wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức từ vựng và ngữ pháp

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'vui':

a)

mệt mỏi

b)

hạnh phúc

c)

khó chịu

d)

buồn

2.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'buồn':

a)

tươi cười

b)

hạnh phúc

c)

vui vẻ

d)

u sầu

3.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'cao':

a)

dài

b)

ngắn

c)

thấp

d)

mỏng

4.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'nhỏ':

a)

to

b)

lớn

c)

khó

d)

trung bình

5.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'nhanh':

a)

lừ đừ

b)

chậm

c)

từ từ

d)

mau

6.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'chậm':

a)

từ từ

b)

khẩn trương

c)

vội vàng

d)

nhanh

7.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'sáng':

a)

xám

b)

mờ

c)

tối

d)

nhạt

8.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'tối':

a)

u ám

b)

sáng

c)

mờ

d)

tối tăm

9.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'đẹp':

a)

xấu

b)

xinh

c)

tốt

d)

khó

10.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'xấu':

a)

tồi

b)

tốt

c)

đẹp

d)

thú vị

11.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'mạnh':

a)

nặng

b)

khó

c)

yếu

d)

cứng

12.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'yếu':

a)

bền

b)

khỏe

c)

cứng

d)

mạnh

13.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'thích':

a)

yêu thích

b)

bỏ qua

c)

không thích

d)

ghét

14.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'ghét':

a)

không ưa

b)

tôn trọng

c)

yêu

d)

thích

15.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'mới':

a)

sáng

b)

c)

đẹp

d)

mát

16.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'cũ':

a)

mềm

b)

đẹp

c)

sáng

d)

mới

17.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'thông minh':

a)

khôn ngoan

b)

ngu ngốc

c)

bất tài

d)

khờ khạo

18.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'ngu ngốc':

a)

khờ dại

b)

thông minh

c)

khôn ngoan

d)

sáng suốt

19.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'dễ':

a)

nhẹ

b)

đơn giản

c)

khó

d)

thú vị

20.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'khó':

a)

nặng nề

b)

khó khăn

c)

phức tạp

d)

dễ

21.

Công ---- như núi thái sơn

(a)  

22.

Mặt trời mọc ở đằng (a)   và lặn ở đằng tây.

23.

Em bé đang (a)   quả bóng trên sân.

24.

Chiếc áo này quá (a)   nên em không mặc được.

25.

Con mèo đang nằm ngủ (a)   chiếc ghế.

26.

Bố em là một người rất (a)   việc.

27.

Khi đến lớp, em phải (a)   cô giáo.

28.

Em luôn giữ gìn sách vở (a)   sẽ.

29.

(tre/che ) xanh ,xanh tự bao giờ?

(a)  

30.

Em học rất (chăm chỉ / chăm trí).

(a)  

31.

Mẹ em đang nấu (canh chua / canh chưa).

(a)  

32.

Trời hôm nay (nắng nhẹ / nắng nhè)

(a)  

33.

Bố em làm (việc / viếc) ở văn phòng.

(a)  

34.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'khó chịu':

a)

thoải mái

b)

khó khăn

c)

khó tính

d)

khó nhọc

35.

Tìm từ trái nghĩa với từ 'mới mẻ':

a)

cũ kỹ

b)

tươi mới

c)

hiện đại

d)

độc đáo

36.

Tìm từ đồng nghĩa với từ 'tốt đẹp':

a)

khó khăn

b)

đáng yêu

c)

tồi tệ

d)

tuyệt vời

37.

giơ t…………

a)

giơ tay

b)

giơ tai

38.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

giúp đở, dỗ dành, giao lưu

b)

giàn giáo, giãy giụa, rực rỡ

c)

dược sĩ, rang cơm, dóc rách

d)

giơ tay, khu rừng, tứ dác

39.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Tán bàng xòe ra giống như (a)   (Cái ô, mái nhà, cái lá)

40.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như (a)   ( hạt ngọc, làn mưa, hạt cát)

41.

Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau:

a)

Thông minh - sáng dạ

b)

Cần cù - chăm chỉ

c)

Siêng năng - lười nhác

d)

không có cặp nào cả

42.

Ghi lại từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh trong câu văn dưới đây:

Ngựa phi nhanh như tên bay.

(a)  

43.

Điền từ so sánh ở trong ngoặc vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho phù hợp:

Đêm ấy, trời tối đen ……. mực. (như,là, tựa )

(a)  

44.

Khoanh vào chữ cái trước các từ ngữ chỉ đặc điểm:

a)

Chăm sóc, ngôi nhà, quan tâm, chăm chỉ.

b)

Yêu thương, giáo viên, vui chơi, quan tâm.

c)

vàng nhuộm, thơm lừng, trắng tinh, bé nhỏ.

d)

xanh non, thấp, chạy nhảy, bé nhỏ.

45.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao sau:

Đã là bạn thì mãi mãi là bạn,

Đừng như sông lúc cạn lúc đầy.

(a)