WorksheetsONLINE UNIT 1 (1) ENGLISH 6- HỌC CÙNG CÔ DUNG
Total questions: 35
Worksheet time: 53mins
school things
Đồ vật ở nhà
Đồ vật ở đường phố
Đồ vật trong phòng
Đồ vật ở trường
pencil sharpener
pencil case
calculator
notebook
uniform
quần áo
váy
áo thể thao
đồng phục
classmate
lớp học
bạn học cùng lớp
trường học
compa
compass
greenhouse
international
favourite
/ˈfeɪvərɪt/
yêu thích
đói bụng
đi mua sắm
nhớ
remember
/rɪˈmembə(r)/
lắng nghe những lời khuyên của ai đó
chia sẻ điều gì với ai đó
nhớ
giữ bí mật
share something with somebody
/ʃeə(r) ˈsʌmθɪŋ wɪð ˈsʌmbədi/
giữ bí mật
chia sẻ điều gì với ai đó
giờ giải lao
những người bạn cùng lớp
My brother doesn’t ______ badminton in the evening.
play
do
have
study
He ……. English at school on Monday
Study
Studying
Studies
Studied
My brother ______ basketball with his friends three times a week
does
has
plays
study
William always ______ breakfast with bread, egg and milk before coming to school.
has
plays
studies
does
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning
reads
read
reading
is reading
Students _______ their uniforms on Monday.
wear
go
subject
has
activity (n)
sáng tạo
hoạt động
máy tính
nhà kính
Art (n)
gõ cửa
vở
nghệ thuật, môn Mỹ thuật
thiết bị
boarding school (n)
trường cấp 2
trường nội trú
bạn học
môn học
creative (adj)
thiết bị
sáng tạo
vui vẻ
tích cực
equipment (n)
giúp đỡ
nhà kính
thiết bị
hộp bút
excited (adj)
nước ngoài
giúp đỡ
phấn chấn, phấn khích
sáng tạo
greenhouse (n)
thiết bị
nhà kính
Sinh học
quốc tế
help (n,v)
vở
gõ cửa
môn võ judo
giúp đỡ
international (adj)
sáng tạo
quốc tế
vở
hoạt động
judo (n)
môn võ judo
vở
la bàn
nhà kính
knock (v)
nghệ thuật
vẫy chào
gõ (cửa)
chạy
overseas (adv, adj)
(ở) nước ngoài
thông minh
đồng phục
bài thơ
pocket money (n)
bao quanh
tiền túi, tiền riêng, tiền tiêu vặt
gia sư riêng
cặp sách
poem (n)
khoa học
âm nhạc
bài hát
bài thơ
2. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân
funny
lunch
sun
computer
3. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân
breakfast
eat
teacher
reading
