WorksheetsBÀN BẠC GIÁ CẢ
Total questions: 57
Worksheet time: 1hrs 21mins
Chọn đáp án đúng nhất.
Chọn câu trả lời thích hợp để trả lời?
Câu này có nghĩa là gì?
Ngồi xe bus ở Trung Quốc rất thuận tiện
Bởi vì tàu điện ngầm ở Trung Quốc rất đông người
Ngồi tàu điện ngầm ở Trung quốc khá nhanh
Tàu điện ngầm ở Trung Quốc khá chậm
Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?
so sánh 2 sự việc/sự vật không giống nhau
Chỉ xem qua 1 sự
Viết 1 đoạn văn
Vẽ
"Giáo viên bảo chúng tôi làm bài tập". Chọn từ thích hợp có đồng nghĩa với từ "bảo" trong câu trên.
Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?
Ngăn nắp
Vận động
Dịch vụ
Đồng phục
Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?
Màu sắc
Kiểu
Giá cả
Thương hiệu
Chọn câu trả lời hợp lý nhất!
thể hiện không thể làm được việc gì đó
thể hiện có thể làm được việc gì đó
thể hiện thích làm việc gì đó
thể hiện đã hoàn thành việc gì
Chọn câu trả lời hợp lý nhất!
Chọn câu trả lời hợp lý nhất!
Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ gạch chân trong câu trên?
Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ gạch chân trong câu?
Từ gạch chân trong câu có nghĩa là gì?
Thông thường
thời gian
Kẹt xe
Chật xe
Câu này có nghĩa là gì?
Cô ấy chỉ muốn trải qua một cuộc sống bình thường
Anh ấy chỉ muốn trải qua một cuộc sống bình thường
Tôi chỉ muốn trải qua một cuộc sống bất
Tôi chỉ muốn trải qua một cuộc sống bình thường
Câu nào dưới đây thể hiện tình huống "không bình thường"?
Từ nào dưới đây thích hợp thay cho câu trong dấu ngoặc kép?
Câu nào dưới đây có ý nghĩa tương ứng với câu trên?
他的身体很正常
Từ gạch chân trong câu trên có nghĩa là gì?
Rất vui vẻ
Rất tức giận
Rất sợ hãi
Rất đáng tiếc
Câu văn trên thể hiện cảm xúc nào?
Rốt cuộc đã xảy ra tình huống gì?
Nếu trời không mưa, tôi sẽ làm gì?
Bạn cho rằng anh ấy hiện tại như thế nào?
Chọn đáp án thích hợp nhất với nội dung của câu trên.
Thể hiện thái độ trong quá khứ
Thể hiện tình huống vốn dĩ hoặc dự định
Thể hiện kế hoạch tương lai
Thể hiện suy nghĩ của người khác
Từ gạch chân đồng nghĩa với từ nào dưới đây?
Tâm trạng của tôi đã thay đổi như thế nào?
100元
50元
200元
150元
Note: từ gạch chân trong câu trên có nghĩa "tiết kiệm"
30元
20元
50元
10元
5本
10本
15本
20本
4天
5天
6天
7天
30元
40元
50元
60元
100元
150元
200元
250元
Người nói đối với kế hoạch ngày hôm nay của bạn họ có suy nghĩ gì?
Chọn câu thích hợp với tình huống ở trên.
Chọn câu trả lời đúng nhất.
因为我想买新衣服
Từ gạch chân trong câu trên có nghĩa là gì?
Vốn dĩ
muốn
phải
thua
(A) Điền từ vào chỗ trống (6 chữ cái) (a)
(B) Điền từ vào chố trống (a)
(C) Điền từ vào chỗ trống (a)
(D) Điền từ vào chỗ trống (a)
(E) Điền từ vào chỗ trống (a)
(F) Điền từ vào chỗ trống (a)
(A) Điền từ vào chỗ trống (a)
(B) Điền từ vào chỗ trống (a)
(C) Điền từ vào chỗ trống (a)
(D) Điền từ vào chỗ trống (a)
(E) Điền từ vào chỗ trống (a)
(F) Điền từ vào chỗ trống (a)
(A) Điền từ vào chỗ trống (a)
(B) Điền từ vào chỗ trống (a)
(C) Điền từ vào chỗ trống (a)
(D) Điền từ vào chỗ trống (a)
(E) Điền từ vào chỗ trống (a)
(F) Điền từ vào chỗ trống (a)
(A) Điền từ vào chỗ trống (a)
(B) Điền từ vào chỗ trống (a)
(C) Điền từ vào chỗ trống (a)
(D) Điền từ vào chỗ trống (a)
(E) Điền từ vào chỗ trống (a)
(F) Điền từ vào chỗ trống (a)
(A) Điền từ vào chỗ trống (a)
(B) Điền từ vào chỗ trống (a)
(C) Điền từ vào chỗ trống (a)
(D) Điền từ vào chỗ trống (a)
(E) Điền từ vào chỗ trống (a)
(F) Điền từ vào chỗ trống (a)
(A) Điền từ vào chỗ trống (a)
(B) Điền từ vào chỗ trống (a)
(C) Điền từ vào chỗ trống (a)
(D) Điền từ vào chỗ trống (a)
(E) Điền từ vào chỗ trống (a)
(F) Điền từ vào chỗ trống (a)
(A) Điền từ vào chỗ trống (a)
(B) Điền từ vào chỗ trống (a)
(C) Điền từ vào chỗ trống (a)
(D) Điền từ vào chỗ trống (a)
(E) Điền từ vào chỗ trống (a)
(F) Điền từ vào chỗ trống (a)
