wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn bảng nhân chia 2 - 8

Total questions: 50

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 16 : 8 =

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

2.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

5.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Kết quả phép tính 48: 8=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Kết quả phép tính 8 x 4=

a)

24

b)

42

c)

32

d)

40

8.

Kết quả phép tính 24: 8=

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

9.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

11.

Kết quả phép tính 56 : 8 x 4

(a)  

12.

56:7

a)

12

b)

3

c)

6

d)

8

13.

32:4

a)

12

b)

3

c)

6

d)

8

14.

Tìm tất cả các phép tính có kết quả nhỏ hơn 42

a)

8 x 5

b)

7 x 7

c)

7 x 6

d)

8 x 4

15.

7 x (a)   = 63

16.

8 x 9 =

(a)  

17.

8 x 5 - 32

(a)  

18.

Có 32 cái bánh được chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được ... cái bánh.

(a)  

19.

Một kệ sách có 6 tầng, mỗi tầng để được 7 cuốn sách. Vậy cả kệ có ... cuốn sách.

(a)  

20.

Có 4 thùng, mỗi thùng chứa 8 kg gạo. Người ta lấy ra 22 kg gạo từ các thùng. Vậy còn lại ... ki-lô-gam gạo.

(a)  

21.

Có 64 học sinh được chia đều vào 8 tổ. Mỗi tổ có ... học sinh.

(a)  

22.

7 x (a)   = 7

23.

Mẹ mua 5 túi gạo, mỗi túi gạo chứa 7 kg. Mẹ mua (a)   ki- lô- gam gạo.

24.

Có 49 cái kẹo chia đều cho 7 bạn . Mỗi bạn có (a)   cái kẹo.

25.

21 : 7 =

(a)  

26.

14 : 7 x 9 =

(a)  

27.

(a)   : 7 = 8

28.

28 : 7 =

(a)  

29.

70 : 7 : 5 =

(a)  

30.

3 x 4 =

a)

12

b)

15

c)

14

31.

45 : 5 =

a)

7

b)

8

c)

9

32.

Có 20 cái bánh xếp vào 5 hộp, hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?

(a)  

33.

3 x 5 + 15 = ?

a)

60

b)

30

c)

25

34.
a)

20

b)

30

c)

40

35.

a)

6

b)

7

c)

9

36.

a)

7

b)

8

c)

9

37.

a)

41

b)

13

c)

42

38.

a)

45

b)

48

c)

56

39.

Câu 10: May 6 bộ quần áo như nhau hết 18m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo hết mấy mét vải?

a)
5m
b)
3m
c)
2m
d)
4m
40.

Câu 8: Có 54 quả cam, chia đều vào 6 giỏ . Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

a)
9
b)
18
c)
12
d)
6
41.

Câu 7: Những phép chia nào có kết quả bằng nhau?

a)

18 : 3

b)

24 : 4

c)

42 : 7

d)

24 : 3

42.

Câu 5: Một bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 4 hộp như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)
18 miếng
b)
30 miếng
c)
12 miếng
d)
24 miếng
43.

Câu 4: Chọn phép tính thích hợp để đếm số viên kẹo?

a)

5 x 6 = 30

b)

6 x 4 = 24

c)

6 x 6 = 36

d)

6 x 6 = 12

44.

Câu 3: Viết tiếp các số thích hợp để hoàn thành dãy số sau:

16; 24; 32; 40,...,....,.....

a)

48; 56; 66

b)

46; 56; 64

c)

48; 56; 64

d)

48; 58; 64

45.

Câu 2: Kết quả của phép tính: 6 x 8?

a)
42
b)
56
c)
64
d)
48
46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 9

a)

69

b)

96

c)

48

d)

54

47.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

48.

Nhật có 28 chiếc thẻ hình. Nhật chia đều cho 4 bạn Minh, Nam, Phi, Vân. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu tấm thẻ hình?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

49.

..... : 4 = 9

a)

36

b)

32

c)

28

d)

25

50.

Có 32 quả táo, xếp đều vào 4 đĩa. Hỏi từng đĩa có mấy quả táo?

a)

5 đĩa

b)

7 quả

c)

9 quả

d)

8 quả