wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về môi trường và khí quyển

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Phú dưỡng là do sự gia tăng hàm lượng chất nào trong nước:

a)

Fe, Mn

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

2.

Hiện tượng xảy ra khi các thủy vực kín tiếp nhận một lượng lớn các chất Nitơ và Phốt pho, được định nghĩa là:

a)

Hiện tượng axit hóa

b)

Hiện tượng kiềm hóa

c)

Hiện tượng phú dưỡng hóa

d)

Hiện tượng mặn hóa

3.

Đặc tính nước thải sinh hoạt không bao gồm:

a)

Chứa nhiều chất hữu cơ

b)

Chứa Nitơ, Phôtpho

c)

Các chất khó phân hủy sinh học

d)

Mang các mầm bệnh

4.

Thế nào là nước bị ô nhiễm

a)

Là nước chứa nồng độ các chất ô nhiễm vượt quá mức an toàn cho phép

b)

Là nước chứa nhiều vi trùng và các tác nhân gây bệnh khác

c)

Là nước chứa nhiều váng bọt

d)

Là nước rất đục

5.

Ở giai đoạn kết thúc của quá trình phú dưỡng hóa, thủy vực có các đặc điểm sau:

a)

Thừa oxy do quá trình phân hủy xác thực vật phù du

b)

Tăng tính đa dạng hệ sinh thái thủy vực

c)

Tăng cường quá trình tự làm sạch

d)

Quá trình phân hủy kị khí chiếm ưu thế

6.

Khí quyển gồm bao nhiêu tầng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Khi hàm lượng oxy hòa tan (DO) của nguồn nước giảm thấp chứng tỏ:

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm bởi các chất hữu cơ

b)

Quá trình quang hợp được tăng cường

c)

Hệ thủy sinh sinh trưởng phát triển tốt

d)

Quá trình phân hủy hiểu khí chiếm ưu thế

8.

Sắp xếp các tầng khí quyển từ thấp lên cao;

a)

Bình lưu, Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

b)

Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

c)

Nhiệt, Điện li, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu

d)

Điện li, Nhiệt, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu

9.

Khí quyển bao gồm những tầng nào?

a)

Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

b)

Đối lưu, Ozone, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

c)

Đối lưu, Trung lưu, Thượng lưu

d)

Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

10.

Độ cao của tầng đối lưu là bao nhiêu?

a)

0 – 10km

b)

0 – 15km

c)

0 – 20km

d)

0 – 25km

11.

Khí quyển giúp ngăn các bức xạ có bước sóng?

a)

<300nm

b)

<480nm

c)

<500nm

d)

<600nm

12.

Độ cao của tầng trung lưu là bao nhiêu?

a)

50 – 100km

b)

50 – 90km

c)

20 – 180km

d)

30 – 250km

13.

Độ cao của tầng nhiệt là bao nhiêu?

a)

180 – 1000km

b)

100 – 1500km

c)

90 – 500km

d)

250 – 1200km

14.

Độ cao của tầng không gian là bao nhiêu?

a)

>500km

b)

>1000km

c)

>1500km

d)

>2000km

15.

Độ cao của tầng bình lưu là bao nhiêu?

a)

10 – 50 km

b)

15 – 35km

c)

20 – 50km

d)

10 – 35km

16.

Nitrogen chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

70%

b)

70,9%

c)

78%

d)

79,9%

17.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

20%

b)

20,9%

c)

30%

d)

29,9%

18.

Trong tầng bình lưu, nồng độ ozone đạt tối đa ở độ cao nào?

a)

10 – 20km

b)

20 – 25km

c)

30 – 35km

d)

40 – 45km

19.

Nguyên nhân chính gây ra lỗ thủng tầng ozone

a)

CFCs

b)

CO2

c)

CH4

d)

NH3

20.

Lỗ thủng tầng ozone được phát hiện trầm trọng nhất ở khu vực nào?

a)

Nam Cực

b)

Bắc Cực

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

21.

Khói, tro bụi của núi lửa là nguồn ô nhiễm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

22.

Kích cỡ hạt bụi dao động trong khoảng nào?

a)

0,1 đến 50 micromet

b)

0,1 đến 100 micromet

c)

0,1 đến 150 micromet

d)

0,1 đến 200 micromet

23.

Dựa vào trạng thái vật lý, có thể phân loại chất ô nhiễm trong không khí làm bao nhiêu loại?

a)

Khí, Hơi, Hạt

b)

Khí, Bụi, Hơi

c)

Hơi, Bụi, Lỏng

d)

Khí, Hạt, Lỏng

24.

Nguồn ô nhiễm sơ cấp chuyển thành thứ cấp là do tác động của:

a)

Các loại côn trùng

b)

Gió, các sinh vật, độ bền vững của khí quyển

c)

Gió, mưa, không khí

d)

Bản chất của các chất ô nhiễm

25.

O2 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

26.

NO2 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

H2SO4 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

28.

HNO3 là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

29.

Trong môi trường không khí, mật độ vi sinh vật gây bệnh tăng cao khi:

a)

Nhiệt độ môi trường cao, ánh sáng nhiều

b)

Gió nhiều

c)

Mưa nhiều

d)

Cả 3 đều sai

30.

Sự tồn tại của sinh vật trong không khí phụ thuộc vào

a)

Điều kiện thời tiết

b)

Tốc độ gió hướng gió

c)

Môi trường đất bên dưới

d)

Cả 3 đều đúng

31.

Xét về hàm lượng, khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

a)

CH4

b)

CO2

c)

NH3

d)

H2O

32.

CO2 phát sinh từ hoạt động nào?

a)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

b)

Từ các hoạt động sinh hoạt của con người

c)

Từ các hoạt động nông nghiệp

d)

A, B, C đều đúng

33.

Tại sao vấn đề kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong không khí lại là một trong những vấn đề khó khăn nhất của ngành vệ sinh môi trường?

a)

Do lượng vi sinh vật nhiều nên khó kiểm soát

b)

Do vi sinh vật tồn tại lâu trong không khí có khả năng chống chịu cao

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

34.

Nếu vẫn giữ lượng phát thải CO2 như hiện nay, năm 2100, mực nước biển sẽ dâng lên bao nhiêu?

a)

1m

b)

1,2m

c)

1,5m

d)

2m

35.

Biến đổi khí hậu gây ra những hậu quả

a)

Làm tăng mực nước biển

b)

Ảnh hưởng đến nông nghiệp

c)

Làm gia tăng các cơn bão

d)

A, B, C đều đúng

36.

Khí CO2 đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính?

a)

25%

b)

35%

c)

50%

d)

60%

37.

Nếu vẫn giữ lượng phát thải CO2 như hiện nay, năm 2050, mực nước biển sẽ dâng lên bao nhiêu?

a)

33cm

b)

50cm

c)

70cm

d)

90cm

38.

Nước nào thải ra khí nhà kính nhiều nhất thế giới?

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Nga

d)

Úc

39.

Khí CFC đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

40.

Mưa acid gây ra do nguyên nhân nào?

a)

CO2, SO2, NO2

b)

SO2, NO2

c)

NH3, SO2, NO2

d)

CO, CO2, NO, NO2, SO2

41.

Nồng độ ozone lớn nhất trong tầng bình lưu là?

a)

1ppm

b)

3ppm

c)

5ppm

d)

7ppm

42.

Mưa acid không gây ra các hậu quả sau:

a)

Gây ảnh hưởng đến công trình xây dựng

b)

Làm giảm đa dạng sinh học của rừng

c)

Làm thay đổi môi trường không khí

d)

Làm suy giảm số lượng gấu Bắc Cực

43.

Nhiệt độ trung bình trong tầng đối lưu là bao nhiêu?

a)

10oC

b)

15oC

c)

20oC

d)

25oC

44.

Tại sao mưa acid làm cây trồng không phát triển được?

a)

Thấm vào than, lá cây, hủy hoại cây

b)

Thấm vào đất làm đất chai cứng

c)

Cản trở quá trình quang hợp, tan chất dinh dưỡng trong đất, ngăn cản quá trình cố định đạm của vi sinh vật

d)

Cản trở quá trình quang hợp, cây không hấp thu được ánh sáng mặt trời

45.

CH4 có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2?

a)

12 lần

b)

21 lần

c)

24 lần

d)

50 lần

46.

N2O có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2?

a)

120 lần

b)

206 lần

c)

450 lần

d)

801 lần

47.

CFC12 có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2?

a)

12400 lần

b)

17000 lần

c)

18500 lần

d)

20100 lần

48.

Nhiệt độ của tầng trung lưu giảm tối đa là bao nhiêu?

a)

-50oC

b)

-100oC

c)

-150oC

d)

-200oC

49.

Tia UV tác động làm bật gốc Cl của khí CFC gây ra thủng tầng ozone có bước song bao nhiêu?

a)

<150nm

b)

<230nm

c)

<280nm

d)

<330nm

50.

Khí CH4 đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính?

a)

10%

b)

16%

c)

20%

d)

25%

51.

Kỷ lục thấp nhất của tầng ozone được ghi nhận vào năm 1994 là bao nhiêu?

a)

88 DU

b)

128 DU

c)

258 DU

d)

288 DU

52.

Khí N2O đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính?

a)

2%

b)

4%

c)

6%

d)

8%

53.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính bao gồm:

a)

O2

b)

Hơi H2O

c)

CO2

d)

A và C đúng

54.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính bao gồm:

a)

N2O

b)

CFCs

c)

CH4

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

55.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị định thư Kyoto bao gồm:

a)

CO2

b)

PFCs

c)

HFCs

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

56.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị định thư Kyoto bao gồm:

a)

CO2, CH4, N2O

b)

CO2, CH4, N2O, HFCs

c)

CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs

d)

CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6

57.

Sự nóng dần lên của Trái Đất dẫn đến hậu quả:

a)

Đe dọa an ninh lương thực

b)

Suy giảm đa dạng sinh học

c)

Giảm khả năng cung cấp nước ngọt và nhấn chìm các vùng đất thấp

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

58.

Nhiệt độ gia tăng từ 1850-1899 tới 2001-2005 là bao nhiêu?

a)

0,52 oC

b)

0,76 oC

c)

0,87 oC

d)

1,21 oC

59.

Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải khí nhà kính:

a)

Tàn phá rừng

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

60.

Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải khí nhà kính:

a)

Tăng cường các bể hấp thụ

b)

Tái sử dụng, tái chế

c)

Sử dụng năng lượng sinh khối

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

61.

Vai trò của tầng ozone là:

a)

Hấp thụ các tia tử ngoại

b)

Hấp thụ các tia hồng ngoại

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

62.

Hoạt động nào của con người góp phần làm gia tăng hiệu ứng nhà kính:

a)

Trồng rừng

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo

d)

Sử dụng khí sinh học

63.

Lỗ thủng của tầng ozone theo định nghĩa của Cục Môi Trường (EPA), Mỹ là khu vực có hàm lượng ozone thấp hơn:

a)

220 đơn vị Dobson (220 DU)

b)

320 đơn vị Dobson (320 DU)

c)

420 đơn vị Dobson (420 DU)

d)

520 đơn vị Dobson (520 DU)

64.

Các khí gây suy giảm tầng ozone gồm có:

a)

Khí CFCs

b)

Khí NOx

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

65.

Mưa acid là mưa có pH nằm trong giới hạn:

a)

pH < 3.6

b)

pH < 4.6

c)

pH < 5.6

d)

pH < 6.6

66.

Nguyên nhân gây mưa acid là:

a)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

b)

Phát thải khí SOx, NOx

c)

Nước mưa có chứa acid H2SO4, HNO3

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

67.

Những hệ quả khi tầng ozone bị suy giảm:

a)

Giảm lượng bức xạ cực tím đến Trái Đất

b)

Tăng bệnh ung thư da, bệnh đục nhân mắt

c)

Tăng sản lượng lương thực

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

68.

Tác hại của mưa acid không bao gồm:

a)

Làm tổn hại sức khỏe con người

b)

Gây ăn mòn công trình kiến trúc

c)

Làm tăng pH của thủy vực

d)

Gây tác động đến quang hợp của thực vật

69.

Tác hại của mưa acid không bao gồm:

a)

Làm tăng mức độ kiềm hóa đất

b)

Ảnh hưởng sự cố định chất dinh dưỡng trong đất

c)

Ảnh hưởng sự sinh tồn thủy sinh

d)

Gây phá hủy vật liệu kim loại

70.

Các acid chủ yếu gây nên mưa acid là:

a)

HCl, H2CO4

b)

H2CO3, H3PO4

c)

HCl, H2SO4

d)

H2SO4, HNO3

71.

Sự suy giảm tầng ozone xảy ra chủ yếu:

a)

Ở hai cực Trái Đất vào mùa hè

b)

Ở hai cực Trái Đất vào mùa đông

c)

Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa hè

d)

Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa đông

72.

Khi mực nước biển dâng lên thì tại Việt Nam, hai khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

d)

Ba câu A, B và C đều sai

73.

Tai biến môi trường/Sự cố môi trường xảy ra có thể do:

a)

Từ các hoạt động của con người

b)

Từ các biến đổi thất thường của môi trường

c)

Có nguồn gốc nhân tạo và tự nhiên

d)

Ba câu A, B và C đều sai

74.

Động đất là biểu hiện của:

a)

Sự cố môi trường

b)

Suy thoái môi trường

c)

Khủng hoảng môi trường

d)

Ô nhiễm môi trường

75.

Hỏa hoạn là biểu hiện của

a)

Sự cố môi trường

b)

Suy thoái môi trường

c)

Khủng hoảng môi trường

d)

Ô nhiễm môi trường

76.

Hãy sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua theo thứ tự xuất hiện trong lịch sử:

a)

Hái lượm -> Săn bắt -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

b)

Săn bắt -> Hái lượm -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

c)

Hái lượm -> Săn bắt -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

d)

Săn bắt -> Hái lượm -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

77.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Thủng tần ozone -> Nóng lên toàn cầu -> Biến đổi khí hậu

b)

Hiệu ứng nhà kính -> Nóng lên toàn cầu -> Biến đổi khí hậu

c)

Phả thải khí nhà kính -> Thủng tầng ozone -> Biến đổi khí hậu

d)

Phát thải khí nhà kính -> Mưa acid -> Biến đổi khí hậu

78.

Qua quá trình phát triển của con người đã trải qua các bước phát triển sau:

a)

Người vượn -> người đứng thẳng -> người khéo léo -> người cận đại -> người hiện đại

b)

Người vượn -> người đứng thẳng -> người cận đại -> người hiện đại -> người khéo léo

c)

Người vượn -> người cận đại -> người hiện đại -> người khéo léo -> người đứng thẳng

d)

Người vượn -> người khéo léo -> người đứng thẳng -> người cận đại -> người hiện đại

79.

Mức độ tác động của con người vào môi trường tự nhiên:

a)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

b)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

c)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

d)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

80.

Hiện nay dân số thế giới vào khoảng:

a)

5 tỷ người

b)

7 tỷ người

c)

9 tỷ người

d)

11 tỷ người

81.

Hãy sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua theo mức độ gia tăng tác động đến môi trường tự nhiên

a)

Hái lượm -> Săn bắt -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

b)

Săn bắt -> Hái lượm -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

c)

Hái lượm -> Săn bắt -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

d)

Săn bắt -> Hái lượm -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

82.

Các nhân tố ảnh hưởng đến mức sinh gồm có:

a)

Tuổi kết hôn

b)

Nhân tố tâm lý xã hội

c)

Điều kiện chính trị xã hội, điều kiện sống

d)

Cả A, B và C đều đúng

83.

Hiện nay dân số Việt Nam vào khoảng:

a)

50 triệu người

b)

70 triệu người

c)

90 triệu người

d)

110 triệu người

84.

Chính sách kế hoạch hóa gia đình ở VN hiện nay là:

a)

Mỗi gia đình chỉ có 1 con

b)

Mỗi gia đình chỉ có từ 1 đến 2 con

c)

Khuyến khích sinh con không hạn chế

d)

Ba câu A, B và C đều sai

85.

Từ năm 1972, Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc chọn Ngày môi trường thế giới là ngày:

a)

22/03

b)

22/05

c)

05/06

d)

11/07

86.

Tác động tiêu cực của con người đến hệ thực vật là:

a)

Trồng cây gây rừng

b)

Canh tác trồng trọt

c)

Lai tạo các giống cây mới

d)

Khai thác cạn kiệt các loài quý hiếm

87.

Các nội dung sau thuộc về học thuyết dân số nào: “Nghiên cứu sự biến đổi dân số qua các thời kỳ, dựa vào những đặc trưng cơ bản của động lực dân số - Đưa ra quy luật gồm 2 giai đoạn phát triển dân số - Phát hiện được bản chất của quá trình dân số, nhưng chưa tìm ra các tác động để kiểm soát và đặc biệt chưa chú ý đến vai trò của các nhân tố kinh tế - xã hội đối với vấn đề dân số”

a)

Học thuyết Malthus

b)

Học thuyết quá độ dân số

c)

Học thuyết Mac – Lênin về vấn đề dân số

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

88.

Tác động tích cực của con người đến hệ động vật là:

a)

Thuần hóa – Chăn nuôi

b)

Ăn thịt thú rừng

c)

Ngâm rượu động vật

d)

Mặc áo long thú

89.

Các nhân tố ảnh hưởng đến mức tử gồm có:

a)

Chiến tranh

b)

Nghèo đói

c)

Quá trình lão hóa

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

90.

Gia tăng dân số là vấn đề môi trường vì:

a)

Con người khai thác và sử dụng tài nguyên

b)

Con người gây ô nhiễm môi trường

c)

Con người làm biến đổi khí hậu

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

91.

Các đặc điểm “mức sinh và mức tử đều cao, dân số tăng chậm” thuộc giai đoạn nào trong học thuyết quá độ dân số:

a)

Giai đoạn 1 (giai đoạn trước quá độ dân số)

b)

Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số)

c)

Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số)

d)

Ba câu A, B và C đều sai

92.

Các đặc điểm “mức sinh và mức tử đều giảm, nhưng mức tử giảm nhanh hơn nhiều, dân số tăng nhanh” thuộc giai đoạn nào trong học thuyết quá độ dân số:

a)

Giai đoạn 1 (giai đoạn trước quá độ dân số)

b)

Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số)

c)

Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số)

d)

Ba câu A, B và C đều sai

93.

Các đặc điểm “mức sinh và mức tử đều thấp, dân số tăng chậm” thuộc giai đoạn nào trong học thuyết quá độ dân số:

a)

Giai đoạn 1 (giai đoạn trước quá độ dân số)

b)

Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số)

c)

Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số)

d)

Ba câu A, B và C đều sai

94.

Biết tỷ lệ gia tăng dân số của một nước là 1.5%/năm, thời gian để dân số nước đó tăng gấp đôi là:

a)

36.55 năm

b)

41.55 năm

c)

46.55 năm

d)

51.55 năm

95.

Một thành phố có 20,000 dân, tỉ lệ gia tăng dân số là 2.0%/năm thì số dân của thành phố trong 10 năm tới là:

a)

24.380 người

b)

29.380 người

c)

34.380 người

d)

39.380 người

96.

Nêu thứ tự của lớp vỏ Trái Đất thứ tự từ bên ngoài vào:

a)

Lớp Manti -> Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất

b)

Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất -> Lớp Manti

c)

Lớp Manti -> Nhân Trái Đất -> Vỏ Trái Đất

d)

Vỏ Trái Đất -> Lớp Manti -> Nhân Trái Đất

97.

Các quá trình hình thành đất từ đá bao gồm:

a)

Phong hóa vật lý, phong hóa hóa học

b)

Phong hóa hóa học, phong hóa sinh học

c)

Phong hóa sinh học, phong hóa vật lý

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

98.

Đất bao phủ về mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích là:

a)

49%

b)

39%

c)

29%

d)

19%

99.

Tài nguyên đất ở Việt Nam có khoảng:

a)

13 triệu ha

b)

23 triệu ha

c)

33 triệu ha

d)

43 triệu ha

100.

Các yếu tố hình thành đất bao gồm:

a)

Đá mẹ, khí hậu, thời gian

b)

Khí hậu, địa hình, sinh vật

c)

Sinh vật, địa hình, đá mẹ

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

101.

Nguyên nhân nào suy thoái tài nguyên đất:

a)

Mưa acid

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Canh tác độc canh

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

102.

Giải pháp nào không góp phần cải thiện chất lượng đất:

a)

Sử dụng phân bón vi sinh

b)

Sử dụng thiên địch trong phòng trừ sâu bệnh

c)

Xây dựng các đập thủy điện

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

103.

Hoạt động bón phân chuồng, phân bắc chưa ủ hoai mục, thải bỏ chất thải y tế, chất sinh hoạt....vào môi trường đất dẫn đến:

a)

Đất bị chai hóa

b)

Đất bị phèn hóa

c)

Đất bị kiệt mùn

d)

Đất bị ô nhiễm vi sinh

104.

Hoạt động nào của con người làm suy thoái tài nguyên đất:

a)

Sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật

b)

Triển khai mô hình Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

c)

Áp dụng chương trình Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

105.

Nguyên nhân nào làm suy thoái tài nguyên đất:

a)

Giảm độ che phủ rừng

b)

Sử dụng nhiều phân bón hóa học

c)

Ô nhiễm không khí

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

106.

Anh chị hãy cho biết phân loại chất thải rắn dựa theo tiêu chí nào:

a)

Nguồn phát sinh, vị trí phát sinh, tính chất hóa học, tính chất nguy hại

b)

Đô thị và nông thôn

c)

Nguồn phát sinh, tính chất hóa học, tính chất nguy hại

d)

Chủ trương phân loại rác tại nguồn của thành phố

107.

Chất thải nào sau đây không phải là chất thải nguy hại:

a)

Các loại bông bang, gạc nẹp dung trong khám bệnh, điều trị, phẫu thuật

b)

Pin, ắc quy thải

c)

Thủy tinh, chai lọ thải

d)

Chất thải có chứa dầu

108.

Anh chị hãy cho biết chất thải rắn là gì?

a)

Chất thải rắn là những vật chất con người không sử dụng nữa

b)

Chất thải rắn là những chất thải ở dạng rắn và không còn giá trị hữu dụng với con người nữa

c)

Chất thải rắn là những vật chất con người bỏ vào thùng rác

d)

Chất thải rắn là những vật chất ở dạng rắn

109.

Thế nào là chất lại nguy hại

a)

Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ

b)

Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ, dễ nổ, dễ ăn mòn

c)

Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ, dễ nổ, dễ ăn mòn, bay hơi, độc hại với con người và hệ sinh thái

d)

Chất thải có chứa các chất hoặc hợp chất gây tác động trực tiếp (dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn mòn, lây nhiễm và các đặc tính nguy hại khác) hoặc tương tác với chất khác đến môi trường và sức khỏe

110.

Theo QCVN 07:2009/BTNMT thì chất thải được gọi là chất thải nguy hại có tính kiềm khi:

a)

pH>= 7

b)

pH>=12,5

c)

pH>=10

d)

ph>=8

111.

Một số chất thải bất kỳ phải có mấy thành phần nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại thì được phân định là chất thải nguy hại:

a)

Chỉ cần 1 thành phần

b)

2 thành phần

c)

3 thành phần

d)

4 thành phần

112.

Việc “đúc ép các chất thải công nghiệp làm vật liệu xây dựng” thuộc phương pháp xử lý chất thải rắn nào?

a)

Phương pháp cơ học

b)

Phương pháp cơ lý

c)

Phương pháp sinh học

d)

Không thuộc phương pháp nào

113.

Sắp xếp nguyên lý quản lý chất thải theo hướng lựa chọn từ thấp đến cao:

a)

Ngăn ngừa – tái sử dụng – giảm thiểu – tái chế - thu hồi – thải bỏ

b)

Thải bỏ - thu hồi – tái chế - tái sử dụng – giảm thiểu – ngăn ngừa

c)

Thải bỏ - tái chế - tái sử dụng – thu hồi – giảm thiểu – ngăn ngừa

d)

Ngăn ngừa – giảm thiểu – tái sử dụng – tái chế - thu hồi

114.

“Việc sử dụng một sản phẩm nhiều lần cho đến hết tuổi thọ sản phẩm hoặc sử dụng sản phẩm theo một chức năng mới, mục đích mới” được gọi là:

a)

Tái chế chất thải

b)

Tái sử dụng

c)

Giảm thiểu chất thải

d)

Xử lý chất thải

115.

Chất nào sau đây không thuộc hợp chất ô nhiễm hữu cơ bền (POPs)

a)

Các hợp chất của Dioxin

b)

Các hợp chất của Furan

c)

Eldrin (Hexadrin)

d)

Barium

116.

Các loại sơn được xếp vào nhóm chất thải nguy hại nào

a)

Chất gây độc

b)

Những chất ăn mòn

c)

Các chất rắn dễ cháy, chất có khả năng tự bốc cháy và những chất gặp nước sẽ sinh ra khí dễ cháy

d)

Các chất lỏng dễ gây cháy

117.

Hoạt động nào là nguồn phát sinh chất thải nguy hại lớn nhất tại các đô thị ở VN

a)

Từ hoạt động nông nghiệp

b)

Từ hoạt động công nghiệp

c)

Từ thương mại

d)

Từ việc tiêu dung trong dân dụng

118.

“Việc chế biến lại một sản phẩm và sử dụng sản phẩm theo một chức năng mới, mục đích mới” được gọi là:

a)

Tái chế chất thải

b)

Tái sử dụng

c)

Giảm thiểu chất thải

d)

Xử lý chất thải

119.

“Việc giảm thiểu triệt để khối lượng và tính chất nguy hại của chất thải rắn” được gọi là:

a)

Tái chế chất thải

b)

Tái sử dụng

c)

Giảm thiểu chất thải

d)

Xử lý chất thải

120.

Sắp xếp theo thứ tự: Hệ thống quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động:

a)

Chôn lấp, xử lý, thải bỏ, thu gom, vận chuyển

b)

Thu gom, vận chuyển, phân loại, nén ép, compost, biogas

c)

Lưu trữ tại nguồn, thu gom, vận chuyển, xử lý, tái chế, chôn lấp

d)

Thu gom, vận chuyển, tái chế, chôn lấp, đốt

121.

Hoạt động nào sau đây không nằm trong hệ thống quản lý chất thải rắn:

a)

Chôn lấp hợp vệ sinh

b)

Thải bỏ an toàn

c)

Đổ chất thải rắn xuống các kênh rạch

d)

Đốt chất thải rắn trong các lò đốt

122.

Chất thải rắn có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường:

a)

Làm ô nhiễm môi trường không khí

b)

Làm ô nhiễm môi trường nước

c)

Ảnh hưởng đến mỹ quan đô thị

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

123.

Khối lượng chất thải rắn phát sinh ảnh hưởng bởi:

a)

Các mùa trong năm

b)

Vị trí địa lý

c)

Lối sống, hoàn cảnh kinh tế của địa phương

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

124.

Làm cách nào để tiết kiệm giảm khối lượng chất thải rắn phát sinh?

a)

Thu gom đúng quy định

b)

Xử lý chất thải rắn triệt để

c)

Nâng cao đời sống người dân

d)

Giảm thiểu việc sử dụng bao gói dư thừa

125.

Phương pháp xử lý chất thải rắn nào có thể áp dụng tại quy mô hộ gia đình?

a)

Đốt, nhiệt phân, chôn lấp chất thải rắn

b)

Chưng cất, thu hồi các dung môi có giá trị

c)

Đốt, nhiệt phân, compost, biogas, khí hóa

d)

Đốt, compost, biogas, chôn lấp

126.

Loại chất thải rắn nào không thể xử lý ở quy mô hộ gia đình?

a)

Chất thải rắn sinh hoạt

b)

Chất thải rắn y tế

c)

Chất thải nguy hại

d)

A, B đúng

e)

B, C đúng

127.

Phương pháp xử lý chất thải rắn nào có hiệu quả cao và chi phí thấp?

a)

Đốt chất thải rắn trong các lò đốt hiện đại

b)

Ủ chất thải rắng bằng phương pháp sinh học

c)

Nhiệt phân chất thải rắn với nhiệt độ cao

d)

Chôn lấp chất thải rắn tại các bãi chôn lấp hợp vệ sinh

128.

Vấn đề môi trường nào phát sinh từ việc chôn lấp chất thải rắn được xem là nghiêm trọng nhất hiện nay tại TP.HCM?

a)

Khi thải phát sinh từ quá trình phân hủy chất thải rắn

b)

Nước rỉ rác phát sinh từ chất thải rắn

c)

Côn trùng và các sinh vật gây bệnh

d)

Tiếng ồn trong quá trình vận hành bãi chôn lấp

129.

Chính sách nào đang được áp dụng trong công tác quản lý chất thải rắn tại TPHCM?

a)

Phân loại chất thải rắn tại nguồn phát sinh

b)

Xã hội hóa trong công tác quản lý chất thải rắn

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

130.

Theo nghị định 59.2007 do Thủ tướng chính phủ ban hành về quản lý chất thải rắn, thời gian lưu trữ chất thải rắn không được phép vượt quá?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

131.

Chính sách nào có thể áp dụng trong công tác quản lý chất thải rắn?

a)

Người gây ô nhiễm phải trả tiền

b)

Ký quỹ - hoàn trả

c)

Quato ô nhiễm

d)

Làng sinh thái

132.

CFC11 Có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO2

a)

12400 lần

b)

15800 lần

c)

21200 lần

d)

25300 lần

133.

Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi nghị định Thư Kyoto bao gồm:

a)

CO2

b)

HFCs

c)

PFCs

d)

Ba câu A,B và C đều đúng

134.

“Dân số tăng theo cấp số nhân, còn lương thực ,thực phẩm, phương tiện sinh hoạt chỉ tăng theo cấp số cộng.

-Dân cư trên trái đất phát triển nhanh hơn có khả năng nuôi sống của nó

-Để hạn chế nhịp độ tăng dân số, các giải pháp sai lệch, ấu trí chưa được đưa ra gồm thiên tai,dịch bệnh, chiến tranh…”

a)

Học thuyết Malthus

b)

Học thuyết quá độ dân số

c)

Học thuyết Mác-lênin về vấn đề dân số

d)

Ba câu A,B và C đều đúng