Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀN BẠC GIÁ CẢ

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.
a)

b)

c)

d)

2.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn câu trả lời thích hợp để trả lời?

a)

b)

c)

d)

4.

Câu này có nghĩa là gì?

a)

Ngồi xe bus ở Trung Quốc rất thuận tiện

b)

Bởi vì tàu điện ngầm ở Trung Quốc rất đông người

c)

Ngồi tàu điện ngầm ở Trung quốc khá nhanh

d)

Tàu điện ngầm ở Trung Quốc khá chậm

5.

Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?

a)

so sánh 2 sự việc/sự vật không giống nhau

b)

Chỉ xem qua 1 sự

c)

Viết 1 đoạn văn

d)

Vẽ

6.
a)

b)

c)

d)

7.

"Giáo viên bảo chúng tôi làm bài tập". Chọn từ thích hợp có đồng nghĩa với từ "bảo" trong câu trên.

a)

b)

c)

d)

8.

Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?

a)

Ngăn nắp

b)

Vận động

c)

Dịch vụ

d)

Đồng phục

9.
a)

b)

c)

d)

10.

Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?

a)

Màu sắc

b)

Kiểu

c)

Giá cả

d)

Thương hiệu

11.

Chọn câu trả lời hợp lý nhất!

a)

b)

c)

d)

12.
a)

thể hiện không thể làm được việc gì đó

b)

thể hiện có thể làm được việc gì đó

c)

thể hiện thích làm việc gì đó

d)

thể hiện đã hoàn thành việc gì

13.

Chọn câu trả lời hợp lý nhất!

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn câu trả lời hợp lý nhất!

a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

d)

16.

Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ gạch chân trong câu trên?

a)

b)

c)

d)

17.

Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ gạch chân trong câu?

a)

b)

c)

d)

18.
a)

b)

c)

d)

19.

Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?

a)

Thông thường

b)

thời gian

c)

Kẹt xe

d)

Chật xe

20.

Câu này có nghĩa là gì?

a)

Cô ấy chỉ muốn trải qua một cuộc sống bình thường

b)

Anh ấy chỉ muốn trải qua một cuộc sống bình thường

c)

Tôi chỉ muốn trải qua một cuộc sống bất

d)

Tôi chỉ muốn trải qua một cuộc sống bình thường

21.

Câu nào dưới đây thể hiện tình huống "không bình thường"?

a)

b)

c)

d)

22.

Từ nào dưới đây thích hợp thay cho câu trong dấu ngoặc kép?

a)

b)

c)

d)

23.

Câu nào dưới đây có ý nghĩa tương ứng với câu trên?

a)

b)

他的身体很正常

c)

d)

24.

Từ gạch chân trong câu trên có nghĩa là gì?

a)

Rất vui vẻ

b)

Rất tức giận

c)

Rất sợ hãi

d)

Rất đáng tiếc

25.

Câu văn trên thể hiện cảm xúc nào?

a)

b)

c)

d)

26.

Rốt cuộc đã xảy ra tình huống gì?

a)

b)

c)

d)

27.

Nếu trời không mưa, tôi sẽ làm gì?

a)

b)

c)

d)

28.

Bạn cho rằng anh ấy hiện tại như thế nào?

a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.

Chọn đáp án thích hợp nhất với nội dung của câu trên.

a)

Thể hiện thái độ trong quá khứ

b)

Thể hiện tình huống vốn dĩ hoặc dự định

c)

Thể hiện kế hoạch tương lai

d)

Thể hiện suy nghĩ của người khác

31.

Từ gạch chân đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

32.

Tâm trạng của tôi đã thay đổi như thế nào?

a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

100元

b)

50元

c)

200元

d)

150元

35.

Note: từ gạch chân trong câu trên có nghĩa "tiết kiệm"

a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

30元

b)

20元

c)

50元

d)

10元

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

b)

c)

d)

42.
a)

5本

b)

10本

c)

15本

d)

20本

43.
a)

4天

b)

5天

c)

6天

d)

7天

44.
a)

30元

b)

40元

c)

50元

d)

60元

45.
a)

100元

b)

150元

c)

200元

d)

250元

46.

Người nói đối với kế hoạch ngày hôm nay của bạn họ có suy nghĩ gì?

a)

b)

c)

d)

47.

Chọn câu thích hợp với tình huống ở trên.

a)

b)

c)

d)

48.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

b)

c)

d)

因为我想买新衣服

49.
a)

b)

c)

d)

50.

Từ gạch chân trong câu trên có nghĩa là gì?

a)

Vốn dĩ

b)

muốn

c)

phải

d)

thua

51-56.

51.

(A) Điền từ vào chỗ trống (6 chữ cái)​ (a)  

52.

(B) Điền từ vào chố trống​ (a)  

53.

(C) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

54.

(D) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

55.

(E) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

56.

(F) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

57-62.
57.

(A) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

58.

(B) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

59.

(C) Điền từ vào chỗ trống​ ​ (a)  

60.

(D) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

61.

(E) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

62.

(F) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

63-68.
63.

(A) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

64.

(B) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

65.

(C) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

66.

(D) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

67.

(E) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

68.

(F) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

69-74.
69.

(A) Điền từ vào chỗ trống​ (a)   ​

70.

(B) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

71.

(C) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

72.

(D) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

73.

(E) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

74.

(F) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

75-80.
75.

(A) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

76.

(B) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

77.

(C) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

78.

(D) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

79.

(E) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

80.

(F) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

81-86.
81.

(A) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

82.

(B) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

83.

(C) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

84.

(D) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

85.

(E) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

86.

(F) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

87-92.
87.

(A) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

88.

(B) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

89.

(C) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

90.

(D) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

91.

(E) Điền từ vào chỗ trống​ (a)  

92.

(F) Điền từ vào chỗ trống​ (a)