Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONLINE UNIT 1 (1) ENGLISH 6- HỌC CÙNG CÔ DUNG

Total questions: 35

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

school things

a)

Đồ vật ở nhà

b)

Đồ vật ở đường phố

c)

Đồ vật trong phòng

d)

Đồ vật ở trường

2.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
3.

pencil case

a)
b)
c)
d)
4.

calculator

a)
b)
c)
d)
5.

notebook

a)
b)
c)
d)
6.

uniform

a)

quần áo

b)

váy

c)

áo thể thao

d)

đồng phục

7.

classmate

a)

lớp học

b)

bạn học cùng lớp

c)

trường học

8.
a)

compa

b)

compass

c)

greenhouse

d)

international

9.

favourite

/ˈfeɪvərɪt/

a)

yêu thích

b)

đói bụng

c)

đi mua sắm

d)

nhớ

10.

remember

/rɪˈmembə(r)/

a)

lắng nghe những lời khuyên của ai đó

b)

chia sẻ điều gì với ai đó

c)

nhớ

d)

giữ bí mật

11.

share something with somebody

/ʃeə(r) ˈsʌmθɪŋ wɪð ˈsʌmbədi/

a)

giữ bí mật

b)

chia sẻ điều gì với ai đó

c)

giờ giải lao

d)

những người bạn cùng lớp

12.

My brother doesn’t ______ badminton in the evening.

a)

play

b)

do

c)

have

d)

study

13.

He ……. English at school on Monday

a)

Study

b)

Studying

c)

Studies

d)

Studied

14.

My brother ______ basketball with his friends three times a week

a)

does

b)

has

c)

plays

d)

study

15.

William always ______ breakfast with bread, egg and milk before coming to school.

a)

has

b)

plays

c)

studies

d)

does

16.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

17.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

18.

She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

is reading

19.

Students _______ their uniforms on Monday.

a)

wear

b)

go

c)

subject

d)

has

20.

activity (n)

a)

sáng tạo

b)

hoạt động

c)

máy tính

d)

nhà kính

21.

Art (n)

a)

gõ cửa

b)

vở

c)

nghệ thuật, môn Mỹ thuật

d)

thiết bị

22.

boarding school (n)

a)

trường cấp 2

b)

trường nội trú

c)

bạn học

d)

môn học

23.

creative (adj)

a)

thiết bị

b)

sáng tạo

c)

vui vẻ

d)

tích cực

24.

equipment (n)

a)

giúp đỡ

b)

nhà kính

c)

thiết bị

d)

hộp bút

25.

excited (adj)

a)

nước ngoài

b)

giúp đỡ

c)

phấn chấn, phấn khích

d)

sáng tạo

26.

greenhouse (n)

a)

thiết bị

b)

nhà kính

c)

Sinh học

d)

quốc tế

27.

help (n,v)

a)

vở

b)

gõ cửa

c)

môn võ judo

d)

giúp đỡ

28.

international (adj)

a)

sáng tạo

b)

quốc tế

c)

vở

d)

hoạt động

29.

judo (n)

a)

môn võ judo

b)

vở

c)

la bàn

d)

nhà kính

30.

knock (v)

a)

nghệ thuật

b)

vẫy chào

c)

gõ (cửa)

d)

chạy

31.

overseas (adv, adj)

a)

(ở) nước ngoài

b)

thông minh

c)

đồng phục

d)

bài thơ

32.

pocket money (n)

a)

bao quanh

b)

tiền túi, tiền riêng, tiền tiêu vặt

c)

gia sư riêng

d)

cặp sách

33.

poem (n)

a)

khoa học

b)

âm nhạc

c)

bài hát

d)

bài thơ

34.

2. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

funny

b)

lunch

c)

sun

d)

computer

35.

3. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

breakfast

b)

eat

c)

teacher

d)

reading