

a)

10oC

b)

15oC

c)

20oC

d)

25oC

164.

Nhiệt độ của tầng trung lưu giảm tối đa là bao nhiêu?

a)

-50oC

b)

-100oC

c)

-150oC

d)

-200oC

165.

CH4 có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2?

a)

12 lần

b)

21 lần

c)

24 lần

d)

50 lần

166.

N2O có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2?

a)

120 lần

b)

206 lần

c)

450 lần

d)

801 lần

167.

CFC12 có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2?

a)

12400 lần

b)

17000 lần

c)

18500 lần

d)

20100 lần

168.

CFC11 có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2?

a)

12400 lần

b)

15800 lần

c)

21200 lần

d)

25300 lần

169.

Kỷ lục thấp nhất của tầng ozone được ghi nhận vào năm 1994 là bao nhiêu?

a)

88 DU

b)

128 DU

c)

258 DU

d)

288 DU

170.

Tia UV tác động làm bật gốc Cl của khí CFC gây ra thủng tầng ozone có bước song bao nhiêu?

a)

<150nm

b)

<230nm

c)

<280nm

d)

<330nm

171.

Khí CH4 đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính

a)

10%

b)

16%

c)

20%

d)

25%

172.

Khí N2O đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính

a)

2%

b)

4%

c)

6%

d)

8%

173.

Nhiệt độ gia tăng từ 1850-1899 tới 2001-2005 là bao nhiêu?

a)

0,52oC

b)

0,76oC

c)

0,87oC

d)

1,21oC

174.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính bao gồm:

a)

O2

b)

Hơi H2O

c)

CO2

d)

A và C đúng

175.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính bao gồm:

a)

N2O

b)

CFCs

c)

CH4

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

176.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư Kyoto bao gồm:

a)

CO2

b)

O3

c)

Hơi H2O

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

177.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư Kyoto bao gồm:

a)

CO2

b)

PFCs

c)

HFCs

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

178.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư Kyoto bao gồm:

a)

CO2

b)

PFCs

c)

HFCs

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

179.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư Kyoto bao gồm:

a)

CO2, CH4, N2O

b)

CO2, CH4, N2O, HFCs

c)

CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs

d)

CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6

180.

Sự nóng dần lên của Trái Đất dẫn đến hậu quả:

a)

Đe dọa an ninh lương thực

b)

Suy giảm đa dạng sinh học

c)

Giảm khả năng cung cấp nước ngọt và nhấn chìm các vùng đất thấp

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

181.

Hoạt động nào của con người góp phần làm gia tăng hiệu ứng nhà kính:

a)

Trồng rừng

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo

d)

Sử dụng khí sinh học

182.

Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải khí nhà kính:

a)

Tàn phá rừng

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

183.

Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải khí nhà kính:

a)

Tăng cường các bể hấp thụ

b)

Tái sử dụng, tái chế

c)

Sử dụng năng lượng sinh khối

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

184.

Vai trò của tầng ozone là:

a)

Hấp thụ các tia tử ngoại

b)

Hấp thụ các tia hồng ngoại

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

185.

Những hệ quả khi tầng ozone bị suy giảm:

a)

Giảm lượng bức xạ cực tím đến Trái Đất

b)

Tăng bệnh ung thư da, bệnh đục nhân mắt

c)

Tăng sản lượng lương thực

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

186.

Lỗ thủng của tầng ozone theo định nghĩa của Cục Môi Trường (EPA), Mỹ là khu vực có hàm lượng ozone thấp hơn:

a)

220 đơn vị Dobson (220 DU)

b)

320 đơn vị Dobson (320 DU)

c)

420 đơn vị Dobson (420 DU)

d)

520 đơn vị Dobson (520 DU)

187.

Các khí gây suy giảm tầng ozone gồm có:

a)

Khí CFCs

b)

Khí NOx

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

188.

Mưa acid là mưa có pH nằm trong giới hạn:

a)

pH < 3.6

b)

pH <4.6

c)

pH <5.6

d)

pH <6.6

189.

Nguyên nhân gây mưa acid là:

a)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

b)

Phát thải khí SOx, NOx

c)

Nước mưa

190.

Câu 168: Mưa acid là mưa có pH nằm trong giới hạn:

a)

pH < 3.6

b)

pH <4.6

c)

pH <5.6

d)

pH <6.6

191.

Câu 169: Nguyên nhân gây mưa acid là:

a)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

b)

Phát thải khí SOx, NOx

c)

Nước mưa có chứa acid H2SO4, HNO3

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

192.

Câu 170: Các acid chủ yếu gây nên mưa acid là:

a)

HCl, H2CO4

b)

H2CO3, H3PO4

c)

HCl, H2SO4

d)

H2SO4, HNO3

193.

Câu 171: Tác hại của mưa acid không bao gồm:

a)

Làm tổn hại sức khỏe con người

b)

Gây ăn mòn công trình kiến trúc

c)

Làm tăng pH của thủy vực

d)

Gây tác động đến quang hợp của thực vật

194.

Câu 172: Tác hại của mưa acid không bao gồm:

a)

Làm tăng mức độ kiềm hóa đất

b)

Ảnh hưởng sự cố định chất dinh dưỡng trong đất

c)

Ảnh hưởng sự sinh tồn thủy sinh

d)

Gây phá hủy vật liệu kim loại

195.

Câu 173: Khi mực nước biển dâng lên thì tại Việt Nam, hai khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

d)

Ba câu A, B và C đều sai

196.

Câu 174: Sự suy giảm tầng ozone xảy ra chủ yếu:

a)

Ở hai cực Trái Đất vào mùa hè

b)

Ở hai cực Trái Đất vào mùa đông

c)

Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa hè

d)

Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa đông

197.

Câu 175: Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Thủng tần ozone -> Nóng lên toàn cầu -> Biến đổi khí hậu

b)

Hiệu ứng nhà kính -> Nóng lên toàn cầu -> Biến đổi khí hậu

c)

Phả thải khí nhà kính -> Thủng tầng ozone -> Biến đổi khí hậu

d)

Phát thải khí nhà kính -> Mưa acid -> Biến đổi khí hậu

198.

Câu 176: Tai biến môi trường/Sự cố môi trường xảy ra có thể do:

a)

Từ các hoạt động của con người

b)

Từ các biến đổi thất thường của môi trường

c)

Có nguồn gốc nhân tạ