WorksheetsTrắc nghiệm Triệu chứng YHCT P1
Total questions: 106
Worksheet time: 2hrs 46mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Triệu chứng sốt cao, mê man, gáy cứng, đau đầu , hoa mắt chóng mặt, ù tai,nói khó hoặc không nói được , chân tay co rút , run… trạng thái lơ mơ hoặc mất ý thức là do
a)
A. Can âm hư
b)
B. Can huyết hư
c)
C. Can dương xung
d)
D. Can phong nội động
2.
Câu 2: Triệu chứng sa trực tràng, sa tử cung, huyết trắng là đặc trưng của thể bệnh lâm sang nào
a)
A. Tỳ khí hư bất kiện vận
b)
B. Tỳ khí hư hạ hãm
c)
C. Tỳ khí hư bất thống nhiếp huyết
d)
D. Tỳ dương hư
3.
Câu 3: Theo YHCT chứng tỳ khí hư bất kiện vận do nguyên nhân nào sau đây (chọn câu sai)
a)
A. Do lo nghĩ qua nhiều
b)
B. Do lao lực
c)
C. Do ăn uống không đều độ
d)
D. Do trúng phải nhiệt tà
4.
Câu 4: Theo YHCT chứng tỳ khí hư bất kiện vận do nguyên nhân nào sau đây
a)
A. Do lo nghĩ qua nhiều
b)
B. Do lao lực
c)
C. Do ăn uống không đều độ
d)
D. Tất cả đúng
5.
Câu 5: Triệu chứng sốt về chiều, hai gò má đỏ, lòng bàn tay nóng là đặc trưng của
a)
A. Phế âm hư
b)
B. Thận âm hư
c)
C. Tâm âm hư
d)
D. Can âm hư
6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về nguyên nhân gây bệnh là không đúng
a)
A. Nội nhân
b)
B. Ngoại nhân
c)
C. Nội thương
d)
D. Bất nội ngoại nhân
7.
Câu 7: Nói về nguyên nhân gây bệnh, bệnh nào sau đây thuộc về nội nhân
a)
A. Phong hàn thúc phế
b)
B. Tỳ vị hư hàn
c)
C. thấp khốn tỳ
d)
D. Can khí uất
8.
Câu 8: Bệnh nào sau đây có nguyên nhân là ngoại nhân
a)
A. Táo khí thương phế
b)
B. Tỳ vị hư hàn
c)
C. Can khí uất
d)
D. Thận âm hư
9.
Câu 9: Chứng tý có nguyên nhân gây bệnh là
a)
A. Phong, thấp, nhiệt
b)
B. Phong, hàn, thấp
c)
C. Phong nhiệt
d)
D. Phong hàn
10.
Câu 10: Chứng tý do chính khí hư sẵn lại nhiễm phải tà khí lâu ngày thường ảnh hưởng tới tạng nào
a)
A. Tâm tỳ
b)
B. Can tỳ
c)
C. Can thận
d)
D. Phế thận
11.
Câu 11: Chứng trúng phong chủ yếu do ngoại phong
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
12.
Câu 12: Về nguyên nhân và bệnh sinh của chứng tiêu khát ( chọn câu sai)
a)
A. Do ăn quá nhiều chất béo, ngọt hoặc uống quá nhiều rượu, ăn nhiều đồ xào nướng lâu ngày nung nấu tích nhiệt ở vị
b)
B. Do thần chí thất điều lao tâm lao lực quá độ, ngũ chí cực uất hóa hỏa…
c)
C. Do tiên thiên bất túc hoặc thiên quý chính suy làm âm tinh hao tổn, hư hàn sinh ra
d)
D. A và B đúng
13.
Câu 13: Theo YHCT chứng tiêu khát tiểu tiện nhiều lần, lượng nhiều, uống bao nhiêu tiểu ra bấy nhiêu, nước tiểu như cao, vị ngọt , không cặn là do
a)
A. Thượng tiêu khát hay phế âm hư
b)
B. Trung tiêu khát hay vị âm hư
c)
C. Hạ tiêu khát hay thận âm hư
d)
D. Tất cả đều sai
14.
Câu 14: Theo YHCT chứng tiêu khát ngươi gầy nóng nảy bứt rứt , da nóng, ăn nhiều mau đói, ăn vào khát có giảm, không ăn khát lại tăng lên là do
a)
A. Thượng tiêu khát
b)
B. Hạ tiêu khát
c)
C. Trung tiêu khát
d)
D. Tất cả đều sai
15.
Câu 15: Theo YHCT chứng lao nhiệt là
a)
A. Chủ chứng sốt cao đột ngột
b)
B. Sốt trong giai đoạn các bệnh mạn tính thuộc hư nhiệt
c)
C. Phát sốt định kỳ vào giờ nhất định sau buổi trưa
d)
D. Tất cả đều sai
16.
Câu 16: Các bệnh lý phụ khoa YHCT bao gồm
a)
A. Kinh, đới, hậu sản
b)
B. Kinh, đới, thai, sản
c)
C. Kinh, đới, khí hư
d)
D. Tất cả đều sai
17.
Câu 17: Về cơ chế bệnh sinh trong bệnh lý phụ khoa YHCT:
a)
A. Khí huyết không điều hòa
b)
B. Chức năng tạng phủ không bình thường
c)
C. Hai mạch xung nhâm bị tổn thương
d)
D. Tất cả đều đúng
18.
Câu 18: Về ngoại cảm lục dâm các khí nào có thể gây “mức độ trúng” vào 3 kinh âm và tạng phủ
a)
A. Phong, hàn ,thử
b)
B. Phong, thấp , hỏa
c)
C. Phong, hàn, thấp
d)
D. Hàn ,thấp , hỏa
19.
Câu 19: Triệu chứng không có mồ hôi là đặc trưng của
a)
A. Cảm mạo phong nhiệt
b)
B. Cảm mạo phong hàn
c)
C. Cảm mạo kiêm thử
d)
D. Cảm mạo kiêm thấp
20.
Câu 20: Triệu chứng hơi thở ngắn, không có sức, giọng nói nhỏ yếu , tự hãn là:
a)
A. Khí nghịch
b)
B. Khí hư
c)
C. Khí trệ
d)
D. Huyết hư
21.
Câu 21: Triệu chứng sắc mặt nhợt nhạt, xanh xao hơi vàng, môi niêm mạc trắng nhợt nhạt, hoa mắt chóng mặt, hồi hợp mất ngủ, đánh trống ngực, tay chân tê là do?
a)
A. Khí nghịch
b)
B. Khí hư
c)
C. Khí trệ
d)
D. Huyết hư
22.
Câu 22: Triệu chứng nặng đầu, đau đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, đau vùng trước ngực, đau cấp ở tim , bứt rứt nặng mỏi, tê buốt ở chi, lưỡi đỏ có vết tím bầm là do?
a)
A. Tâm âm hư
b)
B. Tâm huyết ứ trệ
c)
C. Đàm hỏa nhiễu tâm, đàm mê tâm khiêú
d)
D. Tâm huyết hư
23.
Câu 23: Triệu chứng đau đầu, chóng mặt, cảm giác nóng phừng mặt là do
a)
A. Can âm hư
b)
B. Can dương xung
c)
C. Can huyết hư
d)
D. Can phong nội động
24.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu gây ra nuy chứng
a)
A. Nhiệt
b)
B. Hàn
c)
C. Thấp
d)
D. Phong
25.
Câu 25: Nuy chứng với biểu hiện : hai chân mềm sụi không có sức, sắc mặt tối, răng khô là:
a)
A. Phế nhiệt thương tâm (bì nuy)
b)
B. Thấp nhiệt xâm phạm (mạch nuy)
c)
C. Tỳ vị hư nhược (nhục nuy)
d)
D. Can thận âm hư (cốt nuy)
26.
Câu 26: Theo YHCT liệt mặt ngoại biên được miêu tả trong các chứng
a)
A. Khẩu nhãn oa tà, trúng phong, ma mộc
b)
B. Khẩu nhãn oa tà, trúng phong, nuy chứng
c)
C. Khẩu nhãn oa tà, trúng phong, chứng tý
d)
D. Khẩu nhãn oa tà, trúng phong, chứng thống
27.
Câu 27: Nguyên nhân gây chứng khẩu nhãn oa tà theo YHCT (chọn câu sai)
a)
A. Phong nhiệt tà
b)
B. Thấp nhiệt tà
c)
C. Phong hàn tà
d)
D. Huyết ứ
28.
Câu 28: Khẩu nhãn oa tà với biểu hiện toàn thân sợ gió, sợ lạnh, gai rét, tiểu tiện bình thường hoặc trong dài là do
a)
A. Phong hàn tà
b)
B. Phong nhiệt tà
c)
C. Thấp nhiệt tà
d)
D. Hàn thấp tà
29.
Câu 29: Theo YHCT phát sốt sờ tay vào thấy có cảm giác nóng bừng là
a)
A. Tráng nhiệt
b)
B. Lao nhiệt
c)
C. Bạo nhiệt
d)
D. Tất cả đều sai
30.
Câu 30: Theo YHCT chủ chứng sốt cao đột ngột là
a)
A. Cước nhiệt
b)
B. Tráng nhiệt
c)
C. Triều nhiệt
d)
D. Bạo nhiệt
31.
Câu 31: Ngoại nhân gây nên chứng tâm quý theo YHCT là do phong thấp nhiệt tà
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
32.
Câu 32: Theo YHCT chứng thất miên có thể do các tạng ngoại trừ
a)
A. Tâm , thận
b)
B. Tỳ , vị
c)
C. Tâm , tỳ
d)
D. Tỳ, phế
33.
Câu 33: Chứng thất miên biểu hiện: hoặc thức trắng đêm không ngủ được hoặc lúc ngủ lúc tỉnh giấc ngủ rất nông, dễ thức giấc, nhiều mộng mị, hồi hộp hay quên, sắc da sạm tối là do
a)
A. Âm hư hỏa vượng
b)
B. Vị bất hòa
c)
C. Tâm tỳ hư
d)
D. Đờm nhiệt nội nhiễm
34.
Câu 34: Chứng thất miên biểu hiện: đầu nặng, choáng váng, hoa mắt, ngực đầy tức, miệng đắng, lợm giọng, buồn nôn, ăn ít, đầy bụng, cảm giác không ngon là do:
a)
A. Âm hư hỏa vượng
b)
B. Vị bất hòa
c)
C. Tâm tỳ hư
d)
D. Đờm nhiệt nội nhiễm
35.
Câu 35: Theo YHCT chứng lung bế trong đó lung có nghĩa là
a)
A. Tiểu tiện không thông, tiểu khó, diễn biến bệnh từ từ
b)
B. Bí tiểu, diễn biến cấp thời, đột ngột
c)
C. Tiểu máu, tiểu ra cặn
d)
D. Tất cả đều đúng
36.
Câu 36: Chứng lung bế: tiểu không thông, rỉ ra từng giọt hoặc tiểu không được , nặng tức vùng bàng quang , nước tiểu vàng đậm, lượng ít, khi nhiệt thịnh có thể tiểu máu, rát buốt khi tiểu, toàn thân hâm hấp nóng, buồn nôn là do
a)
A. Phế nhiệt ủng thịnh
b)
B. Thấp nhiệt ủng trệ
c)
C. Can khí uất trệ
d)
D. Thận dương suy tổn
37.
Câu 37: Theo YHCT: yêu ( vùng thắt lưng) được hiểu là
a)
A. Từ đốt sống D12 -> L4_L5
b)
B. Từ đốt sống D11 -> L4_L5
c)
C. Từ đốt sống L1 -> L4_L5
d)
D. Từ đốt sống L2 -> L5_S1
38.
Câu 38: Chứng “ khí thũng” tương đương với triệu chứng “phù cứng” theo YHHĐ
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
39.
Câu 39: Phần thủy dịch trong cơ thể vận hành (phân bố và bài tiết) được chủ yếu là do
a)
A. Can, tỳ, thận
b)
B. Can, tâm , tỳ
c)
C. Phế, tỳ, thận
d)
D. Tâm , can, thận
40.
Câu 40: Chứng trúng phong là do nguyên nhân nào sau đây
a)
A. Can dương thượng can
b)
B. Huyết hư mạch rỗng, phong tà thừa hư xâm nhập
c)
C. Ăn nhiều đồ béo ngọt lâu ngày đờm thấp đình trệ sinh nhiệt hoặc tỳ hư sinh đàm thấp
d)
D. Tất cả đều đúng
41.
Câu 41: Chứng trạng nào sau đây có nguyên nhân là do cả 6 thứ khí (lục dâm) gây ra và tạng phủ, lục phủ đều có thể gây ra chứng này
a)
A. Chứng tý
b)
B. Huyễn vững
c)
C. Khái thấu
d)
D. Tâm quý, chính xung
42.
Câu 42: Đặc trưng của khái thấu phong hàn là
a)
A. Sốt, đau đầu, sợ gió
b)
B. Sợ lạnh không có mồ hôi
c)
C. Ho khan, mũi khô, họng khô
d)
D. Tâm phiền khát nước
43.
Câu 43: Đặc trưng của khái thấu do phế âm hư
a)
A. Sốt về chiều, mồ hôi trộm
b)
B. Cảm giác có vật chướng cở cổ, khạc không ra
c)
C. Đau lưng, ngũ tâm phiền nhiệt
d)
D. Người lạnh, chân tay lạnh, có thể phù
44.
Câu 44: Chứng huyễn vựng thường gặp trong các bệnh của YHHĐ nào, chọn câu sai
a)
A. Tăng huyết áp
b)
B. Thiểu năng tuần hoàn não
c)
C. Viêm tai giữa
d)
D. Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ
45.
Câu 45: Chứng huyễn vững không do nguyên nhân nào sau đây
a)
A. Tà khí lục dâm
b)
B. Tạng tỳ
c)
C. Tạng can
d)
D. Tạng phế
46.
Câu 46: Triệu chứng hoa mắt chóng mặt đau đầu cảm giác căng tức như mạch đập, nóng phừng mặt, là huyễn vững thuộc thể nào
a)
A. Can dương thượng can
b)
B. Thận tinh bất túc
c)
C. Khí huyết đều hư
d)
D. Đờm trọc trung trở
47.
Câu 47: Trong chứng trạng ẩu thổ, thổ được hiểu là vừa có vật chất ra ngoài vừa kèm tiếng
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
48.
Câu 48: Chứng yêu thống: đau dữ dội , cố định một chỗ sau khi khiêng vác nặng, hoặc sau một động tác làm thay đổi tư thế đột ngột, cúi ngửa khó khăn hoặc không động đậy hay đi lại được, không cho ấn vào chỗ đau là do
a)
A. Hàn thấp
b)
B. Huyết ứ
c)
C. Thận hư
d)
D. Tất cả đều sai
49.
Câu 49: Về vị trí tổn thương trong chứng tọa cốt phong là do
a)
A. Kinh bàng quang, kinh thận
b)
B. Kinh bàng quang, kinh tỳ
c)
C. Kinh đởm, kinh vị
d)
D. Kinh bàng quang, kinh đởm
50.
Câu 50: Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với thuộc tính âm dương:
a)
A. Hưng phấn thuộc dương, ức chế thuộc âm
b)
B. Đất thuộc dương, trời thuộc âm
c)
C. Ngày thuộc dương, đất thuộc âm
d)
D. Mùa hạ thuộc dương, mùa đông thuộc âm
51.
Câu 51: Những thuộc tính sau thuộc âm, NGOẠI TRỪ:
a)
A Bên trong
b)
B. Tích tụ
c)
C. Bên dưới
d)
D. Vận động
52.
Câu 52: Bệnh nhân sốt nhẹ về chiều đêm, ho khan, môi miệng khô, họng ráo khát, gò má đỏ, ra mồ hôi trộm, lòng bàn tay, bàn chân nóng, bứt rứt khó ngủ, lưỡi đỏ, mạch tế sác là biểu hiện của chứng bệnh nào nào dưới đây:
a)
A. Dương thịnh sinh ngoại nhiệt
b)
B. Dương hư sinh ngoại hàn
c)
C. Âm thịnh sinh hàn
d)
D. Âm hư sinh nội nhiệt
53.
Câu 53: Ỉa chảy kéo dài do Tỳ hư, dẫn đến phù do thiếu dinh dưỡng. Bệnh do mối quan hệ chuyển biến nào dưới đây gây ra:
a)
A. Do Can khắc Tỳ quá mạnh
b)
B. Do Thận (thủy) tương vũ lại Tỳ (thổ)
c)
C. Do Phế (kim) tương vũ lại Tâm (hỏa)
d)
D. Do Phế (kim) không sinh ra Thận (thủy)
54.
Câu 54: Trong quan hệ ngũ hành, bệnh mất ngủ do Tâm hỏa vượng là do mối quan hệ chuyển biến nào dưới đây gây ra:
a)
A. Do thủy khắc hỏa
b)
B. Do thủy ước chế được hỏa
c)
C. Do mộc sinh hỏa
d)
D. Do kim tương vũ lại hỏa
55.
Câu 55: Dương chứng và âm hư KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
a)
A. Bệnh đều thuộc chứng nhiệt
b)
B. Dương chứng bệnh thuộc chứng thực nhiệt
c)
C. Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữa
d)
D. Âm hư bệnh thuộc chứng hư nhiệt
56.
Câu 56: Bệnh ở tạng tâm KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đây:
a)
A. Mất ngủ, hồi hộp, đánh trống ngực
b)
B. Sắc mặt không tươi nhuận, không minh mẫn
c)
C. Vật vã thao cuồng, nói lảm nhảm
d)
D. Mệt mỏi, đoản hơi, đoản khí
57.
Câu 57: Sờ lòng bàn tay, bàn chân nóng, ngực nóng thuộc chứng:
a)
A. Dương hư
b)
B. Âm hư
c)
C. Biểu chứng
d)
D. Hàn chứng
58.
Câu 58: Bệnh nhân sợ lạnh, thích ấm, thích ăn đồ ăn ấm nóng, tiểu đêm nhiều lần, nước tiểu trong, nhiều, thuộc chứng nào sau đây:
a)
A. Nhiệt chứng
b)
B. Thực chứng
c)
C. Hư chứng
d)
D. Hàn chứng
59.
Câu 59: Chân tay lạnh, sợ lạnh kèm theo ỉa chảy buổi sáng sớm, nét mặt bàng quang, lãnh tinh, đái dầm thuộc bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây:
a)
A. Đại Trường
b)
B. Tỳ
c)
C. Bàng Quang
d)
D. Thận
60.
Câu 60: Đại tiện có mùi tanh, loãng là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đây:
a)
A. Đại trường hư
b)
B. Tỳ hư
c)
C. Thực tích
d)
D. Thấp nhiệt
61.
Câu 61: đại tiện có mùi thối khẳn là chứng bệnh thuộc chứng tạng phủ nào sau đây:
a)
A. Đại trường du
b)
B. Tỳ du
c)
C. Thực tích
d)
D. Vị nhiệt
62.
Câu 62: Tạng Tỳ KHÔNG CÓ chức năng nào dưới đây:
a)
A Chủ vận hóa
b)
B Chủ tứ chi
c)
C. Sinh Tâm hỏa
d)
D Khai khiếu ra môi miệng
63.
Câu 63: Bệnh nhân đói mà không muốn ăn, miệng nhạt là thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Vị nhiệt
b)
B. Vị âm hư
c)
C. Tỳ hư
d)
D. Vị hàn
64.
Câu 64: Theo Y học cổ truyền, sự chuyển hoá cơ bản trong cơ thể là do công năng của tạng
a)
A. Tỳ chủ tứ chi, chủ cơ nhục
b)
B. Tỳ thống nhiếp huyết
c)
C. Tỳ chủ vận hoá
d)
D. Tỳ thổ sinh Phế kim, khắc Thận thuỷ
65.
Câu 65: Chức năng nào dưới đây thuộc tạng phế:
a)
A. Chủ vận hoá thuỷ thấp
b)
B. Thông điều thuỷ đạo
c)
C. Chủ huyết mạch
d)
D. Thúc đẩy hoạt động của tạng phủ
66.
Câu 66: Người bệnh có biểu hiện đau ê ẩm vùng thắt lưng, đau nhức trong xương, ù tai, di tinh, liệt dương là triệu chứng bệnh lý của tạng phủ nào:
a)
A. Tạng Tỳ
b)
B. Tạng Can
c)
C. Tạng Thận
d)
D. Tạng Tâm
67.
Câu 67: Triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, mất thăng bằng, chân tay run, co quắp, giảm thị lực, quáng gà là biểu hiện của chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Thận âm hư
b)
B. Can khí uất kết
c)
C. Can huyết hư
d)
D. Tâm dương hư
68.
Câu 68: Tạng tỳ hư KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đây:
a)
A. Ỉa chảy buổi sáng sớm
b)
B. Chức năng tiêu hóa kém
c)
C. Môi nhợt, miệng nhạt
d)
D. Cơ lực yếu, mệt mỏi
69.
Câu 69: Theo Y học cổ truyền đầu thống có các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Tiên thiên bất túc
b)
B. Ngoại cảm phong tà
c)
C. Can khí thượng nghịch
d)
D. Khí huyết suy yếu
70.
Câu 70: Nhận định đầu thống do nội thương thể can dương vượng KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây :
a)
A. Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm xác
b)
B. Đầu choáng và căng đau
c)
C. Dễ cáu gắt và ngủ không yên giấc
d)
D. Gặp trong bệnh tăng huyết áp
71.
Câu 71: Nhận định đầu thống do ngoại cảm phong, hàn, thấp, nhiệt có triệu chứng sau:
a)
A. Đau dữ dội, phát sau cảm gió, cảm nhiệt, cảm lạnh
b)
B. Đau âm ỉ, buồn nôn, đo huyết áp thường tăng
c)
C. Dễ cáu gắt và ngủ không yên giấc, ợ chua, táo bón
d)
D. Đau âm ỉ, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, tim hồi hộp
72.
Câu 72: Nhận định đầu thống do khí hư KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:
a)
A. Suy nghĩ quá độ, làm việc căng thẳng đau tăng
b)
B. Mệt mỏi, ngại nói, hơi thở ngắn, mạch nhu nhược
c)
C. Thường lúc đau, lúc không đau, chất lưỡi nhợt
d)
D. Đau âm ỉ, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, tim hồi hộp
73.
Câu 73: Nhận định triệu chứng đầu thống do huyết hư :
a)
A. Suy nghĩ quá độ, làm việc căng thẳng đau tăng
b)
B. Đau âm ỉ, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, tim hồi hộp
c)
C. Thường lúc đau, lúc không đau, chất lưỡi nhợt
d)
D. Đau dữ dội, dễ cáu gắt và ngủ không yên giấc
74.
Câu 74: Nhận định đầu thống do đờm trọc thực tích KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây :
a)
A. Rêu lưỡi trắng, mạch trầm hoạt
b)
B. Đầu luôn căng đau, hay buồn nôn, chảy rãi
c)
C. Bụng ấm ách, ợ chua, táo bón
d)
D. Gặp trong bệnh ngoại cảm phong hàn
75.
Câu 75: Nguyên nhân thường gặp gây đau toạ cốt phong là:
a)
A. Do các di tật bẩm sinh của cột sống
b)
B. Viêm màng nhện tuỷ khu trú
c)
C. Thoát vị đĩa đệm
d)
D. Giãn tĩnh mạch quanh rễ
76.
Câu 76: Theo Y học cổ truyền nguyên nhân nào dưới đây không gây ra đau tọa cốt phong :
a)
A. Trúng phong hàn ở kinh lạc
b)
B. Can thận âm hư
c)
C. Do cơ địa nóng trong
d)
D. Do huyết ứ, khí trệ ở kinh lạc
77.
Câu 77: Chứng đau xương, di tinh, ù tai là do:
a)
A. Thận hư
b)
B. Can hư
c)
C. Tâm hư
d)
D. Dương hư
78.
Câu 78: Trong y học cổ truyền, tọa cốt phong sự lưu thông khí huyết thuộc đường kinh nào:
a)
A. Can- Đởm
b)
B. Bàng Quang- Đởm
c)
C. Vị - Đởm
d)
D. Bàng Quang- Vị
79.
Câu 79: Đau thắt lưng liên quang đến tạng nào sau đây:
a)
A. Can
b)
B. Tâm
c)
C. Thận
d)
D. Tỳ
80.
Câu 80: Triệu chứng tọa cốt phong thể phong hàn thấp:
a)
A. Vùng thắt lưng đau nhiều khi gặp lạnh, trở mình khó khăn
b)
B. Rêu trắng dày
c)
C. Mạch Trầm Trì Có Lực
d)
D. Tất Cả Đều Đúng
81.
Câu 81: Chứng hoa mắt, chóng mặt y học cổ truyền xếp vào chứng ( khó ngủ, thất miên)
a)
A. Huyễn Vựng
b)
B. Tâm Quý
c)
C. Thất Miên
d)
D. Chính Xung
82.
Câu 82: Đau đầu y học cổ truyền xếp vào chứng nào
a)
A. Đầu Thống
b)
B. Đầu Trọng
c)
C. Đầu Trướng
d)
D. Tất Cả Đều Đúng
83.
Câu 83: Bệnh cảnh lâm sàng chứng háo suyễn thể phong nhiệt phạm phế
a)
A. Đàm Ít Mà Dính
b)
B. Sợ Gió Phát Nhiệt, Ra Mồ Hôi
c)
C. Chất Lưởi Đỏ, Rêu Vàng
d)
D. Tất Cả Đêu Đúng
84.
Câu 84: Bệnh cảnh lâm sàng háo suyễn- thể táo tà thương phế
a)
A. Họng Khô Đỏ
b)
B. Người Nóng, Sợ Gió
c)
C. Mạch Phù sác
d)
D. Tất cả đều đúng
85.
Câu 85: Tự ra mồ hôi, ra mồ hôi trộm, chân tay vô lực, tinh thần mệt mỏi thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Hư chứng
b)
B. Thực chứng
c)
C. Nhiệt chứng
d)
D. Hàn chứng
86.
Câu 86: Bệnh nhân nói nhỏ, thều thào không ra hơi , thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Hư chứng
b)
B. Thực chứng
c)
C. Nhiệt chứng
d)
D. Hàn chứng
87.
Câu 87: Bệnh nhân sợ lạnh, thích ấm, thích ăn đồ ăn ấm nóng, tiểu đêm nhiều lần, nước tiểu trong, nhiều, thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Nhiệt chứng
b)
B. Thực chứng
c)
C. Hư chứng
d)
D. Hàn chứng
88.
Câu 89: Sang chấn tinh thần gây bệnh suy nhược thần kinh được xếp vào nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
a)
A. Do nội nhân
b)
B. Do ngoại Nhân
c)
C. Bất Nội Ngoại Nhân
d)
D. Do tâm huyết hư
89.
Câu 90: Phong có các đặc điểm gây bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Lưu động và nhanh chóng chuyển từ bộ phận này sang bộ phận khác
b)
B. Có 2 loại: nội phong và ngoại phong
c)
C. Phong thuộc loại âm tà nên bệnh thường thuộc biểu
d)
D. Huyết hư sinh phong thường gặp trong bệnh chàm, dị ứng
90.
Câu 91: Bệnh nhân mệt mỏi suy nhược, chân tay mềm yếu, cơ bắp teo nhẽo, ăn uống kém, khó tiêu, sa nội tạng thuộc bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây:
a)
A. Tâm
b)
B. Can
c)
C. Tỳ
d)
D. Vị
91.
Câu 94: Mất ngủ, lẩn thẩn, hay quên, sợ hãi vô cớ là biểu hiện chứng bệnh:
a)
A. Tâm hư
b)
B. Can hư
c)
C. Thận hư
d)
D. Âm hư
92.
Câu 96: Nhận định đau đầu do nội thương thể can dương vượng KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây :
a)
A. Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm xác
b)
B. Đầu choáng và căng đau
c)
C. Dễ cáu gắt và ngủ không yên giấc
d)
D. Gặp trong bệnh tăng huyết áp
93.
Câu 99: Nhận định đau đầu do đờm trọc thực tích KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây :
a)
A. Rêu lưỡi trắng, mạch trầm hoạt
b)
B. Đầu luôn căng đau, hay buồn nôn, chảy rãi
c)
C. Bụng ấm ách, ợ chua, táo bón
d)
D. Gặp trong bệnh ngoại cảm phong hàn
94.
Câu 100: Đau đầu cấp thường có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ :
a)
A. Đau kịch liệt, không ngừng, có khi đau giật nhói
b)
B. Thường do mắc ngoại cảm hoặc do khí huyết hư suy
c)
C. Người bệnh khó chịu, chóng mặt hoặc buồn nôn
d)
D. Thường do can dương vượng, đờm trọc thực tích
95.
Câu 101: Háo suyễn là
a)
A. Hô hấp khó khăn kèm theo âm thanh
b)
B. Tiếng thở rít
c)
C. Khó thở
d)
D. Hít vào khó, thở ra thì dễ
96.
Câu 102: Chứng di tinh là
a)
A. Xuất tinh khi mộng mị
b)
B. Dương vật không cương cứng
c)
C. Tinh tự chảy
d)
D. Tất cả đều đúng
97.
Câu 103: Chứng Tâm húy, chính xung là
a)
A. Hồi hộp, đánh trống ngực
b)
B. Hoa mắt, chóng mặt
c)
C. Mất ngũ, hay quên
d)
D. Đánh trống ngực, hay quên
98.
Câu 104: Chứng Thủy thũng
a)
A. Tâm lý
b)
B. Toàn thân phù nề
c)
C. Huyết ứ
d)
D. Tất cả đều đúng
99.
Câu 105: Đau vùng đỉnh đầu thuộc
a)
A. Đỡm
b)
B. Bàng quang
c)
C. Phế
d)
D. Tất cả đều sai
100.
Câu 106: Chứng lung bế là
a)
A. Sỏi thận
b)
B. Tiểu không thông
c)
C. Đái buốt
d)
D. Tất cả đều đúng
101.
Câu 107: Chứng thất miên là
a)
A. Khó ngủ
b)
B. Ngủ liên miên
c)
C. Mất ngủ
d)
D. Ngủ hay giật mình
102.
Câu 108: Chứng Thủy ẩm
a)
A. Tràn dịch phù toàn thân
b)
B. Tâm hỏa thịnh
c)
C. Do tích tụ nước trong cơ thể
d)
D. Tất cả đều đúng
103.
Câu 109: Chứng tý theo nghĩa hẹp là một bệnh sưng đau nhức khớp xương, bắp thịt
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
104.
Câu 110: Chứng hoàng đới là đới hạ có màu vàng như nước trà
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
105.
Câu 111: Chứng Huyễn là
a)
A. Mặt tối sầm
b)
B. Đầu xoay mòng mòng
c)
C. Chóng mặt, hoa mắt
d)
D. Đau đầu, chóng mặt, hoa mắt
106.
Câu 112: Chứng tiêu khát là chứng khát đi kèm theo ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, người gầy
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
100 %
