Font size
WorksheetsKiến thức từ vựng và ngữ pháp
Total questions: 45
Worksheet time: 32mins
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'vui':
mệt mỏi
hạnh phúc
khó chịu
buồn
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'buồn':
tươi cười
hạnh phúc
vui vẻ
u sầu
Tìm từ trái nghĩa với từ 'cao':
dài
ngắn
thấp
mỏng
Tìm từ trái nghĩa với từ 'nhỏ':
to
lớn
khó
trung bình
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'nhanh':
lừ đừ
chậm
từ từ
mau
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'chậm':
từ từ
khẩn trương
vội vàng
nhanh
Tìm từ trái nghĩa với từ 'sáng':
xám
mờ
tối
nhạt
Tìm từ trái nghĩa với từ 'tối':
u ám
sáng
mờ
tối tăm
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'đẹp':
xấu
xinh
tốt
khó
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'xấu':
tồi
tốt
đẹp
thú vị
Tìm từ trái nghĩa với từ 'mạnh':
nặng
khó
yếu
cứng
Tìm từ trái nghĩa với từ 'yếu':
bền
khỏe
cứng
mạnh
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'thích':
yêu thích
bỏ qua
không thích
ghét
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'ghét':
không ưa
tôn trọng
yêu
thích
Tìm từ trái nghĩa với từ 'mới':
sáng
cũ
đẹp
mát
Tìm từ trái nghĩa với từ 'cũ':
mềm
đẹp
sáng
mới
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'thông minh':
khôn ngoan
ngu ngốc
bất tài
khờ khạo
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'ngu ngốc':
khờ dại
thông minh
khôn ngoan
sáng suốt
Tìm từ trái nghĩa với từ 'dễ':
nhẹ
đơn giản
khó
thú vị
Tìm từ trái nghĩa với từ 'khó':
nặng nề
khó khăn
phức tạp
dễ
Công ---- như núi thái sơn
(a)
Mặt trời mọc ở đằng (a) và lặn ở đằng tây.
Em bé đang (a) quả bóng trên sân.
Chiếc áo này quá (a) nên em không mặc được.
Con mèo đang nằm ngủ (a) chiếc ghế.
Bố em là một người rất (a) việc.
Khi đến lớp, em phải (a) cô giáo.
Em luôn giữ gìn sách vở (a) sẽ.
(tre/che ) xanh ,xanh tự bao giờ?
(a)
Em học rất (chăm chỉ / chăm trí).
(a)
Mẹ em đang nấu (canh chua / canh chưa).
(a)
Trời hôm nay (nắng nhẹ / nắng nhè)
(a)
Bố em làm (việc / viếc) ở văn phòng.
(a)
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'khó chịu':
thoải mái
khó khăn
khó tính
khó nhọc
Tìm từ trái nghĩa với từ 'mới mẻ':
cũ kỹ
tươi mới
hiện đại
độc đáo
Tìm từ đồng nghĩa với từ 'tốt đẹp':
khó khăn
đáng yêu
tồi tệ
tuyệt vời
giơ t…………
giơ tay
giơ tai
Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?
giúp đở, dỗ dành, giao lưu
giàn giáo, giãy giụa, rực rỡ
dược sĩ, rang cơm, dóc rách
giơ tay, khu rừng, tứ dác
Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.
Tán bàng xòe ra giống như (a) (Cái ô, mái nhà, cái lá)
Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.
Sương sớm long lanh như (a) ( hạt ngọc, làn mưa, hạt cát)
Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau:
Thông minh - sáng dạ
Cần cù - chăm chỉ
Siêng năng - lười nhác
không có cặp nào cả
Ghi lại từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh trong câu văn dưới đây:
Ngựa phi nhanh như tên bay.
(a)
Điền từ so sánh ở trong ngoặc vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho phù hợp:
Đêm ấy, trời tối đen ……. mực. (như,là, tựa )
(a)
Khoanh vào chữ cái trước các từ ngữ chỉ đặc điểm:
Chăm sóc, ngôi nhà, quan tâm, chăm chỉ.
Yêu thương, giáo viên, vui chơi, quan tâm.
vàng nhuộm, thơm lừng, trắng tinh, bé nhỏ.
xanh non, thấp, chạy nhảy, bé nhỏ.
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao sau:
Đã là bạn thì mãi mãi là bạn,
Đừng như sông lúc cạn lúc đầy.
(a)
